vanban.org

Quyết định 02/2018/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND Q. Hồng Bàng, TP. Hải Phòng Tuyên án 20/06/2018 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C ng nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ông Ph m Văn N, sinh năm 1933; địa chỉ: Phố NĐC, phường CD, quận LC, thành phố Hải Phòng. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Phạm Văn N - Nguyễn Hải H"
  • Tòa quyết gì? C ng nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN HỒNG BÀNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
___________________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2018/QĐST-DSHồng Bàng, ngày 20 tháng 6 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 12 tháng 6 năm 2018 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quy t toàn bộ vụ án dân sự thụ l số: 27/2017/TLST - DS, ngày 13 tháng 10 năm 2017.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quy t toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự h ng vi ph m điều c m của luật và h ng trái đ o đức hội

Đ h t thời h n 07 ngày, ể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, h ng có đương sự nào thay đổi i n về sự thỏa thuận đó

QUYẾT ĐỊNH:

1. C ng nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn:

- Ông Ph m Văn N, sinh năm 1933; địa chỉ: Phố NĐC, phường CD, quận LC, thành phố Hải Phòng.

- Bà Hoàng Thị B ch , sinh năm 1940; địa chỉ: Phố NĐC, phường CD, quận LC, thành phố Hải Phòng (đ ch t theo Trích lục hai tử số: 28/TLKT ngày 13 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân phường CD, quận LC, thành phố Hải Phòng).

Người kế thừa quyền và nghĩa vụ của nguyên đơn, à Hoàng Th Bạch (đã chết):

- Ông Ph m Văn N, sinh năm 1933; địa chỉ: Phố NĐC, phường CD, quận LC, thành phố Hải Phòng;

- Bà Ph m Thị Tuy t M, sinh năm 1961; địa chỉ: Phố CC, phường LS, quận LC, thành phố Hải Phòng;

- Bà Ph m Thị Kim H, sinh năm 1967; địa chỉ: Phố LB, phường LS, quận Lê ChânLC, thành phố Hải Phòng;

- Ông Ph m Hoàng A, sinh năm 1970; địa chỉ: Phố NĐC, phường CD, quận LC, thành phố Hải Phòng.

B đơn:

- Anh Nguy n Hải H, sinh năm 1991; địa chỉ: Đường PHT, phường PHT, quận HB, thµnh phè H¶i Phßng;

- Chị Ph m Thị Mai A, sinh năm 1993; địa chỉ: Phố CC, phường LS, quận LC, thành phố Hải Phòng.

2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Anh Nguy n Hải H và chị Ph m Thị Mai A ác nhận nợ ng Ph m Văn N và những người thừa quyền và nghĩa vụ của bà Hoàng Thị B ch số tiền 750.000.000 (bảy trăm năm mươi triệu) đồng

- Anh Nguy n Hải H và chị Ph m Thị Mai A có trách nhiệm trả toàn bộ số tiền trên cho ng Ph m Văn N và những người thừa quyền và nghĩa vụ của bà Hoàng Thị B ch ngay sau hi quy t định c ng nhận sự thỏa thuận của các đương sự có hiệu lực pháp luật

- Anh Nguy n Hải H và chị Ph m Thị Mai A mỗi người phải trả cho ng Ph m Văn N và những người thừa quyền và nghĩa vụ của bà Hoàng Thị B ch số tiền 375 000 000 (ba trăm bảy mươi lăm triệu) đồng

- Kể từ hi ng Ph m Văn N và những người thừa quyền và nghĩa vụ của bà Hoàng Thị B ch có đơn yêu cầu thi hành án, anh Nguy n Hải H và chị Ph m Thị Mai A phải chịu l i su t theo quy định t i hoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015 đối với hoản tiền chậm thi hành án, tương ứng với thời gian chậm thi hành án.

- Về án phí dân sự sơ th m: Anh Nguy n Hải H và chị Ph m Thị Mai A mỗi người nhận nộp số tiền 8 500 000 (tám triệu năm trăm nghìn) đồng án phí dân sự sơ th m. Trả l i ng Ph m Văn N và những người thừa quyền và nghĩa vụ của bà Hoàng Thị B ch số tiền t m ứng án phí đ nộp là 17 000 000 (mười bảy triệu) đồng, theo Biên lai thu tiền số: 0007536 ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chi cục thi hành án dân sự quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng

3. Quy t định này có hiệu lực pháp luật ngay sau hi được ban hành và h ng bị háng cáo, háng nghị theo thủ tục phúc th m

4. Quy t định này được thi hành theo quy định t i Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng ch thi hành án theo quy định t i các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định t i Điều 30 Luật thi hành án dân sự /.

Cỡ chữ