- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Hồ Xuân T"
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN 9 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| __________________________________________________________________________________ Bản án số: 493/2020/HNGĐ-ST Ngày: 29/6/2020 V/v tranh chấp ly hôn |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN 9 – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - chủ tọa phiên tòa: Ông Nguy n M nh C ng Các Hội thẩm nhân dân: 1. Ông Trần Đăng V n 2. Ông Nguy n Chí Quý
- Thư ký phiên tòa: Bà Tr ơng Thị Nhung à Th ý T a án nh n d n Qu n 9, Thành phố H Chí Minh
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân uận Thành ph Hồ h Minh tham gia phiên tòa: Bà Trần Thị Quyên – i m sát viên Ngày 29 tháng 6 năm 2020, t i trụ sở T a án nh n d n Qu n 9 xét xử sơ thẩm công hai vụ án thụ ý số: 176/2020/TLST-HNGĐ ngày 24 tháng 02 năm 2020 về tranh chấp ly hôn theo Quyết định đ a vụ án ra xét xử số: 120/2020/QĐXXST-HNGĐ ngày 19 tháng 6 năm 2020, giữa các đ ơng sự: 1. Nguyên đơn: Ông H Xuân T, sinh năm 1987; địa chỉ: Thành phố H Chí Minh 2. Bị đơn: Bà Trần Lê Thị Xu n L; địa chỉ: Thành phố H Chí Minh
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Theo đơn hởi iện ngày 14/02/2020 và trong quá trình giải quyết vụ án nguyên đơn ông H Xuân T trình bày: Ông và bà Trần Lê Thị Xu n L tự nguyện đăng ý ết hôn và đ ợc Ủy ban nh n d n ph ng Phú Hữu, Qu n 9, Thành phố H Chí Minh cấp giấy chứng nh n ết hôn số 49, quy n số 1 ngày 07/8/2009. Quá tr nh chung sống vợ ch ng đ ợc 06 năm th phát sinh m u thuẫn, do hông hợp tính nhau, quan đi m sống hác nhau. Hiện nay ông hông c n t nh cảm v i bà L nữa, mục đích hôn nh n hông đ t đ ợc, đ n định cu c sống ông yêu cầu T a án cho ông đ ợc y hôn bà L. Về con chung: Có 01 con chung tên H Ngọc Trúc Q, sinh 2010 (chết). Về tài sản chung: Không có. Về nợ chung: Không có. T i bản tự khai ngày 11/6/2020, bị đơn bà Trần Lê Thị Xu n L trình bày: Về th i gian đăng ý ết hôn, nguyên nh n vợ ch ng phát sinh m u thuẫn nh ông T trình bày, bà đ ng ý y hôn v i ông T. Về con chung: Có 01 con chung tên H Ngọc Trúc Q, sinh 2010 (chết). Về tài sản chung: Không có. Về nợ chung: Không có. Ông T và bà L có đơn đề nghị T a án hông tiến hành h a giải và xin đ ợc vắng mặt hi T a án xét xử. Phát bi u của đ i diện Viện i m sát nh n d n Qu n 9: Về việc tu n theo pháp u t tố tụng trong quá tr nh giải quyết vụ án của Thẩm phán, H i đ ng xét xử: thủ tục thụ ý, cấp tống đ t, văn bản, n p tiền t m ứng án phí theo quy định của pháp u t Thẩm phán thực hiện nhiệm vụ, quyền h n đúng quy định của pháp u t Gửi quyết định xét xử cho Viện i m sát nh n d n Qu n 9, c ng nh việc gửi h sơ đ Viện i m sát nghiên cứu đ ợc thực hiện đúng quy định pháp u t Xác định đúng ng i tham gia tố tụng trong vụ án, H i đ ng xét xử thực hiện đúng quyền h n theo quy định của pháp u t Về chấp hành pháp u t của ng i tham gia tố tụng: Đ ơng sự thực hiện quyền và ngh a vụ đúng quy định pháp u t. Đ ơng sự có đầy đủ năng ực pháp u t và năng ực hành vi tố tụng d n sự. Về n i dung: Đề nghị H i đ ng xét xử chấp nh n yêu cầu y hôn của ông ông H Xu n T.
NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN: Sau khi nghiên cứu các tài iệu có trong h sơ vụ án đ ợc thẩm tra t i phiên toà, H i đ ng xét xử nh n định: [1] Về quan hệ tranh chấp và thẩm quyền giải quyết vụ án: Ông T yêu cầu ly hôn bà L, nên đ y à vụ án y hôn theo quy định t i hoản 1 Điều 28 B u t Tố tụng d n sự năm 2015 và bị đơn bà L c trú t i Qu n 9, nên thu c thẩm quyền giải quyết của T a án nh n d n Qu n 9 theo đi m a hoản 1 Điều 35 và đi m a hoản 1 Điều 39 B u t Tố tụng d n sự năm 2015 [2] Ông T và bà L có đơn đề nghị T a án hông tiến hành h a giải và xin đ ợc vắng mặt hi T a án xét xử, do đó, T a án hông tiến hành h a giải đ ợc Căn cứ hoản 1 Điều 228 B u t Tố tụng d n sự năm 2015, Toà án tiến hành xét xử vắng mặt ông T và bà L. [3] Về hôn nh n: [3.1] Căn cứ Giấy chứng nh n ết hôn số số 49, quy n số 1 ngày 07/8/2009 do Ủy ban nh n d n ph ng Phú Hữu, Qu n 9, Thành phố H Chí Minh cấp, th quan hệ hôn nh n giữa ông T và bà L à hợp pháp [3.2] Ông T yêu cầu y hôn bà L; bà L đ ng ý ly hôn ông T Do đó, H i đ ng xét xử chấp nh n yêu cầu của nguyên đơn, cho y hôn giữa ông T và bà L. [4] Về con chung: Có 01 con chung tên H Ngọc Trúc Q, sinh 2010 (chết). [5] Về tài sản chung: Không có. [6] Về nợ chung: Không có. [7] Về án phí: n phí hôn nh n và gia đ nh sơ thẩm 300 000 (ba trăm ngàn đ ng ông T chịu, nh ng đ ợc tr vào 300 000 (ba trăm ngàn đ ng t m ứng án phí theo biên ai thu số 0013299 ngày 21/02/2020 của Chi cục Thi hành án d n sự Qu n 9, Thành phố H Chí Minh. Ông T đã n p đủ án phí Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ vào khoản 1 Điều 28, đi m a khoản 1 Điều 35, đi m a khoản 1 Điều 39, Điều 147 và Điều 273 B u t Tố tụng d n sự năm 2015; Căn cứ vào hoản 2 Điều 56 Lu t Hôn nh n và gia đ nh năm 2014; Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Th ng vụ Quốc h i quy định về mức thu, mi n, giảm, thu, n p, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án. Tuyên xử: 1. Về hôn nh n: Cho ly hôn giữa ông H Xu n T và bà Trần Lê Thị Xu n L. 2. Về con chung: Có 01 con chung tên H Ngọc Trúc Q, sinh 2010 (chết). 3. Về tài sản chung: Không có. 4 Về nợ chung: Không có. 5. Về án phí: n phí hôn nh n và gia đ nh sơ thẩm 300 000 (ba trăm ngàn đ ng ông T chịu, nh ng đ ợc tr vào 300 000 (ba trăm ngàn đ ng t m ứng án phí theo biên ai thu số 0013299 ngày 21/02/2020 của Chi cục Thi hành án d n sự Qu n 9, Thành phố H Chí Minh. Ông T đã n p đủ án phí. 6. Ông H Xu n T và bà Trần Lê Thị Xu n L vắng mặt t i phiên toà có quyền àm đơn kháng cáo trong th i h n 15 ngày t ngày nh n đ ợc bản án hoặc đ ợc tống đ t hợp ệ.
| Nơi nhận: - TAND TP.HCM; - VKSND Q9; - Các đ ơng sự; - Chi cục THADS Q9; - UBND P Phú Hữu, Q9; - L u h sơ vụ án. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Nguy n M nh C ng |