| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH THẠNH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| n n số: 58/ 0 0/ SS Ngày 27 – 5 – 2020 |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH THẠNH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Thành ph n H i đ ng xét x s th m g m có:
Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa: n N
n n h
Các Hội thẩm nhân dân:
N
n h nh h n
h an
Thư ký phiên tòa:
N
n h n – h
a n nh n d n
n ình hạnh
Đại diện Viện kiểm sát nhân dân quận Bình Thạnh, Thành phố H Chí Minh tham gia phiên tòa:
n
V - Kiểm s vi n
N
7 h n 5 năm 0 0, ại ph n xử n a n nh n d n
n ình hạnh xé xử s hẩm v
n n c n hai vụ n hình sự hụ l số 6/ 0 0/ SS n
5 h n 0 năm 0 0, đối với c c c :
1. Nguyễn Thị T1; iới nh: n ; sinh năm: 5 ại h nh phố
h Minh; h hẩ h n r : 70/3E đ n , h n , n ình hạnh, h nh phố
h Minh; ch : 14/46 đ n , h n , n ình hạnh, h nh phố
h Minh; ốc ch: i Nam; d n c: Kinh; n i : h ; rình đ h c v n: / ; n hề n hi p: n n; c n n N
n ăn v
ỳnh h .
iền n, iền sự: h n
Nhân thân:
- N
8/6/ 83 a n nh n d n Q n 8 xử phạ 3 năm ù về i “ r m cắp i s n X N” ha ù về n 27/3/1986.
- N
/ / 0
n an ph n
n ình hạnh xử phạ h nh ch nh vè h nh vi “Đ nh ạc”, đã n p phạ v n
6/ / 0
ạm i n
/ 0/ 0 đ n n 0 / / 0 đ c ha h i n ph p n ăn ch n n l nh c m đi h i n i r .
c ại n ại (có m ại phi n a)
2. Đỗ Thị Thu H; iới nh: n ; sinh năm: 73 ại h nh phố
h Minh; h hẩ h n r : 77/26A đ n , h n E, n ình hạnh, h nh phố h Minh; ốc ch: i Nam; d n c: inh; n i : h ; rình đ h c v n: 0 / ; n hề n hi p: ạp vụ; c n Đ ăn T v
N
n h .
iền n, iền sự: h n
ạm i n
/ 0/ 0 đ n n 0 / / 0 đ c ha h i n ph p n ăn ch n n l nh c m đi h i n i r .
c ại n ại (có m ại phi n a)
3. Lê Ánh T2; iới nh: n ; sinh năm: 88 ại h nh phố
h Minh; h hẩ h n r : 79/20/15G đ n , h n , n ình hạnh, h nh phố h Minh; ốc ch: i Nam; d n c: inh; n i : h ; rình đ h c v n: 06/ ; n hề n hi p: n i r ; c n n
hành H v
h n h Mỹ .
iền n, iền sự: h n
ạm i n
/ 0/ 0 đ n n 0 / / 0 đ c ha h i n ph p n ăn ch n n l nh c m đi h i n i r .
c ại n ại (có m ại phi n a)
4. Nguyễn Mạnh G; iới nh: nam; sinh năm: 70 ại h nh phố
h Minh; h hẩ h n r : 118 đ n , h n , Q n , h nh phố
h Minh; ch : 18A/105 đ n , h n , Q n , h nh phố
h Minh; ốc ch: i Nam; d n c: inh; n i : h ; rình đ h c v n: / ; n hề n hi p: inh d anh ự d ; c n n N
n n v
N
n h .
iền n, iền sự: h n
ạm i n
/ 0/ 0 đ n n 0 / / 0 đ c ha h i n ph p n ăn ch n n l nh c m đi h i n i r .
c ại n ại (có m ại phi n a)
5. Lê Quang V; iới nh: nam; sinh năm: 83 ại h nh phố N i; h hẩ h n r : 40/21 đ n M, h n N,
n n ình, h nh phố
h Minh; ốc ch: i Nam; d n c: inh; n i : h n ; rình đ h c v n: đại h c; n hề n hi p: i x ự d ; con ông Lê L v
ỳnh h a .
iền n, iền sự: h n
ạm i n 24/10/2019 đ n n
/0 / 0 0 đ c ha h i n ph p n ăn ch n n l nh c m đi h i n i r .
c ại n ại (có m ại phi n a)
6. Trần Hoài Tường V; iới nh: n ; sinh năm: 83 ại nh h nh a; h hẩ h n r : 140A đ n , h n F, n ình hạnh, h nh phố
h Minh; ốc ch: i Nam; d n c: inh; n i : hi n h a; rình đ h c v n: / ; n hề n hi p:
n n; c n n rần
i N c v
N
n h X n Trang.
iền n, iền sự: h n
Nhân th n: N
8/ / 0 7 n an ph n
n ình hạnh xử phạ h nh ch nh về h nh vi đ nh ạc Đã n p phạ n
/ / 0 7
c ại n ại (có m ại phi n a)
7. Phùng Đình K; iới nh: nam; sinh năm: 76 ại h nh phố
h Minh; h hẩ h n r : 62/61/26A đ n , h n B,
n ình hạnh, h nh phố
h Minh; ch : 290/40/101 đ n X, h n , n ình hạnh, h nh phố
h Minh; ốc ch: i Nam; d n c: inh; n i : h ; rình đ h c v n: 07/ ; n hề n hi p: d ch vụ nh đ ự d ; c n n hùn
X v N
n h .
iền n, iền sự: h n
c ại n ại (có m ại phi n a)
NỘI DUNG VỤ ÁN:
he c c i li có r n h s vụ n v di n i n ại phi n a, n i d n vụ n đ c óm ắ nh sa :
c 5 i 5 ph n
/ 0/ 0 , ại lầ
n c ph “Nhóc” số 005
h n c , h n
n ình hạnh, rinh s hình sự n an n ình hạnh, ắ
an Nguy n h
đan ổ chức ch Lê Ánh T2 , Đ h h , N
n Mạnh , Lê Quang V đ nh i ăn iền d ới hình hức “ inh x p x m ăn chi” để h iền x
an v h i : 03
i (0
hi 0 m ) hi chi i hắn h a ừn v n của ừn “v n c i” với ừn c n ạc, 0
i (0
i đan sử dụn ), 0
n h , 0
m v i ló dùn l m chi
ạc, 3 0 000đ n iền x , 3 7 7 000đ n h i r n n i c c c n ạc dùn để đ nh ạc nh sa :
- N
n h
số iền 3 0 000đ n
- Lê Ánh T2 số iền 7 6 7 000đ n , 0 Đ Đ Iph ne XR m cam
- N
n Mạnh số iền 3 80 000đ n , 0 Đ Đ Sams n alax N e màu xanh
- Đ h h
0 Đ Đ pp F m đen
- Lê Quang V số iền 00 000đ n , 0 Đ Đ Sams n N e 8 m đen
Ngoài ra có rần
i
n đã ch i ạc x n
đi về r ớc n n h n ắ , hùn Đình đã ch i ạc x n v đan n i n i xem, h i r n n i hai số iền 03 000đ n
ại
an nh s điề ra n an
n ình hạnh, c c can hai: N
n h
thuê nhà 005 Lô
h n c , h n
n ình hạnh ừ n 03/ / 0 để m
n c ph v m i i nh n n i en đ n ch i ạc, T1 h iền x , c n c p đ a điểm, v dụn để đ nh ạc v l c m n ớc ch m i c n ạc
r a n
/ 0/ 0 , N
n Mạnh , hùn Đình , Lê Ánh T2 , rần
i
n
hé n c ph “Nhóc” hì T1 m l i ạ “đủ a r i l n lầ ch i để ch đi ch n c m” nh n K ch c n 70 000 đ n n n G hứa ch
m n 000 000 đ n để r n h a r ớc hi ch i ạc G có 560 000 đ n , V có 000 000 đ n , T2 có 5 6 7 000 đ n , V có 8 0 000 đ n , H h n có iền, hai có 70 000 đ n dùn để đ nh ạc c can T2 , V, K, G ch i “v n c i ” T2 hắn 7 chi, V thua 01 chi, G th a 3 chi, hắn 6 chi n n h n ph i m n iền, sa hi 0 n i ch i x n “v n c i ” m i n i n p 0 chi iền x cho bà T1 hì hai đi đón c n n n Lê Quang V v h ch
h i “v n c i ” hì T2 hắn 56 chi, V hắn
chi, G thua 18 chi, V h a 6 chi r i c 0 n p iền xâu cho bà T1 h i “v n c i 3” hì T2 hắn 7 chi, V thua 03 chi, G thua 27 chi, V hắn 3 chi r i c 0 n p iền x ch
1 h i “v n c i ” hì T2 hòa, V hắn 8 chi, G hắn 7 chi, V h a 5 chi r i c 0 n p iền x ch
r n Lúc này thì V có vi c n n đi về, H v h ch
H h n có iền n n G hứa
lãnh n n H dự đ nh n h a hì m n G 500 000đ n để ch i ạc h i “v n c i 5” đan ch i hì
a lại d G , ũ, T2 , H đan ch i ch a h v n nên K n i n i xem hi c 0 ch i x n v n của “v n c i 5” hì n an đ n iểm ra ắ
an , d ch a
h c v n c i n n ch a nh iền hắn h a, ch a n p iền xâu. K rình
số iền 00 000đ n hắn ạc đã sử dụn ăn ốn , sa hi đón c n “hố hụi” v để lẫn v số iền 70 000đ n đ nh ạc an đầ , n n Công an h i ổn số iền l
03 000đ n
Hình thức chơi bài như sau: c can ch i i inh x p x m nh chi hắn h a n iền, 0 chi
ớc r i 0 000đ n , m i n i l m c i 03 v n, x a v n 5 v n hì
h c 0 đ ch i n 0 v n c i v hanh n iền he đó, c c c n ạc sử dụn
i 5 l chia 0 ụ - 0 n i ch i, m i ụ sắp x p 3 l i đ c chia h nh 03 chi i, chi đầ nh nh có 03 l , chi i a có 05 l v chi c ối lớn nh có 05 l , n có 03 l i iốn nha v 0 đ i (0 l iốn nha ) hì i l “cù lũ”, n có 05 l i cùn ch hì i l “ hùn ”, n có 05 l i liền ề nha nh n h n cùn m
i l “s nh”, n ch có 03 l i iốn nha 0 l h c nha hì i l “x m chi”, n ch có 0 đ i iốn nha v 0 l lẻ hì i l “ h ”, n ch có 0 đ i v 03 l lẻ hì i l “d ch”, n 05 l ri n lẻ hì i l “m hầ ” 0 l “ ch”(xì) nh 0 chi Sa đó “ inh” đối chi ụ i với nha ăn h a he ừn chi i, hắn h p nh l 0 chi, nhiề nh l 03 chi, ụ i n hắn c 03 chi i của ụ i ia hì sẽ hắn nh n đ i l 06 chi, n hắn c 03 ụ i c n lại hì nh n 03 hắn m i i c n lại 0 chi, “ ứ ” m 0 l iốn nha hắn m i ụ c n lại 0 chi, “ ứ
” hắn m i ụ c lại 6 chi M số r n h p hắn h n cần inh (m inh) l : hi ụ i có 03 hùn , 03 s nh c 03 chi i h c 06 đ i, 05 đ i v 0 x m chi hì i l “lục phé cạp” hắn m i ụ h c 07 chi, n ụ i có “s nh r n ” ừ đ n ăn m i ụ c n lại 6 chi N c c ụ có chi i iốn nha hì ụ “l m c i” sẽ hắn i l “ăn c p anh” c c n ạc h n chi r iền hắn h a n a ừn v n m hi nhớ chi i hắn h a ừn v n của ừn c n ạc v
i , m i m i hi chi i 0 v n c i, h 0 v n c i hì c n ạc căn cứ i hi để hanh n iền hắn h a v l c đó mới đ c ha h c n h ch i v hi đó T1 h x m i c n ạc 0 chi l 0 000đ n để ph
i mới
Bà T1 hai h n ph i n n cũn ổ chức đ nh ạc, i i c đ nh ạc ừ
i đ n chiề , iền x h đ c để ch n với iền n n, sinh h ạ h n n
và h n hi sổ s ch, n n h n x c đ nh ch nh x c đ c số iền đã h x , sa hi rừ chi ph n n
n i ch i hì h n l i h n 00 000đ n , n n nhiề n i ch i hì h n l i h n 00 000đ n
N i ra, l c đầ
T1 hai c n có N
n ăn 3 cùn ham ia ổ chức đ nh ạc, nh n sa đó T1 ha đổi l i hai hừa nh n m mình T1 ổ chức đ nh ạc v h iền x , ph a n
m cũn phủ nh n v
an điề ra cũn ch a có căn cứ x c đ nh, n n h n đủ c s để xử l đối với N
n ăn 3.
Vật chứng: 03
i (0
hi 0 m ) hi chi i hắn h a ừn v n của ừn “v n c i” với ừn c n ạc, 0
i
(0
i đan sử dụn ), 0 n h , 0 m v i ló dùn l m chi
ạc, 3 0 000đ n iền x , 3 7 7 000 đ n h i r n n i c c c n ạc dùn để đ nh ạc nh sa :
- N
n h
số iền 3 0 000đ n
- Lê Ánh T2 số iền 7 6 7 000đ n , 0 Đ Đ Iph ne XR m cam
- N
n Mạnh số iền 3 80 000đ n , 0 Đ Đ Sams n alax N e màu xanh
- Đ h h
0 Đ Đ pp F m đen
- Lê Quang V số iền 00 000đ n , 0 Đ Đ Sams n N e 8 m đen
Ngoài ra có rần
i
n đã ch i ạc x n
đi về r ớc n n h n ắ , hùn Đình đã ch i ạc x n v đan n i n i xem, h i r n n i hai số iền 03 000đ n
ại n
rạn số 30/ r- S h n
h n 0 năm 0 0 của i n iểm s nh n d n n ình hạnh đã r ố c c c N
n h 1, Đ h Thu H , Lê Ánh T2 , N
n Mạnh , Lê Quang V, rần
i
n , Phùng Đình đã phạm i “Đánh bạc”
đ nh ại h n , Điề 3 của l hình sự năm 0 5
ại phi n a, c c c hừa nh n n h nh vi phạm i của mình nh c rạn đã n , l i nói sa cùn của c đã nh n hức đ c h nh vi của mình l vi phạm ph p l v xin i đ n xé xử i m nhẹ hình phạ
iểm s vi n đại di n ch i n iểm s nh n d n n ình hạnh vẫn i n
n an điểm r ố của mình Sa hi ph n ch c c ình i ăn n n , i m nhẹ của ừn c đã đề n h i đ n xé xử xử phạ c c c nh sa :
N
n h
mức n ừ 0 năm 06 h n đ n 0 năm ù nh n ch h n án treo.
Đ h h
, Lê Ánh T2 , N
n Mạnh , Lê Quang V, rần
i
n , hùn Đình K mức n ừ 06 h n đ n 0 h n ù nh n ch h n n treo.
- ề xử l v chứn : Đề n h
i đ n xé xử xem xé he
đ nh của ph p l
Căn cứ vào các chứng cứ và tài liệu đã được thẩm tra tại phiên tòa; căn cứ vào kết quả tranh luận tại phiên tòa trên cơ sở xem xét đầy đủ, toàn diện chứng cứ, ý kiến của Kiểm sát viên, bị cáo, lời khai của người bị hại và nhân chứng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
r n c s n i d n vụ n, căn cứ v c c i li r n h s vụ n đã đ c hẩm ra, xé h i, ranh l n ại phi n a, i đ n xé xử nh n h nh sa :
Về tố tụng: ề h nh vi,
đ nh ố ụn của
an điề ra n an
n ình hạnh, Điề ra vi n, i n iểm s nh n d n n ình hạnh, iểm s vi n r n
rình điề ra, r ố đã đ c hực hi n đ n về hẩm
ền, rình ự, hủ ục he
đ nh của l
ố ụn hình sự Q rình điề ra v ại phi n a, c c c h n có n i n có i n h c hi nại về h nh vi, đ nh của c
an i n h nh ố ụn , n i i n h nh ố ụn
đó c c h nh vi,
đ nh ố ụn của c
an i n h nh ố ụn , n i i n h nh ố ụn đã hực hi n l đ n he
đ nh của ph p l
Về hành vi phạm tội của các bị cáo:
ại c
an điề ra cũn nh hẩm ra xé h i ại phi n
h m na , i đ n xé xử nh n h , c c c N
n h , Đ h h
, Lê Ánh T2 , N
n Mạnh , Lê Quang V, rần
i
n , hùn Đình đã hừa nh n
n h nh vi phạm i của mình nh c rạn đã n , l i hai của c c c phù h p với i n n ắ n i phạm i
an , l i hai của n i l m chứn , biên n h i v chứn , l n i m đ nh cùn c c chứn cứ h c có r n h s , ch h : v l c 5 i 5 ph n
/ 0/ 0 , ại lầ
n c ph “Nhóc” số 005
h n c , h ng B n ình hạnh, rinh s hình sự n an n ình hạnh, ắ
an N
n h
đan ổ chức ch Lê Ánh T2 , Đ h h H , N
n Mạnh , Lê Quang V đ nh i ăn iền d ới hình hức “ inh x p x m ăn chi” để h iền x N i ra có rần
i
n đã ch i ạc x n
đi về r ớc, hùn Đình đã ch i ạc x n v đan n i n i xem n an h i số iền của c c can dùn để đ nh ạc l 3 7 7 000 đ n
Xé c c c l n i r n h nh, đủ ổi ch r ch nhi m hình sự n hức của mình, c c c i r n h nh vi đ nh ạc l m r n nh n nạn xã h i m Nh n ớc a chủ r n xóa vì nó x m phạm đ n r ự c n c n , l m nh h n đ n sinh h ạ ình h n của ia đình v xã h i, đ n h i c n l mầm mốn dẫn đ n c c nạn xã h i h c nh n c c c vẫn cố hực hi n h nh vi phạm i Đ l l i cố của c c c
đó h nh vi của c c c N
n h T1, Đ h h , Lê Ánh T2 , N
n Mạnh , Lê Quang V, rần
i
n V, hùn Đình đã đủ
ố c h nh i “Đánh bạc”, i phạm v hình phạ đ c
đ nh ại h n Điề 3
l hình sự năm 0 5
Về tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ trách nhiệm hình sự:
ại c
an điề ra cũn nh ại phi n h m na , c c c h nh hẩn hai , ăn năn hối c i n n đ c p dụn ình i i m nhẹ hình phạ đ c đ nh ại c c điểm s h n Điề 5 của l hình sự năm 0 5
c c Đ h h
, Lê Ánh T2 , N
n Mạnh , Lê Quang V, hùn Đình đ c p dụn ình i i m nhẹ r ch nhi m hình sự phạm i lần đầ v h c r n h p n hi m T1 he điểm i h n Điề 5
l hình sự năm 0 5
c N
n h phạm i h n r n h p n hi m r n , ổ chức ch c c c n ạc đ nh ạc nh n ch a đủ
ố c h nh i “ ổ chức đ nh ạc”, xé nh n h n c r ớc đ đã ừn
xử l h nh ch nh về h nh vi đ nh ạc n n
i đ n xé xử cần n hi m hắc hi l n hình đối với c .
c c N
n h , Đ h h , Lê Ánh T2 , N
n Mạnh , Lê Quang V, rần
i
n , hùn Đình ại
an điề ra v phi n a h m na , c c c h nh hẩn hai , ra ăn năn hối c i; n i ra c c c có nh n h n ố ,
rình ại n ại ch a vi phạm ch nh s ch chủ r n ph p l ại n i sinh sốn
c c đề có h n c nh ia đình hó hăn n n p dụn điểm s h n , h n Điề 5
l hình sự năm 0 5, sửa đổi ổ s n năm 0 7 i m nhẹ m phần hình phạ ch c c c .
Xé h ể ừ hi c c c N
n h , Đ h h
, Lê Ánh T2 , N
n Mạnh , Lê Quang V, rần
i
n , hùn Đình đ c c
an điề ra ch ại n ại, c đã ch p h nh ố ch nh s ch ph p l
ại đ a ph n , nh n h
h n cần hi c ch l c c c ra h i đ i sốn xã h i, ch
c h n n re cũn đủ nh i dục đối với c c c cũn nh ph n n ừa i phạm
ì v ,
rạn của i n iểm s r ố c l đ n i danh, h n hình phạ
Vật chứng:
- 0 Đ Đ Iph ne XR m cam của Lê Ánh T2 ; 0 Đ Đ Sams n alax N e m xanh của N
n Mạnh ; 0 Đ Đ pp F m đen của Đ h Thu H ; 0 Đ Đ Sams n N e 8 m đen của Q an :
an điề ra đã r lại ch c c c l đ n
đ nh ph p l n n i đ n xé xử h n xem xé .
- 03
i (0
hi 0 m ) hi chi i hắn h a ừn v n của ừn “v n c i” với ừn c n ạc l chứn cứ chứn minh h nh vi phạm i của c c c n n cần hi ch h l h s vụ n.
- 0
i (0
i đan sử dụn ), 0
n h , 0 m v i ló dùn l m chi ạc Xé đ l an v của vụ n, h n có i r n n
n ch h i h ỷ
- Đối với số iền ch h của c c c ại xới ạc l 3 7 7 000 đ n v iền ch h của c hùn Đình ổn c n 7 0 0 000 đ n : c c hai nh n mục đ ch sử dụn số iền v vi c đ nh ạc, d đó, i đ n xé xử xé h cần ch h s n c n ỹ Nh n ớc n số iền n .
Về số tiền thu lợi bất chính, hình phạt bổ sung và án phí:
ề số iền h l i ch nh v hình phạ ổ s n : xé r n
rình điề ra v ại phi n a c N
n h 1 hai nh n đã h l i
ch nh m i n h n 00 000 đ n , r n h i ian h n 0 h n , d đó, cần ch h số iền h l i
ch nh l 6 000 000 đ n của c N i ra, xé h n c nh c c c hó hăn d đó i đ n xé xử h n p dụn hình phạ ổ s n he h n 3 Điề 3
l hình sự năm 0 5
ề n ph : c c c ph i n p n ph hình sự s hẩm he
đ nh của ph p l
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
1
n ố c c c N
n h , Đ h h , Lê Ánh T2 , N
n Mạnh , Lê Quang V, rần
i
n , hùn Đình phạm i:“ Đ nh ạc”.
- Áp dụn h n Điề 3
l hình sự năm 0 5; Điểm s h n , h n Điề 5 , Điề 65 của l hình sự năm 0 5;
- Áp dụn N h
0 / 0 8/NQ- Đ n
5/5/ 0 8 của i đ n hẩm ph n a n nh n d n ối ca h ớn dẫn p dụn Điề 65 của l hình sự về n re ;
* Xử phạ c N
n h
0 (m ) năm 06 (s ) h n ù nh n ch h n n re h i ian hử h ch l 03 năm nh ừ n
n n
ch h số iền h l i ch nh của c N
n h
l 6 000 000 (s ri ) đ n .
ia
c N
n h
ch
an nh n d n h n B,
n ình hạnh, h nh phố
h Minh để i m s i dục r n h i ian hử h ch r n r n h p c ha đổi n i c r hì hực hi n he
đ nh ại h n Điề 6 của
hi h nh n ình sự
- Áp dụn h n Điề 3
l hình sự năm 0 5; Điểm s,i h n , h n Điề 5 , Điề 65 của l hình sự năm 0 5;
- Áp dụn N h
0 / 0 8/NQ- Đ n
5/5/ 0 8 của i đ n hẩm ph n a n nh n d n ối ca h ớn dẫn p dụn Điề 65 của l hình sự về n re ;
* Xử phạ c Đ h h 0 (ch n) h n ù nh n ch h n n re h i ian hử h ch l 8 h n nh ừ n
n n.
ia
c Đ h h
ch
an nh n d n h n E,
n ình hạnh, h nh phố
h Minh để i m s i dục r n h i ian hử h ch r n r n h p c ha đổi n i c r hì hực hi n he
đ nh ại h n Điề 6 của
hi h nh n ình sự
* Xử phạ c
Ánh 2 0 (ch n) h n ù nh n ch h n n re h i ian hử h ch l 8 h n nh ừ n
n n.
ia
c
Ánh 2 ch
an nh n d n h n B, n ình hạnh, h nh phố
h Minh để i m s i dục r n h i ian hử h ch r n r n h p c ha đổi n i c r hì hực hi n he
đ nh ại h n Điề 6 của
hi h nh n ình sự
* Xử phạ c N
n Mạnh 0 (ch n) h n ù nh n ch h n n re h i ian hử h ch l 8 h n nh ừ n
n n.
ia
c N
n Mạnh ch
an nh n d n h n L, Q n 1, h nh phố
h Minh để i m s i dục r n h i ian hử h ch r n r n h p c ha đổi n i c r hì hực hi n he
đ nh ại h n Điề 6 của
hi h nh n ình sự
* Xử phạ c
Q an
0 (ch n) h n ù nh n ch h n n re h i ian hử h ch l 8 h n nh ừ n
n n.
ia
c
Q an
ch
an nh n d n h n N,
n n ình, h nh phố
h Minh để i m s i dục r n h i ian hử h ch r n r n h p c ha đổi n i c r hì hực hi n he
đ nh ại h n Điề 6 của
hi h nh n ình sự
*Xử phạ c
rần
i
n V 0 (ch n) h n ù nh n ch h n n re h i ian hử h ch l 8 h n nh ừ n
n n.
ia
c
rần
i
n V ch
an nh n d n h n F, n ình hạnh, h nh phố
h Minh để i m s i dục r n h i ian hử h ch r n r n h p c ha đổi n i c r hì hực hi n he
đ nh ại h n Điề 6 của
hi h nh n ình sự
* Xử phạ c hùn Đình 0 (ch n) h n ù nh n ch h n n re h i ian hử h ch l 8 h n nh ừ n
n n.
ia
c
hùn Đình ch
an nh n d n h n Y,
n ình hạnh, h nh phố
h Minh để i m s i dục r n h i ian hử h ch Tron r n h p c ha đổi n i c r hì hực hi n he
đ nh ại h n Điề 6 của
hi h nh n ình sự
2 ề v chứn : Áp dụn Điề 7 l hình sự năm 0 5; Điề 06
l ố ụn hình sự năm 0 5
* ch h l h s vụ n: 03
i (0
hi 0 m ) hi chi i hắn h a ừn v n của ừn “v n c i” với ừn c n ạc
* ch h i h ỷ: 0
i 5 l , 0 n 0 h in x.
* ch h s n c n ỹ nh n ớc: Số iền 7 0 0 000 (m i
ri h n răm hai m i n n) đ n
he i n n ia nh n v chứn n
/0 / 0 0 i a chi cục hi h nh n hình sự n ình hạnh v
n an n ình hạnh.
3 Áp dụn h n Điề 36 của l
ố ụn hình sự v N h
số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/ / 0 6 của
an h n vụ Q ốc h i;
c m i c N
n h r n , Đ h h
, Lê Ánh T2 , N
n Mạnh , Q an ũ, rần
i
n
n, hùn Đình ph i n p 00 000 (hai răm n n) đ n n ph hình sự s hẩm
c c có ền h n c r n hạn 5 n
ể ừ n
n n
(Đã i i h ch ch đ nh n re ch c c c )
N i nhận:
T.M HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
- TAND TP.HCM;
| - SN ình hạnh; - Nh ạm i - ình hạnh; - hi cục ình hạnh; - hi h nh n hình sự; - PC.57 Công an Tp.HCM; - c ; - N i ham ia ố ụn ; - VP - HS. | THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Nguyễn Công Khả |