- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Bùi Hoang L, Nông Thị Thu U"
- Tòa quyết gì? Tòa án nhân dân huyện C1, tỉnh Tuyên Quang trả lại đơn yêu cầu, tài liệu, chứng cứ kèm theo.
- Căn cứ chính? Điều 18 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 361 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 366 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHIÊM HÓA TỈNH TUYÊN QUANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 01/2021/QĐST- HNGĐ | Chiêm Hóa, ngày 30 tháng 9 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ VIỆC XÉT ĐƠN YÊU CẦU GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHIÊM HÓA
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số 01/2021/TLST-HNGĐ ngày 24 tháng 9 năm 2021 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con chung khi ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:Anh Bùi Hoàng L, sinh năm 1998; Địa chỉ: Thôn C, xã T, huyện S, tỉnh Tuyên Quang và chị Nông Thị Thu U, sinh năm 1998; Địa chỉ: Thôn L, xã X, huyện C1, tỉnh Tuyên Quang.
Xét thấy sau khi hòa giải anh Bùi Hoàng L và chị Nông Thị Thu U đoàn tụ, rút đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn là tự nguyện và phù hợp với quy định của pháp luật.
Căn cứ điểm c khoản 2 Điều 366, Điều 361, 371, 372 Bộ luật Tố tụng dân sự.
Căn cứ vào Điều 18 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 của Ủy Ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự thụ lý số 01/2021/TLST-HNGĐ ngày 24 tháng 9 năm 2021 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con chung khi ly hôn.
Điều 2.
- Tòa án nhân dân huyện C1, tỉnh Tuyên Quang trả lại đơn yêu cầu, tài liệu, chứng cứ kèm theo.
- Sung công quỹ Nhà nước số tiền 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí của chị Hà Thị Thu U tại biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số AA/2021/0003517 ngày 24/9/2021 tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang.
Điều 3. Người yêu cầu có quyền kháng cáo trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết. Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị trong thời hạn 07 ngày, Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có quyền kháng nghị trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày Viện kiểm sát cùng cấp nhận được quyết định.
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; - Lưu: Hồ sơ việc dân sự. | THẨM PHÁN Đào Thị Bích Ngọc |