vanban.org

Quyết định 01/2021/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

TAND Q. Hồng Bàng, TP. Hải Phòng Tuyên án 26/01/2021 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự th a thuận của các đ ng sự:

Nguyên đơn: Công ty Cổ phần DL (vi t tắt là Công ty DL); đ a ch trụ s : Tầng 15, Tòa nhà A, phố B, ph ờng C, quận D, thành phố Hà Nội. Ng i đ i di n h p pháp c a nguyên đơn: Ông E; đ a ch : Phòng 103 Chung c F, ph ờng G, quận H, thành phố Hà Nội là ng ời đ i di n theo ủy quyền của nguyên đ n (theo V… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Công ty Cổ phần DL - Công ty Cổ phần TN"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự th a thuận của các đ ng sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN HỒNG BÀNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
___________________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01/2021/QĐST-DSHồng Bàng, ngày 26 tháng 01 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 18 tháng 01 năm 2021 về vi c các đ ng sự th a thuận đ c v i nhau về vi c giải quy t toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 30/2020/TLST-DS ngày 30 tháng 6 năm 2020.

XÉT THẤY:

Các th a thuận của các đ ng sự đ c ghi trong biên bản hòa giải thành về vi c giải quy t toàn bộ vụ án là tự nguy n; nội dung th a thuận gi a các đ ng sự không vi ph m điều c m của luật và không trái đ o đức hội.

Đ h t thời h n 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đ ng sự nào thay đổi ý ki n về sự th a thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự th a thuận của các đ ng sự:

Nguyên đơn: Công ty Cổ phần DL (vi t tắt là Công ty DL); đ a ch trụ s : Tầng 15, Tòa nhà A, phố B, ph ờng C, quận D, thành phố Hà Nội.

Ng i đ i di n h p pháp c a nguyên đơn: Ông E; đ a ch : Phòng 103 Chung c F, ph ờng G, quận H, thành phố Hà Nội là ng ời đ i di n theo ủy quyền của nguyên đ n (theo Văn bản ủy quyền ngày 17 tháng 6 năm 2019 của Công ty DL).

Bị đơn: Công ty Cổ phần TN (vi t tắt là Công ty TN); đ a ch trụ s : Km9 Quốc lộ I, ph ờng J, quận K, thành phố Hải Phòng.

Ng i đ i di n h p pháp c a bị đơn: Ông L; đ a ch n i làm vi c: Km9 Quốc lộ I, ph ờng J, quận K, thành phố Hải Phòng là ng ời đ i di n theo ủy quyền của b đ n (theo Văn bản ủy quyền số 15/2021/GUQ-TVN.CTHĐQT ngày 04 tháng 01 năm 2021 của Công ty TN).

2. Sự th a thuận của các đ ng sự cụ thể nh sau:

- Công ty TN ác nhận còn n Công ty DL số tiền là 5.023.264.200 (năm tỷ, không trăm hai m ơi ba tri u, hai trăm sáu m ơi bốn nghìn, hai trăm) đồng.

- Công ty TN ch p nhận trả cho Công ty DL số tiền 5.023.264.200 (năm tỷ, không trăm hai m ơi ba tri u, hai trăm sáu m ơi bốn nghìn, hai trăm) đồng khi quy t đ nh công nhận sự th a thuận của các đ ng sự của Tòa án có hi u lực pháp luật.

- Kể từ ngày quy t đ nh có hi u lực pháp luật (đối v i các tr ờng h p c quan thi hành án có quyền chủ động ra quy t đ nh thi hành án) hoặc kể từ ngày có đ n yêu cầu thi hành án của ng ời đ c thi hành án (đối v i các khoản tiền phải trả cho ng ời đ c thi hành án) cho đ n khi thi hành án ong, bên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền l i của số tiền còn phải thi hành án theo mức l i su t quy đ nh t i Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ tr ờng h p pháp luật có quy đ nh khác.

- Án phí dân sự s thẩm: Công ty TN nhận nộp án phí dân sự s thẩm là 56.511.632 (năm m ơi sáu tri u, năm trăm m i một nghìn, sáu trăm ba m ơi hai) đồng. Trả l i Công ty DL số tiền t m ứng án phí đ nộp là 56.500.000 (năm m ơi sáu tri u, năm trăm nghìn) đồng theo Biên lai thu tiền số: 0009855 ngày 24-6-2020 t i Chi cục Thi hành án dân sự quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.

3. Quy t đ nh này có hi u lực pháp luật ngay sau khi đ c ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quy t đ nh này đ c thi hành theo quy đ nh t i Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ng ời đ c thi hành án dân sự, ng ời phải thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc b c ỡng ch thi hành án theo quy đ nh t i các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án đ c thực hi n theo quy đ nh t i Điều 30 Luật thi hành án dân sự./.

Cỡ chữ