- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án kinh doanh thương mại — "Tranh chấp HĐTD giữa AB BAnk và Hà, Bình"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của c c đ ơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - SƠN LA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 01 /2025/QĐST-KDTM | Sơn La, ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 292, 293, 298, 299, 304, 307, 317, 318, 320, 322, khoản 7 Điều 323, 500 Bộ luật Dân sự; các Điều 99, 100, 103 Luật các tổ chức tín dụng;
Căn cứ vào khoản 3 Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; điểm b khoản 1 Điều 24; khoản 7 Điều 26 Ngh qu t số 326/2016/UBTVQ 14 ngà 30/12/2016 của ban th ng vụ Quốc hội qu đ nh về mức thu mi n giảm thu nộp quản l và s dụng n ph và l ph T a n;
Căn cứ vào biên bản h a giải thành ngà 10 tháng 12 năm 2025 về vi c c c đ ơng sự thỏa thuận đ ợc với nhau về vi c giải qu t toàn bộ vụ n sơ thẩm thụ số: 05/2025/TLST-KDTM, ngày 07 tháng 11 năm 2025 về Tranh chấp hợp đồng t n dụng.
XÉT THẤY:
C c thỏa thuận của c c đ ơng sự đ ợc ghi trong biên bản h a giải thành về vi c giải qu t toàn bộ vụ n là tự ngu n; nội dung thoả thuận giữa c c đ ơng sự không vi phạm điều cấm của luật và không tr i đạo đức xã hội.
Đã h t th i hạn 07 ngà kể từ ngà lập biên bản h a giải thành không có đ ơng sự nào tha đổi ki n về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của c c đ ơng sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP A. Đ a chỉ: Trụ sở ch nh: Tầng 1 2 3 tòa Geleximco, 36 H ph ng O thành phố à Nội.
Đại di n theo ph p luật: Ông Phạm Du - Tổng gi m đốc.
Đại di n theo ủ qu ền: Ông Ngu n u T - Tr ởng ban x l nợ - Ngân hàng TMCP A.
Đại di n theo ủ qu ền lại: Ông Phạm Tuấn A - C n bộ x l nợ - Ngân hàng TMCP A; Ông Ngu n Văn - C n bộ x l nợ - Ngân hàng TMCP A; Ông Ngu n ữu M – C n bộ x l nợ - Ngân hàng TMCP A; Ông Hoàng Trọng – C n bộ x l nợ - Ngân hàng TMCP A (Giấ ủ qu ền số 1352/UQ-TGĐ.25 ngà 28/10/2025).
- Bị đơn: Ông Phan Sơn và bà Nguy n Th Mỹ B. Đ a chỉ: Tổ 9 Q, ph ng T, tỉnh Sơn La.
2. Sự thoả thuận của c c đ ơng sự cụ thể nh sau:
(1) Ông Phan Sơn và bà Ngu n Th Mỹ B có tr ch nhi m thanh toán cho Ngân hàng TMCP A tổng số tiền t nh đ n ngày 10/12/2025 là: 6.170.031.856 đồng (Sáu tỉ một trăm bả m ơi tri u không trăm ba m ơi mốt nghìn t m trăm năm s u đồng) trong đó:
Nợ gốc: 5.270.746.588 đồng (Năm tỉ hai trăm bả m ơi tri u bả trăm bốn m ơi s u nghìn năm trăm t m m ơi t m đồng).
Nợ lãi: 845.970.352 đồng (T m trăm bốn m ơi lăm tri u ch n trăm bảy m ơi nghìn ba trăm năm m ơi hai đồng). Trong đó: Nợ lãi trong hạn: 67.630.212 đồng (S u m ơi bảy tri u s u trăm ba m ơi nghìn hai trăm m i hai đồng). Nợ lãi quá hạn từ ngà : 778.340.140 đồng (Bả trăm bả m ơi tám tri u ba trăm bốn m ơi nghìn một trăm bốn m ơi đồng).
Thẻ Tín dụng: 53.314.916 đồng (Năm m ơi ba tri u ba trăm m i bốn nghìn ch n trăm m i s u đồng).
(2) Kể từ ngày 11/12/2025 ông Phan Sơn và bà Nguy n Th Mỹ B, còn phải ti p tục ch u khoản tiền lãi quá hạn của số tiền nợ gốc ch a thanh to n theo lãi suất mà các bên thỏa thuận trong các Hợp đồng đã ký k t cho đ n khi thanh toán xong khoản tiền nợ gốc. Tr ng hợp trong hợp đồng tín dụng, các bên có thoả thuận về vi c điều chỉnh lãi suất cho vay theo từng th i kỳ của Ngân hàng cho vay thì lãi suất mà khách hàng vay phải ti p tục thanh toán cho Ngân hàng cho vay theo quy t đ nh của Toà n cũng sẽ đ ợc điều chỉnh cho phù hợp với sự điều chỉnh lãi suất của ngân hàng cho vay.
(3) Kể từ ngày quy t đ nh có hi u lực pháp luật, ông Phan Sơn và bà Nguy n Th Mỹ B không thực hi n hoặc thực hi n không đầ đủ nghĩa vụ thanh toán khoản nợ nêu trên và lãi phát sinh thì Ngân hàng TMCP A có quyền yêu cầu Cơ quan Thi hành n ti n hành x lý tài sản th chấp của khoản vay nói trên.
3.1 Tài sản th chấp gồm:
Tài sản 01: Quyền s dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại th a đất số: 222e , t bản đồ số 21-18 tại đ a chỉ tại: Tổ 9 Q, ph ng T, tỉnh tỉnh Sơn La có di n tích: 56 m2, mục đ ch s dụng: T; th i hạn s dụng: lâu dài theo giấy chứng nhận quyền s dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số X 696036 do UBND th xã Sơn La cấp ngày 30/06/2004 cấp cho ông Phan Sơn H. Vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền s dụng đất số: 0780 QSDĐ/427/QĐ-UB. Hợp đồng th chấp quyền s dụng đất và tài sản gắn liền với đất số 4179/15/TC-TT/XII ngày 26/08/2015, số công chứng 644 quyển số 01 TP/CC-SCC/ ĐGD ngày 26/08/2015 và các hợp đồng s a đổi, bổ sung Hợp đồng th chấp.
Tài sản 02: Quyền s dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại th a đất số: 8b, t bản đồ số 21-18 tại đ a chỉ tại: tổ 9 Q ph ng T, tỉnh Sơn La có di n tích: 52 m2; Giấy chứng nhận quyền s dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số AN958340 do UBND thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La cấp ngày 02/02/2010 cấp cho hộ ông Phan Sơn và bà Nguy n Th Mỹ B, số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền s dụng đất số: H00004/278/QĐ-UB, hình thức s dụng riêng: 52 m2, mục đ ch s dụng: đất ở tại đô th , th i hạn s dụng đất: lâu dài, nguồn gốc s dụng: nhận QSD đất do chuyển nh ợng QSD đất. Hợp đồng th chấp quyền s dụng đất và tài sản gắn liền với đất số 4180/15/TC-TT/XII ngày 26/08/2015, số công chứng 645 quyển số 01 TP/CC-SCC/ ĐGD ngà 26/08/2015 và các hợp đồng s a đổi, bổ sung Hợp đồng th chấp.
Tài sản 03: Quyền s dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại th a đất số: 203, 203a, t bản đồ số: 21-16 tại đ a chỉ: Tổ 3, ph ng Chiềng Cơi tỉnh Sơn La) có di n tích: 820 m2 mục đ ch s dụng: T: 400 m2, LN: 420m2, th i hạn s dụng đất: T: lâu dài, LN:0/50, theo giấy chứng nhận quyền s dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số S387484 do UBND th xã Sơn La cấp ngày 14/09/2001 cấp cho ông Đỗ Hữu Điều. Vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền s dụng đất số: 00003 QSDĐ/QĐ số 338 QĐ- UB ngày 14/09/2001. Ngày 15/12/2009 đăng ký sang tên cho ông Phan Sơn , ngày 23/12/2009 hộ ông Phan Sơn và bà Nguy n Th Mỹ B đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính ngày 22/12/2009 đ n nay toàn bộ th a đất thuộc quản lý của hộ ông Phan Sơn (hộ ông Phan Sơn H và Bà Ngu n Th Mỹ B gồm cả 2 con là Ông Phan Tuấn A và bà Phan h nh N). Hợp đồng th chấp quyền s dụng đất và tài sản gắn liền với đất số 4180/15/TC-TT/XII ngày 26/08/2015, số công chứng 645 quyển số 01 TP/CC-SCC/ ĐGD ngà 26/08/2015 và c c hợp đồng s a đổi, bổ sung Hợp đồng th chấp. Trong đó có 01 phần di n t ch đất b thu hồi theo quy t đ nh 3109/QĐ-UBND, ngày 31/12/2021 của UBND thành phố Sơn La và Quy t đ nh số 281/QĐ-UBND, ngày 28/01/2022 của UBND thành phố Sơn La. Di n tích đất còn lại theo hi n trạng là 279,5m2.
Tài sản 04: Xe ôtô BKS: 26A-xxx, nhãn hi u: Vinfast, màu trắng, sản xuất năm 2020; số khung: 1RSFKV008141, số máy: 90120VF20SED; chủ sở hữu: bà Nguy n Th Mỹ B. Hợp đồng th chấp tài sản số 195/20/TC/XII ngày 17/07/2020.
3.2 Các tài sản đã đ ợc xem xét, mô tả cụ thể tại biên bản xem xét thẩm đ nh tại chỗ ngày 10/12/2025 của Toà án nhân dân khu vực 1-Sơn La.
(4) Tr ng hợp, sau khi x lý các tài sản th chấp theo mục 3.1 nh ng vẫn không đủ để thu hồi nợ giữa ông Phan Sơn H, bà Ngu n Th Mỹ B và Ngân hàng TMCP A thì ông Phan Sơn H và bà Ngu n Th Mỹ B có nghĩa vụ thanh toán h t số tiền còn lại cho Ngân hàng TMCP A.
(5) Tr ng hợp ông Phan Sơn H và bà Ngu n Th Mỹ B, đã thực hi n nghĩa vụ trả h t số nợ gốc và lãi phát sinh t ơng ứng đ n th i điểm trả cho Ngân hàng TMCP A thì các bên có liên quan trong hợp đồng th chấp phải làm thủ tục xoá th chấp và trả lại Giấ chứng nhận quyền s dụng đất giấ chứng minh qu ền sở hữu tài sản đã nhận th chấp cho ông Phan Sơn H và bà Ngu n Th Mỹ B.
(6) Về n ph : ông Phan Sơn H và bà Ngu n Th Mỹ B phải ch u toàn bộ số tiền n ph kinh doanh th ơng mại sơ thẩm có gi ngạch là 57.085.000 đồng (Năm m ơi bả tri u không trăm t m m ơi lăm nghìn đồng).
oàn trả lại Ngân hàng TMCP A số tiền tạm ứng n ph kinh doanh th ơng mại sơ thẩm đã nộp là 56.900.000 đồng (Năm m ơi s u tri u ch n trăm nghìn đồng) theo biên lai thu tiền tạm ứng n ph l ph t a n số 0000511, ngày 21/10/2025 của Thi hành n dân sự tỉnh Sơn La.
(7) Về chi phí xem xét thẩm đ nh tại chỗ: ông Phan Sơn H và bà Ngu n Th Mỹ B phải ch u 17.400.000 đồng (M i bả tri u bốn trăm nghìn đồng) trả cho Ngân hàng TMCP A.
3. Qu t đ nh nà có hi u lực nga sau khi đ ợc ban hành và không b kh ng c o kh ng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Tr ng hợp bản n qu t đ nh đ ợc thi hành theo qui đ nh tại Điều 2 Luật thi hành n dân sự thì ng i đ ợc thi hành n dân sự ng i phải thi hành n dân sự có qu ền thoả thuận thi hành n qu ền êu cầu thi hành n tự ngu n thi hành n hoặc b c ỡng ch theo qui đ nh tại c c Điều 6 7 7a 7b và 9 Luật thi hành án dân sự; th i hi u thi hành n đ ợc thực hi n theo qui đ nh tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Sơn La; - VKSND khu vực 1 - Sơn La (2); - THADS tỉnh Sơn La; - C c đ ơng sự; - L u: hồ sơ n văn. | THẨM PHÁN Nguyễn Văn Hoà |