- Tranh chấp gì? Tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản — án dân sự — "Tranh chấp đòi lại tiền"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN TỈNH!BÌNH!THUẬN! ! Số: 01/2018/QĐST-DS |
QUYẾT!ĐỊNH!!
CÔNG!NHẬN!SỰ!THỎA!THUẬN!CỦA!CÁC!ĐƯƠNG!SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 02 tháng 01 năm 2018 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 44/2017TLST-DS ngày 01 tháng 11 năm 2017.
XÉT!THẤY:!
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT!ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Lưu!Thuận!H, sinh năm 1964.
Địa chỉ thường trú: Via Cesare Battisti n12, Sandigliano 13876, Biella, Italia.
Địa chỉ liện hệ: Số 102, Nguyễn Trãi, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Ông Cao!Nh!y, sinh năm 1975.
Địa chỉ thường trú: Tổ 15, Ngọc Hội, Vĩnh Ngọc, Nha Trang, Khánh Hòa.
Địa chỉ liên hệ: Số 102, Nguyễn Trãi, Phước Tân, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
- Bị đơn: Bà Nguyễn!Th!C, sinh năm 1974.
Địa chỉ: 185 đường Vạn Thủy Tú, khu phố 4, phường Đức Thắng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1/ Bà Nguyễn Th C đồng ý trả lại cho ông Lưu Thuận H số tiền 15.000EUR. Các đương sự thống nhất quy đổi theo tỷ giá mua vào bằng chuyển khoản của Ngân hàng thương mại cổ phần ngoại thương Việt Nam ngày 27/9/2017 là 26.564,32đ/1EUR (địa chỉ: http://www.vietcombank.com.vn/ExchangeRates/). Cụ thể: 15.000EUR x 26.564,32đ/1EUR = 398.464.800đồng (bằng chữ: Ba trăm chín mươi tám triệu bốn trăm sáu mươi bốn nghìn tám trăm đồng)
2.2/ Về lãi suất: Các đương sự thống nhất không tính lãi suất chậm thi hành án.
2.3/ Về án phí:
- Ông Lưu Thuận H phải chịu 4.980.000đồng án phí dân sự sơ thẩm nhưng được tính trừ vào số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm là 14.626.000đồng mà ông H (ủy quyền cho ông Cao Nh y) đã nộp tại Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bình Thuận theo biên lai thu tiền số 0020917 ngày 30/10/2017. Hoàn trả cho ông Lưu Thuận H số tiền 9.646.000đồng tạm ứng án phí đã nộp.
- Bà Nguyễn Th C phải chịu 4.980.000đồng án phí dân sự sơ thẩm.
Án phí nộp tại Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bình Thuận.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: -"Đương"sự;" -"Viện"kiểm"sát"nhân"dân"tỉnh;" - Lưu"hồ"sơ"vụ"án." Hướng dẫn sử dụng mẫu số 38-DS: Toà án nhân dân cấp huyện, thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội). đương sự theo thứ tự như hướng dẫn cách ghi trong mẫu bản án sơ thẩm. trong vụ án đã được thể hiện trong biên bản hoà giải thành (kể cả án phí). | THẨM!PHÁN! " ( Đã Ký ) NGUYỄN!VĂN!THANH! (1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự; nếu là (2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết định (ví dụ: Số: 02/2017/QĐST-KDTM). (3) Ghi số ký hiệu và ngày, tháng, năm thụ lý vụ án (ví dụ: Số 50/2017/TLST-KDTM). (4) Ghi họ tên, tư cách đương sự trong vụ án, địa chỉ nơi cư trú và nơi làm việc của các (5) Ghi đầy đủ lần lượt các thoả thuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết " |