vanban.org

Quyết định 01/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

1/ Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông N và Bà T.

2/ Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: 1. Về quan hệ hôn nhân: Ông N và Bà T cùng ồng ý thuận tình ly hôn. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ"
  • Tòa quyết gì? 1/ Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông N và Bà T.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 6

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 01/2019/QĐST-HNGĐ
Quận Y, ngày 02 tháng 01 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 733/2018/TLST–HNGĐ ngày

04/12/2018, giữa:

- Nguyên đơn: Ông N, sinh năm: 1985.

Địa chỉ: ư ng M, Phư ng U, Quận Y, TPHCM

- Bị đơn: Bà T, sinh năm: 1991.

Địa chỉ: ư ng M, Phư ng U, Quận Y, TPHCM.

Căn cứ vào các Điều 212 và Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 54, 55, 81, 82, 83, 84 và 85 Luật Hôn nhân và Gia ình 2014;

Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy

ban thư ng vụ Quốc Hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án

phí và lệ phí Tòa án;

Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày

25/12/2018.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các ương sự ược ghi trong biên

bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 25/12/2018 là hoàn toàn

tự nguyện và không vi phạm iều cấm của luật, không trái ạo ức xã hội.

Đã hết th i hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện

ly hôn và hòa giải thành, không có ương sự nào thay ổi ý kiến về thỏa thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH:

1/ Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông N và Bà T.

2/ Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2.1. Về quan hệ hôn nhân: Ông N và Bà T cùng ồng ý thuận tình ly hôn.

2.2. Về con chung: Ông N và Bà T xác ịnh có 01 (một) con chung là K, sinh

ngày 05/12/2015. Hai bên thỏa thuận giao cho Ông N trực tiếp chăm sóc, nuôi

dưỡng con chung. Về việc cấp dưỡng nuôi con, hai bên tự thỏa thuận.

Ông N có trách nhiệm tạo iều kiện thuận lợi khi Bà T ến thăm con chung.

Vì quyền và lợi ích của con, khi có yêu cầu của một hoặc hai bên, Tòa án có thể quyết ịnh thay ổi ngư i trực tiếp nuôi con, thay ổi mức cấp dưỡng nuôi con hoặc hạn chế quyền thăm nom, chăm sóc của ngư i không trực tiếp nuôi con.

2.3. Về tài sản chung, nợ chung: Ông N và Bà T trình bày tự thỏa thuận,

không yêu cầu Tòa án giải quyết.

Ngoài ra, ông bà không còn ý kiến hay yêu cầu nào khác.

3/ Giấy chứng nhận kết hôn số 17, quyển số: 01/2015, do Ủy ban nhân dân

Phư ng U, Quận Y, Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 18/3/2015 cho Ông N và Bà T không còn giá trị.

4/ Án phí dân sự sơ thẩm: 150.000 (một trăm năm mươi ngàn) ồng, Ông N

tự nguyện chịu, ược trừ vào tiền tạm ứng án phí ã nộp theo biên lai thu số AA/2018/0010474 ngày 04/12/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự Quận Y. Ông N ược nhận lại 150.000 ồng. Bà T không phải chịu án phí.

5/ Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ược ban hành và

không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Trư ng hợp bản án, quyết ịnh này ược thi hành theo quy ịnh tại Điều 2

Luật Thi hành án dân sự thì ngư i ược thi hành án dân sự, ngư i phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy ịnh tại các iều 6,7, và 9 Luật Thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án ược thực hiện theo quy ịnh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ