vanban.org

Bản án 99/2017/DS-ST — Tranh chấp đất đai

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Áp dụng: - ác Điều 26, Điều 35, Điều 39, hoản 2 Điều 92 Điều 227 hoản 2 Điều 244 v Điều 273 c a Bộ luật tố t n d n sự 2015;

ác Điều 127, Điều 137 c a Bộ luật d n sự 2005; N hị qu ết số 326/2016/UBTVQ n 30 thán 12 nă 2016 qu ịnh về ức thu iễn iả thu nộp quản l v sử d n án ph v l ph T a án Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp đất đai — án dân sự — "Tranh chấp Hợp đồng cầm cố quyền sử dụng đất"
  • Tòa quyết gì? Áp dụng: - ác Điều 26, Điều 35, Điều 39, hoản 2 Điều 92 Điều 227 hoản 2 Điều 244 v Điều 273 c a Bộ luật tố t n d n sự 2015;
  • Căn cứ chính? Điều 137 Bộ luật d n sự; Điều 273 Bộ luật tố t n d n sự; Điều 127 Bộ luật d n sự
TÒA ÁN NHÂN ÂN
HUYỆN CH MỚI
TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bản án số: 99/2017/DS-ST
Ngày: 25-9-2017
V/v tranh chấp
n m
n d n
”.

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CH MỚI, TỈNH AN GIANG

- Thành h n ội n xé x ơ hẩm m ó:

Thẩm hán - Chủ ọa hiên òa: B Nguy n Anh Thư.

Cá ội hẩm nhân dân:

1. Ông Hu nh T n Khoa.

2. B Đ ng Thị Kim Xuyến.

- Thư ký hiên òa: Ông Nguy n T n Kiệt – Th

T a án nh n d n hu n h M i t nh n ian

- Đại diện Viện kiểm á nhân dân h ện Ch M i nh n ian tham gia phiên toà: h n tha ia phi n t a

Trong ngày 25 tháng 9 nă 2017 tại Tr s T a án nh n d n hu n h M i t nh n ian xét xử sơ thẩ c n hai v án th l số: 191/2017/TLST-DS ngày 14 tháng 6 nă 2017 về tranh chấp

p n c cố qu ền sử d n ất” theo Qu ết ịnh a v án ra xét xử số: 124/2017/QĐXXST-DS, ngày 15 tháng 8 nă 2017 iữa các ơn sự:

1. N ên ơn: Bà Nguy n Thị G - Sinh nă 1963.

Địa ch : Số 377 ấp L xã L hu n t nh n ian

N i ại di n h p pháp c a n u n ơn: Ông Nguy n Văn P - Sinh nă 1983 l n i ại di n theo qu ền c a n u n ơn Văn ản qu ền n 08/8/2017).

Địa ch : Số 477 /24 hó B ph n B th nh phố L t nh n ian (Có văn ản xin xét xử ặt)

2. Bị ơn: Ông Trần Hữu N - Sinh nă 1971 Có ặt)

B Nguy n Thị Lệ H - Sinh nă 1971 V n ặt)

Địa ch : n n ấp N xã N hu n t nh n ian

NỘI UNG V ÁN

Tron ơn h i i n, t tự hai và các i n ản h a iải nguyên ơn v ại di n theo qu ền c a n u n ơn trình bày: V o n 24/11/2011 iữa

v i v ch n Tr n ữu N N u ễn Thị L thỏa thuận c cố qu ền sử d n ất di n tích 6.000m2 loại ất tr n lúa v i iá 05 nă ) l n v n 24 ra loại 9999 th i hạn c cố l 03 nă từ n 29/10 l/2011 ến n 29/10 l/2014 ất tọa lạc ấp iến n 2 xã iến Th nh hu n h M i t nh n ian Vi c c cố n có l

T cố ất ruộn ” do ông N,

tự viết v

t n hi viết xon thì

ã iao số v n nói tr n cho v ch n ông N,

Vì

ơn chiếc n n ã cho v ch n ông N,

thu lại qu ền sử d n ất nói tr n ể canh tác v i iá 2 600 000 /1000 2 th i ian u thì có trả tiền thu ất cho

nh n từ thán 6/2016 cho ến na h n trả tiền thu ất cho

. B có u c u ông N, H nhiều l n trả lại v n c cố cho vì ã hết hạn c cố nh n ông N,

vẫn h n thực hi n Na u c u tu n ố p n c cố qu ền sử d n ất n 24/11/2011 iữa N u ễn Thị v i v ch n Tr n ữu N N u ễn Thị L v hi u n th i u c u n Tr n ữu N

N u ễn Thị L trả lại 05 l n vàng 24 ra loại 9999 ã c cố B h n u c u ông Tr n ữu N

N u ễn Thị L trả tiền thu ất từ thán 06/2016 ến na Ph n ất c cố n hi n v ch n n N

an quản l sử d n n n

h n u c u T a án o ạc xe xét thẩ ịnh v ịnh iá t i sản tranh chấp

Tại phi n t a h na n i ại di n theo qu ền c a n u n ơn có ơn xin xét xử v n ặt v ửi iến nh sau: N u n ơn h i i n u c u tu n ố h p n c cố qu ền sử d n ất n 24/11/2011 iữa n u n ơn v i n N

v hi u Buộc n N

trả lại cho

số v n 05 nă ) l n v n 24 v n 9999 qu ra th nh tiền 174 000 000 n h n u c u t nh lãi suất Tại các phi n h a iải ph a ị ơn thừa nhận nội dun c cố ất nh n u n ơn trình

iữa n u n ơn v ị ơn c n ã thốn nhất cách iải qu ết v án ph a ị ơn n to n ộ u c u h i i n c a n u n ơn n v hi u h p n c cố qu ền sử d n ất n 24/11/2011 n trả cho n u n ơn số v n 05 l n v n 24 v n 9999. Đề n hị T a án chấp nhận u c u c a n u n ơn uộc n N

trả cho

số v n 05 nă ) l n v n 24 v n 9999. N u n ơn xin rút lại u c u h n u c u qu ra th nh tiền 174 000 000 n

Bị ơn n Tr n ữu N v

N u ễn Thị L trình bày: Thốn nhất theo l i trình

c a n i ại di n theo qu ền c a n u n ơn

về th i ian c cố số v n c cố l 05 l n v n 24 ra loại 9999 Na ối v i u c u c a n u n ơn

, ông N

n tu n ố h p n c cố qu ền sử d n ất lập n 24/11/2011 iữa v ch n n

v i N u ễn Thị l v hi u v v ch n n

n trả lại cho N u ễn Thị 05 l n v n 24 ra loại 9999.

Tại phi n t a h na n Tr n ữu N iữ n u n iến N u ễn Thị L v n ặt.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN

Sau hi n hi n cứu các t i li u có tron h sơ v án

c thẩ tra tại phi n tòa v căn cứ v o ết quả tranh luận tại phi n tòa. ội n xét xử nhận ịnh:

- Về pháp luật tố t n : [1] B N u ễn Thị h i i n ông Tr n ữu N v

N u ễn Thị L . Ông Tr n ữu N v

N u ễn Thị L có nơi c trú tại ấp N xã N hu n t nh n ian n n T a án nh n d n hu n h M i th l iải qu ết l ún thẩ qu ền theo qu ịnh tại Điều 26 Điều 35 và Điều 39 c a Bộ luật tố t n d n sự 2015.

2 Bị ơn N u ễn Thị L

ã

c T a án tri u tập h p l l n thứ hai ể tha ia phi n t a nh n vẫn v n ặt ăn cứ Điều 227 Bộ luật tố t n d n sự 2015 ội n xét xử tiến h nh xét xử v n ặt H l có căn cứ

N i ại di n theo qu ền c a n u n ơn có iến rút lại ột ph n u c u h i i n, h n

u c u qu ra th nh tiền 174 000 000 n . Xét thấ vi c rút u c u nói tr n l ho n to n tự n u n căn cứ tại hoản 2 Điều 244 Bộ luật Tố t n d n sự 2015 ội n xét xử ình ch xét xử ối v i vi c rút ột ph n u c u h i i n c a n u n ơn.

- Về pháp luật nội dun : [4] Xét u c u h i i n c a N u ễn Thị

ội n xét xử nhận thấ

v v ch n n N

ều thốn nhất n 24/11/2011 iữa N u ễn Thị v i v ch n Tr n ữu N N u ễn Thị L có thỏa thuận c cố qu ền sử d n ất di n t ch 6 000 2 loại ất tr n lúa v i iá 05 nă ) l n v n 24 ra loại 9999 th i hạn c cố l 03 nă từ n 29/10 l/2011 ến n 29/10 l/2014 ất tọa lạc ấp iến n 2 xã iến Th nh hu n h M i t nh n ian nên căn cứ hoản 2 Điều 92 Bộ luật tố t n d n sự 2015 xác ịnh các n ã xác lập p n tr n cơ s tự n u n thỏa thuận v

p n c cố qu ền sử d n ất iữa

v i v ch n n N

l có thật. Tuy nhiên, tron các qu ền c a n i sử d n ất theo qu ịnh tại Điều 167 Luật ất ai 2013 thì h n có qu ền c cố qu ền sử d n ất

ch l iao dịch tự phát tron nh n d n pháp luật ch a qu ịnh nên hi phát sinh tranh chấp thì giao dịch d n sự v hi u h n l phát sinh qu ền v n hĩa v c a hai n các n phải h i ph c lại tình trạn an u ho n trả cho nhau nhữn ì ã nhận o ó ội n xét xử căn cứ Điều 127 Điều 137 Bộ luật d n sự 2005 ể tu n v hi u h p n c cố qu ền sử d n ất iữa N u ễn Thị v i v ch n Tr n ữu N N u ễn Thị L l ph h p Ph n ất c cố từ tr c ến nay do v ch n n N

quản l sử d n n n ội n xét xử không uộc G phải iao trả ất cho v ch n ông N

l có cơ s . Quá trình iải qu ết v tại phi n t a h na ị ơn n trả lại 05 l n v n 24 ra loại 9999 cho N u ễn Thị Xét thấ sự tự n u n n l ph h p qu ịnh pháp luật n n chấp nhận

Về án ph : Đ ơn sự phải chịu án ph theo qu ịnh c a pháp luật

Vì á lẽ rên;

QUYẾT ĐỊNH

Áp dụng: - ác Điều 26, Điều 35, Điều 39, hoản 2 Điều 92 Điều 227 hoản 2 Điều 244 v Điều 273 c a Bộ luật tố t n d n sự 2015;

- ác Điều 127, Điều 137 c a Bộ luật d n sự 2005;

- Điều 167 Luật ất ai 2013;

- N hị qu ết số 326/2016/UBTVQ n 30 thán 12 nă 2016 qu ịnh về ức thu iễn iả thu nộp quản l v sử d n án ph v l ph T a án

Tuyên xử: hấp nhận ột ph n u c u h i i n c a N u ễn Thị

ối v i n Tr n ữu N v

N u ễn Thị L .

+ Tu n ố p n c cố qu ền sử d n ất iữa N u ễn Thị v i n Tr n ữu N v

N u ễn Thị L v hi u

+ n nhận sự tự n u n c a n Tr n ữu N v

N u ễn Thị L trả cho N u ễn Thị 05 nă ) l n v n 24 ra loại 9999.

+ Đình ch ột ph n u c u h i i n c a N u ễn Thị ối v i u c u qu ra th nh tiền 174 000 000 n .

- n phí d n sự sơ thẩ : 300 000 n Ba tră n hìn n ) n Tr n ữu N v

N u ễn Thị L phải chịu

o n lại cho N u ễn Thị số tiền tạ ứn án ph l 4.350.000 n (Bốn tri u a tră nă

ơi n hìn n ) theo i n lai thu tiền số 0014046, ngày 14.6.2017 c a hi c c thi h nh án d n sự hu n h M i t nh n ian

Các ơn sự

c qu ền hán cáo tron hạn 15 n

ể từ n tu n án Ri n

ơn sự v n ặt

c qu ền hán cáo tron hạn 15 n

ể từ n nhận

c tốn ạt h p l ản án

Tr n h p ản án qu ết ịnh

c thi h nh theo qu ịnh tại Điều 2 Luật thi h nh án d n sự thì n i

c thi h nh án d n sự n i phải thi h nh án d n sự có qu ền thỏa thuận thi h nh án qu ền u c u thi h nh án tự n u n thi h nh án hoặc ị c ỡn chế thi h nh án theo qu ịnh tại các Điều 6 7 v 9 Luật thi h nh án dân sự; Th i hi u thi h nh án

c thực hi n theo qu ịnh tại Điều 30 Luật thi h nh án d n sự /.

Cỡ chữ