vanban.org

Bản án 79/2018/HNGĐ-ST — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Căn c Điều 56 81 82 83 84 Luật hôn nhân và gia đình 2014;

Căn c Điều 28 35 39 144 147 227 228 273 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015; Nghị quy t số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy an thường vụ Quốc Hội về m c thu mi n giảm thu nộp quản lý và sử dụng án ph và l ph Tòa án. 1- Về hôn nhân: Chị Nguy n Thị O đư c ly hôn v i anh Trương Văn T

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Căn c Điều 56 81 82 83 84 Luật hôn nhân và gia đình 2014;
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CHỢ MỚI
TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bản án số:79/2018/HNGĐ-ST
Ngày: 30.5.2018.
V/v tranh chấp “Ly hôn”

NHÂN DANH

NƢỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHỢ MỚI,TỈNH AN GIANG

Với thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

- Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Bà Dương Ngọc Trang.

- Các Hội thẩm nhân dân:

1. Ông Ngô Văn Mừng

2. Bà Thái Thị Ngọc Trân

- Thư ký Tòa án ghi iên ản phiên tòa: Ông Châu V ơn

- Đ i di n Vi n ki m sát nhân dân huy n Ch M i t nh n Giang tham gia phiên tòa: Ông Tôn Văn Xuyên – Ki m át Viên.

Ngày 30 tháng 5 năm 2018 t i trụ sở Tòa án nhân dân huy n Ch M i xét xử sơ thẩm công khai vụ án thụ lý số: 679/2017/TLST- HNGĐ ngày 14 tháng 12 năm 2017 về vi c tranh chấp: “Ly hôn” theo Quy t định đưa vụ án ra xét xử số: 64/2018/QĐ T-HNGĐ ngày 13 tháng 4 năm 2018 và Quy t định ho n phiên tòa số: 83/2018/QĐ T-HNGĐ ngày 09 tháng 5 năm 2018 giữa các đương sự:

1. Nguyên đơn: Chị Nguy n Thị O, sinh năm 1981 Có đơn xin xét xử vắng mặt).

Địa ch : Ấp Long Đ x L huy n C t nh .

2. Bị đơn: nh Trương Văn T sinh năm 1978 Vắng mặt).

Địa ch : Ấp Long Đ x L huy n C t nh .

NỘI DUNG VỤ ÁN:

Trong đơn khởi ki n ngày 08.11.2017 các lời khai trong quá trình giải quy t vụ án chị Nguy n Thị O trình ày: Chị và anh T do mai mối đư c cha m hai ên t ch c l cư i năm 2005 đ n ngày 18.4.2013 anh chị đăng ký k t hôn t i Ủy an nhân dân x Long Đ huy n C sống h nh ph c đ n cuối năm 2006 thì phát sinh mâu thuẩn nguyên nhân do sống chung không có tình cảm ất đ ng ý ki n anh T có quan h v i người phụ nữ khác từ đó v ch ng ly thân cho đ n nay. Nay thấy tình cảm không còn chị xin ly hôn v i anh T. Do ận công vi c đi làm ăn xa cho chị xin xét xử vắng mặt.

- Về con chung: Có 01 con chung Trương Văn H sinh ngày 26.8.2006 hi n nay sống chung v i chị O khi ly hôn chị O yêu c u đư c ti p tục nuôi con chung không yêu c u anh T cấp dưỡng nuôi con.

- Về tài sản chung và n chung: Không có.

Tòa án đ thông áo thụ lý và T tập h p l anh T đ n Tòa án đ tham gia phiên hòa giải nhưng anh vắng mặt và c ng không gởi ý ki n cho Tòa án xem xét. Do đó Tòa án không ti n hành hòa giải đư c vụ án.

Đ i di n vi n ki m sát phát i u quan đi m về vi c tuân theo pháp luật tố tụng của người tham gia tố tụng dân sự trong quá trình giải quy t vụ án k từ khi thụ lý cho đ n trư c thời đi m Hội đ ng xét xử nghị án: Nguyên đơn có đơn xin xét xử vắng mặt căn c Điều 228 Bộ luật tố tụng dân sự xét xử vắng mặt đối v i nguyên đơn. Bị đơn đ đư c T tập h p nhưng vắng mặt không có lý do nên căn c Điều 227 Bộ luật tố tụng dân sự xét xử vắng mặt đối v i ị đơn.

ki n về vi c giải quy t vụ án: Chị O và anh T có đăng ký k t hôn năm 2005, chung sống h nh ph c đ n năm 2006 thì phát sinh mâu thuẩn chị O xin ly hôn anh T không có ý ki n phản h i và không t o điều ki n cho nhau đ hàn gắn h nh ph c. Con chung có 01 đ a đang sống v i chị O chị O yêu c u đư c ti p tục nuôi con không yêu c u anh T cấp dưỡng cháu H c ng có nguy n vọng sống v i chị O. Căn c Điều 56 81 82 83 84 Luật hôn nhân gia đình đề nghị HĐXX xem xét.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

au khi nghiên c u các tài li u có trong h sơ vụ án Hội đ ng xét xử nhận định:

Chị Nguy n Thị O xin ly hôn v i anh Trương Văn T có nơi cư tr ấp Long Đ x L huy n C t nh Tòa án nhân dân huy n Ch M i thụ lý giải quy t là đ ng theo quy định t i điều 28 35 39 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015.

Anh T đ đư c Tòa án T tập h p l hai l n đ tham gia phiên tòa nhưng vắng mặt căn c Điều 227 Bộ Luật tố tụng dân sự năm 2015 Tòa án ti n hành xét xử vắng mặt anh T.

Chị O có đơn xét xử vắng mặt căn c Điều 228 Bộ Luật tố tụng dân sự năm 2015 Tòa án ti n hành xét xử vắng mặt chị O.

Xét yêu c u khởi ki n của chị O:

Chị O và anh T do mai mối đư c cha m hai ên t ch c l cư i có đăng ký k t hôn t i Ủy an nhân dân x Long Đ huy n C nên hôn nhân của anh chị đư c pháp luật thừa nhận và ảo v anh chị sống h nh ph c đ n cuối năm 2006 thì không còn chung sống cho đ n nay. Chị O xin ly hôn Tòa án hòa giải nhiều l n nhưng chị O cương quy t ly hôn. Tòa án đ thông áo thụ lý và T tập h p l anh T không đ n và c ng không gửi ý ki n cho Tòa án xem xét thời gian anh chị ly thân đ lâu ch ng t mâu thu n giữa anh chị đ tr m trọng đời sống chung không th kéo dài mục đ ch hôn nhân không đ t đư c chị O xin ly hôn v i anh T căn c Điều 56 Luật hôn nhân và gia đình Khi v hoặc ch ng xin ly hôn mà hòa giải t i Tòa án không thành thì Tòa án giải quy t cho ly hôn do đó Hội đ ng xét xử chấp nhận yêu c u xin ly hôn của chị O.

Về con chung: Có 01 con chung Trương Văn H sinh ngày 26.8.2006 hi n nay sống chung v i chị O. Xét thấy từ khi anh chị không còn chung sống cháu H sống v i chị O cuộc sống n định cháu phát tri n ình thường về th chất và tinh th n. Căn c Khoản 2 Điều 81 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014 V ch ng th a thuận về người trực ti p nuôi con ngh a vụ quyền của m i ên sau khi ly hôn đối v i con; trường h p không th a thuận đư c thì Tòa án quy t định giao con cho một ên trực ti p nuôi căn c vào quyền l i về mọi mặt của con

chị O yêu c u đư c ti p tục nuôi con anh T không có ý ki n về vi c nuôi con nên Hội đ ng xét xử chấp nhận yêu c u của chị đư c ti p tục nuôi cháu H, anh T không phải cấp dưỡng nuôi con.

Về tài sản chung: Chị O trình ày không có.

Về n chung: Ghi nhận chị O trình ày là không có. Nhưng sau khi ản án ly hôn có hi u lực pháp luật n u có nguyên đơn khởi ki n xuất trình ch ng c ch ng minh n chung của v ch ng trong thời kỳ hôn nhân thì anh chị v n phải liên đ i chịu trách nhi m v i tư cách đ ng ị đơn trong vụ án dân sự khác.

Về án ph hôn nhân sơ thẩm: Căn c vào Nghị quy t số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy an thường vụ Quốc Hội về m c thu mi n giảm thu nộp quản lý và sử dụng án ph và l ph Tòa án; chị Nguy n Thị O chịu án ph theo quy định của pháp luật.

Vì các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH :

Căn c Điều 56 81 82 83 84 Luật hôn nhân và gia đình 2014;

Căn c Điều 28 35 39 144 147 227 228 273 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015; Nghị quy t số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy an thường vụ Quốc Hội về m c thu mi n giảm thu nộp quản lý và sử dụng án ph và l ph Tòa án.

Xử:

1- Về hôn nhân: Chị Nguy n Thị O đư c ly hôn v i anh Trương Văn T

2- Về con chung: Chị Nguy n Thị O đư c ti p tục trông nom chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục cháu Trương Văn H, sinh ngày 26.8.2006 anh Trương Văn T không phải cấp dưỡng nuôi con.

Chị Nguy n Thị O cùng các thành viên gia đình n u có) không đư c cản trở anh Trương Văn T trong vi c thăm nom chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục con.

Vì l i ch của con theo yêu c u của người thân th ch của con cơ quan có thẩm quyền Toà án có th quy t định thay đ i người trực ti p nuôi con uộc cấp dưỡng nuôi con chung dựa trên các căn c do pháp luật quy định.

3- Về án ph :

Chị Nguy n Thị O phải chịu án ph hôn nhân sơ thẩm 300.000 đ ng Ba trăm ngàn đ ng) đư c trừ vào số tiền t m ng án ph 300.000 đ ng Ba trăm ngàn đ ng) chị O đ nộp theo iên lai số 0018977 ngày 14.12.2017 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n Ch M i. Chị O không phải nộp thêm.

Các đương sự có mặt t i phiên tòa đư c quyền kháng cáo trong h n 15 ngày k từ ngày đư c tống đ t h p l ản án.

Trường h p ản án quy t định đư c thi hành theo quy định t i Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người đư c thi hành án dân sự người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án quyền yêu c u thi hành án tự nguy n thi hành án hoặc ị cưỡng ch thi hành án theo quy định t i các điều 6 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án đư c thực hi n theo quy định t i Điều 30 Luật thi hành án dân sự./. Nơi nhận:

TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -T ND t nh n Giang;

THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -VK ND huy n Ch M i; -Chi cục TH D huy n Ch M i; -UBND x Long Điền B; -Các đương sự; -Lưu.

Dƣơng Ngọc Trang

Dƣơng Ngọc Trang HỘI THẨM NHÂN DÂN

THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA

Lý Văn Thao – Ho ng Thị Ti n Lai

Dƣơng Ngọc Trang Nơi nhận:

TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -T ND t nh n Giang;

THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -VKSND huy n Ch M i; -Chi cục TH D huy n Ch M i; -Các đương sự; -Lưu.

Võ Văn Vũ

HỘI THẨM NHÂN DÂN

THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA

Võ Văn Vũ Nơi nhận:

TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -T ND t nh n Giang;

THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -VK ND huy n Ch M i; -Chi cục TH D huy n Ch M i; -Các đương sự; -Lưu.

Đặng Văn Ki t

HỘI THẨM NHÂN DÂN

THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Lý Văn Thao Phan Thị Nga

Đặng Văn Ki t Nơi nhận:

TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -T ND t nh n Giang;

THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -VK ND huy n Ch M i; -Chi cục TH D huy n Ch M i; -Các đương sự; -Lưu.

Đặng Văn Ki t

HỘI THẨM NHÂN DÂN

THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Lý Văn Thao Đặng Thị Kim Xuyến

Đặng Văn Ki t Nơi nhận:

TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -T ND t nh n Giang;

THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -VK ND huy n Ch M i; -Chi cục TH D huy n Ch M i; -Các đương sự; -Lưu.

Trần Ho ng Vũ

Hướng dẫn sử dụng mẫu bản án sơ thẩm:.

M u ản án sơ thẩm kèm theo ản hư ng d n này đư c so n thảo theo tinh th n quy định t i Điều 238 của Bó luật tố tụng dân sự. M u ản án sơ thẩm kèm theo hư ng dân này đư c sở dụng cho tất cả các Toà án khi xét xử sơ thẩm các tranh chấp về dân sự. hôn nhân và gia đình kinh dO. thương m i lao động. Tuy nhiên. c n lưu ý là vi c ghi số ký hi u và tr ch y u trong ản án sơ thẩm phải thực hi n theo đ ng hư ng d n t i mục 2 Ph n 1 Nghị quy t số 01/2005/NQ-HĐTP ngày 31/3/2005 của Hội đ ng Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao. au đây là những hư ng d n cụ th đ vi c sử dụng m u ản án sơ thẩm kèm theo: l) N u là Toà án nhân dân huy n. quận thị x . thành phố thuộc t nh thì ghi rõ tên Toì án nhân d n huy n. quận. thị x . thành phố thuộc t nh. thành phố trực thuộc trung ương nào v dụ: Toà án nhân dân huy n Từ Liêm thành phố Hà Nội); n u là Toà án nhân dân t nh thành phố trực thuộc Trung ương thì ghi Toà án nhân dân t nh thành phố) nào v dụ: Toà án à dân t nh Hà Tây). 2) Ô th nhất ghi số ản án. ô th hai ghi năm ra ản án theo đ ng tinh th n hư ng d n của Ch nh phủ về cách ghi số văn ản ô th a ghi ký hi u lo i ản án theo hư ng d n t i mục 2 Ph n I Nghị quy t số 01/2005/NQ- HĐTP ngày 31/3/2005 của Hội đ ng Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao v dụ: N u là ản án giải quy t tranh chấp về hôn nhân và gia đình năm 2005 có số 108 thì ghi: ố. l08/2005/HNGĐ-ST). 3) Ghi ngày. tháng năm tuyên án không phân i t vụ án đư c xét xử sơ thẩm và k t th c trong một ngày hay đư c xét xử sơ thẩm trong nhiều ngày. 4) Ghi đ ng theo vi c ghi tr ch y u đư c hư ng d n t i mục 2 Ph n I Nghị quy t số 01/2005/NQ-HĐTP ngày 31/3/2005 của Hội đ ng Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao. 5) Ghi như hư ng d n t i đi m l). 6) N u Hội đ ng xét xử sơ thẩm g m a người. thì ch đủ họ và tên của Thẩm phán Chủ to phiên toà dòng ’Thẩm phán..." đối v i Hội thẩm nhân dân ch ghì họ và tên của hai Hội thẩm nhân dân; n u Hội đ ng xét xử sơ thẩm g m có năm người thì ghi họ và tên của Thẩm phán - Chủ to phiên loà họ và tên của Thẩm phán họ và tên của cả a Hội thẩm nhân dân. C n ch ý là không ghi ch c vụ của Thẩm phán; ch c vụ nghề nghi p của Hội thẩm nhân dân. 7) Ghi họ tên của Thư ký Tòa án ghi iên ản phiên toà và tên của Toà án nơi Thư ký Toà án công tác như hư ng d n t i đi m 1) . 8) N u có Vi n ki m sát nhân d n tham gia phiên toà thì ghi như hư ng d n l i đi m l) song đ i các chữ "Toà án nhân dân" thành "Vi n ki m sát nhân dân". 9) Trong trường h p vụ án đư c xét xử và k t th c trong một ngày thì hai chữ ’Trong các" v dụ: Ngây 15 tháng 3 năm 2005 t i...). Trong trường h p vụ án đư c xét xử trong hai ngày trở lên n u số ngày tương đối t thì có th ghi đủ số ngày v dụ: Trong các ngày 3 4 và 5 tháng 3...);n u số ngày nhiều liền nhau thì ghi từ ngày đ n ngày v dụ: Trong các ngày từ ngày 7 đ n 1 1 tháng 3 năm ....);n u khác tháng mà xét xử liên tục thì ghi từ ngày... tháng... đ n ngây... tháng... v dụ: Trong các ngày từ ngày 28-2 đ n ngày 02-3 năm...) n u không xét xở liên tục thì ghi các ngày của từng tháng V dụ: Trong các ngày 30 31 tháng 3 và các ngày 04. 05 tháng 4 năm...). 10) N u xét xử k n thì thay hai chữ "công khai" ằng chữ "k n". 11) Ô th nhất ghi số thụ lý ô th hai ghi năm thụ lý và ô th a n u là tranh chấp về dân sự thì ghi "D "; n u là tranh chấp về hôn nhân và gia đình thì ghi "HNGĐ"; n u là tranh chấp về kinh dO thương m i thì ghì "KDTM"; n u là tranh chấp về lao động thì ghi "LĐ" v dụ: số 18/2005/TL T-HNGĐ). 12) Ghi như hư ng d n t i đi m 4). 13) Nguyên đơn là cá nhân thì ghi họ tên địa ch cư tr . N u nguyên đơn là người chưa thành niên thì sau họ tên c n ghi thêm ngày tháng năm sinh. Nguyên đơn là cơ quan t ch c thì ghi tên cơ quan t ch c và địa ch của cơ quan t ch c đó. 14) Ch ghi khi có người đ i di n h p pháp của nguyên đơn và ghi họ tên địa ch cư tr ; ghi rõ là người đ i di n theo pháp luật hay là người đ i di n theo uỷ quyền của nguyên đơn; n u là người đ i di n theo pháp luật thì đ ghi ch trong ngoặc đơn quan h giữa người đó v i nguyên đơn; n u là người đ i di n theo uỷ quyền thì còn ghi ch trong ngoặc đơn: "văn ản uỷ quyền ngày... tháng... năm...". V dụ l: ông Nguy n Văn tr t i... là người đ i di n theo pháp luật của nguyên đơn Giám đốc Công ty TNHH Tháng L i). V dụ 2: Bà Lê Thị B tr t i... là người đ i di n theo uỷ quyền của nguyên đơn Văn ản uỷ quyền ngày... tháng... năm...). 15) Ch ghi khi có người ảo v quyền và l i ch h p pháp của nguyên đơn. Ghi họ tên. địa ch cư tr n u là luật sư thì ghi là luật sư của Văn phòng luật sư nào và thuộc Đoàn luật sư nào); n u có nhiều nguyên đơn thì ghi cụ th ảo v quyền và l i ch h p pháp cho nguyên đơn nào. 16) và 19) Ghi tương tự như hư ng d n t i đi m 13). 17) và 20) Ghi tương tự như hư ng d n t i đi m 14). 18) và 21) Ghi tương tự như hư ng d n t i đi m 15) . 22) và 23) Ghi họ tên địa ch nơi làm vi c n u khống có nơi làm vi c thì ghi địa ch cư tr ). 24) Trong ph n này ghì quan h đư c xác lập giữa các đương sự d n đ n có tranh chấp; các vấn đề cụ th mà người khởi ki n yêu c u Toà án giải quy t; yêu c u phản tố n u có) và đề nghị cụ th của ị đơn; yêu c u độc lập và đề nghị của người có quyền l i ngh a vụ liên quan ch ý không mô tả di n i n sự vi c theo lời trình ày của các đương sự). V dụ l: Trong đơn khởi ki n ngày... tháng... năm... đư c sung ngày... tháng... năm... n u có). nguyên đơn là... trình ày giữa nguyên đơn và ị đơn là... có giao k t h p đ ng kinh dO thương m i về vận chuy n hàng hoá. Do ị đơn vi ph m ngh a vụ thực hi n h p đ ng nên nguyên đơn yêu c u Tòa án giải quy t uộc ị đơn: các yêu c u cụ th ). T i văn ản phản tố ngày... tháng... năm... hoặc t i văn ản ngày... tháng... năm... hoặc t i phiên toà sơ thẩm) ị đơn có yêu c u đề nghị Toà án giải quy t các yêu c u đề nghị cụ th ). T i văn ản ngày... tháng... năm... hoặc t i phiên toà sơ thẩm) người có quyền l i ngh a vụ liên quan đ n vụ án là... n u có) có yêu c u độc lập. đề nghị: các yêu c u đề nghị cụ th ). V dụ 2: Trong đơn khởi ki n đơn xin ly hôn) ngày... tháng... năm... đư c sung ngày tháng... năm.... n u có) nguyên đơn là... trình ày giữa nguyên đơn và ị đơn là... đăng ký k t hôn ngày... tháng... năm... Do tình tr ng hôn nhân ngày càng tr m trọng đời sống chung không th kéo dài mục đ ch của hôn nhân không đ t đư c nên nguyên đơn yêu c u Toà án giải quy t các yêu c u cụ th : ly hôn nuôi con. chia tài sản chung...). T i văn ản ngày... tháng... năm... hoặc t i phiên toà sơ thành ị đơn là...có yêu c u đề nghị Toà án giải quy t các yêu c u đề nghị cụ th ). T i văn ản ngày... tháng... năm... hoặc t i phiên loà sơ thẩm) người có quyền l i ngh a vụ liên quan đ n vụ án là... n u có) có yêu c u độc lập đề nghị lcác yêu c u đề nghị cụ th ). 25) Trong ph n này ghi nhận định củaToà án. phải phân t ch những căn c đ chấp nhận hoặc không chấp nhặn lòng yêu c u. đề nghị cụ th của đương sự người ảo v quyền và l i ch h p pháp của dương sự. ý ki n của đ i di n Vi n ki m sát n u có). C n vi n d n đi m. khoản và điều luật của văn ản quy ph m pháp luật mà Toà án căn c đ chấp nh n hoặc không chấp nhận. 26) Trong ph n này ghi áp dụng đi m. khoản. điều luật của văn ản quy ph m pháp luật mà Toà án căn c đ ra quy t định. Ghi các quy t định của Toà án về t ng vấn đề phải giải quy t trong vụ án. về án ph và quyền kháng cáo đôi v i ản án; trường h p có quy t định phải thi hành ngay thì phải ghi rõ quy t định đó. 27) Ph n cuối cùng của ản án. n u là ản án gốc đư c thông qua t i phòng nghị án thì c n phải có đấy đủ chữ ký. họ và tên của các thành viên Hội đ ng xét xử ản án này phải lưu vào h sơ vụ án); n u là ản án ch nh đ gửi cho các đương sự. cơ quan. t ch c khởi ki n và Vi n ki m sát cùng cấp thì còn ghi như sau:

Cỡ chữ