vanban.org

Quyết định 02/2013/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa Tuyên án 20/04/2023 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự: Nguyên đơn: Anh Nguyễn Hoài N , sinh năm 1983 Địa chỉ: Khu 3, thị trấn H , huyện Q , tỉnh T Bị đơn: Anh Trương Công L , sinh năm 1983 Địa chỉ: Khu 3, thị trấn H , huyện Q , tỉnh T 2.

Ông Trương Công L tự nguyện nộp án phí DSST có giá nghạch là 982.500đ (Chín trăm tám mươi hai nghìn năm trăm đồng) tại chi Cục Thi hành án dân sự huyện Q , tỉnh T . Hoàn trả lại anh Nguyễn Hoài N số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 982.500đ (Chín trăm tám mươi hai nghìn năm trăm đồng) theo biên lai số:… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Nguyễn Hoài Nam và Trương Công Lực"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự: Nguyên đơn: Anh Nguyễn Hoài N , sinh năm 1983 Địa chỉ: Khu 3, thị trấn H , huyện Q , tỉnh T Bị đơn: Anh Trương Công L , sinh năm 1983 Địa chỉ: Khu 3, thị trấn H , huyện Q , tỉnh T 2.
  • Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN Q
TỈNH T

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2023/QĐST-DSQ , ngày 20 tháng 4 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ Căn cứ vào Điều 212; Điều 213; Khoản 3 và khoản 5 Điều 147 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào khoản 2 Điều 357; Điều 463; Điều 466 và Điều 468 Bộ luật dân sự; Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 12 tháng 4 năm 2023 về việc các đương sự thoả thuận với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 02/2023/TLST-DS ngày 23 tháng 3 năm 2023. Căn cứ vào khoản 7 Điều 26 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Toà án;

XÉT THẤY

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự: Nguyên đơn: Anh Nguyễn Hoài N , sinh năm 1983 Địa chỉ: Khu 3, thị trấn H , huyện Q , tỉnh T Bị đơn: Anh Trương Công L , sinh năm 1983 Địa chỉ: Khu 3, thị trấn H , huyện Q , tỉnh T 2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: + Về tổng số nợ: Hai bên tự nguyện thống nhất thỏa thuận, tính đến ngày 22/02/2023 Anh Trương Công L nợ anh Nguyễn Hoài N tổng số tiền là tiền 39.300.000đ (Ba chín triệu ba trăm nghìn đồng). + Về cách thức thanh toán: Tổng số tiền 39.300.000đ (Ba chín triệu ba trăm nghìn đồng) sẽ được anh L thanh toán cho anh N một lần. + Về án phí:

- Ông Trương Công L tự nguyện nộp án phí DSST có giá nghạch là 982.500đ (Chín trăm tám mươi hai nghìn năm trăm đồng) tại chi Cục Thi hành án dân sự huyện Q , tỉnh T .

- Hoàn trả lại anh Nguyễn Hoài N số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 982.500đ (Chín trăm tám mươi hai nghìn năm trăm đồng) theo biên lai số: AA/2021/0012837 ngày 23/02/2023 tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện Q , tỉnh T . Kể từ ngày anh Nam có đơn yêu cầu thi hành án cho đến khi thi hành án xong khoản tiền trên, trường hợp anh Lực không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ thanh toán như đã cam kết thì phải chịu lãi xuất chậm trả trên số tiền chậm trả, tương ứng với thời gian chậm trả theo quy định tại Điều 357 Bộ luật Dân sự. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ