vanban.org

Bản án 51/2023/QĐST-DS — Tranh chấp quyền sử dụng đất

TAND TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Tuyên án 15/09/2023 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

N uyên n: Lê Th B sinh năm 1979 a chỉ: Số R, khóm E, phườn M th nh phố Tr Vinh tỉnh Tr Vinh n: Ôn Trần Vũ G sinh năm 1989 a chỉ: Số 113/10 ườn Q, Khóm X, phườn M, th nh phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp quyền sử dụng đất — án dân sự — "Tranh chấp ranh đát"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ TRÀ VINH
TỈNH TRÀ VINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 51/2023/QĐST-DSTp. Trà Vinh, ngày 15 tháng 9 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TÒA ÁN NH N D N THÀNH PHỐ TRÀ VINH, TỈNH TRÀ VINH

V i Hội n t s th m m c :

Th m ph n – Chủ t a phiên t a:

i Th ch Chi

C c Hội th m nh n d n:

1. Ông Cao Minh S n

2

Thạch Th M im

Căn cứ v o c c Điều 212, 213 235 v 246 của ộ luật tố tụn d n sự;

Căn cứ v o h s vụ n D n sự thụ lý số: 223/2019/TLST-DS, ngày 29 tháng 81 năm 2019.

X t thấy: Tại phiên t a c c ư n sự thỏa thuận ược v i nhau về việc iải quyết vụ n v thỏa thuận của c c ư n sự l tự n uyện khôn vi phạm iều cấm của luật v khôn tr i ạo ức ã hội.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

N uyên n: Lê Th B sinh năm 1979 a chỉ: Số R, khóm E, phườn M th nh phố Tr Vinh tỉnh Tr Vinh

n: Ôn Trần Vũ G sinh năm 1989 a chỉ: Số 113/10 ườn Q, Khóm X, phườn M, th nh phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.

N ười c quyền lợi v n hĩa vụ liên quan:

1/- Ôn N uyễn Quan K, sinh năm 1977 a chỉ: Số R, khóm E, phườn M th nh phố Tr Vinh tỉnh Tr Vinh

- 2 -

N ười ại diện hợp ph p cho ôn K l b Lê Th B sinh năm 1979 a chỉ: Số R, khóm E, phườn M th nh phố Tr Vinh tỉnh Tr Vinh, theo văn bản ủy quyền n y 14/4/2021

2/- Phạm N c N sinh năm 1964 a chỉ: Số 113/10 ườn Q, khóm X, phườn M, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.

N ười ại diện hợp pháp cho bà N là ông Trần Vũ G sinh năm 1989 a chỉ: Số 113/10 ườn Q, Khóm X, phườn M, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, theo văn bản ủy quyền n y 26/5/2021.

3/- Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh a chỉ: Số F, ườn H, phườn A, thành phố Tr Vinh tỉnh Tr Vinh.

N ười ại diện theo ủy quyền: Ôn Dư n N c C Trưởn Ph n T i n uyên v Môi trườn th nh phố Tr Vinh tỉnh Tr Vinh a chỉ: Số F ường H, phường A, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, theo văn bản ủy quyền số: 1481/UQ-UBND, ngày 13/5/2021.

4/- Sở T i n uyên v Môi trường tỉnh Trà Vinh a chỉ: Số P, D, khóm X, phường Z, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.

N ười ại diện hợp pháp cho Sở T i n uyên v Môi trường tỉnh Trà Vinh là ông Nguyễn Minh S Gi m ốc Văn ph n ăn ký ất ai, a chỉ: Số P, D, khóm L, phường Z, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, theo văn bản ủy quyền số: 1612/STNMT-VP, ngày 29/6/2021.

2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

-

n ôn Trần Vũ G v n uyên n b Lê Th B thốn nhất phần ất tranh chấp 13,1m2, thuộc th a 203, tờ bản số 24 ất t a lạc tại khóm X, phường M, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh mà ông G ã y dựn nh trên ất thuộc quyền s dụng của n uyên n b Lê Th B.

- N uyên n b Lê Th B ng ý giao phần ất diện tích 13,1m2, thuộc th a 203, tờ bản số 24 ất t a lạc tại khóm X, phường M, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh mà b n ôn Trần Vũ G ã s dụn v y nh trên ất cho ông G tiếp tục s dụn Đất c tứ cận như sau:

Ph a Đôn i p th a số 203, c số o 20,95m;

- 3 -

Ph a T y i p th a số 271, c số o 20,95m;

Ph a Nam i p th a số 21, c số o 0,9m;

Ph a c i p ường nhựa c số o 0,35m.

m theo s

khu ất Côn văn số: 263/CNTPTV, ngày 27/5/2020)

- B n ông Trần Vũ G tự n uyện thanh to n tiền i tr quyền s dụn ối v i phần diện t ch ất 13,1m2 thuộc th a ất số 203, tở bản số 24 ất t a lạc tại khóm X, phường M, thành phố Trà Vinh, tỉnh Tr Vinh cho n uyên n b Lê Th B v i số tiền l 110.000.000 (một trăm mười triệu n

- Thời ian v phư n thức thanh to n: Hai bên thỏa thuận do c quan thi hành án thi hành.

ể từ n y c

n yêu cầu thi h nh n của n ười ược thi h nh n cho ến khi thi h nh n on tất cả c c khoản tiền h n th n bên phải thi h nh n c n phải ch u khoản tiền lãi của số tiền c n phải thi h nh n theo mức lãi suất quy nh tại khoản 2 Điều 468 ộ luật d n sự năm 2015.

- Về chi ph tố tụn t n cộn l : 6 650.000 (sáu triệu s u trăm năm mư i nghìn n b n ông Trần Vũ G tự n uyện ch u to n bộ nên ông G phải trả cho n uyên n b Lê Th B 6.650.000 (sáu triệu s u trăm năm mư i n h n n .

Bà B ược nhận lại số tiền tạm ứng chi phí tố tụng mà bà B ã nộp 10.000.000 (mười triệu n tron

nhận tại T a n nh n d n th nh phố Tr Vinh tỉnh Tr Vinh số tiền 3.350.000 (ba triệu ba trăm năm mư i n h n ng và nhận từ ông G số tiền 6.650.000 (sáu triệu s u trăm năm mư i n h n n .

- Về án phí Dân sự sơ thẩm: 5 500 000 năm triệu năm trăm n h n n

n ôn Trần Vũ G phải nộp 2 750 000 hai triệu bảy trăm năm mư i n h n n n uyên n b Lê Th B phải nộp 2 750 000 hai triệu bảy trăm năm mư i n h n n nhưn ôn G tự n uyện n ý nộp thay cho bà B nên ông G phải nộp to n bộ l 5 500 000 năm triệu năm trăm n h n n nộp tại Chi cục Thi h nh n d n sự th nh phố Tr Vinh tỉnh Tr Vinh

N uyên n b Lê Th B khôn phải nộp tiền n ph nên ược nhận lại số tiền m b B ã nộp 500.000 (năm trăm n h n n theo biên lai thu tạm ứn n

- 4 -

ph lệ ph T a n số: 0004330 n y 26/8/2019 của Chi cục Thi h nh n d n sự th nh phố Tr Vinh tỉnh Tr Vinh

3. Quyết nh n y c hiệu lực ph p luật n ay sau khi ược ban h nh v khôn b kh n c o kh n n h theo thủ tục phúc th m

4. Quyết nh n y ược thi h nh theo quy nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th n ười ược thi hành án dân sự n ười phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi h nh n theo quy nh tại c c Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi h nh n ược thực hiện theo quy nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự./.

Cỡ chữ