vanban.org

Quyết định 01/2023/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Quyết định công nhận thuận tình ly hôn"
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 51 Luật Hôn nhân và gia đình
TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN!
HUYỆN!P!
TỈNH!PHÚ!YÊN!

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01/2023/QĐST-HNGĐ!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!P, ngày 03 tháng 01 năm 2023

QUYẾT!ĐỊNH!!

CÔNG!NHẬN!THUẬN!TÌNH!LY!HÔN!!

VÀ!SỰ!THỎA!THUẬN!CỦA!CÁC!ĐƯƠNG!SỰ!

Căn cứ vào hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số 279/2022/TLST-HNGĐ ngày 14 tháng 11 năm 2022, giữa:

- Nguyên đơn: Ông Nguyễn T, sinh năm: 1974;! Địa chỉ: Thôn M, xã H, huyện P, tỉnh Phú Yên.

- Bị đơn:!Bà Nguyễn Thị Mỹ D, sinh năm: 1974; Địa chỉ: Thôn M, xã H, huyện P, tỉnh Phú Yên. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 51, 55, 57 của Luật Hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 26 tháng 12 năm 2022;

XÉT!THẤY:!

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 26 tháng 12 năm 2022 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.!

QUYẾT!ĐỊNH:!

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Nguyễn T và bà Nguyễn Thị Mỹ D. 2.!Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn T và bà Nguyễn Thị Mỹ D thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Có 02 người con chung là Nguyễn Thị H, sinh ngày 17/01/1993 và Nguyễn Thị Bích H, sinh ngày 01/01/2001; Hiện nay các con đã trưởng thành, các đương sự không có yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về tài sản chung và nợ chung: Các đương sự tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về án phí: Nguyên đơn Nguyễn T tự nguyện chịu 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn) án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm, được trừ vào 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng chẵn) đã nộp tạm ứng án phí, tại biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0007438 ngày 07/11/2022, của Chi cục Thi hành án dân sự huyện P, tỉnh Phú Yên, hoàn lại cho nguyên đơn Nguyễn T số tiền 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn); 3.! Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi!nhận:!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!THẨM!PHÁN!

- Các đương sự;

(đã ký)

- UBND xã H

! (CNKH số 09 ngày 29/01/1994);!

!

- VKSND huyện P;

- Chi cục THADS huyện P;

!

- TAND tỉnh Phú Yên;

!

- Lưu hồ sơ vụ án.

Trương!Thị!Thu!Hiền!

Cỡ chữ