vanban.org

Bản án 83/2023/DSST — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND TP. Tân An, tỉnh Long An Tuyên án 23/08/2023 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C n Đ u 26, oản 1 Đ u 35, oản 1 Đ u 39, 147,

271 và 273 Bộ u t Tố t n dân s n 2015; p d n á u: 463, 466, 615, 617, 618, 623, 651, 658 Bộ u t Dân s Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Đặng Thị Hà T "Tranh chấp yêu cầu thực hiện nghĩa vụ của người chết để lại" Nguyễn Thị Xuân M và đồng bị đơn"
  • Tòa quyết gì? C n Đ u 26, oản 1 Đ u 35, oản 1 Đ u 39, 147,

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ TÂN AN, TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 83/2023/DS-ST

Ngày: 23/08/2023

V/v u u t n n v n t

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ TÂN AN, TỈNH LONG AN

Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán-Chủ tọa phiên tòa: Bà N u ễn T ị Toàn Vẹn Các Hội thẩm nhân dân: Bà N u ễn T ị T u n Bà T ị U n - Thư ký phiên tòa: Bà T ị Tu t N ân - T ký Tò án n ân dân t àn p ố Tân An, tỉn on An. - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân thành phố Tân An, tỉnh Long An tham gia phiên tòa: n N u ễn V n V - sát v n. N à 23 t án 8 n 2023, t tr s Tò án n ân dân t àn p ố Tân An, tỉn on An t s t n k v án t ý số 16/2021/T ST-DS n à 14 t án 01 n 2021 v v Tr n p p n dân s v v tà sản và u u t n n v n t , t o Qu t ịn v án r t số 93/2023/QĐXXST-DS n à 07 t án 7 n 2023, ữ á n s : Nguyên đơn: Bà Đặn T ị Hà T, s n n 1967; tr t : Số A Quố ộ F, P n F, t àn p ố T, tỉn on An. đơn: 1/ Bà N u ễn T ị Xuân M, s n n 1981; 2/ Ông N u ễn M n S, s n n 1982; 3/ Bà N u ễn T ị T ù , s n n 1985; 4/ Ông N u ễn M n H, s n n 1987; 5/ Ông N u ễn M n T1, s n n 1987; 6/ Ông N u ễn M n T2, s n n 1990; 7/ Ông N u ễn M n T3, s n n 1992; 8/ Bà N u ễn T ị N ọ P, s n n 1994; Cùn ị ỉ tr t : Số n à A Đ n N, P n D, t àn p ố T, tỉn Long An. T, ông S, ông T3 c m t nh ng ng i còn i v ng m t h ng do

NỘI DUNG VỤ ÁN:

T i đơn h i i n ng y tháng n m v i tr nh y của nguyên đơn Đ ng Th H T trong quá trình giải quyết vụ án thể hi n: Do qu n t n n t n à 06-3-2015 â ị v t t t A n n à 25-6- 2018, à T o à Đặn T ị C vay n u n t n, t : N à 06-3-2015A , v số t n 3.000.000 n ; N à 08-3-2015A , v số t n 2.000.000 n ; N à 17-4-2015A , v số t n 3.000.000 n ; N à 22-4-2015A , v số t n 5.000.000 n ; N à 01-02-2016A , v số t n 101.500.000 n ; N à 24-8-2016A , v số t n 6.000.000 n ; N à 25-6-2018, v số t n 80.250.000 n ; N à 01-02-2018, v số t n 141.000.000 n . M à C v t n à t u tron n , o á on, trị n o n và o à C. su t t t u n k v à 1,5 /t án . v t n, à C o à T ữ ột ản n n n n qu n s d n t t 665, t ản số 4, d n t 117,7 2 , o t: ODT, tọ P n D, t àn p ố T, tỉn on An do Ủ n n ân dân t ị T, tỉn on An p o à C n t n qu n s d n t vào ngày 20-3-2008 à t n. Tron á số t n v tr n, số t n v n à 01-02-2016A à 101.500.000 n , à C trả on n n à T trả n n n n à nà o à C t ữ. Cá n t n à do à C v t và ký t n, tron ốn t n t n n à 06-3-2015A số t n 3.000.000 n , n à 08-3-2015AL số t n 2.000.000 n , n à 17-4-2015 số t n 3.000.000 n và n à 22-4- 2015A số t n 5.000.000 n do N u ễn M n H ùn ký t n v à C; t n t n n à 24-8-2016A số t n 6.000.000 n , n à 01-02- 2018 số t n 141.000.000 n , n à 25-6-2018 số t n 80.250.000 n do N u ễn M n S ùn ký t n v à C. V ký t n H và S à ký à n , òn n v t n à à C n v . C n à C à n C1 t vào n 2015; n n à 16-9-2018, à C t. à C òn sốn n n s u k à C t, à T n u n n á on à C u u trả số n n u tr n. T n à 30-7-2018 n n à 31-12-2019, à N u ễn T ị Xuân M à on à C trả o à T n u n t n, t n ộn 3.500.000 n , số n òn t n ộn à 236.750.000 n , á on à C ẹn n ẹn t k n trả. S v k u p ố n á on à C s n sốn p n ản ò ả n n k n t àn . , S à on à C trả o à T ỗ t án 1.500.000 n o n k nào trả t n t à T sẽ trả ản n n n n qu n s d n t do à C n t n o á on à C. Do , n à T k k n á n t k à C N u ễn T ị Xuân M, N u ễn M n S, N u ễn T ị T ù , N u ễn M n H, N u ễn M n T1, N u ễn M n T3, N u ễn M n T2, N u ễn T ị N ọ P ùn t n n v à C t t n ộn à 236.750.000 n , u u trả ột n, k n u u t n trả n t k n tr n p p n v tà sản. nào á n t k à C trả n on t à T sẽ trả ản n n n n qu n s d n t à C n t n o n ữn n nà . đơn ng Nguyễn Minh S tr nh y: Bà C à ẹ n S. Ông S t t ả 08 n ị , t n t n á n ị n n à T tr n à . C ẹ à C t tr à C, bà C k n on nu . Quá tr n à C v t n à T, ông S ký t n vào ột số n n n n n à T n u n n v n S ký t n à ỉ ký à n k n p ả ký v t n. S u k v t n, à C n u n trả t n o à T n n à T k n u t tr n v à Chi t lãi, ông S k n t n n v trả nà . N à C t n n k n t ố t . Cá n ị u t v à T k k n n n k n n Tò án à do n n v , n uốn r u k n tỉn táo. H n n , n S n s n sốn t n à và t bà C t . N ố v u u k k n à T, ỉ n S, à L, ông T3 k ả n n trả n o à T, ông S n ý trả n t o u u k k n à T n n n trả d n ỗ t án 1.500.000 n o n k t n . Đ n k á n ị n S trả t số n o à T t sẽ n n n n n qu n s d n t do à C n t n n á n t t u n. đơn ng Nguyễn Minh T3 tr nh y: Ông T3 t ốn n t tr n à à T v àn t k t n t à C và tà sản à C ; n t ốn n t v ông S v n trả d n số n à à C k òn sốn v và òn t u à T. Cá ị n òn N u ễn T ị Xuân M, N u ễn T ị T ù , N u ễn Minh H, N u ễn M n T1, N u ễn T ị N ọ P, N u ễn M n T2 tò án tr u t p p n n v n ặt k n ý do. N u n n n u u k n oà ả n t á ị n k n ặt n n Tò án k n t n àn ò ả và v án r t t o t t un . T p n tò , N u n n v n ữ n u n u u k k n và tr n à , á ịn ỉ k k n á n t k à C N u ễn T ị Xuân M, N u ễn M n S, N u ễn T ị T ù , N u ễn M n H, N u ễn M n T1, N u ễn M n T3, N u ễn M n T2, N u ễn T ị N ọ P ùn t n n v trả số n à C òn t u à T t n ộn à 236.750.000 n , k n u u t n trả n t k n tr n p p n v tà sản. N u n n t n u n ịu p t, t ịn t ỗ ố v tà sản à qu n s d n t và n à à C . nào á ị n trả t số n òn t u o à T thì bà T sẽ trả n n n qu n s d n t à C n t n o á ị n. Bị n n N u ễn M n S, ông N u ễn M n T3 n ý trả n t o u u k k n à T n n n trả d n số n t o á t ỗ t án trả 1.500.000 n o n k trả t n . Đ i di n Vi n iểm sát nhân dân th nh phố Tân An tham gia phiên tòa phát iểu quan điểm của Vi n iểm sát cho rằng: V t t tố t n : T p án, Hộ n t , T ký p n tò tuân t n qu ịn p áp u t. Cá n s t n n qu n và n v tố t n n . Cá ị n à M, bà L, ông H, ông T1, ông T2, bà P Toà án tr u t p p n n v n ặt n t k n ý do n n Hộ n t t n àn t v n ặt á ị n nà à n qu ịn t Đ u 228 Bộ u t Tố t n dân s . V qu n ả qu t v án: C n vào á tà u, n và tr n à á n s , n p n n u u k k n à T, uộ á ị n t n n v à C t o à T à 236.750.000 n tron p v d sản do n t t o Đ u 615 Bộ u t Dân s , á ị n p ả ịu án p s t . n n s t n u n à T ịu toàn ộ p t, t ịn t ỗ. V à T ữ ản n n n n qu n s d n t do à C n t n k o v t n à k n t n t t t p à trá qu ịn p áp u t. Mặ dù ị n k n u u n n n p ả uộ n u n n trả n n n qu n s d n t o ị n.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

1 V t qu n t : Bà T k k n á n à : N u ễn T ị Xuân M, N u ễn M n S, N u ễn T ị T ù , N u ễn M n H, N u ễn M n T1, N u ễn M n T3, N u ễn M n T2, N u ễn T ị N ọ P à á on à C u u t n n v à C t , á on à C ị ỉ tr t P n D, t àn p ố T, tỉn on An. C n Đ u 26, oản 1 Đ u 35, oản 1 Đ u 39 Bộ u t Tố t n dân s , v án t uộ t qu n ả qu t Tò án n ân dân t àn p ố Tân An, tỉn on An. 2 V t u k k n: Bà C t vào n à 16-9-2018, tà sản à n à t, t : à C n t n qu n s d n t t 665, TBĐ số 4, tọ P n D, t àn p ố T Ủ n n ân dân t ị T p n à 20-3-2008. Đ n n à 03-12-2020, à T k k n á on à C u u t n n v n t à quá 03 n n n v n òn t u. 3 V n t s t : Bà T k k n u u á on à C trả số n v à C òn t u s u k à C t, k n u u t n , k n tr n p p n v tà sản; ị n k n u u p ản tố. C n Đ u 5 Bộ u t Tố t n dân s , Hộ n t ỉ t ả qu t tron p v u u k k n n u n n. 4 V t v n ặt á ị n: n H, à M, à L, ông T1, ông T2, à P Toà án tr u t p p t o Đ u 179 Bộ u t Tố t n dân s n n v n ặt t p n tò k n ý do n án , Hộ n t t n àn t v n ặt n ữn n nà à p ù p Đ u 228 Bộ u t Tố t n dân s . 5 X t u u k k n n u n n, t r n : 5.1 Bà T á ịn à C v và n à T số t n t n ộn à 240.250.000 n t o á n n t n : số t n 3.000.000 n v n à 06-3-2015A , số t n 2.000.000 n v n à 08-3-2015A , số t n 3.000.000 n v n à 17-4-2015A , số t n 5.000.000 n v n à 22-4-2015A , số t n 6.000.000 n v n à 24-8-2016A , số t n 80.250.000 n v n à 25- 6-2018 và số t n 141.000.000 n v n à 01-02-2018. N oà số t n nà r , à C k n òn t u à Thanh k n nào k á . Bà T tr n à à C v n à t u tron n , áo n N ân àn , o á on à n. T t ả n t n u do à C v t, ký t n và à T ữ. tr n à nà bà T à p ù p v k n S t B n ản k n à 02/4/2021 á ịn ữ ký tron á n t n do à T u t tr n n à à C- ẹ n S. 5.2 Tron t n t n n à 01-02-2018 v số t n 141.000.000 n n n à à Đặn T ị C, ữ ký t n và ọ t n n N u ễn M n S nộ dun c thế một giấy chứng nhận QSDĐ.TM 35 68 cấp ng y .3. 8 v o sổ cấp giấy CNQSDĐ H 7 9 do Đ ng Th Kim C đứng tên trong th i gian tháng. Khi n o đủ số tiền trên th nhận i giấy chứng nhận quyền sử dụng đất . Quá tr n tố t n t Toà án, à T u t tr n ản n n n n qu n s d n t do à Đặn T ị C n t n do bà T n t ữ. V à T cho bà C v t n và ữ n n n qu n s d n t do à C n t n á on à C là ông S, ông T3, bà M, bà L xác n n t rõ s v . [5.3] Anh S à on ruột à C á ịn à C t tà sản à qu n s d n t t 665, t ản số 4, d n t 117,7 2 , o t: ODT, tọ P n D, t àn p ố T, tỉn on An do Ủ n n ân dân t ị T, tỉn on An p o à C n t n qu n s d n t vào n à 20-3-2008. Đ u nà p ù p v s p n n n qu n s d n t à C do Ủ n n ân dân t àn p ố T, tỉn on An un p vào n à 11-11-2022. Tr n t n n à p ốn do n N u ễn M n S n tr t p quản ý, s d n . Tà sản nà n n á n ị n S p ân d sản t k . [5.4] Sau khi bà C t, à T á ịn on á à C là bà M trả ho bà T số t n 3.500.000 n r n n k n trả t p, số n òn à 236.750.000 n . S u , à T n u n tr t p u u á on à C trả n n n á on à C ẹn à k n t n. u p ố B, P n D, t àn p ố T à n á on à C s n sốn t n àn oà ả s vào n à 25- 11-2020 n n k t quả k n t àn do à T u u á on à C trả t số n tron ột n n n n S u u trả d n ỗ t án à 1.500.000 n o n k trả on số n . 6 T á n n ịn n u tr n, n á ịn k òn sốn à C v à T n u n t n t o á t n t n do à T un p, t n ộn à C òn n à T số t n 236.750.000 n . Bà C t vào n à 16-9- 2018 n t tà sản à n à t, t : à C n t n qu n s d n t t 665, TBĐ số 4, tọ P n D, t àn p ố T do Ủ n n ân dân t ị T p n à 20-3-2008. Nay bà T k k n á on à C u u t n n v à C t à p ù p qu ịn t k oản 1 Đ u 615 Bộ u t Dân s n 2015 “Nh ng ng i h ng thừa ế c trách nhi m thực hi n nghĩa vụ t i sản trong ph m vi di sản do ng i chết để i trừ tr ng hợp c thoả thuận hác”. Do , Hộ n t p n n u u k k n n u n n, uộ á ị n n v trả số t n 236.750.000 n o à T tron p v d sản t k à C t . 7 X t u u ông S, ông T3 v v n ị trả d n số n òn t u: Ông S và n T3 n ý trả số t n n à à C òn t u à T à 236.750.000 n n n n trả d n ỗ t án 1.500.000 n do oàn ản k k n, n à t u à n, k n t u n p n ịn . Tu n n, u u nà k n à T p n n, u t k n qu ịn n n Hộ n t k n n p n n u u nà á ị n. 8 V v n u n n ữ ản n n n n qu n s d n t k o v t n n n k n t n qu v n ký o dị ảo ả : V à T ữ ản n n n n qu n s d n t t số 665, TBĐ số 4, tọ P n D, t àn p ố T do Ủ n n ân dân t ị T, tỉn on An p o à Đặn T ị C n t n n à 20-3-2008 khi cho bà C v t n à k n t n t t n ký t p à trá qu ịn p áp u t. Mặ dù á ị n k n u u n n n p ả uộ à T trả n n n qu n s d n t nà o á ị n à p ù p qu ịn p áp u t. 9 V p t, t ịn t ỗ: t n ộn à 4.000.000 n , à T t n u n ịu toàn ộ, nộp và p on . 10 V án p dân s s t : Bị n p ả ịu án p á n t o Đ u 147 Bộ u t Tố t n dân s và Đ u 26 N ị qu t số 326/2016/UBTVQH14 n à 30 t án 12 n 2016 Ủ n T n v Quố ộ à 05 tr n số t n p ả t n n v v n u n n à 11.837.500 n . 11 Qu n p át u sát v n t p n tò à n . V các ẽ trên;

QUYẾT ĐỊNH:

C n Đ u 26, oản 1 Đ u 35, oản 1 Đ u 39, 147, 271 và 273 Bộ u t Tố t n dân s n 2015; p d n á u: 463, 466, 615, 617, 618, 623, 651, 658 Bộ u t Dân s n 2015; Đ u 26 N ị qu t số 326/2016/UBTVQH14 n à 30 t án 12 n 2016 Ủ n T n v Quố ộ qu ịn v t u, ễn ả , t u, nộp, quản ý và s d n án p p Tò án, Tu n : 1. C p n n u u k k n à Đặn T ị Hà T ố v á n , à: N u ễn T ị Xuân M, N u ễn M n S, N u ễn T ị T ù , N u ễn M n H, N u ễn M n T1, N u ễn M n T3, N u ễn M n T2, N u ễn T ị N ọ P v v u u t n n v n t . 2. Buộ á n , à: N u ễn T ị Xuân M, N u ễn M n S, N u ễn T ị Thùy L, N u ễn M n H, N u ễn M n T1, N u ễn M n T3, N u ễn M n T2, N u ễn T ị N ọ P p ả n t n n v trả o à Đặn T ị Hà T t n số t n à 236.750.000 H tr sáu tr u, ả tr n n n n tron p v d sản do à Đặn T ị C t . 3. V án p dân s s t : Cá ị n n , à: N u ễn T ị Xuân M, Ngu ễn M n S, N u ễn T ị T ù , N u ễn M n H, N u ễn M n T1, N u ễn M n T3, N u ễn Minh T2, N u ễn T ị N ọ P p ả n ịu 11.837.500 M ột tr u, tá tr ả n n, n tr n sun n ân sá N à n . N u n n à Đặn T ị Hà T k n p ả ịu án p , oàn trả o à T số t n t n án p à 5.918.750 N tr u, n tr tá n n, ả tr n n nộp t o n số 0005116 n à 14-01-2021 C T àn án dân s t àn p ố Tân An, tỉn on An. 4. V p t, t ịn t ỗ: t n ộn à 4.000.000 Bốn tr u n , à T t n u n ịu toàn ộ nộp và chi phí xong). 5. Buộ à Đặn T ị Hà T n v p ả trả o á n t k à C á n , à: N u ễn T ị Xuân M, N u ễn M n S, N u ễn T ị T ù , N u ễn M n H, N u ễn M n T1, N u ễn M n T3, N u ễn M n T2, N u ễn T ị N ọ P ột ản n n n n qu n s d n t số AM 352680, số vào s p n n n qu n s d n t: H01709 do UBND t ị T, tỉn on An p n à 20-3-2008 o n s d n t: Đặn T ị C, s n n 1960; ị ỉ t n tr : Số D Đ n T, P n B, t ị T, tỉn on An; t t qu n s d n : 665, t ản số 4; ị ỉ t t: P n D, t ị T, tỉn on An; d n t : 117,7 2 ; n t s d n : s d n r n 117,7 2 ; s d n t: Đ t t t ị à T n ữ n n n qu n s d n t nà t o B n ản o n n n à 23-8-2023 ữ TAND t àn p ố Tân An, tỉn on An v à T). 6. V n v t àn án: t n à ản án, qu t ịn u p áp u t ố v á tr n p qu n t àn án qu n ộn r qu t ịn t àn án oặ k t n à n u u t àn án n t àn án ố v á k oản t n p ả trả o n t àn án o n k t àn án on , n p ả t àn án òn p ả ịu k oản t n số t n òn p ả t àn án t o su t qu ịn t Đ u 357, Đ u 468 Bộ u t Dân s n 2015, tr tr n p p áp u t qu ịn k á . 7. V n d n t àn án: Tr n p ản án, qu t ịn t àn t o qu ịn t Đ u 2 u t T àn án dân s t n t àn án dân s , n p ả t àn án dân s qu n t t u n t àn án, qu n u u t àn án, t n u n t àn án oặ ị ỡn t àn án t o qu ịn t á u 6, 7, 7 và 9 u t T àn án dân s ; t u t àn án t n t o qu ịn t Đ u 30 u t T àn án dân s . 8. V qu n k án áo: Đ n s ặt t p n tò qu n k án áo ản án tron t n 15 n à k t n à tu n án, n s v n ặt t p n tò qu n k án áo tron t n 15 n à k t n à ản án tốn t p .

Cỡ chữ