- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Trần Văn N ly hôn với Nguyễn Thị B"
- Tòa quyết gì? C n c v o Điều 28; đi m a khoản 1 Điều 35; Điều 39; Điều 147; Điều 238
- Căn cứ chính? Nghị quyết số 35/2000/NQ-QH10 Về việc thi hành Luật Hôn nhân…; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 14 Luật hôn nhân v gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THẠNH PHÚ TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 67/2023/HNGĐ-ST Ngày: 06-11-2023 V/v: yêu cầu không công nhận quan hệ vợ ch ng |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THẠNH PHÚ, TỈNH BẾN TRE
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - chủ tọa phiên tòa: Ông H V n Tú
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Ông Phạm V n V
2.
ùi Th Du n
- Thư ký phiên tòa: Ông Phạm H u V n - Thư ký Tòa án nhân dân hu ện
Thạnh Phú, tỉnh ến Tre.
Trong ngày 06 tháng 11 n m 2023 tại trụ sở Tòa án nhân dân hu ện Thạnh
Phú, tỉnh ến Tre xét xử sơ thẩm công khai vụ án thụ lý số: 320/2023/TLST-HNGĐ ng 06 tháng 10 n m 2023 về việc “ u cầu không công nhận quan hệ vợ ch ng” theo Qu ết đ nh đưa vụ án ra xét xử số 48/2023/QĐXXST-HNGĐ ngày 26 tháng 10 n m 2023 gi a các đương sự:
1. Nguyên đơn: Ông Trần V n N, sinh n m: 1969; đ a chỉ: số 125/1 ấp T,
x P, huyện T, tỉnh Bến Tre. (C đơn xin v ng m t).
2. Bị đơn: Ngu n Th , sinh n m: 1971; đ a chỉ: số 125/1 ấp T, x P,
huyện T, tỉnh Bến Tre. (C đơn xin v ng m t).
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Theo đơn khởi kiện ngày 23/8/2023, b n khai và trong quá trình tố tụng
nguyên đơn ông Tr n Văn N trình bày:
Về hôn nhân: V o n m 1988, ông v
Ngu n Th tự nguyện sống chung v i nhau nhưng ông v
không c đ ng ký kết hôn theo qu đ nh của pháp luật, ngu n nhân l do không am hi u pháp luật v không c th i gian đ l m thủ tục đ ng ký kết hôn. Ông v
sống chung ở ấp Thạnh Lộc, x Thạnh Phong, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. Quá trình sống chung thì ông v
có hạnh phúc một th i gian, tu nhi n th i gian sau n ông v
phát sinh mâu thuẫn trong cuộc sống, bất đ ng quan đi m, tính tình không hợp nhau, thư ng xu n c i nhau, na ông xác đ nh không còn tình cảm v i
, ông và không th sống chung v i nhau được n a. Do ông v
không c đ ng ký kết hôn n n ông u cầu Tòa án không công nhận ông v
Ngu n Th l vợ
1 ch ng.
- Về con chung: ông v
c 03 ngư i con chung l Trần Ngu n L H, sinh ngày 04/12/1989; Trần Công Đ, sinh ng 15/02/1993 v Trần hải A, sinh ng 01/01/2000 các con chung đ trưởng th nh, c đầ đủ khả n ng đ tự lao động nuôi sống ản thân n n ông không u cầu giải qu ết.
Về tài sản chung: không c , không u cầu Toà án giải quyết.
Về nợ chung: không có, không yêu cầu Toà án giải quyết.
Theo b n trình bày ý ki n ngày 20/10/2023 và trong quá trình tố tụng bị
đơn bà Nguy n Thị B trình bày:
v ông Trần V n N, sau th i gian tìm hi u chung sống v i nhau v o
n m 1988, c t ch c đám cư i nhưng không c đ ng ký kết hôn theo qu đ nh pháp luật. Ngu n nhân l do không am hi u pháp luật v không c th i gian đ l m thủ tục đ ng ký kết hôn. Th i gian đầu khi m i sống chung rất hạnh phúc v hòa thuận, chí thú lo l m n. Nhưng k t tháng 9/2022 cho đến na , gi a v ông N phát sinh nhiều mâu thuẫn ga g t, do tính cách không còn phù hợp, thư ng xu n c i v v không tôn tr ng nhau. Ngu n nhân l do ông N ất hòa v i ch ruột của , ng n cản không cho giao tiếp v i ch . không đ ng ý thì ông N xúc phạm đánh đập nhiều lần, vác dao rượt đu i trư c sự ch ng kiến của các con . Hiện tại đ sống l thân v không th tiếp tục ch u đựng đ du trì cuộc sống chung v i ông N n a, vì các con đ trưởng th nh. Do v ông Trần V n N không c đ ng ký kết hôn n n
u cầu Tòa án không công nhận v ông Trần V n N l vợ ch ng.
- Về con chung: v ông N c 03 con chung v i nhau: con gái Trần
Ngu n L H, sinh ngày 04/12/1989; con trai Trần Công Đ, sinh ng 15/02/1993; con trai Trần hải A, sinh ng 01/01/2000. Do 03 ngư i con chung của v ông N đ trưởng th nh n n không u cầu Tòa án giải qu ết.
Về tài sản chung: thống nhất v i ông Trần V n N không c t i sản
chung trong th i gian chung sống. Vì vậ , không u cầu Tòa án giải qu ết.
Về nợ chung: thống nhất v i ông Trần V n N không c nợ chung trong
th i gian chung sống. Vì vậ , không u cầu Tòa án giải qu ết.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghi n c u các t i liệu c trong h sơ vụ án được thẩm tra công
khai tại phi n tòa, Hội đ ng xét xử nhận đ nh:
Về quan hệ pháp luật tranh chấp v thẩm qu ền giải qu ết: Theo u
cầu khởi kiện của ngu n đơn ông Trần V n N u cầu không công nhận quan hệ vợ ch ng gi a ông v i Ngu n Th n n xác đ nh đâ l tranh chấp về hôn nhân v gia đình theo qu đ nh tại khoản 8 Điều 28 của ộ luật Tố tụng dân sự n m 2015, thuộc thẩm qu ền giải qu ết của Tòa án. Trong vụ án n , đơn
Ngu n Th cư trú tại đ a chỉ: số 125/1 ấp T, xã P, hu ện T, tỉnh ến Tre nên vụ án thuộc thẩm qu ền giải qu ết của Tòa án nhân dân hu ện Thạnh Phú, tỉnh ến Tre theo qu đ nh tại khoản 1 Điều 35 v đi m a khoản 1 Điều 39 của ộ luật Tố tụng dân sự n m 2015.
2
2 Về thủ tục tố tụng: ông Trần V n N v
Ngu n Th có yêu cầu Tòa án xét xử v ng m t. Do đ c n c Điều 238 của Bộ luật Tố tụng dân sự 2015, Hội đ ng xét xử tiến hành xét xử v ng m t ông Trần V n N v
Ngu n Th .
Về nội dung vụ án:
3.1 Về quan hệ hôn nhân: ông Trần V n N v
Ngu n Th tự nguyện sống chung v i nhau như vợ ch ng v o n m 1988 nhưng không đ ng ký kết hôn theo qu đ nh. Th i gian đầu ông Trần V n N v
Ngu n Th sống chung c hạnh phúc, sau đ phát sinh mâu thuẫn, bất đ ng quan đi m và không còn sống chung. Thấy rằng, gi a ông Trần V n N v
Ngu n Th c đủ điều kiện kết hôn theo qu đ nh của pháp luật về hôn nhân gia đình, ông N v chung sống v i nhau như vợ ch ng nhưng không đ ng ký kết hôn l vi phạm nên không làm phát sinh quyền v nghĩa vụ của vợ ch ng. Ông Trần V n N v
Ngu n Th cùng c u cầu không công nhận vợ ch ng v i nhau. Do đ , áp dụng đi m b khoản 3 Ngh quyết số 35/2000/QH10 ngày 09/6/2000 của Ủy an Thư ng vụ Quốc Hội, tuyên bố không công nhận quan hệ vợ ch ng gi a ông Trần V n N v
Ngu n Th .
3.2 Về nuôi con chung: ông Trần V n N v
Ngu n Th cùng trình
c 03 con chung Trần Ngu n L H, sinh ngày 04/12/1989; Trần Công Đ,
sinh ng 15/02/1993 v Trần hải A, sinh ng 01/01/2000, các con chung của ông N v
đ trưởng th nh, ông N,
không yêu cầu Tòa án giải qu ết nên không xem xét giải qu ết.
3.3 Về t i sản chung: ông Trần V n N v
Ngu n Th trình không c , không u cầu Tòa án giải qu ết n n không xem xét giải qu ết.
3.4 Về nợ chung: ông Trần V n N v
Ngu n Th trình
không c , không u cầu Tòa án giải qu ết n n không xem xét giải qu ết.
Án phí hôn nhân v gia đình sơ thẩm: ông Trần V n N phải nộp án phí
không có giá ngạch l 300.000 đ ng.
Vì các lẽ trên;
QUYẾT ĐỊNH:
C n c v o Điều 28; đi m a khoản 1 Điều 35; Điều 39; Điều 147; Điều 238
Bộ luật Tố tụng dân sự n m 2015;
Áp dụng khoản 1 Điều 9; khoản 1 Điều 14; Điều 15; khoản 2 Điều 53 Luật
hôn nhân v gia đình;
Áp dụng đi m b khoản 3 Ngh quyết số 35/2000/QH10 ngày 09/6/2000 của
Ủ an Thư ng vụ Quốc Hội;
Áp dụng Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
an thư ng vụ Quốc hội qu đ nh về m c thu, mi n, giảm, thu, nộp quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án.
Tuyên xử:
1. Về quan hệ hôn nhân: Không công nhận quan hệ vợ ch ng gi a ông Trần
V n N v
Ngu n Th .
3
2. Về nuôi con chung: Trần Ngu n Lê H, sinh ngày 04/12/1989; Trần
Công Đ, sinh ng 15/02/1993 v Trần hải A, sinh ng 01/01/2000, các con chung đ trưởng th nh, ông Trần V n N v
Ngu n Th không u cầu Tòa án giải qu ết n n không xem xét giải qu ết.
3. Về t i sản chung: ông Trần V n N v
Ngu n Th trình
không c , không u cầu Tòa án giải qu ết n n không xem xét giải qu ết.
4. Về nợ chung: ông Trần V n N v
Ngu n Th trình
không c , không u cầu Tòa án giải qu ết n n không xem xét giải qu ết.
5. Về án phí Hôn nhân v gia đình sơ thẩm: ông Trần V n N phải nộp là
300.000 đ ng a tr m ng n đ ng nhưng được khấu tr vào số tiền tạm ng án phí đ nộp theo biên lai thu số 0007100 ngày 03 tháng 10 n m 2023 tại Chi Cục thi hành án dân sự huyện Thạnh Phú, tỉnh ến Tre, án phí đ nộp xong.
Các đương sự v ng m t tại phiên tòa có quyền kháng cáo bản án trong hạn
15 mư i l m ngày k t ngày nhận được ản án ho c ản án được tống đạt hợp lệ đ u cầu Tòa án nhân dân tỉnh ến Tre xét xử phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND huyện Thạnh Phú; - Chi cục THADS huyện Thạnh Phú; - TAND tỉnh Bến Tre; - UBND x P, huyện T; - Lưu HS, Vp. Nguyễn Văn Sơn Lê Khắc Hiệp | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM Thẩm phán - Chủ tọa phiên toà (đã ký) Hồ Văn Tú 4 TH NH VI N HỘI ĐỒNG X T XỬ THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TOÀ Hồ Văn Tú 5 |