- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "ly hon T-Ng-7-2020"
- Tòa quyết gì? 84 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; Căn cứ vào khoản 1 Điều 28;
- Căn cứ chính? Điều 227 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUẬN THỦ ĐỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án: số 677/2020/HNGĐ-ST Ngày: 20/7/2020 V/v: Ly hôn |
NHÂN DANH
NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THỦ ĐỨC - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có : Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: -
ội thẩm nhân dân: 1-
;
2-
. Thư ký phiên tòa: Bà
–
. Đại diện Viện Kiểm sát Nhân Dân quận Thủ Đức tham gia phiên tòa:
–
. Ngày 20 tháng 7 năm 2020, tại trụ sở Tòa án nhân dân quận Thủ Đức, xét xử sơ thẩm công khai vụ án thụ lý số 1120/2019/TLST/HNGĐ ngày 02 tháng 12 năm 2019 về
“Ly hôn”, theo Quyết định đưa vụ án ra xét xử số
173/2020/QĐXXST-HNGĐ ngày 02
6
91
-
22/6/2020; Quyết định đưa vụ án ra xét xử số 214/2020/QĐXXST-HNGĐ ngày 29
06 năm 2020 giữa các đương sự: 1/ Nguyên đơn:
; sinh năm: 1984
Đ
:
1
, q
Minh.
)
:
- sinh năm: 1985;
:
5
.
)
: Trong đơn
đề ngày 10/9/2019, bản tự khai
trình bày: giữa nguyên đơn và bị đơn
chung sống với nhau
2012,
UBND
h.
, nguyên nhân
.
ông T
. Về con chung: 01 con chung
21/6/2013.
ung cho
. Về tài sản chung . Hội đồng xét xử căn cứ
khoản 2 Điều 227 Bộ luật tố tụng dân sự, xét xử vắng mặt bị đơn.
.
: Sau khi nghiên cứu các tài liệu có trong hồ sơ vụ án được thẩm tra tại phiên tòa, Hội đồng xét xử nhận định: [1] Về quan hệ hôn nhân:
sống chung với nhau năm 2012,
24/8/2012. Như vậy quan hệ hôn nhân giữa là hôn nhân hợp pháp được pháp luật công nh n. Trâm Anh. [2] Xét yêu cầu của ông T, Hội đồng xét xử nhận thấy: ông T , nguyên nhân
,
2014 ông T
.
không
,
, ông T
. [3]
: 21/6/2013.
ông T
B
,
ông T ông T
:
. [5] Về án phí
sơ thẩm: 300.000 đồng
phải chịu. Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ vào Điều 51; Điều 56;
57;
84 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; Căn cứ vào khoản 1 Điều 28;
1 Điều 35; điểm a khoản 1 Điều 39;
147;
1
271;
273 Bộ luật Tố tụng Dân sự năm 2015; Căn cứ
lệ phí Tòa án năm 2015;
Căn cứ Luật thi hành án dân sự
2014.
: 1/ Chấp nhận yêu cầu của
:
Về quan hệ hôn nhân: Ng.
:
01 con chung 21/6/2013. Giao con chung cho
.
.
.
, cơ q
.
.
: . 2/ Về án phí
sơ thẩm 300.000 đồng
phải chịu. Được khấu trừ vào tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng
đã nộp theo biên lai thu tiền số 56047 ngày 27/11/2019
.
.
3/ Quyền kháng cáo; Ông T có mặt được quyền kháng cáo trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày tuyên án. Riêng
. Trong trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự, có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầ
30 Luật thi hà
2014.
| Nơi nhận: - Đương sự của vụ án - VKSND Q.TĐ - Chi cục Thi hành án DS Q.TĐ - - Lưu HS | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA ) |