vanban.org

Quyết định 01/2025/QĐST-KDTM — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của c c đ ơng sự:

Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP A. Đ a chỉ: Trụ sở ch nh: Tầng 1 2 3 tòa Geleximco, 36 H ph ng O thành phố à Nội. Đại di n theo ph p luật: Ông Phạm Du - Tổng gi m đốc. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án kinh doanh thương mại — "Tranh chấp HĐTD giữa AB BAnk và Hà, Bình"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của c c đ ơng sự:
  • Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01 /2025/QĐST-KDTMSơn La, ngày 18 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ các Điều 292, 293, 298, 299, 304, 307, 317, 318, 320, 322, khoản 7 Điều 323, 500 Bộ luật Dân sự; các Điều 99, 100, 103 Luật các tổ chức tín dụng;

Căn cứ vào khoản 3 Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; điểm b khoản 1 Điều 24; khoản 7 Điều 26 Ngh qu t số 326/2016/UBTVQ 14 ngà 30/12/2016 của ban th ng vụ Quốc hội qu đ nh về mức thu mi n giảm thu nộp quản l và s dụng n ph và l ph T a n;

Căn cứ vào biên bản h a giải thành ngà 10 tháng 12 năm 2025 về vi c c c đ ơng sự thỏa thuận đ ợc với nhau về vi c giải qu t toàn bộ vụ n sơ thẩm thụ số: 05/2025/TLST-KDTM, ngày 07 tháng 11 năm 2025 về Tranh chấp hợp đồng t n dụng.

XÉT THẤY:

C c thỏa thuận của c c đ ơng sự đ ợc ghi trong biên bản h a giải thành về vi c giải qu t toàn bộ vụ n là tự ngu n; nội dung thoả thuận giữa c c đ ơng sự không vi phạm điều cấm của luật và không tr i đạo đức xã hội.

Đã h t th i hạn 07 ngà kể từ ngà lập biên bản h a giải thành không có đ ơng sự nào tha đổi ki n về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của c c đ ơng sự:

- Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP A. Đ a chỉ: Trụ sở ch nh: Tầng 1 2 3 tòa Geleximco, 36 H ph ng O thành phố à Nội.

Đại di n theo ph p luật: Ông Phạm Du - Tổng gi m đốc.

Đại di n theo ủ qu ền: Ông Ngu n u T - Tr ởng ban x l nợ - Ngân hàng TMCP A.

Đại di n theo ủ qu ền lại: Ông Phạm Tuấn A - C n bộ x l nợ - Ngân hàng TMCP A; Ông Ngu n Văn - C n bộ x l nợ - Ngân hàng TMCP A; Ông Ngu n ữu M – C n bộ x l nợ - Ngân hàng TMCP A; Ông Hoàng Trọng – C n bộ x l nợ - Ngân hàng TMCP A (Giấ ủ qu ền số 1352/UQ-TGĐ.25 ngà 28/10/2025).

- Bị đơn: Ông Phan Sơn và bà Nguy n Th Mỹ B. Đ a chỉ: Tổ 9 Q, ph ng T, tỉnh Sơn La.

2. Sự thoả thuận của c c đ ơng sự cụ thể nh sau:

(1) Ông Phan Sơn và bà Ngu n Th Mỹ B có tr ch nhi m thanh toán cho Ngân hàng TMCP A tổng số tiền t nh đ n ngày 10/12/2025 là: 6.170.031.856 đồng (Sáu tỉ một trăm bả m ơi tri u không trăm ba m ơi mốt nghìn t m trăm năm s u đồng) trong đó:

Nợ gốc: 5.270.746.588 đồng (Năm tỉ hai trăm bả m ơi tri u bả trăm bốn m ơi s u nghìn năm trăm t m m ơi t m đồng).

Nợ lãi: 845.970.352 đồng (T m trăm bốn m ơi lăm tri u ch n trăm bảy m ơi nghìn ba trăm năm m ơi hai đồng). Trong đó: Nợ lãi trong hạn: 67.630.212 đồng (S u m ơi bảy tri u s u trăm ba m ơi nghìn hai trăm m i hai đồng). Nợ lãi quá hạn từ ngà : 778.340.140 đồng (Bả trăm bả m ơi tám tri u ba trăm bốn m ơi nghìn một trăm bốn m ơi đồng).

Thẻ Tín dụng: 53.314.916 đồng (Năm m ơi ba tri u ba trăm m i bốn nghìn ch n trăm m i s u đồng).

(2) Kể từ ngày 11/12/2025 ông Phan Sơn và bà Nguy n Th Mỹ B, còn phải ti p tục ch u khoản tiền lãi quá hạn của số tiền nợ gốc ch a thanh to n theo lãi suất mà các bên thỏa thuận trong các Hợp đồng đã ký k t cho đ n khi thanh toán xong khoản tiền nợ gốc. Tr ng hợp trong hợp đồng tín dụng, các bên có thoả thuận về vi c điều chỉnh lãi suất cho vay theo từng th i kỳ của Ngân hàng cho vay thì lãi suất mà khách hàng vay phải ti p tục thanh toán cho Ngân hàng cho vay theo quy t đ nh của Toà n cũng sẽ đ ợc điều chỉnh cho phù hợp với sự điều chỉnh lãi suất của ngân hàng cho vay.

(3) Kể từ ngày quy t đ nh có hi u lực pháp luật, ông Phan Sơn và bà Nguy n Th Mỹ B không thực hi n hoặc thực hi n không đầ đủ nghĩa vụ thanh toán khoản nợ nêu trên và lãi phát sinh thì Ngân hàng TMCP A có quyền yêu cầu Cơ quan Thi hành n ti n hành x lý tài sản th chấp của khoản vay nói trên.

3.1 Tài sản th chấp gồm:

Tài sản 01: Quyền s dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại th a đất số: 222e , t bản đồ số 21-18 tại đ a chỉ tại: Tổ 9 Q, ph ng T, tỉnh tỉnh Sơn La có di n tích: 56 m2, mục đ ch s dụng: T; th i hạn s dụng: lâu dài theo giấy chứng nhận quyền s dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số X 696036 do UBND th xã Sơn La cấp ngày 30/06/2004 cấp cho ông Phan Sơn H. Vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền s dụng đất số: 0780 QSDĐ/427/QĐ-UB. Hợp đồng th chấp quyền s dụng đất và tài sản gắn liền với đất số 4179/15/TC-TT/XII ngày 26/08/2015, số công chứng 644 quyển số 01 TP/CC-SCC/ ĐGD ngày 26/08/2015 và các hợp đồng s a đổi, bổ sung Hợp đồng th chấp.

Tài sản 02: Quyền s dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại th a đất số: 8b, t bản đồ số 21-18 tại đ a chỉ tại: tổ 9 Q ph ng T, tỉnh Sơn La có di n tích: 52 m2; Giấy chứng nhận quyền s dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số AN958340 do UBND thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La cấp ngày 02/02/2010 cấp cho hộ ông Phan Sơn và bà Nguy n Th Mỹ B, số vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền s dụng đất số: H00004/278/QĐ-UB, hình thức s dụng riêng: 52 m2, mục đ ch s dụng: đất ở tại đô th , th i hạn s dụng đất: lâu dài, nguồn gốc s dụng: nhận QSD đất do chuyển nh ợng QSD đất. Hợp đồng th chấp quyền s dụng đất và tài sản gắn liền với đất số 4180/15/TC-TT/XII ngày 26/08/2015, số công chứng 645 quyển số 01 TP/CC-SCC/ ĐGD ngà 26/08/2015 và các hợp đồng s a đổi, bổ sung Hợp đồng th chấp.

Tài sản 03: Quyền s dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại th a đất số: 203, 203a, t bản đồ số: 21-16 tại đ a chỉ: Tổ 3, ph ng Chiềng Cơi tỉnh Sơn La) có di n tích: 820 m2 mục đ ch s dụng: T: 400 m2, LN: 420m2, th i hạn s dụng đất: T: lâu dài, LN:0/50, theo giấy chứng nhận quyền s dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số S387484 do UBND th xã Sơn La cấp ngày 14/09/2001 cấp cho ông Đỗ Hữu Điều. Vào sổ cấp giấy chứng nhận quyền s dụng đất số: 00003 QSDĐ/QĐ số 338 QĐ- UB ngày 14/09/2001. Ngày 15/12/2009 đăng ký sang tên cho ông Phan Sơn , ngày 23/12/2009 hộ ông Phan Sơn và bà Nguy n Th Mỹ B đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính ngày 22/12/2009 đ n nay toàn bộ th a đất thuộc quản lý của hộ ông Phan Sơn (hộ ông Phan Sơn H và Bà Ngu n Th Mỹ B gồm cả 2 con là Ông Phan Tuấn A và bà Phan h nh N). Hợp đồng th chấp quyền s dụng đất và tài sản gắn liền với đất số 4180/15/TC-TT/XII ngày 26/08/2015, số công chứng 645 quyển số 01 TP/CC-SCC/ ĐGD ngà 26/08/2015 và c c hợp đồng s a đổi, bổ sung Hợp đồng th chấp. Trong đó có 01 phần di n t ch đất b thu hồi theo quy t đ nh 3109/QĐ-UBND, ngày 31/12/2021 của UBND thành phố Sơn La và Quy t đ nh số 281/QĐ-UBND, ngày 28/01/2022 của UBND thành phố Sơn La. Di n tích đất còn lại theo hi n trạng là 279,5m2.

Tài sản 04: Xe ôtô BKS: 26A-xxx, nhãn hi u: Vinfast, màu trắng, sản xuất năm 2020; số khung: 1RSFKV008141, số máy: 90120VF20SED; chủ sở hữu: bà Nguy n Th Mỹ B. Hợp đồng th chấp tài sản số 195/20/TC/XII ngày 17/07/2020.

3.2 Các tài sản đã đ ợc xem xét, mô tả cụ thể tại biên bản xem xét thẩm đ nh tại chỗ ngày 10/12/2025 của Toà án nhân dân khu vực 1-Sơn La.

(4) Tr ng hợp, sau khi x lý các tài sản th chấp theo mục 3.1 nh ng vẫn không đủ để thu hồi nợ giữa ông Phan Sơn H, bà Ngu n Th Mỹ B và Ngân hàng TMCP A thì ông Phan Sơn H và bà Ngu n Th Mỹ B có nghĩa vụ thanh toán h t số tiền còn lại cho Ngân hàng TMCP A.

(5) Tr ng hợp ông Phan Sơn H và bà Ngu n Th Mỹ B, đã thực hi n nghĩa vụ trả h t số nợ gốc và lãi phát sinh t ơng ứng đ n th i điểm trả cho Ngân hàng TMCP A thì các bên có liên quan trong hợp đồng th chấp phải làm thủ tục xoá th chấp và trả lại Giấ chứng nhận quyền s dụng đất giấ chứng minh qu ền sở hữu tài sản đã nhận th chấp cho ông Phan Sơn H và bà Ngu n Th Mỹ B.

(6) Về n ph : ông Phan Sơn H và bà Ngu n Th Mỹ B phải ch u toàn bộ số tiền n ph kinh doanh th ơng mại sơ thẩm có gi ngạch là 57.085.000 đồng (Năm m ơi bả tri u không trăm t m m ơi lăm nghìn đồng).

oàn trả lại Ngân hàng TMCP A số tiền tạm ứng n ph kinh doanh th ơng mại sơ thẩm đã nộp là 56.900.000 đồng (Năm m ơi s u tri u ch n trăm nghìn đồng) theo biên lai thu tiền tạm ứng n ph l ph t a n số 0000511, ngày 21/10/2025 của Thi hành n dân sự tỉnh Sơn La.

(7) Về chi phí xem xét thẩm đ nh tại chỗ: ông Phan Sơn H và bà Ngu n Th Mỹ B phải ch u 17.400.000 đồng (M i bả tri u bốn trăm nghìn đồng) trả cho Ngân hàng TMCP A.

3. Qu t đ nh nà có hi u lực nga sau khi đ ợc ban hành và không b kh ng c o kh ng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

4. Tr ng hợp bản n qu t đ nh đ ợc thi hành theo qui đ nh tại Điều 2 Luật thi hành n dân sự thì ng i đ ợc thi hành n dân sự ng i phải thi hành n dân sự có qu ền thoả thuận thi hành n qu ền êu cầu thi hành n tự ngu n thi hành n hoặc b c ỡng ch theo qui đ nh tại c c Điều 6 7 7a 7b và 9 Luật thi hành án dân sự; th i hi u thi hành n đ ợc thực hi n theo qui đ nh tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự.

Cỡ chữ