- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "T-P"
- Tòa quyết gì? p n các Đ ều 51, 56, 81, 82, 83, 84 c
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1-VĨNH LONG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 94/2025/HNGĐ-ST Ngày: 27-9-2025 /v n r n v n P át” |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1-VĨNH LONG
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: B Đo n ị K m Yến
Các Hội thẩm nhân dân: 1 n P m n
2 B
ị
n
- Thư ký phiên tòa: B N
ị N n -
án nhân dân khu vực 1- ĩn on , tỉn ĩn on
N 27 t án 9 n m 2025, t tr s
án n n n u vực 1- ĩn on xét xử sơ t ẩm c n
v án t l số: 05/2025/ S -HNGĐ n 10 t án 7 n m 2025, về Tranh chấp Ly hôn, nuôi con” t eo Qu ết địn đ v án r xét xử số: 59/2025/QĐ S -HNGĐ n 15 t án 8 n m 2025 v Qu ết địn o n p n t số: 70/2025/QĐS -HNGĐ, n 09 t án 9 n m 2025, các đ ơn sự:
* Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị Minh T, s n n m 1998; nơ c tr : ấp S, x , u ện (n l p ờn ), tỉn ĩn on (có đơn x n xét xử vắn mặt)
* Bị đơn: Ông Nguyễn Tấn P, s n n m 1996; nơ c tr : số B, óm , P ờn C, t n p ố (n l p ờn P), tỉn ĩn on (vắn mặt)
NỘI DUNG VỤ ÁN:
*
đơn
ện đề n 11/6/2025 v tron quá tr n xét xử, n u n đơn N u ễn ị M n tr n
:
ề n n n: B T v n N u ễn ấn P qu t ờ
n t m u quen ết t ến t
n n n, có đ n
ết n n 10/02/2022, t Ủ
n n n n P ờn C, t n p ố (n l p ờn P), tỉn ĩn on ; bà T v n P sốn n p c đến
n m 2024 t p át s n m u t uẫn, m u t uẫn t ờn xu n xả r o n cùn qu n đ m, n có t ến nó c un , cuộc sốn n n n
n c n n p c B T và ông P đ l t n từ đó đến n , mỗ n ờ có c n v ệc r n , vợ c ồn
n c n qu n t m lẫn n u N , T t ấ
n n n
n c n n p c, cuộc sốn c un
n t éo , m c đíc
n n n n đ t đ ợc, T u cầu đ ợc l n v
n P.
ề con chung: Bà T v n P có 01 n ờ con c un t n N u ễn M n 1, sinh ngày 03/3/2022, sau khi ly hôn bà T u cầu đ ợc nu con c un ,
n u cầu n P cấp ỡn nu con
ề t sản c un : B T tự t t u n v n P,
n u cầu ả qu ết Nợ c un : B T
tron quá tr n n n n đến t ờ đ m x n l n T v ông P n có nợ c un
* ron quá tr n ả qu ết v án
án đ t ến n c n
c n c v
ả t eo đ n t t c tố t n n n n P vắn mặt
n có l o ù đ đ ợc
án tốn đ t t t c tố t n ợp lệ t eo qu địn c p áp lu t Do, ông P không tham gia phiên h p m tr v ệc o nộp, t ếp c n, c n c n c ; v án n t ến n
ả đ ợc
p n t , T có đơn x n xét xử vắn mặt v
n u n các u cầu tron đơn ện; n P vắn mặt đến lần t
Các đ ơn sự
n xuất tr n c n c
m t p n t
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
C n c v o t l ệu, c n c đ đ ợc xem xét t p n t , đơn x n xét xử vắn mặt Hộ đồn xét xử n n địn :
1 ề tố t n :
Bà N u ễn ị M n
ện u cầu x n l
n, n N u ễn ấn P vắn mặt tron suốt quá tr n ả qu ết Do đó, đ l v án tr n c ấp l
n đ ợc qu địn t các Đ ều 51, 56 c
u t H n n n v
đ n n m 2014 C n c
oản 1 Đ ều 28, Đ ều 35, Đ ều 39 c Bộ lu t ố t n
n sự n m 2015, sử đ
sun n m 2025 v án t uộc t ẩm qu ền ả qu ết c
án n n n u vực 1- ĩn on
Ông P vắn mặt t p n t đến lần , T có đơn x n xét xử vắn mặt, t eo qu địn t
oản 2 Đ ều 227, oản 3 Đ ều 228 c Bộ lu t ố t n n sự, Hộ đồn xét xử t ến n xét xử v án vắn mặt các đ ơn sự
H ện n , T v n P đ l t n, p át s n m u t uẫn trầm tr n ,
vợ c ồn n ,
n u cầu Cơ qu n quản l N n c về c n tác đ n t đị p ơn
ả m u t uẫn, tr n c ấp c
n , ; Minh T1 ện n đ n sốn cùn
T, ông P
n đến to đ
ả qu ết;
T xác địn r n u n n n p át s n tr n c ấp tron
n n n, o T và ông P ất đồn qu n đ m sốn ; n P n có
ến p ản đố u cầu x n l n, nu con c
T Do đó, v ệc t u t p t l ệu, c n c lấ
ến t đị p ơn đ t m ảo l
n cần t ết
2 ề nộ un :
2 1 ề n n n: ron quá tr n ả qu ết T đ xác địn đ ợc n u n n n xả r m u t uẫn vợ c ồn , bà T v n P có t ờ
n m u t uẫn dài, bà T đ n ều lần u n n n n n n P
n t đ ; T xin ly hôn, ông P ết n n
n đến
đ ả qu ết, c n
n t m T đ ả m u t uẫn vợ c ồn ừ đó, c o t ấ n P c n
n muốn n ắn t n cảm vợ c ồn v
T, bà T n qu ết
qu n đ m l
n v m u t uẫn
n t
n ắn,
n đo n t đ ợc Do đó, Hộ đồn xét xử áp n các Đ ều 51, 56 c
u t H n n n v
đ n , c ấp n n u cầu x n l n c T đố v n P.
2 2 ề con c un : B T v n P có 01 n ờ con c un , con N u ễn Minh T1 ện n đ n sốn cùn
T. Sau khi ly hôn, bà T vẫn u cầu t ếp t c, trực t ếp nu
ỡn Hộ đồn xét xử xét t ấ n n o con c o T trực t ếp nu
ỡn ; T không y u cầu n P cấp ỡn n n
n đặt r ả qu ết
2 3 ề t sản c un : B T tự t t u n v n P n n n đặt r ả qu ết Nợ chung: Bà T
tron t ờ
n n n đến t ờ đ m l n T và ông P n có nợ c un n n n đặt r ả qu ết
ề án p í: C n c Đ ều 144, oản 4 Đ ều 147 c Bộ lu t ố t n n sự; áp n đ m
oản 5 Đ ều 27 c N ị qu ết số: 326/2016/ B QH14 n 30/12/2016 qu địn về m c t u, m ễn, ảm, t u, nộp quản l v sử n án p í v lệ p í
án B T p ả nộp án p í n sự sơ t ẩm đố v
u cầu x n l n l 300 000đồn , n P n p ả nộp án p í n sự sơ t ẩm
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
p n các Đ ều 51, 56, 81, 82, 83, 84 c
u t H n n n v
đ n n m 2014; c n c Đ ều 28, 35, 39, 144, oản 4 Đ ều 147 v Đ ều 227, 228 c Bộ lu t ố t n n sự n m 2015, sử đ
sun n m 2025; áp n đ m oản 5 Đ ều 27 c N ị qu ết số: 326/2016/ B QH14 n 30/12/2016 qu địn về m c t u, m ễn, ảm, t u, nộp quản l v sử n án p í v lệ p í
án u n xử:
1 ề nộ un :
1 1 ề n n n: C o l n
N u ễn ị M n v n N u ễn ấn P.
1 2 ề nu con c un : B T v n P có 01 n ờ con c un , o N u ễn M n
s n ngày 03/3/2022 cho bà T trực t ếp nu
ỡn đến con tr n t n ; n P n cấp ỡn nu con;
Sau khi ly hôn ông P có qu ền t m nom con c un , n đ ợc cản tr n n
n đ ợc l m n v ệc t m nom đ
ản
n xấu đến v ệc tr n nom, c m sóc, áo c, nu
ỡn con c un t
T có qu ền u cầu
án n c ế qu ền t m con
1 3 ề c t sản: K n đặt r ả qu ết; nợ c un : K n có
2 ề án p í: B N u ễn ị M n p ả c ịu án p í n sự sơ t ẩm đố v
u cầu x n l
n l 300 000đồn ( tr m n n đồn ) đ ợc trừ v o t ền t m n án p í 300 000đồn đ nộp t eo n l t u số N0 0008097 n 24/6/2025 t C c c
n án n sự t n p ố ĩn on (n l P n t
n án n sự u vực 1- ĩn on ) Bà T đ nộp đ án p í n sự sơ t ẩm
Các đ ơn sự có qu ền l m đơn án cáo tron t ờ n 15 (m ờ l m) n
từ n tu n án, đ ơn sự vắn mặt t p n t t t ờ n án cáo tín từ n n n đ ợc Bản án oặc đ ợc tốn đ t ợp lệ
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
| Nơi nhận: - Các đ ơn sự; - P n H DS u vực 1- ĩn on ; - KSND u vực 1- ĩn on ; - ND tỉn ; - n án n sự tỉn ĩn on ; - BND p ờn P c H u, tỉn ; - u , ồ sơ v án | THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Đoàn Thị Kim Yến |