vanban.org

Bản án 91/2019/HS-PT — Hình sự

TAND tỉnh Đồng Tháp Tuyên án 21/03/2019 Hình sự Phúc thẩm
Đã có hiệu lực pháp luật — từ ngày tuyên án 21/03/2019 Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

ứ ểm b khoản 1 Đ ều 355; ểm c khoản 1 Đ ều 357 c a Bộ luật

tố tụng hình sự. Chấp nhận kháng cáo xin giảm nh hình phạt c a bị cáo . Sửa ph n Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? án hình sự — "Vủ Tr - phạm tội mua bán trái phép chất ma túy (điều 251 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của BLHS năm 2015)"
  • Tòa quyết gì? ứ ểm b khoản 1 Đ ều 355; ểm c khoản 1 Đ ều 357 c a Bộ luật

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 91/2019/HS-PT

Ngày: 21/03/2019

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Thành phần Hội đồng xét xử thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Các ẩ : Ô ô P ú Đô Ông Lê Khắc Thịnh - T ư ký phiên tòa: Bà Nguyễn Hoàng Thanh Trúc – Đ . - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉn Đồng Tháp tham gia phiên tòa: Ông N - Kiểm sát viên. Ngày 21 tháng 3 m 2019, tại Trụ sở Tòa án nhân dân t Đ ng Tháp xét xử ú thẩm công khai vụ án hình sự ú ẩm thụ lý số: 72/2019/TLPT-HS ngày 22 tháng 02 m 2019 ố ị ị ố ả ự ẩm ố: 01/2019 - 16 01 m 2019 ố . - c có c (T ọ c: T), m 1992 ạ Đ ; N ú: 2, , , Đ ; Q ố ị : N m; D ộ : K ; Tôn giáo: Không; G í : N m; N ề : K ô ; ộ ọ ấ : 5 12; : N ( ế ); M : ị N ; ợ: P ạm ị và 01 ; ề n: Không; ề ự: N 29-8-2016, ị , ụ ử í ụ ạ ( ạ ) ạ 03 và n 09-12-2016, ị ụ ử í ở ắ ộ ạ 21 , ấ 08 12 2017; ạm 26-7-2018; Tạm m 04-8-2018. Hi n bị ị tạm giam tại Trại tạm giam Công an t Đ ng Tháp (có mặt). N ườ bà c ữa c b c Vủ r: Ông P ạm Đứ - L ậ ô ậ ợ A em ậ - Đ ộ Đ L ậ ố í M ( mặ ). Ngoài ra, trong vụ án Viện kiểm sát không kháng ngh . NỘI NG V N e c c à ệ c r ụ à d b a d ụ ư c ư a K ả 20 30 ú 25-7-2018, ố ạ P 4 ( ọ L), m 1984 ụ 5, m 1, P 6 L K ( ọ L), m 1999, ụ ấ TH, xã TT mỗ 150.000 m m ú ử ụ . , K ề ể e mô ô ở H ế N ọ U ộ 21, m 3, 6, ố ể m m ú . Đế , K e ợ , H P ố 4 ặ ỏ m 01 é m ú 300.000 ề , ậ ề H ợ . ấ ộ 01 ị m ú ế 01 é ỏ ứ ị m ắ ao cho H em K ấ , ị ố ạ ể ạ m m ú , ị ự ợ ô P 6 ố ợ ề ô ố C ểm , ậ ả ạm ộ ả ú 21 30 ú , ế ạm ậ ứ : * K ểm , : - ú ả : 01 ị m ắ ạ ú , ứ ể ắ m ắ , m "A1"; - ạ ị í : 01 ạ ộ OPPO m , ô m ử ụ , 01 ạ ộ ON m e ử ụ , ắ m ố 0988.189.51x, ố ề 8.000.000 . ; - ạ ự ế : 01 ộ ụ ụ ú m ú m: 01 m ắ , 01 ố ú ự m ắ , 02 ậ ử , 01 ỏ ứ ể ắ m ắ , m ỏ "A2"; - ạ ố : 01 ị m ắ ử ụ ; - ọ ự m ỏ: 01 ử m m e , ể ộ m í “M e e”; 01 ộ e m e ; - ạ ọ ự : 01 ộ ấ m e ứ 20 ị nylon ạ ú é m ắ ử ụ ; 02 ị í ạ , mộ ạ m ắ ( ợ m ị ạ ú m ắ ); 02 é m ạ m ắ ; 02 ạ ố ú ự m ắ mộ ắ é ; 01 ạ ố ú ạ m mộ ắ é . * K ểm , ú ả K : 01 ị m ắ , ứ ể ắ m ắ , m "A3". ạ ế ậ m ị ố 524 KL-KTHS ngày 28-7-2018 P K ậ ự ô Đ , ế ậ : ể ắ ứ 01 ị ạ ú , m "A1" ử ế m ị ấ m ú ố ợ 13,2889 m, ạ Me m e m e; ể ắ ứ 01 ỏ , m "A2" ử ế m ị ấ m ú ố ợ 0,1563 m, ạ Me m e m e; ể ắ ứ 01 ị m ắ ợ m "A3" ử ế m ị ấ ma túy có ố ợ 0,0162 m, ạ Me m e m e. N m ể ắ ạ m ị "A1" ố ợ 13,2156 m 524 1, "A2" ố ợ 0,1422 m 524 2, "A3" ử ụ ế ô m ị 524 3, ấ ả 28-7-2018 ấ P ậ ự - ô Đ , ả ạ ả ề ô ố . Q ắ ả ạ ề , ậ ị m ú 13,2889 m m 2.500.000 24-7-2018 ể ử ụ . ố 25-7-2018, ( e ế ) ế ỏ m m ú , ô m ế 01 é "cho" ử ụ . , , ố ấ H và Kh, ố ế ậ ứ ả ắ ạm ộ ả ứ ứ m é ấ m ú K . * Qu ề ứ m , ề é ấ ú , ụ ể : Lầ 1 ả 20 25-7-2018, Đ D, m 1998, ụ 18, m 2, P 6 m ú , mộ m ề ể e mô ô ế P 4 N ọ , ở ể m m ú ( D e ế m ú ). Đế , D ử P 4, Tr ỏ "A ậ ", D ả " m D " mở ử D ặ mộ m ô ế ở . D ỏ m 200.000 m ú , ấ ị m ú ế 01 é m ú ỏ ứ ị m ắ D, D ả 200.000 , em é m ú ề ử ụ . Lầ 2 K ả 12 11-7-2018, N ễ ấ Đ, m 1994, ụ 50, m 5, P 6 ử ụ m ú m ố 01258.518.14x ạ m ố 0988.189.51x ỏ m 200.000 m ú , ị m ạ P 4 N ọ ở. , Đ mộ m ề ể e mô ô ể ố 66P1- 390.3x ế ểm ặ , Đ 200.000 , ậ ề Đ 01 é m ú ứ ị m ắ , ấ e e em ề ử ụ . ị ạ , , K , D ề í m ú Methamphetamine. ố ề , ậ m ú ể ử ụ , ứ ô é m ú ộ . N ứ ả , ố ấ , ậ ạ ố ấ mộ quan, p ợ ậ ứ ả ắ ạm ộ ả , ứ ứ m é m ú D Đ. ạ ả ố 01/2019/HS- 16/01/2019 ố ế ị : ố ị ạm ộ “M a b r é c ấ a úy”. Á ụ ểm b, c, i ả 2 Đ ề 251; ả 2 Đ ề 51 ộ ậ ự, ử ạ bị 13 (M ) m tù. ạ ợ í ngày 26-7-2018. Á ụ ả 5 Đ ề 251 ộ ậ ự ạ ị ố ề 10.000.000 . Ngoài , ẩm ề xử lý vật chứng, í ề e ậ ị . N 25 01 m 2019, ị ộ dung xin giảm nh hình phạt. ạ , ạ ểm ể ểm: ị ị ấ ẩm é ử ề ộ “M é ấ m ú ” theo ểm , c, i ả 2 Đ ề 251 ộ ậ ự ứ, ú , ú ộ ú ị ậ . é mức án 13 m tù mà Tòa án cấ ẩm tuyên là thỏ v i tính chất, mứ ộ mà hành vi c a bị cáo gây ra. ẩm tuyên bị cáo kháng cáo mặc dù tại phiên tòa bị cáo thành thậ , ối cả , ết m i ợ ịnh tạ ểm s khoả 1 Đ ều 51 Bộ luật hình sự, ạ ẩm bị cáo không thành khẩ ến hành tố tụng. D , ề nghị Hộ ng xét xử không chấp nhận kháng cáo c a bị cáo, gi nguyên Quyế ịnh c a Bản án s thẩm về hình phạt ối v i bị cáo . N ườ bà c ữa c b c b ể Do bị cáo có thêm tình tiết giảm nh m i là thành khẩ , hối cả ợ ịnh tạ ểm s khoả 1 Đ ều 51 Bộ luật hình sự nên mong Hộ ng xét xử xem xét giảm nh cho bị cáo một ph n hình phạt. Trong ph n tranh luận, bị cáo Tr không ý kiến tranh luận ố ấ L ậ , mong Hộ ng xét xử xem xét giảm nh hình phạt cho bị cáo. NH N ĐỊNH ỦA T A N ở ộ ụ , ứ ụ ợ ụ ạ , ộ é ử ậ ị : [1] Trong quá trình ều tra, truy tố, i tiến hành tố tụ ực hi ú ẩm quyền, trình tự, th tụ ịnh c a Bộ luật tố tụng hình sự. Bị cáo không có ý kiến hoặc khiếu nại về hành vi, quyế ịnh c ến hành tố tụ , i tiến hành tố tụng, các hành vi tố tụng, quyế ịnh tố tụng c , i tiến hành tố tụng là phù hợp v ịnh c a pháp luật. [2] Tại phiên tòa phúc thẩm, bị cáo a nhận hành vi phạm tội c a mình : ả ị ố ợng nghi n ma túy. N bị m m ú ề ể ử ụ chia nhỏ ra bán lạ ố ợng nghi ể ởng lợi. N 25 7 2018 ạ ọ ố 4, ọ ộ 21, m 3, 6, ố , ị m ú L K , ểm ô P 6 ô ố ểm , ậ ả ả ạ ọ ị cáo ị ứ ể ắ m ắ . Q m ị ị ể ắ m ắ ị ấ m ú , ạ Me m e m . K ố ợ ấ m ú ị 13,2889 m. ế ề ị ị m ú ố ợ Đ D, N ễ ấ Đ. [3] Đố ị , ấ ẩm é ử ề ộ “M trái phép chấ m ú ” e ểm , c, i ả 2 Đ ề 251 ộ ậ ự ứ, ú ị ậ . [4] ạm ộ ị ểm ộ , m ạm chế ộ ộc quyền về quản lý chất ma túy c N c. Bản thân bị cáo là ởng thành, bị cáo phải nhận thứ ợc ma túy có tác hại rất xấu ến sức khỏe và sự phát triển c i và là nguyên nhân phát sinh tội phạm khác trong xã hội. D , N m ấm mua bán, sử dụng, tàng tr trái phép chất ma túy ể ả v ứ ỏe cho , ảm bả mô ng xã hội phát triển lành mạnh, không còn vấn nạn ma túy. Hành vi phạm tội c a bị cáo vi phạm pháp luật hình sự nên c n phải có mức hình phạ ứng, c n thiết cách ly bị cáo ra khỏi xã hội một th i gian nhấ ịnh nh m giáo dục bị cáo trở thành công dân tốt và có tác dụng e, phòng ng a chung. [5] K ợng hình, Tòa án cấ ẩm em é ế ều ki n hoàn cảnh phạm tộ , ế ảm m ự. é thấy, mứ 13 m m ấ ẩm ợ i í ấ , mứ ộ m ạm ộ ị . Tuy nhiên, tại phiên tòa phúc thẩm, bị thành khẩn khai báo th a nhận hành vi phạm tộ , là tình tiết giảm nh m i ợc ịnh tạ ểm s khoả 1 Đ ều 51 Bộ luật hình sự nên c n xem xét giảm nh một ph n hình phạt cho bị cáo. 6 D , ộ é ử ố ấ ểm ề ị c a Luật , ấ ậ một ph n ảm ạ ị , sửa quyế ịnh ả n s ẩm về ạ ố ị . é ề nghị c a Vi n kiểm sát là phù hợp v i tình tiết m i phát sinh tại phiên tòa phúc thẩm nên Hộ ng xét xử không chấp nhận. é L ậ ứ Hộ ng xét xử ấ ậ . [7] D ị ợ ấ ậ ị không ả ị í ự ú ẩm. các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH:

ứ ểm b khoản 1 Đ ều 355; ểm c khoản 1 Đ ều 357 c a Bộ luật tố tụng hình sự. Chấp nhận kháng cáo xin giảm nh hình phạt c a bị cáo . Sửa ph n quyế ịnh c a bản án hình sự ẩm ề ạ ối v i bị cáo . ứ ểm b, c, i khoản 2 Đ ều 251; ểm s khoản 1, ả 2 Đ ều 51 ộ ậ ự. Tuyên bố: Bị cáo phạm tộ “M é ấ m ú ”. Xử phạt: Bị cáo 12 (M ) m 6 ( ) tù. Th i hạn tù tính t ngày 26/7/2018. Về án phí: ị không ả ị í ự ú ẩm. Các ph n khác c a quyết ị ẩm không có kháng cáo, kháng nghị có hi u lực kể t ngày hết th i hạn kháng cáo, kháng nghị. Bản án phúc thẩm có hi u lực pháp luật kể t ngày tuyên án.

- TANDTC – Vụ G m ốc kiểm tra 1; - Ban Nộ í y: - ở ; - VKSND T nh; - A ô nh; - ạ ạm m Công an T nh (02 bản giao cho bị cáo 01 bản); - TA-VKS-THADS ố ; - Q Đ ô ố ; - ị ; - Phòng h p vụ Công an T nh; - Phòng KTNV-THA.TA T nh; - L : , A ( ú ). T HỘI ĐỒNG T H TH TH H N – HỦ T A HI N T A (Đã ý) T ầ T T

Cỡ chữ