- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp ly hôn"
- Tòa quyết gì? C n cứ vào khoản 1 Điều 28 khoản 1 Điều 35 khoản 1 Điều 39 khoản 4 Điều 147 Bộ lu t tố tụng n m 2015; Điều 14 khoản 2 Điều 53 Điều 58, 81, 82, 83 Lu t hôn nhân và gia đ nh n m 2014; Nghị quyết 326/2016/ BTV H14 ngày 30/12/2016 c a
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THÁP MƯỜI TỈNH ĐỒNG THÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 53/2017/HNGĐ-ST Ngày 27-11-2017 V/v tranh chấp xin ly hôn |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THÁP MƯỜI
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Th m phán – Ch t a phiên tòa: ng h m Thanh Tuấn.
Các Hội th m nhân dân: ng Mai V n Thanh ông Tr n uốc T
- Thư ký phiên tòa: Bà Võ Thị Búp – Thư ký Tòa án nhân dân huyện Tháp Mười.
Hôm nay, ngày 27 tháng 11 n m 2017 t i trụ sở Toà án nhân dân huyện Tháp Mười xét xử sơ th m công khai vụ án thụ lý số: 377/2017/TLST-HNGĐ ngày 08 tháng 11 n m 2017 về việc: “Tranh chấp xin ly hôn” theo uyết định đưa vụ án ra xét xử số: 172/2017/QĐXXST-HNGĐ, ngày 15 tháng 11 n m 2017 giữa các đương sự:
- Nguyên đơn: Nguy n Minh V sinh n m: 1974
Địa chỉ: Khóm 4 TT M huyện T, tỉnh Đ ng Tháp
- Bị đơn: Đ ng Thị M , sinh n m: 1974
Địa chỉ: Khóm 4 TT M huyện T tỉnh Đ ng Tháp
(Anh V chị có m t t i phiên toà
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Anh Nguyễn Minh V trình bày: nh và chị Đ ng Thị M chung sống v i nhau như v ch ng t n m 1994 nhưng không có đ ng ký kết hôn úc đ u v ch ng sống hoà thu n nhưng về sau th hai v ch ng xảy ra mâu thu n thường xuyên hay cải nhau do ất đ ng quan đi m sống Đến nay th không còn t nh cảm v i nhau nữa nh và chị sống ly thân t n m 2003 đến nay Nay anh yêu c u đư c ly hôn v i chị
-Về con: Có 02 con chung tên Nguy n Minh C sinh ngày 11/9/1996 đ trưởng thành và Nguy n Minh H sinh ngày 17/12/2004 nh đ ng ý giao con chung cho chị nuôi dư ng anh không cấp dư ng
-Về tài sản và n chung: Không có.
Chị ng Thị M L trình ày: Chị và anh Nguy n Minh V có quen iết và sống chung v i nhau như v ch ng vào n m 1994 Trong quá tr nh chung sống đến n m 2003 th hai v ch ng nảy sinh nhiều mâu thu n Và đ ly thân nhau t n m 2004 đến nay Nay anh Vương yêu c u ly hôn chị đ ng ý
-Về con chung: Có 02 con tên Nguy n Minh C sinh ngày 11/9/1996 đ trưởng thành và Nguy n Minh H sinh ngày 17/12/2004 Hiện đang sống chung v i chị Chị yêu c u đư c tiếp tục nuôi dư ng con chung không yêu c u anh V cấp dư ng
-Về tài sản và n chung: Không có.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cứu các tài liệu có trong h sơ vụ án đư c xem xét t i phiên tòa kết quả tranh tụng t i phiên tòa Hội đ ng xét xử nh n định:
Về hôn nhân: Anh Nguy n Minh V và chị Đ ng Thị M thống nhất tr nh ày v ch ng sống chung v i nhau n m 1994 Trong quá tr nh chung sống phát sinh nhiều mâu thu n và đ ly thân nhau t n m 2004 Hiện nay không còn t nh cảm v i nhau không th tiếp tục sống chung v i nhau nữa
ét thấy anh V và chị th a nh n sống chung v i nhau như v ch ng nhưng không có đ ng ký kết hôn theo quy định c a pháp lu t đ đư c công nh n là v ch ng o đó không phát sinh quyền và ngh a vụ c a v ch ng theo quy định t i Điều 14 u t hôn nhân và gia đ nh Đ ng thời t i khoản 2 Điều 53 u t hôn nhân và gia đ nh có quy định “…Trong trường hợp không có đăng ký kết hôn mà có yêu cầu ly hôn thì Tòa án thụ lý và tuyên ố không công nhận quan hệ vợ chồng...” V v y không công nh n anh Nguy n Minh V và chị Đ ng Thị M là v ch ng
Về con chung: Anh V và chị thống nhất tr nh ày có 02 con tên Nguy n Minh C sinh ngày 11/9/1996 đ trưởng thành và Nguy n Minh H sinh ngày 17/12/2004
Theo ản tự khai c a Nguy n Minh H là có nguyện v ng đư c sống chung v i chị M c khác anh V đ ng ý giao con chung đ chị nuôi dư ng là tự nguyện Nên Hội đ ng xét xử chấp nh n
Về cấp dư ng nuôi con, chị không yêu c u nên Hội đ ng xét xử không xem xét.
Về tài sản chung và n chung: nh V chị trình bày không có nên Hội đ ng xét xử không xem xét.
Về án phí: Anh V phải chịu án phí sơ th m hôn nhân và gia đ nh
V các lẽ trên
QUYẾT ĐỊNH:
C n cứ vào khoản 1 Điều 28 khoản 1 Điều 35 khoản 1 Điều 39 khoản 4 Điều 147 Bộ lu t tố tụng n m 2015; Điều 14 khoản 2 Điều 53 Điều 58, 81, 82, 83 Lu t hôn nhân và gia đ nh n m 2014; Nghị quyết 326/2016/ BTV H14 ngày 30/12/2016 c a
an Thường vụ uốc hội quy định về mức thu mi n giảm thu nộp quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án
Tuyên xử:
- Về hôn nhân: Không công nh n anh Nguy n Minh V và chị Đ ng Thị M là v ch ng
- Về con chung: Chị Đ ng Thị M tiếp tục nuôi dư ng con chung tên Nguy n Minh H sinh ngày 17/12/2004. Anh V không cấp dư ng do chị không yêu c u cấp dư ng
Riêng Nguy n Minh C sinh ngày 11/9/1996 đ trưởng thành tự lao động đư c không yêu c u Toà án giải quyết
nh V chị có ngh a vụ trông nom ch m sóc nuôi dư ng giáo dục con chung không ên nào đư c quyền ng n cấm Anh V đư c quyền th m con.
- Về tài sản và n chung: Không có.
- Về án phí: nh Nguy n Minh V nộp 300 000đ án phí sơ th m hôn nhân và gia đ nh. Đư c khấu tr 300 000đ tiền t m ứng án phí theo iên lai thu số 01569 ngày 27 tháng 10 n m 2017 t i Chi cục Thi hành án dân sự huyện Tháp Mười
nh V chị có quyền kháng cáo trong thời h n 15 ngày k t ngày tuyên án.
Trường h p ản án quyết định đư c thi hành án theo quy định t i Điều 2 u t thi hành án dân sự th người đư c thi hành án dân sự có quyền thỏa thu n thi hành án quyền yêu c u thi hành án tự nguyện thi hành án ị cư ng chế thi hành án theo quy định t i các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 u t thi hành án dân sự thời hiệu thi hành án đư c thực hiện theo quy định t i Điều 30 u t thi hành án dân sự
| Nơi nhận: -TAND, VKSND Tỉnh; -VKSND huyện T; -Chi cục TH S huyện T; - BN thị trấn M; -Đương sự; - ưu: VT h sơ vụ án, (B). | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA (Đã ký) Phạm Thanh T n |