- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Anh Nguyễn Hồng K yêu cầu ly hôn chị Trần Thị Mỹ T"
- Tòa quyết gì? Xử: Chấp hậ êu cầu h i iệ củ h N u ễ Hồ K.
- Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 227 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 228 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THOẠI SƠN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH AN GIANG s : 74/2020/HNGĐ-ST N : 25-8-2020 V/v “Ly hôn, tranh chấp về nuôi con khi ly hôn” |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THOẠI SƠN, TỈNH AN GIANG
- Thành ph n H i đ ng xét x s th m g m có:
Thẩm phán- Chủ tọa phiên tòa: Trầ Thị Mỹ Li h
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Ông Trầ Đức
2. Diệp Thị Thu N u ệt
- Th ký phiên tòa: Ông N u ễ Qu c Thắ – Th
T
h d hu ệ Thoại Sơ , tỉ h A Gi .
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Thoại S n tham gia phiên tòa: Bà N u ễ Thị L m Em – Kiểm s t viê
Ngày 25 th 8 ăm 2020, tại tr s T
h d hu ệ Thoại Sơ , tỉ h An Giang t sơ th m c
h i v
th s : 212/2020/TLST-HNGĐ
26 tháng 5 ăm 2020 về việc: “Ly hôn, tranh chấp nuôi con khi ly hôn” theo Qu t ị h
v
r t s 123/2020/QĐXXST-HNGĐ
17 tháng 7 ăm 2020 và Qu t ị h hoã phiê t s 88/2020/QĐST-HNGĐ
06 th 8 ăm 2020, iữ c c ơ sự:
- N u ê ơ : A h N u ễ Hồ K, si h ăm 1982 (có mặt)
Đị chỉ: Ấp TB.A, xã VC, hu ệ TS, tỉ h A Gi
- ị ơ : Chị Trầ Thị Mỹ T, si h ăm 1986 (vắ mặt)
Đị chỉ: Ấp TB.A, xã VC, hu ệ TS, tỉ h A Gi
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Theo đơn khởi kiện, bản tự khai của anh Nguyễn Hồng K; các tài liệu, chứng cứ có trong hồ sơ và diễn biến tại phiên tòa, nội dung vụ án được tóm tắt như sau:
Anh K v chị T do tự tìm hiểu v tự u ệ chu s với h u ăm 2004, có tổ chức ễ c ới v có ă
t h
01/9/2006 tại Ủ b h d ã VC, hu ệ TS. Thời i ầu vợ chồ chu s hạ h phúc, h
ho
ăm 2019 thì ph t si h m u thuẫ , u ê h chủ u do tí h tì h h hợp h u ê th ờ u ê cự cãi, cuộc s vợ chồ h c hạ h phúc vì h có sự ồ c m, mặc dù ã tìm hiều biệ ph p ể hắc ph c h
h
ợc ê c h i qu t ị h s
th từ th 10/2019
. Tro thời i h s chu h i bê h qu t m
cuộc s củ h u. N hậ thấ tì h c m h c ê h K êu cầu h với chị T.
- Về co chu : Qu trì h chu s có hai con chung tên N u ễ N ọc P, si h
19/8/2005 v N u ễ Thị A h T, sinh ngày 25/5/2007. Khi ly hôn, tùy theo u ệ vọ củ co , u co có u ệ vọ s với h thì h h
êu cầu chị T cấp d ỡ u i co . N ợc ại, u co mu s với chị T thì h h cấp d ỡ u i co .
- Về t i s chu : Không có
- Về ợ chu : Không có
Qu trì h i i qu t v , T
ã tổ chức c c phiê h i i ể anh K và chị T thỏ thuậ với h u về việc i i qu t v
h chị T vắ mặt ê việc h gi i h ti h h ợc. Vì vậ , T
v
r t theo qu ị h củ ộ uật T t d sự.
Về phí bị ơ chị Trầ Thị Mỹ T ã ợc T
t
ạt hợp ệ Qu t ị h
v
r t v Qu t ị h hoã phiê t h chị T vẫ vắ mặt h
do.
Tại phiê t : Anh K vẫ iữ u ê êu cầu h i iệ , êu cầu h với chị T. Về co chu , h ồ
u i h i co N u ễ N ọc P v N u ễ Thị A h T, h
êu cầu chị T cấp d ỡ u i co .
Đại diệ Việ Kiểm s t h d hu ệ Thoại Sơ trì h b qu iểm:
Về thủ t c t t : T
th , c ị h qu hệ tr h chấp, c ị h t c ch ơ sự, thu thập chứ cứ m b o qu ị h củ ph p uật t t d sự; th h phầ Hội ồ
t
h thuộc tr ờ hợp ph i th ổi. Chị T vắ mặt ầ thứ hai không lý do nên Hội ồ
t ti h h t vắ mặt bị ơ phù hợp qu ị h tại Điều 227 ộ uật T t d sự ăm 2015.
Về ội du : Đề hị Hội ồ
t chấp hậ êu cầu h i iệ củ h N u ễ Hồ K, cho anh K h với chị T; Về co chu : Theo u ệ vọ củ cháu P và cháu T mu s với cha u ch mẹ h , ê cầ chấp hậ theo u ệ vọ củ c c ch u v sự tự u ệ củ h K, giao hai cháu P và T cho anh K trực ti p u i d ỡ , hi hậ h K h
êu cầu chị T cấp d ỡ u i co ; T i s chu , ợ chung: Không xem xét. Anh K ph i chịu phí h h v i ì h sơ th m theo qu ị h củ ph p uật.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
S u hi hiê cứu c c t i iệu, chứ cứ có tro hồ sơ v
ợc th m tr tại phiê t v că cứ t qu tr h uậ tại phiê t , qu iểm củ ại diệ Việ iểm s t, Hội ồ
t
hậ ị h:
Về quan hệ tranh chấp và thẩm quyền giải quyết: Anh N u ễ Hồ K và chị Trầ Thị Mỹ T chu s với h u có ă
t h (theo b s o Trích c t h s 69/TLKH- S
25 th 02 ăm 2020 củ Ủ b h d ã VC). Chị Trầ Thị Mỹ T có hộ h u th ờ trú tại ấp TB.A, xã VC, hu ệ TS, tỉ h A Gi nên v
thuộc th m qu ề i i qu t củ T
nhân d hu ệ Thoại Sơ theo quy ị h tại Điều 53 Luật H h n và gia ì h ăm 2014; Điều 28, 35, 39 ộ uật T t d sự ăm 2015.
Về tố tụng: Tại phiê t , chị Trầ Thị Mỹ T ã ợc t
ạt hợp ệ ầ thứ h i c c vă b t t củ T
ể th m i phiê t
t v
h chị T vắ mặt h
do ê Hội ồ
t că cứ Điều 227, Điều 228 củ ộ uật T t d sự ti h h t vắ mặt i với bị ơ .
Xét việc tranh chấp:
Về qu hệ h h : Anh K v chị T c ập qu hệ h h trê cơ s tự u ệ v có ă
t h
01/9/2006 tại Ủ b h d xã VC, hu ệ TS, tỉ h A Gi theo ú qu ị h củ Luật H h v i ì h ăm 2014 ê h h củ h chị hợp ph p.
Theo anh K trì h b
u ê h m u thuẫ do tí h tì h h phù hợp, ê vợ chồ th ờ u ê cự cãi, bất h . Mặc dù ã tìm hiều biệ ph p ể h ắ h vẫ h
ợc ê h v chị T ã h chu s từ th 10/2019 nay. Tro thời i chị T bỏ h i, h bi t ợc chị T có ời
h c, nay hậ thấ h thể ti p t c chu s v o d i h h ữ ê h K êu cầu h với chị T.
Qu trì h i i qu t v , T
cũ ã ti h h h i i ể c c ơ sự hòa gi i với h u về việc i i qu t v
h chị T vắ mặt h
do ê h thể ti h h h i i ợc.
X t thấ , m i qu hệ h h iữ anh K v chị T h thể h ắ vì ời s chu củ vợ chồ h có, m c ích h h h
ạt ợc. Tro thời i h chu s c h i cũ h có biệ ph p o ể h ắ tì h c m và theo anh K thì chị T ã có tì h c m với ời h c. Do ó, că cứ ho 1 Điều 56 củ Luật Hôn h v i ì h ăm 2014 chấp hậ êu cầu h củ anh K.
Về con chung: Că cứ trì h b củ h N u ễ Hồ K v iê b
c minh
21 th 7 ăm 2020 củ T
tại ấp TB.A, xã VC c ị h h K v chị T có hai con chung tên N u ễ N ọc P, si h
19/8/2005 v N u ễ Thị A h T, si h
25/5/2007. T
cũ ã ti h h hi hậ
i củ ch u P và cháu T hi hậ u ệ vọ củ h i ch u mu s chu với cha u ch mẹ h v anh K cũ th
hất chăm sóc, u i d ỡ h i co chu . Hội ồ
t
t thấ
sự tự u ệ củ ơ sự, h tr i ạo ức ã hội v qu ị h củ ph p uật ê có cơ s chấp hậ , iao cháu N u ễ N ọc P v N u ễ Thị A h T cho anh K trực ti p chăm sóc, u i d ỡ . Quá trì h i i qu t v , T
ã i i thích cho anh K về qu ề êu cầu cấp d ỡ u i co chu
i với ời trực ti p u i co chung, cũ h hĩ v cấp d ỡ củ
ời h trực ti p u i co chu h anh K vẫ iữ u ê
i củ mì h, h
êu cầu chị T cấp d ỡ u i co . Do ó, Hội ồ
t qu t ị h c
hậ sự tự u ệ củ anh K tro việc h êu cầu chị T cấp d ỡ nuôi con.
Về tài sản chung, nợ chung: Theo trì h b củ anh N u ễ Hồ K không có t i s chu , ợ chu v h
êu cầu T
i i qu t ê Hội ồ
t h
ặt vấ ề em t.
Đ i với chị Trầ Thị Mỹ T ã ợc T
t
ạt hợp ệ c c vă b t t theo qu ị h h chị T vắ mặt v cũ h có vă b êu i v êu cầu ê Hội ồ
t
h có cơ s em t.
Về án phí: Anh N u ễ Hồ K ph i chịu phí h h i ì h sơ th m. Chị Trầ Thị Mỹ T h ph i chịu phí h h i ì h sơ th m.
Vì các lẽ trên;
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ các Điều 51, 53, khoản 1 Điều 56, Điều 57, 58, 81, 82, 83 và Điều 84 của Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ các Điều 28, 35, 39, 147, 227, 228, 271, 273 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí tòa án.
Xử: Chấp hậ êu cầu h i iệ củ h N u ễ Hồ K.
1. Về quan hệ hôn nhân: A h N u ễ Hồ K ợc h chị Trầ Thị Mỹ T.
2. Về con chung: Giao cháu N u ễ N ọc P, si h
19/8/2005 v N u ễ Thị A h T, sinh ngày 25/5/2007 cho anh N u ễ Hồ K trực ti p chăm sóc, u i d ỡ . Ghi hậ sự tự u ệ củ anh K h
êu cầu chị T cấp d ỡ u i co .
Chị Trầ Thị Mỹ T v c c th h viê tro i ì h ph i t trọ qu ề ợc u i co củ anh N u ễ Hồ K i với ch u N u ễ N ọc P v N u ễ Thị A h T. Anh N u ễ Hồ K v c c th h viê tro i ì h h
ợc c tr chị Trầ Thị Mỹ T tro việc thăm om, chăm sóc, u i d ỡ , i o d c co chu .
Vì ợi ích củ co , theo êu cầu củ
ời th thích củ co , cơ qu có th m qu ề , To
có thể qu t ị h th ổi ời trực ti p u i co , buộc cấp d ỡ nuôi con chung theo qu ị h củ ph p uật.
3. Về án phí: Anh N u ễ Hồ K ph i chịu 300.000 (Ba trăm nghìn) ồ án phí h h i ì h sơ th m h
ợc hấu trừ tiề tạm ứ
phí 300.000 (Ba trăm nghìn) ồ anh K ã ộp theo iê i thu tạm ứ
phí, ệ phí T
s TU/2017/0001008
26 th 5 ăm 2020 củ Chi c c thi h h d sự hu ệ Thoại Sơ .
Chị Trầ Thị Mỹ T h ph i chịu phí h h i ì h sơ th m.
C c ơ sự h ph i chịu c c chi phí t t
h c.
4. Về quyền kháng cáo: C c ơ sự có qu ề h c o tro thời hạ 15
ể từ
tu ê , ơ sự vắ mặt tại phiê t hoặc h có mặt hi tu ê
m có do chí h
thì thời hạ h c o 15
tí h từ
hậ ợc b
hoặc ợc t
ạt hợp ệ.
Giấ chứ hậ t h s 69 do Ủ b h d ã VC cấp
01/9/2006 cho anh N u ễ Hồ K v chị Trầ Thị Mỹ T h c i trị ph p ể từ b
có hiệu ực ph p uật.
Trong trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
N i nhận:
| - TAND tỉ h A Giang (1); - VKSND hu ệ Thoại Sơ (1); - THADS hu ệ Thoại Sơ (1); - UBND xã VC (1) - Các ơ sự (2); - L u vă ph (1); - L u hồ sơ (1). | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TOÀ Trần Thị Mỹ Linh |