- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "BẢN ÁN LY HÔN D-K"
- Tòa quyết gì? Về qu n hệ hôn nhân: C n và đ ều 56 57 Lu hôn nhân và g đình.
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN VĂN YÊN TỈNH YÊN BÁI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 59/2017/HNGĐ-ST Ngày: 26-12-2017 V/v: Ly hôn |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN VĂN YÊN, TỈNH YÊN BÁI.
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà: Bà Chu Thị Thoảng
Các Hội thẩm nhân dân:
ng L V n H ng
ng T n Ng T ản
- Thư ký phiên toà: ng Nguy n T ng H u – Th
v n T à án nhân dân huyện V n Y n, ỉnh Y n Bá .
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái tham gia phiên tòa: ng Đ nh Xuân Ph ng – Kiể sá v n.
Ngày 26 háng 12 n 2017 ại trụ sở T à án nhân dân huyện V n Y n, tỉnh Y n Bá xé xử sơ h
ông kh vụ án hụ lý số: 226/2017/TLST-HNGĐ ngày 17 háng 10 n 2017 về việ : Ly hôn. The quy định đ vụ án xé xử số: 62/2017/QĐXXST-HNGĐ ngày 13 háng 12 n 2017 g ữ á đ ơng sự:
- Nguyên đơn: Chị Nguy n Thị
, s nh n 1981 Địa chỉ: hu 7, x L, huyện B, ỉnh T đơn đề nghị T án xé xử v ng
- Bị đơn: nh Nguy n Đ
, s nh n 1982
Địa chỉ: Thôn 3, x H, huyện Y, tỉnh B đơn đề nghị T án xé xử v ng
NỘI DUNG VỤ ÁN:
The đơn khởi kiện ly hôn và những l kh
he nguy n đơn hị Nguy n Thị
ình b y: Tô và nh k hôn v nh u là ự nguyện. Đ ng ký ngày 02/10/2009 ạ BN x H, huyện Y, ỉnh B. S u kh k hôn v h ng sống v nh u hạnh h h g n đ u. S u đ h ng ô lâ và ệ nạn x h và h ng ô đ sống ly hân nh u n 2010 h đ n n y là 07 n . T ng h g n h ng ô sống ly hân nh u 07 n n y không qu n â đ n ả. N y ô xá định ình ả v h ng không n. Đề nghị T án g ả quy h ô đ ly hôn nh .
* Về n hung: C 02 háu: Nguy n Ph ơng T và Nguy n Th nh T. H háu đều s nh ngày 21/5/2010. h ly hôn ô nh n nuô ả h
n và không y u u nh h ơng
d ng nuô n.
* Về à sản hung, n hung: hông y u u T án g ả quy .
S u kh hụ lý vụ án. T án nhân dân huyện V n Y n đ nh ều l n bá g và gử Thông bá về h n h k ể
v ệ g n ,
n, ông kh h ng và h g ả nh ng nh không
he á g y
T án. Qu xá nh ạ g đình nh hì h ện n y h kh u ạ hôn 3, x H, huyện Y, ỉnh B. Những l n T án gử á g y
h nh K, bà B Thị T là đ nh K đ nh n á g y
T án và đ hông bá n dung ng á g y T án h nh K b . Bà T h b
âu hu n g ữ hị và nh
xảy nh ng nh . nh hị đ sống ly hân nh u n 2009 h đ n n y không qu n â đ n ả.
nh không
he g y ệu
T án n n T án không hể h g ả he quy định
há lu Tố ụng dân sự đ .
Tạ h n à sơ h , đại diện Viện kiể sá nhân dân huyện V n Y n há b ểu ý ki n: Quá ình hụ lý, g ải quy t vụ án và ạ h n . Th
hán, H đ ng xé xử đ hực hiện đ ng h tục tố tụng dân sự, quyền và nghĩ vụ c a á đ ơng sự đ đảm bả đ ng quy định c há lu . Đề nghị HĐXX n
đ ều 56 Lu hôn nhân và g đình xử h hị đ ly hôn nh . C n đ ều 81 82 83 Lu hôn nhân và g đình xử g h háu Ph ơng T và Th nh T h hị nuô d ng. nh không hả
d ng nuô n. Về à sản hung, n hung không y u u T án g ả quy .
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
S u kh ngh n u á à l ệu
ng h sơ vụ án đ c th m tra tại h n à. H đ ng xé xử nh n định:
1 Về h ụ ố ụng: T nh h về Hôn nhân g đình hu h
quyền g ả quy
T án đ quy định ạ kh ản 1 đ ều 28 B lu Tố ụng dân sự. V ệ hụ lý và g ả quy đơn khở k ện
T án là đ ng h quyền đ quy định ạ đ ể kh ản 1 đ ều 39 B lu Tố ụng dân sự. Nguy n đơn và Bị đơn đơn đề nghị T án xé xử v ng . T án n hành xé xử vụ án là đ ng quy định ạ kh ản 1 đ ều 228 B lu Tố ụng dân sự.
2 Về
á h ng
h g ố ụng: T án đ xá định đ ng
á h
ng
h g ố ụng g nguy n đơn, bị đơn ng vụ án.
3 Về qu n hệ hôn nhân: Chị Nguy n Thị
và nh Nguy n Đ k hôn v nh u n ơ sở tự nguyện, đ ng ký ại Uỷ b n nhân dân x H, huyện Y, ỉnh B và ngày 02 háng 10 n 2009 là hôn nhân h
há . S u kh k hôn nh hị
h g n đ u hung sống v nh u hạnh h . Chị
h ng âu hu n v h ng xảy là nh lâ và ệ nạn x h và nh hị đ sống ly hân nh u n 2010 h đ n n y là 07 n . T ng h g n nh hị sống ly hân nh u 07 n n y không qu n â đ n ả. Nh n h y ình ả v h ng không n. Chị x n ly hôn nh là
n .
Tạ đ ều 19 Lu Hôn nhân và g đình quy định: Vợ chồng có nghĩa vụ thương yêu, chung thủy, tôn trọng, quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ nhau, cùng nhau chia sẻ, thực hiện các công việc trong gia đình”.
C n và á à l ệu trong h sơ vụ án, l ình b y
đ ơng sự, há b ểu
ể sá v n ạ h n . Đ xá định hị và nh
âu hu n xảy và nh hị đ sống ly hân nh u n 2010 h đ n n y không qu n â đ n . T đ
n cho r ng ình ạng hôn nhân g ữ hị và anh K đ hực sự tr m tr ng, đ i sống hung không hể ké dà , ụ đí h hôn nhân không đạ đ . Vì v y c n á dụng đ ều 56 Lu hôn nhân g đình n 2014 để xử h hị đ ly hôn anh K là
n .
Về n hung: C 02 háu: Nguy n Ph ơng T và Nguy n Th nh T. H háu đều s nh ngày 21/5/2010. h ly hôn hị nh n nuô n và không y u u nh
d ng nuô n. H ện n y h háu đ ng ở ng hị . Để đả bả quyền l
h h háu đ
n định và he nguyện v ng h háu x n đ ở v
. v y n g h háu Ph ơng T và Th nh T h hị nuô d ng. nh không hả
d ng nuô n h h v quy định ạ đ ều 81 82 83 Lu hôn nhân g đình.
Về à sản hung, n hung: Quá ình g ả quy vụ án á đ ơng sự không y u u T án g ả quy .
Về án hí: Chị hả hịu án hí dân sự sơ h he quy định há
lu .
7 Về quyền kháng á : Cá đ ơng sự đ c quyền kháng á he quy định ạ đ ều 271 273 B lu Tố ụng dân sự.
Vì các lẽ trên:
QUYẾT ĐỊNH:
1. Về qu n hệ hôn nhân: C n và đ ều 56 57 Lu hôn nhân và g đình. Xử h hị Nguy n Thị
đ ly hôn nh Nguy n Đ
.
2. Về nuô n hung: C n đ ều 81 82 83 Lu hôn nhân và g đình. Xử g
háu Nguy n Ph ơng T, s nh ngày 21/5/2010 và Nguy n Th nh T, s nh ngày 21/5/2010 h hị Nguy n Thị
ự
h n , nuô d ng, g á dụ . nh không hả
d ng nuô n. S u kh ly hôn ng không ự
nuô n quyền h
n không đ ng n ản.
3. Về à sản hung, n hung: hông y u u T án g ả quy .
4. Về án hí: C n kh ản 4 đ ều 147 B lu Tố ụng dân sự và đ ể
kh ản 5 đ ều 27 Nghị quy 326/2016/ BTVQH14 ngày 30/12/2016
y b n Th ng vụ Quố H .
Chị phải chịu 300.000đ ng tiền án hí dân sự sơ h nh ng đ
và số ền 300.000đ ng ạ ng án hí đ n he b n l số: /2013/04574 ngày 17/10/2017 ạ Th hành án dân sự huyện V n Y n. Xá nh n hị đ n đ án hí dân sự sơ h .
5. Về quyền kháng á : Cá đ ơng sự v ng
ạ h n đ quyền kháng á bản án sơ h
ng hạn 15 ngày kể ngày nh n đ bản án h bản án đ n y .
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án Dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự. Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - T N ỉnh Y n Bá - V SN huyện V n Y n - Ch ụ TH S huyện V n Y n - Cá đ ơng sự - BN x Y n H ; - L u HS-TQĐ. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN- CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Chu Thị Thoảng |