- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "P-H"
- Tòa quyết gì? Căn c vào hoản 3 Điều 26, điể a hoản 1 Điều 35, điể a hoản 1 Điều 39, Điều 147, điể b, hoản 2 Điều 227, hoản 3 Điều 228, Điều 266, Điều 271 và Điều 273 ộ luật tố tụng dân sự;
| TÒA ÁN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
HUYỆN THANH BÌNH
NAM
TỈNH ĐỒNG THÁP
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ản n số: 98/2023/DS-ST Ngày: 16/5/2023 V/v tranh chấp hợp đồng vay tài sản
NHÂN DANH
NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THANH BÌNH, TỈNH ĐỒNG THÁP
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
- Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Nguyễn Văn Cương
- Các Hội thẩm nhân dân:
Ông Trần Quang Vinh
Ông Nguyễn Hoàng Minh
- Thư ký phiên tòa: à Phạ Thị ch là Thư T a n nhân dân huy n Thanh ình, tỉnh Đồng Th p.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp tham gia phiên tòa: Ông Nguyễn Văn Ch P – Kiể s t viên.
Ngày 16/5/2023, tại trụ sở T a n nhân dân huy n Thanh ình, tỉnh Đồng Th p, tiến hành ở phiên t a xét xử sơ thẩ công hai vụ n thụ l số: 231/2022/TLST-DS ngày 19 th ng 10 nă 2022 về vi c “Tranh chấp hợp đồng vay tài sản” theo Quyết định đưa vụ n ra xét xử số: 98/2023/QĐXXST-DS ngày 07 th ng 4 nă 2023 giữa c c đương sự:
- Nguyên đơn: Trần Thanh P1, sinh nă 1977.
Địa chỉ: Khó T, thị trấn T, huy n T, tỉnh Đồng Th p.
Người địa di n theo ủy quyền là bà Nguyễn Thanh V, sinh nă 1988; địa chỉ ấp , xã , huy n T, tỉnh Đồng Th p (Văn bản ủy quyền ngày 13/4/2023).
- Bị đơn: Nguyễn Na H, sinh nă 1980.
Địa chỉ: Số , hó T, thị trấn T, huy n T, tỉnh Đồng Th p.
(Chị V có mặt; ông H vắng mặt)
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Theo đơn hởi i n, qu trình giải quyết vụ n và tại phiên t a người đại di n theo ủy quyền của nguyên đơn trình bày:
Vào ngày 09/6/2016, anh Nguyễn Na H có vay của ông Trần P1 vay số tiền 8.170.000 đồng, thời hạn vay là 01 nă , lãi suất thỏa thuận 1,66%/th ng. Tuy nhiên, anh H hông trả lãi và gốc. Nay ông P1 hởi i n yêu cầu anh H trả số tiền gốc là 8.170.000 đồng, hông t nh lãi.
Đối với anh Nguyễn Na H là bị đơn, trong suốt qu trình T a n giải quyết vụ n, đã được T a n tri u tập hợp l nhưng anh H đều vắng ặt hông l do, nên hông thu thập được iến của anh H.
Đại di n Vi n iể s t nhân dân huy n Thanh ình ph t biểu: Thẩ ph n, Hội đồng xét xử, Thư phiên t a đả bảo vi c tuân theo ph p luật tố tụng trong qu trình giải quyết vụ n và nguyên đơn đã chấp hành đúng c c quy định của ph p luật ể từ hi thụ l vụ n cho đến trước thời điể Hội đồng xét xử nghị n. iêng bị đơn chưa thực hi n đây đủ quyền và ngh a vụ tố tụng theo quy định của ph p luật cần phê ph n rút inh nghi . Và Kiể s t viên ph t biểu iến về vi c giải quyết vụ n: Yêu cầu của nguyên đơn là có cơ sở chấp nhận nên đề nghị Hội đồng xét xử xe xét chấp nhận.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau hi nghiên c u c c tài li u có trong hồ sơ vụ n, được thẩ tra c c ch ng c tại phiên t a, và ết quả tranh tụng tại phiên t a Hội đồng xét xử nhận định:
Về tố tụng: Theo yêu cầu hởi i n Trần Thanh P1 và c c tài li u, ch ng c có trong hồ sơ vụ n thể hi n quan h ph p luật đang tranh chấp là “Về việc tranh chấp về hợp đồng vay tài sản” theo quy định tại hoản 3 Điều 26 ộ luật tố tụng dân sự.
ị đơn Nguyễn Hưng cư t tại hó T, thị trấn T, huy n T, tỉnh Đồng Th p nên thuộc thẩ quyền giải quyết của T a n nhân dân huy n Thanh ình, tỉnh Đồng Th p theo quy định tại điể a hoản 1 Điều 35 và điể a hoản 1 Điều 39 ộ luật tố tụng dân sự. Anh Nguyễn Na H đã được T a n tri u tập hợp l lần th hai nhưng vẫn vắng ặt tại phiên t a. Do đó, T a n tiến hành xét xử vắng ặt anh H theo quy định tại điể b hoản 2 Điều 227 và hoản 3 Điều 228 của ộ luật tố tụng dân sự. [2] Về nội dung:
Người đại di n theo ủy quyền của ông Trần Thanh P1 là chị Nguyễn Thanh V ca ết dấu vân tay người vay trong biên nhận ngày 09/6/2016 là của anh Nguyễn Nam H là bị đơn trong vụ n/
iên nhận ngày 09/6/2016 cũng thể hi n anh Nguyễn Na H có nhận số tiền vay của ông Trần Thanh P1 là 8.170.000 đồng (T tri u ột tră bảy ươi nghìn đồng) và tên ghi họ và tên.
Từ những phân t ch đã nêu trên, Hội đồng xét xử xét thấy yêu cầu của nguyên đơn là có căn c để chấp nhận.
Về n ph : Nguyên đơn hông phải chịu n ph dân sự sơ thẩ .
ị đơn phải chịu n ph dân sự sơ thẩ theo quy định ph p luật.
Xét thấy ph t biểu của Kiể s t viên tại phiên t a là đúng quy định ph p
luật nên chấp nhận.
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn c vào hoản 3 Điều 26, điể a hoản 1 Điều 35, điể a hoản 1 Điều 39, Điều 147, điể b, hoản 2 Điều 227, hoản 3 Điều 228, Điều 266, Điều 271 và Điều 273 ộ luật tố tụng dân sự;
Điều 463, Điều 468, Điều 470 của ộ luật dân sự 2015; Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐTP ngày 11/01/2019 của Hội đồng thẩ ph n T a n nhân dân tối cao hướng dẫn lãi, lãi suất, phạt vi phạ trong hợp đồng vay tài sản;
Điể b hoản 1 Điều 24, hoản 4 Điều 26 của Nghị quyết 326/2016/U TVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về c thu, iễn, giả , thu, nộp quản l và sử dụng n ph , l ph T a n.
Tuyên xử:
Chấp nhận yêu cầu hởi i n của ông Trần Thanh P1 về vi c “Tranh chấp hợp đồng vay tài sản” với anh Nguyễn Na H.
uộc anh Nguyễn Na H trả cho ông Trần Thanh P1 số tiền vay c n nợ gốc 8.1700.000 đồng (T tri u ột tră bảy ươi nghìn đồng), hông t nh lãi.
Kể từ ngày tiếp theo của ngày xét xử sơ thẩ (cho đến hi thi hành n xong, bên phải thi hành n c n phải chịu hoản tiền lãi của số tiền c n phải thi hành n theo c lãi suất c c bên thỏa thuận nhưng phải phù hợp với quy định của ph p luật; nếu hông có thỏa thuận về c lãi suất thì quyết định theo c lãi suất quy định tại hoản 2 Điều 468 của ộ luật Dân sự nă 2015.
Về n ph :
uộc anh Nguyễn Na H phải chịu tiền n ph dân sự sơ thẩ là 408.500 đồng ( ốn tră lẻ t nghìn nă tră đồng).
Hoàn trả lại cho ông Trần Thanh P1 số tiền tạ ng n ph đã nộp là 372.000 đồng ( a tră bảy ươi hai nghìn đồng) theo biên lai thu số 0010457 ngày 13/10/2022 của Chi cục Thi hành n dân sự huy n Thanh ình.
Nguyên đơn có quyền h ng c o trong thời hạn 15 ngày ể từ ngày tuyên n. ị đơn có quyền h ng c o trong thời hạn 15 ngày ể từ ngày nhận được bản n và bản được niê yết theo quy định.
Trường hợp bản n được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự, thì người được thi hành n, người phải thi hành n có quyền thỏa thuận thi hành n, quyền yêu cầu thi hành n, tự nguy n thi hành n hoặc bị cưỡng chế thi hành n theo quy định tại c c Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành n dân sự; thời hi u thi hành n được thực hi n theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành n dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND huy n Thanh ình; - TAND tỉnh Đồng Th p; - CC THA DS huy n Thanh ình; - Lưu hồ sơ vụ n. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa Nguyễn Văn Cƣơng |