- Tranh chấp gì? "NGÂN HÀNG T - CÔNG TY CỔ PHẦN T"
- Tòa quyết gì? Tuyên bố phá sản Công ty Cổ phần T. Tên tiếng nước ngoài: SAO MAI FEED JOINT STOCK COMPANY Tên viết tắt: STAR FEED CO. Mã số doanh nghiệp: 4603000099 đăng kí lần đầu ngày 02 tháng 4 năm 2004, đăng ký thay đổi lần thứ 1ngày 13 tháng 01 năm 2005.
- Căn cứ chính? Nghị định số 22/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số…; Luật Phí và lệ phí; Điều 107 Luật Phá sản
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN B TỈNH BÌNH DƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 01/2018/QĐ-TBPS | Bàu Bàng, ngày 09 tháng 11 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
TUYÊN BỐ DOANH NGHIỆP PHÁ S N
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN B, TỈNH BÌNH DƯƠNG
Thẩm phán phụ trách tiến hành thủ tục phá sản: Bà Nguyễn Ánh Tuyết Căn cứ vào các Điều 9, 22, 23, 24, 54, 83, khoản 1 Điều 107, 108, 111 của Luật Phá sản năm 2014; Căn cứ vào Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015 của Quốc hội; Căn cứ vào khoản 4 Điều 4 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Căn cứ Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phá sản về Quản tài viên; Căn cứ Quyết định mở thủ tục phá sản số 01/2017/QĐ-MTTPS ngày 25 tháng 12 năm 2017 của Tòa án nhân dân huyện B, tỉnh Bình Dương; Căn cứ Nghị quyết Hội nghị chủ nợ ngày 31 tháng 10 năm 2018; X t th y, Công ty Cổ phần T m t khả năng thanh toán, ngừng hoạt động trong một thời gian dài và hiện nay tài sản của doanh nghiệp không có; Nghị quyết Hội nghị chủ nợ đề nghị tuyên bố phá sản Công ty Cổ phần T,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Tuyên bố phá sản Công ty Cổ phần T. Tên tiếng nước ngoài: SAO MAI FEED JOINT STOCK COMPANY Tên viết tắt: STAR FEED CO. Mã số doanh nghiệp: 4603000099 đăng kí lần đầu ngày 02 tháng 4 năm 2004, đăng ký thay đổi lần thứ 1ngày 13 tháng 01 năm 2005. Địa chỉ: p 5, đường B, thị tr n L, huyện B, tỉnh Bình Dương. 2. Ch m dứt hoạt động của Công ty Cổ phần T. Đình chỉ các giao dịch liên quan đến Công ty Cổ phần T. Ch m dứt thực hiện nghĩa vụ tính lãi đối với Công ty Cổ phần T kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2018. 3. Ch m dứt quyền đại diện theo pháp luật của ông Lương Trung C - Chủ Công ty Cổ phần T. Thu hồi con d u của Công ty Cổ phần T để tiêu hủy theo quy định của pháp luật kể từ ngày ra quyết định. 4. Số nợ phải trả cho các chủ nợ:
- Số tiền nợ có tài sản bảo đảm: không có.
- Số tiền nợ không có tài sản bảo đảm: 15.241.992.458 đồng (mười lăm tỷ hai trăm bốn mươi mốt triệu chín trăm chín mươi hai nghìn bốn trăm năm mươi tám đồng). 5. Nghĩa vụ về tài sản phát sinh khi có Quyết định tuyên bố Công ty Cổ phần T phá sản được giải quyết theo quy định của pháp luật về Thi hành án dân sự và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 6. Chi phí phá sản: Ngân hàng T phải chịu 32.100.000đ (ba mươi hai triệu một trăm nghìn đồng) chi phí phá sản gồm: Chi phí cho Quản tài viên, chi phí đăng báo và các khoản chi phí khác theo quy định của pháp luật (đã chi). Ngoài ra, chi phí đăng báo, chi phí bưu phẩm và các chi phí khác đối với quyết định tuyên bố phá sản và chi phí Quản tài viên (chưa chi) sẽ được thanh toán sau. T t cả chi phí trên được kh u trừ vào 50.000.000 đồng (năm mươi triệu đồng) tạm ứng chi phí phá sản do Ngân hàng T đã nộp tại Tòa án. Số tiền còn lại (nếu có) sẽ được hoàn trả lại cho Ngân hàng T. 7. Về lệ phí phá sản: Ngân hàng T phải chịu 1.500.000 đồng (một triệu năm trăm ngìn đồng) lệ phí phá sản, được kh u trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí phá sản do Ngân hàng T đã nộp 1.500.000 đồng (một triệu năm trăm nghìn đồng) tại biên lai thu tạm ứng số AA/2016/0002692 ngày 27 tháng 10 năm 2017 của Chi cục Thi hành án Dân sự huyện B, tỉnh Bình Dương. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định này, Ngân hàng T, Công ty Cổ phần T, Bảo hiểm xã hội huyện B, Chi cục Thi hành án dân sự huyện B, Cục thuế tỉnh Bình Dương, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương có quyền đề nghị xem x t lại quyết định này; Viện kiểm sát nhân dân huyện B, tỉnh Bình Dương có quyền kháng nghị quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ra quyết định.
| Nơi nhận: - VKSND huyện B; - Công ty Cổ phần T; - Ngân hàng T; - Bảo hiểm xã hội huyện B; - Chi cục Thi hành án Dân sự huyện B; - Cục thuế tỉnh Bình Dương; - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; - Cổng thông tin điện tử Tòa án nhân dân; - Cổng thông tin đăng kí Doanh nghiệp Quốc gia; - Báo Bình Dương; - Sở Tư pháp tỉnh Bình Dương; - Quản tài viên; - Lưu: Hồ sơ phá sản. | THẨM PHÁN (đã ký) Nguyễn Ánh Tuyết |