vanban.org

Quyết định 01/2020/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị N T H M và anh N V Q.

Công nhận sự thoʱ thuận của các đương sự cụ th˔ như sau: Về quan hệ hôn nhân: Chị N T H M và anh N V Q Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị N T H M và anh N V Q.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN T O
THÀNH PHỐ H N
Số: 01/2020/QĐST-HNGĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

T O, ngày 07 tháng 01 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đình thụ lý số: 266/2019/TLST- HNGĐ ngày 26 tháng 12 năm 2019, giữa: Nguyên đơn: Chị N T H M, sinh năm 1989 Nơi sinh: Thôn C Đ, TT K B, huyện T O, H N. ĐKNKTT: Thôn T D, xã P T, huyện T O, H N. Bị đơn: Anh N V Q, sinh năm 1987 ĐKNKTT và nơi ở: Thôn T D, xã P T, huyện T O, H N. Căn cứ vào Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015; Căn cứ vào Điều 54, 55, 57, 58, 81, 82, 83 và 84 Luật hôn nhân và gia đình năm 2015;

Căn cứ vào đi˔m a khoʱn 5 Đi˒u 27 Nghị quyːt số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội, quy định v˒ mức thu, miễn, giʱm, thu, nộp, quʱn lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Căn cứ vào biên bʱn ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giʱi thành ngày 30 tháng 12 năm 2019.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoʱ thuận của các đương sự được ghi trong biên bʱn ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giʱi thành ngày 30 tháng 12 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm đi˒u cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hːt thời hạn 07 ngày, k˔ từ ngày lập biên bʱn ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giʱi thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiːn v˒ sự thoʱ thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị N T H M và anh N V Q.

2. Công nhận sự thoʱ thuận của các đương sự cụ th˔ như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị N T H M và anh N V Q

thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Ghi nhận sự tự nguyện thỏa thuận của Chị N T H M và anh N V Q v˒ việc anh N V Q nhận chăm sóc, nuôi dưỡng cháu N V H, sinh ngày 26/10/2012 cho đːn khi cháu H trưởng thành hoặc khi các bên đương sự có yêu cầu mới. Ghi nhận sự tự nguyện của chị M v˒ việc tự nguyện trợ cấp nuôi nuôi con chung là: 1.000.000(một triệu)đồng/01 tháng, tính từ tháng 02 năm 2020 cho đːn khi cháu H trưởng thành hoặc cho đːn khi các bên đương sự có yêu cầu.

Chị N T H M có quy˒n thăm hỏi, chăm sóc con chung không ai được cʱn trở.

- Về tài sản chung: Không có.

- Về nợ chung: Anh, chị khai nhận không yêu cầu tòa án giʱi quyːt nên không xem xét trong vụ kiện này.

- Về án phí: Chị N T H M tự nguyện nộp cʱ 150.000đồng(một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí ly hôn sơ thẩm và: 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí trợ cấp nuôi con chung. Tòan bộ ti˒n được đối trừ vào số ti˒n 300.000đồng đã nộp tại Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 01951 ngày 26 tháng 12 năm 2019 tại Chi cục Thi hành án Dân sự huyện T O, thành phố H N.

3. Quyːt định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.

Cỡ chữ