vanban.org

Bản án 64/2022/DS-PT — Tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản

TAND tỉnh An Giang Tuyên án 13/04/2022 Dân sự Phúc thẩm
Đã có hiệu lực pháp luật — từ ngày tuyên án 13/04/2022 Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Căn v o k oản 1 Đ ều 3 8 Bộ luật ố tụng dân s năm 5,

K ng p n ận k áng áo ủ b n b Nguy n Ng n , g ữ nguy n Bản án dân s s t ẩm số D -ST ngày 11 tháng 5 năm ủ ò án Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản — án dân sự — "Nhựt + Ngành"
  • Tòa quyết gì? Căn v o k oản 1 Đ ều 3 8 Bộ luật ố tụng dân s năm 5,

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 64/2022/DS-PT

Ngày: 13/04/2022

V/v “ r n p quyền sử dụng t v y u u d d t sản tr n t” NHÂN D

Thành phần Hội đồng xét xử P thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông K ưu Để D n Các Thẩm phán: Ông Lâm uận ùng Ông Nguy n Ng T - Thư ký phiên tòa: Ông Ng u n Đ - ư ký ò án n ân dân tỉn An Giang. - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉnh An Giang tham gia phiên tòa: Ông m rư ng n - K ểm sát v n. Ngày 13 tháng 4 năm 2022, t trụ sở ò án n ân dân tỉn An G ng xét xử P t ẩm ng k vụ án dân s t ụ lý số 143/2021/TLPT-DS ngày 08 tháng 7 năm 2021 về v ệ “ r n p quyền sử dụng t v y u u d d t sản tr n t” Do Bản án dân s s t ẩm số D -ST ngày 11 tháng 5 năm ủ ò án nhân dân Hện n B n tỉn An G ng b k áng áo eo Quyết n ư vụ án r xét xử P t ẩm số 25/2022 QĐXXPT-DS ngày 17 tháng 02 năm 2022 v Quyết n o n p n tò P t ẩm số 66 QĐ-PT ngày 16 tháng 3 năm , g ữ á ư ng s : 1. Nguyên đơn: Bà L N, s n năm 937; ỉ: ổ 4 k m t tr n uyện tỉn An G ng (v ng mặt). Ngư d ện t eo ủy quyền ủ nguy n n: Ông Lê Hoàng A, s n năm 1991; ỉ: Khóm XB, t tr n uyện tỉn An G ng (theo hợp ồng ủy quyền ng y 6 7 ) ( mặt). Ngư bảo vệ quyền v L í ợp p áp ho nguy n n: Ông Dư ng Văn N, s n năm 964; ỉ: ố p B x M t n p ố L, tỉn An G ng ( mặt). 2. Bị đơn: Bà Nguy n N, s n năm 935; ỉ: ổ 4 k m t tr n uyện tỉn An G ng (v ng mặt). Ngư d ện t eo ủy quyền ủ b n: Ông L Văn , s n năm 976 ỉ: ổ 5 k m t tr n uyện , tỉn An G ng (theo hợp ồng ủy quyền ng y 7 8 8) ( mặt). Ông Nguy n ến , s n năm 958 ỉ: k m t tr n C uyện , tỉn An G ng (t eo G y ủy quyền ng y 9 3 ) ( mặt). 3. Người có quyền L, nghĩa vụ liên quan: Ông u n Văn s n năm 967; ỉ: ổ 3 k m t tr n uyện tỉn An G ng (v ng mặt). Bà u n s n năm 97 ; ỉ: ổ 5 k m V p ư ng N t n p ố C tỉn An G ng (v ng mặt). Bà u n u V s n năm 972; ỉ: ổ k m B t tr n uyện tỉn An G ng (v ng mặt). Ông u n T D s n năm 973; ỉ: k m t tr n uyện tỉn An Giang (v ng mặt). Bà u n Cẩm B, sin năm 976; ỉ: p B Hòa, xã B Thành, Hện L p Vò tỉn Đồng áp (v ng mặt). Ông u n Văn s n năm 977; ỉ: ổ 4 k m t tr n uyện tỉn An G ng (v ng mặt). Bà u n Út G s n năm 978; ỉ: ổ 4 k m t tr n uyện T tỉn An G ng (v ng mặt). Ông u n Ng L s n năm 98 ; ỉ: k m t tr n uyện , tỉn An G ng (v ng mặt). Ông u n Út s n năm 98 ; ỉ: k m t tr n uyện tỉn An G ng (v ng mặt). Ông u n Ng , s n năm 989; ỉ: k m t tr n uyện , tỉn An G ng (v ng mặt). Bà L s n năm 96 ; ỉ: ổ 5 k m t tr n uyện , tỉn An G ng (v ng mặt). Ông L Văn K s n năm 96 ; ỉ: ổ 5 k m t tr n uyện T, tỉn An G ng (v ng mặt). Ông L Văn D s n năm 965; ỉ: ổ 5 k m t tr n uyện T, tỉn An G ng (v ng mặt). Ông L Văn s n năm 967; ỉ: ổ 5 k m t tr n uyện , tỉn An G ng ( mặt). Bà L B s n năm 97 ; ỉ: ố o ng ổ k m p ư ng M t n p ố , tỉn An G ng (v ng mặt). Bà L s n năm 974; ỉ: ổ 5 k m t tr n uyện , tỉn An G ng (v ng mặt). Ông L Văn s n năm 976 ỉ: ổ 5 k m t tr n uyện T, tỉn An G ng ( mặt). Ngư d ện t eo ủy quyền ủ ng L Văn : Ông Nguy n ến , sinh năm 958 ỉ: k m t tr n C uyện tỉn An G ng (t eo G y ủy quyền ngày 09/3/2022) ( mặt). Bà C o s n năm 966; ỉ: ổ 5 k m t tr n uyện , tỉn An G ng (v ng mặt). Ông L Văn s n năm 988; ỉ: ổ 5 k m t tr n uyện T, tỉn An G ng (v ng mặt). 4. Người kháng cáo: B Nguy n N là b n. NỘI DUNG VỤ ÁN Theo đơn K kiện ngày 01 tháng 6 năm 2018, lời khai trong quá trình giải quyết vụ án, nguyên đơn là bà Lê Thị N trình bày: V o năm 1966, bà và c H l ng u n Văn Đ ( ết năm 6) ượ ín quyền ế ộ ũ (V ệt N m dân ủ Cộng ò ) quy k u o ở tr n p n t d ện tí ều ng ng 3m ều d 4m tổng d ện tí 95 m2 t l t k m t tr n uyện tỉn An G ng K v o ở b v ng Đ t ăn n k ung ây (g ) má lá vá lá nền t do t g n lâu k ng n ớ rõ d ện tí ăn n l b o n u Năm 978 ến tr n b n g ớ ây - N m xảy r ăn n ủ b v ng Đ b g ặc ốt áy ết n n g ìn s tán ến n k á ở Đến năm 98 k tìn ìn ến tr n b n g ớ ây - N m ổn n b v ng Đ ùng á on qu y trở về t ếp tụ t ăn n k á tr n p n d ện tí t ều ng ng 3m ều d i 24m m ín quyền ế ộ ũ quy k u o ở năm 966 ăn n d ện tí ều ng ng k oảng m ều d k oảng 8,5m u trú k ung g t p vá lá má lá nền t một p n dùng ể ở một p n l m uồng nu bò v ở từ năm 98 o ến n y ện tr ng ăn nhà không có gì thay ổ so vớ lú t ngo trừ p n má n sử ữ l lợp tole Căn n v t ện ư ượ qu n N nướ t ẩm quyền p g y ng n ận quyền sở ữu n quyền sử dụng t eo n K k ện b y u u ng n ận quyền sử dụng t o b p n t d ện tí 95m2 qu kết quả o t tế t eo bản trí o ín do Văn phòng Đăng ký t n án Hện n B n lập ngày 6 8 t ì d ện tí b ng sử dụng l 96 5m2 N y b t y ổ y u u l ượ ng n ận quyền sử dụng t o b p n t d ện tí 96 5m2 . B xá n p n d ện tí t b ng ở quản lý sử dụng ện t t eo bản trí o ín do Văn p òng Đăng ký t n án n B n lập ngày 6 8 nguồn gố l do ín quyền ế ộ ũ quy k u o b v ng Đ ở từ năm 966 t uộ quyền sở ữu ủ b v ng Đ k ng p ả l ủ b Nguy n N v ng L Văn C n b v ng Đ k ng t ỏ t uận mượn t ủ b Nguy n N v ng L Văn C n ể ở n n ư l trìn b y ủ b N. B k ng p n ận y u u p ản tố ủ b N. Bị đơn là bà Nguyễn Thị N và người đại diện theo ủy quyền là ông Lê Văn P cùng thống nhất trình bày: rướ năm 97 ín quyền ế ộ ũ (V ệt N m dân ủ Cộng ò ) có quy k u p ến lượ o một số ộ dân v o ở tr n p n t ủ ông L Văn Trinh (Chinh) ( ết 2004) và bà Nguy n N trong ộ ủ b N và c H bà N l ng r n Văn Đ ở vớ d ện tí k oảng ều ng ng 3m ều d 24m. Bà N v ng Đ ở o tớ k ến tr n b n g ớ ây - N m xảy r năm 977 t ì d d n k á v bỏ l t trống u k b n g ớ ổn n k oảng năm 98 t ì H bà N và bà N ến gặp ng Trinh (Chinh) và bà N x n t ăn n ở n ng y tr n p n t d ện tí k oảng ều ng ng 3m ều d 4m m trướ ây vợ H bà N ượ ín quyền ế ộ ũ quy k u p ến lượ o ở s u s tán do ến tr n Ông Trinh (Chinh) và bà N ồng ý o ở n v ệ o ở n k ng l m g y t mượn t m ỉ n m ệng Cá ộ x n ở n ùng t ểm vớ vợ H bà N n ư ộ ng u n Văn G n b Nguy n Nòng ng m Văn Hền v b L Nguyện ện n y d d v trả l t cho ông Chinh và bà N. Bà N không p n ận y u u K k ện ủ b N y u u p ản tố buộ bà N d d ăn n má e ( uồng bò) ây vú sữ ây m cây x n bụ t m vong ể trả l o b d ện tí t 96 5m2 ; ồng t ng n ận o b quyền sử dụng t ố vớ p n t d ện tí l 96 5m2 t eo bản trí o ín do Văn p òng Đăng ký t n án Hện n B n lập ng y 26/12/2018, bà ồng ý trợ o b N số t ền 3 ồng Người có quyền L, nghĩa vụ liên quan ông Huỳnh Văn T, bà Huỳnh Thị H, bà Huỳnh Thu V, ông Huỳnh T D, bà Huỳnh Thị Cẩm B, ông Huỳnh Văn T, bà Huỳnh Út G, ông Huỳnh Ngọc L, ông Huỳnh Út T, ông Hỳnh Ngọc T cùng thống nhất trình bày: ống n t l trìn b y v y u u K k ện ủ b N k ng ý k ến y y u u gì k á k ng p n ận l trìn b y v y u u p ản tố ủ b N. Người có quyền L, nghĩa vụ liên quan ông Lê Văn P, bà Lê Thị X, ông Lê Văn T, bà Lê Thị Bạch H, bà Cao Thị T, ông Lê Văn H cùng thống nhất trình bày: ống n t l trìn b y v y u u ủ b N k ng y u u gì k á Bản án dân s s t ẩm số D -ST ngày 11 tháng 5 năm ủ ò án n ân dân Hện n B n tỉn An G ng quyết n : Căn v o Đ ều 95 Đ ều 99 Đ ều Đ ều 3 ủ Luật Đ t năm 2013; Đ ều 47 Đ ều 57 Đ ều 58 Đ ều 65 Đ ều 66 Đ ều 7 Đ ều 73 ủ Bộ luật ố tụng dân s năm 5; Đ ều Đ ều 5 Đ ều 6 Đ ều 7 Ng quyết số 3 6 6 UB VQ 4 ng y 3 t áng năm 6 ủ Ủy b n ư ng vụ Quố ộ quy n về m t u m n g ảm t u nộp quản lý v sử dụng án p í v lệ p í ò án C p n ận to n bộ y u u K k ện ủ b L N. Bà L N l ủ sử dụng ố vớ d ện tí t 69 m 2 (t uộ t ử t m , ượ xá n từ á ểm số 6 4 9 7 8 về 6) v d ện tí t 7 4 m 2 (t uộ t ử t m ượ xá n từ á ểm số 9 4 về ) tổng d ện tí l 296,5 m2 t l t k m t tr n uyện tỉn An G ng t eo Bản trí o ín ng y 6 8 ủ Văn p òng Đăng ký t C n án Hện n Biên. Bà L N trá n ệm l n ệ qu n t ẩm quyền t ện v ệ k k ăng ký quyền sử dụng t t eo quy n ủ p áp luật về t 2. K ng p n ận to n bộ y u u p ản tố ủ b Nguy n N về v ệ y u u buộ b L N d d á t sản gồm: - ăn n d ện tí 37 9 m2 ( ượ xá n từ á ểm số 3 3 7 về ) kết u: N ng ây t p t ân n bằng ây vá tre, máy tol. - C uồng bò (má e) d ện tí 46 9 m2 ( ượ xá n từ á ểm số 7 7 8 về 7) kết u: N ng ây t p t ân n bằng ây vá ây tre k ng o n ỉn máy tol - ây vú sữ - ây m nằm trong n m ây k ểng - 01 cây ây x n nằm trong n m ây k ểng - bụ ây t m vong 66 ây o từ 5m ến 7m Để trả l o b Nguy n N d ện tí t 96 5m2 ồng t ng n ận cho bà Nguy n N quyền sử dụng t ố vớ d ện tí t 69 m 2 (t uộ t ử t m ượ xá n từ á ểm số 6 4 9 7 8 về 6) v d ện tí t 7 4 m (t uộ t ử t m ượ xá n từ á ểm số 9 4 về ) tổng d ện tích là 296,5 m2 t l t k m t tr n uyện tỉn An G ng t eo Bản trí o ín ng y 6 8 ủ Văn p òng Đăng ký t C n án Hện n B n; Bà Nguy n N ồng ý trợ o b L N số t ền 3 ồng Ngo r bản án s t ẩm òn tuy n về p í tố tụng án p í dân s s t ẩm quyền k áng áo v quyền ng ĩ vụ trong t n án dân s . Ngày 24 tháng 5 năm 2021, n b Nguy n N n k áng áo to n bộ bản án. u u ò án p p ú t ẩm sử Bản án dân s s t ẩm số D - ST ngày 11 tháng 5 năm ủ ò án n ân dân Hện n B n tỉn An G ng. K ng p n ận y u u K k ện ủ b N p n ận y u u p ản tố ủ b buộ b N d d ăn n má e ( uồng bò) ây vú sữ ây m 01 ây x n bụ t m vong ể trả l o b d ện tí t 96 5m2 ồng t ng n ận o b quyền sử dụng t ố vớ p n t d ện tí l 96 5m2 t eo bản trí o ín do Văn p òng Đăng ký t n án Hện n B n lập ngày 26/12/2018, bà ồng ý trợ o b N số t ền 3 ồng T p n tò P t ẩm ng Nguy n ến l ngư d ện t eo ủy quyền ủ b Ng n p át b ểu tr n luận o rằng: C p s t ẩm ư xem xét ết á ng n ư l trìn b y ủ ng L V ệt ùng ng Đặng Văn Đ ng u n Văn G n b Đặng C b L Nguy n b Nguy n u n o do b Ng n ung p; ngo d ện tí t ng tr n p b n b N t òn t k á Do y u u p p ú t ẩm sử bản án s t ẩm p n ận y u u ủ b Ng n k ng p n ận y u u ủ b N t Ông L Văn t ống n t vớ tr n luận ủ ng ưng k ng bổ sung gì t m Ông Dư ng Văn Ng ệp l ngư bảo vệ quyền v lợ í ợp p áp o b N t p át b ểu tr n luận: D ện tí t tr n p ượ ế ộ ũ p o b N t từ năm 966 v b N t sử dụng o ến n y eo quy n ủ Luật Đ t năm 987 993 3 v 3 t ì N nướ k ng t ừ n ận v ệ ò l t trong quá trìn t ện ín sá t Do ề ng g ữ nguy n bản án s t ẩm Ông Lê o ng A t ống n t vớ tr n luận ủ ng Ng ệp k ng bổ sung gì t m Đ d ện V ện k ểm sát n ân dân tỉn An G ng p át b ểu ý k ến về v ệ tuân t eo p áp luật: ẩm p án ộ ồng xét xử ư ký tuân t ủ p áp luật tố tụng dân s ; á ư ng s t ện úng quyền v ng ĩ vụ t eo quy n Bộ luật ố tụng dân s Về qu n ểm g ả quyết vụ án ề ng ộ ồng xét xử P t ẩm: Căn k oản Đ ều 308 Bộ luật ố tụng dân s năm 5 g ữ nguy n Bản án dân s s t ẩm số D -ST ngày 11 tháng 5 năm ủ ò án n ân dân Hện n B n tỉn An G ng.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

B n b Nguy n N l ngư o tuổ n x n m m án p í nộp n k áng áo trong t n quy n t Đ ều 73 Bộ luật ố tụng dân s năm 5 n n ượ p n ận xét xử vụ án t eo t ủ tụ P t ẩm [2] N ững ngư quyền L ng ĩ vụ l n qu n ượ ò án tr ệu T ợp lệ ến l n t n ưng vẫn v ng mặt k ng lý do ộ ồng xét xử t ến n xét xử t eo quy n . [3] Nguy n n b b L N t k ở k ện tr n p quyền sử dụng t d ện tí 96 5m2 . B n b Nguy n N k ng p n ận y u u K k ện ủ bà N y u u p ản tố buộ b N d d ăn n má e ( uồng bò) 01 ây vú sữ ây m ây x n bụ t m vong, ể trả l o b d ện tí t 96 5m2 . ò án p s t ẩm xem xét y u u k ở k ện ủ nguy n n v y u u p ản tố ủ b n, n ưng bản án s t ẩm ỉ xá n qu n ệ p áp luật “ r n p quyền sử dụng t” l ư ủ C n p ả xá n “ r n p quyền sử dụng t v y u u d d t sản tr n t”. Ng y t áng 6 năm 8 b N t l nguy n n k ở k ện b Ng n l b n, t ì ng u n Văn Đ ồng b N t ( ết năm 6), ng L Văn Trinh (Chinh) ồng b Ng n ( ết năm 2004). ò án p s t ẩm xá n á on ủ b N t vớ ông Đ v á on ủ b Ng n vớ ng r n (C n ) l n ững ngư quyền lợ ng ĩ vụ l n qu n v ư v o t m g tố tụng l úng quy n ủ Bộ luật ố tụng dân s năm 5; xá n b N t l nguy n n b Ng n l b n t ì k ng n t t ết p ả xá n t m tư á ngư quyền lợ ng ĩ vụ l n qu n. Do ò án p p ú t ẩm xá n l qu n ệ p áp luật tr n p v tư á t m g tố tụng ủ á ư ng s n ư p n u ủ bản án p ú t ẩm [4] ét k áng áo ủ b L N ăn á t l ệu ng trong ồ s vụ án ượ t ẩm tr t p n tò v kết quả tr n tụng t p n tò ộ ồng xét xử p ú t ẩm t y: [4.1] Cá ư ng s t ống n t d ện tí t tr n p l 96 5 m2 t uộ t ử , gồm: ử t m vớ d ện tí 69 m2 và t ử t m vớ d ện tí 7 4 m2 (theo Bản trí o ín do Văn p òng Đăng ký t n án Hện n B n lập ngày 26/12/2018) bà N ng quản lý sử dụng nguồn gố ượ ín quyền ế ộ ũ (Việt N m dân ủ Cộng ò ) quy khu p cho bà N t và ông Đ t n ở từ năm 1966. Khi ến tr n b n g ớ ây - N m xảy r (1978) ăn n ủ b N t và ng Đ b g ặt ốt áy ết n n g ìn s tán ến n k á ở Đến năm 98 khi tình ìn ến tr n b n g ớ ây - N m ổn n , bà N t v ng Đ ùng á on qu y trở về t ếp tụ t l ăn n tr n p n d ện tí t 96 5m2 mà ín quyền ế ộ ũ quy k u o ở năm 966 ăn n d ện tí ều ng ng k oảng m ều d k oảng 8 5m u trú k ung g t p vá lá má lá nền t một p n dùng ể ở một p n l m uồng nu bò v ở từ năm 98 o ến nay. [4.2] Bà N o rằng d ện tí quyền sử dụng t tr n p 96 5m2 có nguồn gố ủ b v H l ng L Văn Trinh (Chinh) n ưng b k ng ung p ượ ng ể ng m n nguồn gố quyền sử dụng t d ện tí 96 5m2 l ủ b B Ng n trìn b y s u k ến tr n b n g ớ ổn n k oảng năm 98 thì bà N v ng Đ ến gặp b v ông Trinh (Chinh) x n t ăn n ở n tr n p n t d ện tí 96 5m2 n ưng b N t k ng t ừ n ận, b Ng n ũng k ng ng m n ượ v ệ b N t ng Đ x n ở n . [4.3] rong g o n xét xử s t ẩm ũng n ư t p n tò p ú t ẩm b Ng n ung p tư ng trìn ủ ng u n Văn G n ng m Văn Hền ng L V ệt ùng, ng Đặng Văn Đ , bà Nguy n Nòng b L Nguyện b Đặng C b L Nguy n b Nguy n u n o v o rằng cá ộ n y x n ở n ùng t ểm vớ vợ H bà N, ện n y d d v trả l t o b N. ò án p s t ẩm v ộ ồng xét xử p ú t ẩm xem xét v n ận t y tư ng trìn ủ á ng b n u tr n k ng xá n ượ vợ H bà N x n ở n tr n d ện tí quyền sử dụng t tr n p 96 5m2 là ủ b Ng n vớ ông Trinh (Chinh). [4.3] ừ n ững n ận n tr n ộ ồng xét xử p ú t ẩm t y y u u k áng áo ủ b Ng n k ng ăn n n k ng ượ p n ận ò án p s t ẩm xem xét, án g á to n d ện ng v p n ận y u u k ở k ện ủ b N t l ăn úng quy n ủ Luật Đ t . Do p n ận ề ng ngư bảo vệ quyền v lợ í ợp p áp ủ b N t v d ện V ện k ểm sát g ữ nguy n bản án s t ẩm [5] Bà N l ngư o tuổ n x n m n án p í n n ượ m n án p í theo quy n . Vì các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH:

Căn v o k oản 1 Đ ều 3 8 Bộ luật ố tụng dân s năm 5, K ng p n ận k áng áo ủ b n b Nguy n Ng n , g ữ nguy n Bản án dân s s t ẩm số D -ST ngày 11 tháng 5 năm ủ ò án nhân dân Hện n B n tỉn An G ng. Căn v o Đ ều 95 Đ ều 99 Đ ều Đ ều 3 ủ Luật Đ t năm 2013; Đ ều 47 Đ ều 57 Đ ều 58 Đ ều 65 Đ ều 66 Đ ều 7 Đ ều 73 ủ Bộ luật Tố tụng dân s năm 5; Đ ều Đ ều 5 Đ ều 6 Đ ều 7 Ng quyết số 3 6 6 UB VQ 4 ng y 3 t áng năm 6 ủ Ủy b n ư ng vụ Quố ộ quy n về m t u m n g ảm t u nộp quản lý v sử dụng án p í v lệ p í ò án 1. C p n ận to n bộ y u u K k ện ủ b L N. Bà L N l ủ sử dụng ố vớ d ện tí t 69 m 2 (t uộ t ử t m ượ xá n từ á ểm số 6 4 9 7 8 về 6) v d ện tí t 7 4 m 2 (t uộ t ử t m ượ xá n từ á ểm số 9 4 về ) tổng d ện tí l 296,5 m2 t l t k m t tr n uyện tỉn An G ng t eo Bản trí o ín ng y 6 8 ủ Văn p òng ăng ký t C n án Hện n Biên (K m t eo Bản trí o ín ). Bà L N trá n ệm l n ệ qu n t ẩm quyền t ện v ệ k k ăng ký quyền sử dụng t t eo quy n ủ p áp luật về t 2. K ng p n ận to n bộ y u u p ản tố ủ b Nguy n N về v ệ y u u buộ b L N d d á t sản gồm: - ăn n d ện tí 37 9 m2 ( ượ xá n từ á ểm số 3 3 7 về ) kết u: N ng ây t p t ân n bằng ây vá tre máy tol; - C uồng bò (má e) d ện tí 46 9 m2 ( ượ xá n từ á ểm số 7 7 8 về 7) kết u: N ng ây t p t ân n bằng ây vá ây tre k ng o n ỉn máy tol; - ây vú sữ ; - ây m nằm trong n m ây k ểng; - 01 cây cây x n nằm trong n m ây k ểng; - bụ ây t m vong 66 ây o từ 5m ến 7m; Để trả l i cho bà Nguy n N d ện tí t 96 5m2 ồng t ng n ận cho bà Nguy n N quyền sử dụng t ố vớ d ện tí t 69 m 2 (t uộ t ử t m ượ xá n từ á ểm số 6 4 9 7 8 về 6) v d ện tí t 7 4 m (t uộ t ử t m ượ xá n từ á ểm số 9 4 về ) tổng d ện tích là 296,5 m2 t l t k m t tr n uyện tỉn An G ng t eo Bản trí o ín ng y 6 8 ủ Văn p òng ăng ký t C n án Hện n B n; Bà Nguy n N ồng ý trợ o b L N số t ền 3 ồng 3 Về p í tố tụng: Bà L N không p ả u p í o p í n g á t sản v p í xem xét t ẩm n t Bà Nguy n N p ả u p í o p í n g á t sản v p í xem xét t ẩm n t Buộ b Nguy n N trá n ệm o n trả o b L N số t ền p í o l 4 4 ồng ( tr ệu trăm lẻ bốn ng n bốn trăm ồng) p í n g á t sản l 8 ồng ( ám trăm ng n ồng) p í xem xét t ẩm n t l 4 ồng (Bốn trăm ng n ồng) Kể từ ng y bản án ệu l p áp luật ( ố vớ á trư ng ợp qu n t n án quyền ủ ộng r quyết n t n án) oặ kể từ ng y n y u u t n án ủ ngư ượ t n án ( ố vớ á k oản t ền p ả trả o ngư ượ t n án) o ến k t n án xong t t ả á k oản t ền ng t áng b n p ả t n án òn p ả u k oản t ền l ủ số t ền òn p ả thi hàn án t eo m l su t quy n t k oản Đ ều 468 Bộ luật Dân s năm 2015. 4 Về án p í dân s s t ẩm: Bà L N không p ả u án p í ượ n ận l số t ền 300.000 ồng (B trăm ng n) t eo b n l t u t m ng án p í lệ p í o án số U/2016/0004302 ng y 7 8 ủ C ụ T n án dân s Hện n B n tỉn An G ng. M n án p í dân s s t ẩm cho bà Nguy n N. 5. M n án p í dân s p ú t ẩm cho bà Nguy n N. rư ng ợp bản án quyết n ượ t n t eo quy n t Đ ều Luật n án dân s t ì ngư ượ t n án dân s ngư p ả t n án dân s quyền t ỏ t uận t n án quyền y u u t n án t nguyện t n án oặ b ưỡng ế t n án t eo quy n t á ều 6 7 v 9 Luật n án dân s ; t ệu t n án ượ t ện t eo quy n t Đ ều 3 Luật n án dân s . Bản án P t ẩm ệu l p áp luật kể từ ng y tuy n án

Cỡ chữ