- Tranh chấp gì? "Nguyễn Mạnh D và đồng phạm - phạm tội đánh bạc (điều 321 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của BLHS năm 2015)"
- Tòa quyết gì? Tuyên b : C c ị c o N u ễ M h D1 Ph m Hồ L N u ễ Cô D2 N u ễ Cô L1 N u ễ M h Q, H Vă C v Đ o Du V ph m tội “Đ h c”.
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN ĐÔNG HƯNG TỈNH THÁI NH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| s : 90/2021/HSST N 24/11/2021. |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN ĐÔNG HƯNG
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà : Ông Lê Kiên Trung.
Các Hội thẩm nhân dân: Ô Đo N ọc Sử.
Ô N u ễ Hữu Hiể .
- Thư ký phiên tòa: N u ễ Thị Quỳ h A h– Thư ký Tòa
hâ dân hu ệ Đô Hư .
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Đông Hưng tham gia phiên tòa: Ông N u ễ Viết Huâ - Kiểm s t viê .
N 24 th 11 ăm 2021 t i tr s Tòa
hâ â hu ệ Đô Hư t h Th i
h t ử s th m cô khai v
h h s th ý s 79/2021/TLST- HS
29 th ng 9 ăm 2021, theo Qu ết đị h đưa v
ra xét ử s 84/2021/QĐXXST-HS ngày 28 tháng 10 ăm 2021 v Qu ết đị h hoã phiê tòa s 13/2021/QĐ-HĐXX ngày 12 tháng 11 ăm 2021 đ i v i các ị c o:
1. Nguyễn Mạnh D1, sinh ngày 04/4/1962 t i TB; n i cư trú: Thôn HT, xã H, huyện ĐH, t nh TB; tr h độ vă hóa (học vấn): 9/10; nghề nghiệp: Lao động t do; dân tộc: Kinh; gi i tính: Nam; tôn giáo: Không; qu c tịch: Việt Nam; con ông Nguyễ Đ h H và bà Đ o Thị N (đều đã chết) (Ông Nguyễn Đ h H thư
i h o i A thư tật 5/9 cấp ngày 01/6/1982); có vợ là Nguyễn Thị B si h ăm 1967 v có 02 con, con l si h ăm 1990 co hỏ si h ăm 1992; tiền án, tiền s : không; Nhân thân: Tháng 3/1979 nhập ũ tham gia Quâ đội nhân dân Việt Nam, tháng 6/1983 xuất ũ về địa phư
ao động t do. Quá trình sinh s ng có 3 lần bị kết
hư đều đã được xóa án tích: B n án hình s s 153/HSST ngày 11/12/1996 TAND t nh TB xử ph t 18 tháng tù cho hư ng án treo, thời gian thử th ch 2 ăm về tội “Chứa chấp tiêu th tài s o ười khác ph m tội mà có” qu định t i Điều 201 Bộ luật Hình s ăm 1985 p phí 50.000 đồ đã chấp hành xong ngày 24/7/1997; B n án hình s s 51/2009/HSST ngày 16/11/2009 của TAND huyện ĐH xử ph t 15 tháng tù về tội “Tồ chức đ h c” qu định t i kho 1 Điều 249 Bộ luật Hình s ăm 1999, không ph t bổ su
phí 200.000 đồng đã chấp hành xong ngày 10/3/2010, chấp hành xong hình ph t tù ngày 08/7/2010; B n án hình s s 60/2012/HSST ngày 15/8/2012 của TAND huyệ Hư H ử ph t 05 tháng tù về tội “Đ h c” qu định t i kho 1 Điều 248 Bộ luật Hình s ăm 1999 không ph t bổ su
phí 200.000 đồng chấp hành xong ngày 03/12/2012, chấp hành xong hình ph t tù ngày 29/8/2014; bị t m giữ từ ngày 12/7/2021, chuyển t m giam ngày 15/7/2021 (có mặt t i phiên tòa).
2. Phạm Hồng L, sinh ngày 15/8/1978 t i TB; i cư trú: Thôn Hậu Trung 2, xã H, huyện ĐH, t nh TB; tr h độ vă hóa (học vấn): 4/12; nghề nghiệp: Lao động t do; dân tộc: Kinh; gi i tính: Nam; tôn giáo: Không; qu c tịch: Việt Nam; con ông Ph m Vă C (đã chết) và bà Nguyễn Thị O si h ăm 1937; có vợ là Nguyễn Thị A si h ăm 1980 v có 03 con, con l si h ăm 2004 con nhỏ si h ăm 2019; tiền án, tiền s : không; nhân thân: Quyết định xử ph t vi ph m hành chính s 227/QĐ/XPVPHC
28/5/2009 của Công an huyện ĐH xử ph t 1.000.000 đồng về h h vi đ h c
29/5/2021 đã ộp ph t xong; bị t m giữ từ
12/7/2021 đến ngày 14/7/2021 được áp d ng biệ ph p ă chặn Cấm đi khỏi i cư trú (có mặt t i phiên tòa).
3. Nguyễn Công D2, sinh ngày 25/9/1977 t i TB; n i cư trú: Thôn HT2, xã H, huyện ĐH, t nh TB; tr h độ vă hóa (học vấn): 9/12; nghề nghiệp: Lao động t do; dân tộc: Kinh; gi i tính: Nam; tôn giáo: Không; qu c tịch: Việt Nam; con ông Nguyễ Vă
si h ăm 1949 và bà Đỗ Thị T, si h ăm 1959; có vợ là Đỗ Thị Bích L si h ăm 1981 và có có 03 con, con l si h ăm 2001 co hỏ sinh ăm 2014; tiền án, tiền s : không; bị t m giữ từ ngày 12/7/2021 đến ngày 14/7/2021 được áp d ng biệ ph p ă chặn Cấm đi khỏi i cư trú (có mặt t i phiên tòa).
4. Nguyễn Công L1, sinh ngày 08/02/1977 t i TB; i cư trú: Thôn HT2, xã H, huyện ĐH, t nh TB; tr h độ vă hóa (học vấn): 9/12; nghề nghiệp: Lao động t do; dân tộc: Kinh; gi i tính: Nam; tôn giáo: Không; qu c tịch: Việt Nam; con ông Nguyễn Công S si h ăm 1945 và bà Nguyễn Thị N, si h ăm 1953; có vợ là Đỗ Thị A, si h ăm 1980 v có 02 con, con l n si h ăm 2005, con nhỏ si h ăm 2007; tiền án, tiền s : Không; bị t m giữ từ ngày 12/7/2021 đến ngày 14/7/2021 được áp d ng biệ ph p ăn chặn Cấm đi khỏi i cư trú (có mặt t i phiên tòa).
5. Nguyễn Mạnh Q, sinh ngày 24/02/1991 t i thị trấn A, huyện S, t nh BG; i cư trú: Thôn 9, thị trấn A, huyện S, t nh BG; tr h độ vă hóa (học vấn): 10/12; nghề nghiệp: Lao động t do; dân tộc: Kinh; gi i tính: Nam; tôn giáo: Không; qu c tịch: Việt Nam; con ông Nguyễ Vă Q si h ăm 1966 và bà T Thị V si h ăm 1968 (đã chết); có vợ là Nguyễn Thị L si h ăm 1991 v có 01 co si h ăm 2019; tiền án, tiền s : không; bị áp d ng biệ ph p ă chặn Cấm đi khỏi i cư trú (có mặt t i phiên tòa).
6. Hà Văn C, sinh ngày 06/01/1982 t i xã YH, huyện Ý, t nh NĐ; n i cư trú: Thôn 9, xã YH, huyện Ý, t nh NĐ; tr h độ vă hóa (học vấn): 9/12; nghề nghiệp: Lao động t do; dân tộc: Kinh; gi i tính: Nam; tôn giáo: Không; qu c tịch: Việt Nam; con ông H Vă S si h ăm 1957 và bà Dư
Thị Thanh H, si h ăm 1957; có vợ là Đỗ Mộng N si h ăm 1984 và có 01 co si h ăm 2007; tiền án, tiền s : không; bị áp d ng biệ ph p ă chặn Cấm đi khỏi i cư trú (có mặt t i phiên tòa).
7. Đào Duy V, sinh ngày 15/3/1996 t i TB; i cư trú: Thôn HT, xã H, huyện ĐH, t nh TB; tr h độ vă hóa (học vấn): 12/12; nghề nghiệp: Lao động t do; dân tộc: Kinh; gi i tính: Nam; tôn giáo: Không; qu c tịch: Việt Nam; con ông Đ o Vă M si h ăm 1972 và bà Nguyễn Thị H si h ăm 1973; vợ, con: Chưa có; tiền án, tiền s : không; bị áp d ng biệ ph p ă chặn Cấm đi khỏi i cư trú (có mặt t i phiên tòa).
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Theo c c t i iệu có tro hồ s v
v iễ iế t i phiê tòa ội u v
được tóm tắt hư sau:
Kho 20 iờ 30 phút
11/7/2021 t i sâ h N u ễ M h D1 thôn HT, xã H hu ệ ĐH t h TB N u ễ M h D1 v N u ễ M h Q (Q là cháu ruột của D1 về chăm sóc D1 tro thời ia D1 ị m) đa
ồi ch i u
ư c th ầ ượt Đ o Du V Ph m Hồ L v N u ễ Cô L1 đế ch i để chờ em đ ó . N ồi u
ư c một úc th tất c rủ hau đ h c ă tiề thấ vậ D1 đi ra qu của a h Đ o Vă K cù thô mua 1 ộ i Tú kh về sử
m cô c đ h c. C ch thức ch i c c đ i tượ th
hất hư sau: ộ i Tú kh 52 quâ được chia đều cho mỗi ười 3 quâ i ười chia i đầu tiê
ười cầm c i cò hữ v tiếp theo ai thắ
ười đó sẽ cầm c i. S tiề v o mỗi v
i 20.000 đồ /01 ười. Sau khi chia bài xong, người ch i t em i của m h v cộ điểm. Qu đị h c c quâ i 10 J Q K 0 điểm ếu ười ch i có 03 quâ i i
hau th ọi “S p” 03 quâ
i có s iê tiếp hau th ọi “Liê ” 03 quâ
i có s iê tiếp hau cù chất th ọi “Đồ hoa” 03 quâ i đều quâ i Tâ ( ồm c c quâ J Q K) m khô thuộc trườ hợp “S p’ “Liê ” hoặc “Đồ hoa” th ọi “H h”. Tro v
i “S p” to hất sau đó đế “Đồ hoa” hoặc “Liê ” tiếp theo “H h” v cu i cù tí h tổ s điểm 03 quâ i cao hất 9 điểm hỏ hất 0 điểm. Sau khi ười cầm c i chia i th hữ
ười ch i v o
ười cầm c i t trư c i ười o
có thể theo t hoặc cược t thêm. Nếu ười ch i o t thấ
i điểm thấp m khô theo t ữa th úp 03 quâ i của m h u chiếu v mất to ộ s tiề đã đặt cược. N ười o tiếp t c ch i v đó th tiếp t c “T ” “T ” cao hất khô qu 200.000 đồ . Kết thúc v
i ai thắ sẽ được to
ộ s tiề m
ười ch i kh c đã đặt cược. Qu tr h ch i ếu ai có ộ i “S p” hoặc “Đồ hoa” v thắ v đó th mỗi ười ch i ph i tr thêm cho ười
100.000 đồ /01 ười o i ra khô có qu đị h kh c. Tro khi D1, L, L1, V, Q đa đ h c th H Vă C (C về quê vợ xã H để thuê h v si h s cù vợ co ) và N u ễ Cô D2 đế ch i thấ đ h c tham ia đ h c cù . C c đ i tượ đ h c đế 23 iờ 10 phút cù
th ị Đội C h s t h h s Cô a hu ệ ĐH ắt qu ta
ồm: N u ễ M h D1 (chủ h ) N u ễ Cô D2 N u ễ Cô L1 Ph m Hồ L H Vă C Đ o Duy V v N u ễ M h Q. Vật chứ thu iữ: Thu t i chiếu s tiề 8.010.000 đồ 01 ộ i Tú kh 52 quâ 01 chiếc chiếu h a đã qua sử
; qu ý tro
ười N u ễ M h D1 s tiề 6.000.000 đồ Ph m Hồ L s tiề 1.100.000 đồ H Vă C s tiề 1.000.000 đồ N u ễ Cô D2 s tiề 2.320.000 đồ . Tro khi ắt qu ta Đ o Du V v N u ễ M h Q ỏ ch đế
15/7/2021 c hai ra đầu thú t i Cô a hu ệ ĐH.
Qu tr h điều tra c c đ i tượ khai hậ :
- N u ễ M h D1: Khai khi tham ia đ h c tro
ười có 6.150.000 đồ D1 ỏ ra 150.000 đồ để sử
đ h c v s tiề
khi ị ắt để hết ư i chiếu ê khô
iết thắ thua ao hiêu. S tiề 6.000.000 đồ để tro túi quầ khô sử
v o việc đ h c.
- Ph m Hồ L: Mang theo 1.700.000 đồ v sử
to ộ s tiề để đ h c qu tr h ch i L thua 600.000 đồ . S tiề cò i 1.100.000 đồ khi ị ắt L ỏ v o túi quầ đa mặc.
- N u ễ Cô D2: Mang theo 2.340.000 đồ D2 sử
1.240.000 đồ để đ h c s tiề cò i 1.100.000 đồ để tro túi quầ ê ph i khô sử
đ h c. D2 v o sau m i đặt 1 v 20.000 đồ th ị ắt s tiề 1.220.000 đồ D2 ỏ v o túi quầ ê tr i.
- H Vă C: Mang theo 1.500.000 đồ C sử
500.000 đồ để đ h c s tiề
khi ị ắt C để ư i chiếu khô
iết thắ thua ao hiêu. S tiề cò i 1.000.000 đồ C để tro túi quầ khô sử
đ h c.
- N u ễ Cô L1: Mang theo 700.000 đồ v sử
hết để đ h c.
- N u ễ M h Q: Có 600.000 đồ sử
hết để đ h c khi ị ắt để ư i chiếu ê khô iết thắ thua ao hiêu.
- Đ o Du V: Mang theo 250.000 đồ sử
hết s tiề
đ h c khi ị ắt để ư i chiếu ê khô iết thắ thua ao hiêu.
Tổ s tiề C qua điều tra thu được tro v
18.430.000 đồ . Tro đó c đị h s tiề c c đ i tượ sử
đ h c 10.330.000 đồ ồm: 8.010.000 đồ thu trê chiếu c v 2.320.000 đồ thu trê
ười c c đ i tượ m có că cứ c đị h ù để đ h c (1.100.000 đồ của Ph m Hồ L, 1.220.000 đồ của N u ễ Cô D2). S tiề cò i 8.100.000 đồ khô chứ mi h được c c đ i tượ sử
đ h c (D1 6.000.000 đồ C 1.000.000 đồ D2 1.100.000 đồ ).
Trong quá tr h điều tra v t i phiê tòa: C c ị c o đều th h kh khai hậ hành vi cùng nhau đ h c, sát ph t hau ằ tiề hư c o tr của Việ kiểm s t đã tru t . Trong quá trình đ h c khô có ười ca h coi khô có ười cho va cầm c t i s . Các ị c o khô có khiếu i về h h vi v qu ết đị h t t của ười tiế h h t t v c qua tiế h h t t .
c o tr s 82/CT- VKSĐH
28 th 9 ăm 2021 của Việ kiểm s t hâ hu ệ Đô Hư tru t các ị c o N u ễ M h D1 Ph m Hồ L N u ễ Cô D2 N u ễ Cô L1 N u ễ M h Q, H Vă C và Đ o Du V về tội “Đ h c” theo kho 1 Điều 321 ộ uật H h s .
Đ i iệ Việ kiểm s t hâ â hu ệ Đô Hư iữ qu ề cô t t i phiê tòa vẫ iữ u ê qua điểm tru t các ị c o v i tội a h v điều uật hư trê và Đề hị Hội đồ
t ử:
- Áp
kho 1 3 Điều 321; điểm s kho 1 kho 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; Điều 38; Điều 50; kho 3 Điều 35 ộ uật H h s .
Xử ph t ị c o N u ễ M h D1 mức từ 10 th tù đế 11 th tù; thời h tù tí h từ
12/7/2021. Ph t ổ su
ị c o từ 12.000.000 đồ đế 15.000.000 đồ để su ngân sách Nh ư c.
- Áp
kho 1 3 Điều 321; điểm s i kho 1 Điều 51; Điều 17; Điều 58; Điều 50; Điều 65; kho 3 Điều 35 ộ uật H h s .
Xử ph t ị c o Ph m Hồ L mức từ 09 th tù đế 11 tháng tù, hư cho hư
treo, thời ia thử th ch từ 18 th đế 22 th . Ph t ổ su
ị c o từ 10.000.000 đồ đế 13.000.000 đồ để su
â s ch Nh ư c.
- Áp
kho 1 3 Điều 321; điểm s i kho 1 Điều 51; Điều 17; Điều 58; Điều 50; Điều 65; kho 3 Điều 35 ộ uật H h s .
Xử ph t ị c o N u ễ Cô D2 mức từ 08 th tù đế 09 th tù hư cho hư
treo thời ia thử th ch từ 16 th đế 18 th . Ph t ổ su ị c o từ 7.000.000 đồ đế 10.000.000 đồ để su
â s ch Nh ư c.
- Áp
kho 1 3 Điều 321; điểm s i kho 1 Điều 51; Điều 17; Điều 58; Điều 50; Điều 65; kho 3 Điều 35 ộ uật H h s .
Xử ph t ị c o N u ễ Cô L1 mức từ 06 th tù đế 07 th tù hư cho hư
treo thời ia thử th ch từ 12 th đế 14 th . Ph t ổ su ị c o từ 7.000.000 đồ đế 10.000.000 đồ để su
â s ch Nh ư c.
Giao c c ị c o Ph m Hồ L N u ễ Công D2 và N u ễ Cô L1 cho UBND xã H hu ệ ĐH t h TB i m s t i o c tro thời ia thử th ch.
ị c o L, D2 và L1 sẽ ph i chịu hậu qu của việc vi ph m hĩa v tro thời ia thử th ch theo qu đị h t i kho 5 Điều 65 của ộ uật H h s ếu tro thời ia thử th ch các ị c o c ý vi ph m hĩa v 02 ầ tr ê th Tòa
có thể qu ết đị h uộc các ị c o ph i chấp h h h h ph t tù của
đã cho hư
treo.
- Áp
kho 1 Điều 321; điểm s i kho 1 v kho 2 Điều 51, Điều 17; Điều 58 Điều 50 Điều 35 ộ uật H h s .
Ph t tiề ị c o N u ễ M h Q từ 23.000.000 đồ đế 25.000.000 đồ để su
â s ch Nh ư c. Khô p
h h ph t ổ su đ i v i ị c o.
- Áp
kho 1 Điều 321; điểm s i kho 1 Điều 51, Điều 17; Điều 58 Điều 50 Điều 35 ộ uật H h s .
Ph t tiề ị c o H Vă C từ 22.000.000 đồ đế 25.000.000 đồ để su
â s ch Nh ư c. Khô p
h h ph t ổ su đ i v i ị c o.
- Áp
kho 1 Điều 321; điểm s i kho 1 v kho 2 Điều 51, Điều 17; Điều 58 Điều 50 Điều 35 ộ uật H h s .
Ph t tiề ị c o Đ o Du V từ 20.000.000 đồ đế 22.000.000 đồ để su
â s ch Nh ư c. Khô p
h h ph t ổ su đ i v i ị c o.
Về ử ý vật chứ :
Áp
Điều 47 ộ uật H h s ; Điều 106 ộ uật T t h h s đề hị:
- Tịch thu su ngân sách Nhà ư c s tiề 10.330.000 đồ c c ị c o sử
v o việc đ h c
- Tịch thu tiêu hủ 01 ộ i tú kh 52 quâ i và 01 chiếc chiếu h a.
- Tu ê tr i cho ị c o D1 6.000.000 đồ
ị c o C 1.000.000 đồ v ị c o D2 1.100.000 đồ .
- Về phí: C c ị c o ph i chịu phí h h s s th m theo uật đị h.
Tra h uậ :
- Các bị c o khô tra h uậ v i ời uậ tội của Kiểm s t viê .
- Các bị c o ói ời sau cù : Các bị c o đều rất â hậ về h h vi ph m tội của
thâ v mo Hội đồ
t ử i m hẹ h h ph t chí h cũ
hư h h ph t ổ su cho c c ị c o.
NHẬN ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG XÉT XỬ:
Trê c s ội u v
că cứ v o c c t i iệu tro hồ s v
đã được tra h t t i phiê tòa Hội đồ
t ử hậ đị h hư sau:
Về h h vi qu ết đị h t t của C qua điều tra Cô a hu ệ Đô Hư Điều tra viê Việ kiểm s t hâ â hu ệ Đô Hư Kiểm s t viê tro qu tr h điều tra tru t đã th c hiệ đú về th m qu ề tr h t thủ t c qu đị h của ộ uật T t h h s . Qu tr h điều tra v t i phiê tòa hữ
ười tham ia t t không có ý kiế ha khiếu i về h h vi qu ết đị h t t của C qua tiế h h t t
ười tiế h h t t . Do đó c c h h vi qu ết đị h t t của C qua tiế h h t t
ười tiế h h t t đã th c hiệ đều hợp ph p.
Lời khai hậ tội của c c ị c o chứ cứ uộc tội iữa c c ị c o v i hau v phù hợp v i c c t i iệu có tro hồ s v
hư: iê
ắt ười ph m tội qu ta v qu ý vật chứ ập hồi 23 iờ 20 phút ngày 11/7/2021 t i h N u ễ M h D1 thôn HT, xã H hu ệ ĐH t h TB o C qua C h s t điều tra Cô a hu ệ Đô Hư ập; S đồ vị trí chỗ ồi của c c ị cáo; cù c c t i iệu chứ cứ kh c có tro hồ s v án. Hội đồ
t ử có đủ c s kết uậ : Hồi 23 iờ 10 phút
11/7/2021 t i h của N u ễ M h D1 thôn HT, xã H hu ệ ĐH t h TB N u ễ M h D1 (chủ h ) cù Ph m Hồ L, N u ễ Cô D2 N u ễ Cô L1, N u ễ M h Q, Hà Vă C v Đ o Du V có h h vi đ h c được thua ằ tiề ư i h h thức đ h “Liê ” v i tổ s tiề sử
để đ h c 10.330.000 đồ th ị Đội C h s t h h s Cô a hu ệ Đô Hư ắt qu ta .
Hành vi nêu trên của các bị cáo đã ph m vào tội “Đ h c”, tội ph m v h h ph t được qu đị h t i kho 1 Điều 321 ộ uật H h s hư c o tr của Việ kiểm s t hâ â hu ệ Đô Hư đã tru t .
Điều 321. Tội Đánh bạc
1. Người nào đánh bạc trái phép dưới bất kỳ hình thức nào được thua bằng tiền hay hiện vật trị giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 5.000.000 đồng nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc hành vi quy định tại Điều 322 của Bộ luật này hoặc đã bị kết án về tội này hoặc tội quy định tại Điều 322 của Bộ luật này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
...
3. Người phạm tội còn có thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.
H h vi của c c ị c o
u hiểm cho ã hội đã âm ph m đế trật t cô cộ
âm h i đế ki h tế của
thâ v ia đ h c c ị c o
u ê hâ â ra c c tệ
ã hội v tội ph m kh c. C c ị c o đều
ười có đủ ă
c tr ch hiệm h h s hậ thức được tí h chất mức độ hậu qu o m h th c hiệ hư v ham vui ham mu vật chất hất thời ẫ đế việc ph m tội; c c ị c o ph i chịu tr ch hiệm h h s về h h vi ph m tội của m h.
X t vai trò của c c ị c o thấ : C c ị c o đồ ph m thuộc trườ hợp đồ ph m i đ v khô có s câu kết chặt chẽ iữa hữ
ười cù th c hiệ tội ph m. Xuất ph t từ việc chờ em ó đ t i h D1 c c ị c o đã
si h ý đị h đ h c v rủ hau đ h c ă tiề . ị c o D1 tu sử
s tiề ít hất để đ h c hư iữ vai trò đầu v v đã đồ ý cho c c ị c o đ h c t i h của m h, đi mua ộ i tú kh về để c c ị c o m cô c đ h c. C c ị c o cò i đều đồ ph m tro v ; ị c o L sử
s tiề 1.700.000 đồ để đ h c ( hiều hất tro c c ị c o) ê iữ vai trò thứ 2 tro v ; ị c o L1, Q, C, V sử
s tiề đ h c mức a hau v ít h s tiề 1.240.000 đồ m ị c o D2 sử
để đ h c tu hiê ị c o D2 đế tham ia đ h c sau ê c c ị c o D2, L1, Q, C và V cù ếp vai trò thứ 3 tro v .
Khi qu ết đị h h h ph t t thấ :
- Về t h tiết tă ặ : C c ị c o khô ph i chịu t h tiết tă ặ tr ch hiệm h h s o theo qu đị h t i kho 1 Điều 52 ộ uật H h s .
- Về t h tiết i m hẹ:
C 7 ị c o đều được hư t h tiết i m hẹ tr ch hiệm h h s thành kh khai o qu đị h t i điểm s kho 1 Điều 51 ộ uật H h s . C c ị c o L, D2, L1, Q, C và V được hư thêm t h tiết i m hẹ tr ch hiệm h h s ph m tội ầ đầu thuộc trườ hợp ít hiêm trọ qu đị h t i điểm i kho 1 Điều 51 ộ uật H h s . ị cáo Q, V sau khi ph m tội đã ra đầu thú; ị c o D1 có thời ia tham ia Quâ đội hâ â Việt Nam v có đẻ Thư
i h nên ị c o Q, V và D1 được hư t h tiết i m hẹ tr ch hiệm h h s quy đị h t i kho 2 Điều 51 ộ uật H h s .
Că cứ v o tí h chất mức độ hậu qu h h vi ph m tội c c t h tiết i m hẹ tr ch hiệm h h s và hâ thâ của c c ị c o; Hội đồ
t ử thấ : Cầ p
h h ph t tù có thời h đ i v i ị c o D1 để i o c riê v phò ừa chu ; đ i v i c c ị c o còn i th khô cầ ph i ắt chấp h h hành h h ph t tù có thời h mà p
h h ph t tù hư cho hư
treo hoặc p
h h ph t tiề hư qua điểm đề hị của Kiểm s t viê t i phiê tòa là phù hợp ph p uật.
Về h h ph t ổ su : Cầ p
h h ph t ổ su
ph t tiề đ i v i ị c o ị ph t tù có thời h v ph t tù hư cho hư
treo để su ngân sách Nh ư c. Đ i v i các ị c o ị p
ph t tiề
h h ph t chí h th khô p
h h ph t ổ su .
Về ử ý vật chứ :
- Cầ tịch thu su ngân sách Nh ư c s tiề 10.330.000 đồ các bị c o sử
v o việc đ h c.
- Tu ê tịch thu tiêu hủ 01 ộ i tú kh 52 quâ v 01 chiếu h a là cô c c c ị c o sử
v o việc đ h c.
- Đ i v i s tiề thu iữ của ị c o D1 6.000.000 đồ C 1.000.000 đồ và D2 1.100.000 đồ , khô sử
v o việc đ h c cầ tu ê tr i cho c c ị c o D1, C và D2.
Về phí: C c ị c o ph i chịu phí h h s s th m theo qu đị h của ph p uật.
Về qu ề kh c o: C c ị c o có qu ề kh c o tro thời h uật đị h.
Vì các l trên;
QUYẾT ĐỊNH:
1. Tuyên b : C c ị c o N u ễ M h D1 Ph m Hồ L N u ễ Cô D2 N u ễ Cô L1 N u ễ M h Q, H Vă C v Đ o Du V ph m tội “Đ h c”.
- Áp
kho 1 3 Điều 321; điểm s kho 1 kho 2 Điều 51; Điều 17; Điều 58; Điều 38; Điều 50; kho 3 Điều 35 ộ uật H h s .
Xử ph t ị c o N u ễ M h D1 11 tháng tù; thời h tù tí h từ
12/7/2021.
Ph t ổ su N u ễ M h D1 12.000.000 đồ để su ngân sách Nhà ư c.
- Áp
kho 1 3 Điều 321; điểm s i kho 1 Điều 51; Điều 17; Điều 58; Điều 50; Điều 65; kho 3 Điều 35 ộ uật H h s .
Xử ph t ị c o Ph m Hồ L 09 tháng tù hư cho hư
treo thời ia thử th ch 01 ăm 06 th tí h từ
tu ê
s th m.
Ph t ổ su Ph m Hồ L 7.000.000 đồ để su
â s ch Nh ư c.
- Áp
kho 1 3 Điều 321; điểm s i kho 1 Điều 51; Điều 17; Điều 58; Điều 50; Điều 65; kho 3 Điều 35 ộ uật H h s .
Xử ph t ị c o N u ễ Cô D2 06 tháng tù hư cho hư án treo, thời ia thử th ch 01 ăm tính từ
tu ê
s th m.
Ph t ổ su N u ễ Cô D2 7.000.000 đồ để su
â s ch Nh ư c.
- Áp
kho 1 3 Điều 321; điểm s i kho 1 Điều 51; Điều 17; Điều 58; Điều 50; Điều 65; kho 3 Điều 35 ộ uật H h s .
Xử ph t ị c o N u ễ Cô L1 06 tháng tù hư cho hư
treo, thời ia thử th ch 01 ăm tí h từ
tu ê
s th m.
Ph t ổ su N u ễ Cô L1 7.000.000 đồ để su
â s ch Nh ư c.
Giao c c ị c o Ph m Hồ L N u ễ Công D2 và N u ễ Cô L1 cho UBND xã H hu ệ ĐH t h TB i m s t i o c tro thời ia thử th ch.
Trong trường hợp người được hưởng án treo thay đổi nơi cư trú thì thực hiện theo quy định của pháp luật về thi hành án hình sự.
Trong thời gian thử thách, nếu người được hưởng án treo cố ý vi phạm nghĩa vụ 02 lần trở lên theo quy định của pháp luật về thi hành án hình sự, thì Tòa án có thể buộc người được hưởng án treo phải chấp hành hình phạt tù của bản án đã cho hưởng án treo.
- Áp
kho 1 Điều 321; điểm s i kho 1 v kho 2 Điều 51, Điều 17; Điều 58 Điều 50 Điều 35 ộ uật H h s .
Ph t tiề ị c o N u ễ M h Q 25.000.000 đồ để sung ngân sách Nhà ư c. Khô p
h h ph t ổ su đ i v i ị c o.
- Áp
kho 1 Điều 321; điểm s i kho 1 Điều 51, Điều 17; Điều 58 Điều 50 Điều 35 ộ uật H h s .
Ph t tiề ị c o H Vă C 25.000.000 đồ để su
â s ch Nh ư c. Khô p
h h ph t ổ su đ i v i ị c o.
- Áp
kho 1 Điều 321; điểm s i kho 1 v kho 2 Điều 51, Điều 17; Điều 58 Điều 50 Điều 35 ộ uật H h s .
Ph t tiề ị c o Đ o Du V 20.000.000 đồ để su
â s ch Nh ư c. Khô p
h h ph t ổ su đ i v i ị c o.
2. V x lý v t ch ng: Áp
Điều 47 ộ uật H h s ; Điều 106 ộ uật T t h h s .
- Tịch thu su
â s ch Nh ư c10.330.000 đồ c c ị c o sử v o việc đ h c.
- Tịch thu tiêu hủ 01 ộ i tú kh 52 quâ i và 01 chiếc chiếu h a.
- Tuyên tr i cho ị c o N u ễ M h D1 6.000.000 đồ
ị c o H Vă C 1.000.000 đồ v ị c o N u ễ Cô D2 1.100.000 đồ .
(Các vật chứng trên đã được bàn giao sang Chi cục Thi hành án dân sự huyện Đông Hưng ngày 24/9/2021)
3. V án phí: Áp
kho 2 Điều 136 ộ uật T t h h s N hị qu ết s 326/2016/U TVQH14
30/12/2016 của Ủ a thườ v Qu c hội khóa XIV.
C c ị c o N u ễ M h D1 Ph m Hồ L N u ễ Cô D2 N u ễ Công L1 N u ễ M h Q, H Vă C v Đ o Du V mỗi ị c o ph i chịu 200.000 đồ
phí h h s s th m.
4. V quy n kháng cáo: C c ị c o được qu ề kh c o tro thời h 15
kể từ
tu ê
s th m.
| Nơi nhận: - Người tham gia tố tụng; - VKSND H.Đông Hưng; - VKSND tỉnh Thái Bình; - Chi cục THADS H.Đông Hưng; - Công an H.Đông Hưng; - UBND xã H - UBND thị trấn A, h. S, Tỉnh BG; - UBND xã YH, h. Ý, tỉnh NĐ. - Lưu hồ sơ vụ án, cơ quan. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ THẨM Thẩm phán – Chủ tọa phiên t a Đã ký Lê Kiên Trung |