- Tranh chấp gì? án hình sự — "Trương Thành C - Đánh bạc - phạm tội đánh bạc (điều 321 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của BLHS năm 2015)"
- Tòa quyết gì? Căn ứ hoản 1 Điều 342 và Điều 348
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 49/2024/HS-PT Ngày 22/11/2024 |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
- Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Bà Nguyễn Thị Kim Hồng
Các Thẩm phán: Ông Võ Văn Bình
Ông Nguyễn Văn Sinh
- Thư ký phiên tòa: Bà Nguyễn Thị Linh - Thư T án
T án nh n d n tỉnh Gi L i.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Gia Lai: Bà Đinh Ê B n Mỹ - Kiểm sát viên.
Ngày 22 tháng 11 năm 2024, tại trụ sở T án nh n d n tỉnh Gi L i xét xử phú thẩm ông h i vụ án hình sự phú thẩm thụ l số: 92/2024/TLPT-HS ngày 28 tháng 10 năm 2024 đối với bị áo Trương Thành C và đồng phạm do ó háng áo
á bị áo Trương Thành C, Trương Thành C1, Ngô Đình N, Ngô Đình K đối với Bản án hình sự sơ thẩm số 57/2024/HS-ST ngày 28 tháng 08 năm 2024
T án nh n d n thị xã An Khê, tỉnh Gi L i.
- Bị cáo có kháng cáo:
1. Trương Thành C, sinh ngày 16/6/1963 tại A, Bình Định; nơi đăng và nơi ư trú hiện n y: Tổ I, phường A, thị xã A, tỉnh Gi L i; nghề nghiệp: Hưu trí; trình độ văn hó : 12/12; d n tộ : Kinh; giới tính: N m; tôn giáo: Không; quố tị h: Việt Nam; con ông Trương Thành C2 và bà Trần Thị Đ (Đã hết); vợ là Võ Thị K1 và có b người on, lớn nhất sinh năm 1989, nhỏ nhất sinh năm 1993; tiền án, tiền sự: Không; nh n th n: Ngày 21/8/2002 bị Ủy b n nh n d n thị xã A xử phạt vi phạm hành hính 13.600.000đ về hành vị “Buôn bán, vận huyển l m sản trái phép”, đã nộp phạt xong. Ngày 14/09/2005 bị Công n thị xã A xử phạt vi phạm hành hính 300.000đ về hành vi “Kinh do nh mà hông ó giấy đăng
inh do nh”, đã nộp phạt xong. Ngày 10/10/2006 bị Công n thị xã A xử phạt vi phạm hành hính 2.000.000đ về hành vi “Kinh do nh hông giấy phép”, đã nộp phạt xong. Ngày 01/11/2010 bị Công n thị xã A xử phạt vi phạm hành hính 1.000.000đ về hành vi “Đánh bạ ”, đã nộp phạt xong. Bị áo bị bắt hẩn ấp và tạm giữ từ ngày 14/01/2024 s u đó huyển tạm gi m, đến ngày 08/02/2024 đượ th y đổi biện pháp ngăn hặn bằng Bảo lĩnh và ấm đi hỏi nơi ư trú; bị áo tại ngoại; ó mặt.
2. Trương Thành C1, sinh ngày 12/10/1990 tại A, Gia Lai; nơi đăng và nơi ư trú hiện n y: Tổ I, phường A, thị xã A, tỉnh Gi L i; nghề nghiệp: Lễ t n; trình độ văn hó : 12/12; d n tộ : Kinh; giới tính: N m; tôn giáo: Không; quố tị h: Việt Nam; con ông Trương Thành C và bà Võ Thị K1; bị áo hư ó vợ, on; tiền án, tiền sự: Không; bị áo đầu thú và bị bắt tạm giữ từ ngày 14/01/2024 s u đó huyển t m gi m, đến ngày 12/4/2024 đượ th y đổi biện pháp ngăn hặn bằng Bảo lĩnh và ấm đi hỏi nơi ư trú; bị áo tại ngoại; ó mặt.
3. Ngô Đình N, sinh ngày 28/4/1965 tại A, Gia Lai; nơi đăng và nơi ư trú hiện n y: Tổ G, phường A, thị xã A, tỉnh Gi L i; nghề nghiệp: Buôn bán; trình độ văn hó : 12/12; d n tộ : Kinh; giới tính: N m; tôn giáo: Thiên hú ; quố tị h: Việt Nam; con ông Ngô H và bà Nguyễn Thị B; vợ là Trần Thị Thu H1 và ó b người on, lớn nhất sinh năm 1994, nhỏ nhất sinh năm 2008; tiền án, tiền sự: Không; bị áo bị bắt hẩn ấp và tạm giữ từ ngày 14/01/2024 đến ngày 23/01/2024 đượ th y đổi biện pháp ngăn hặn ấm đi hỏi nơi ư trú; bị áo tại ngoại; ó mặt.
4. Ngô Đình K, sinh ngày 22/01/1968 tại A, Gia Lai; nơi đăng và nơi ư trú hiện n y: Tổ G, phường A, thị xã A, tỉnh Gi L i; nghề nghiệp: Đầu bếp; trình độ văn hó : 12/12; d n tộ : Kinh; giới tính: N m; tôn giáo: Thiên hú ; quố tị h: Việt N m; on ông Ngô H và bà Nguyễn Thị B; vợ là Nguyễn Thị H2 và có ba người on, lớn nhất sinh năm 1991, nhỏ nhất sinh năm 2006; tiền án, tiền sự: Không; bị áo bị áp dụng biện pháp ngăn hặn ấm đi hỏi nơi ư trú; bị áo tại ngoại; ó mặt.
NỘI DUNG VỤ ÁN:
1. Theo các tài liệu có trong hồ sơ vụ án và diễn biến tại phiên tòa, nội dung vụ án được tóm tắt như sau:
Lú 18 giờ 15 phút ngày 13/01/2024, Công n thị xã A đã tiến hành iểm tr hành chính nhà Trương Thành C, tại Tổ I, phường A, thị xã A, Gi L i thì phát hiện Trương Thành C đ ng tổng hợp số lô, số đề thắng thu bằng tiền Công n thu giữ toàn bộ vật hứng ó liên qu n. Quá trình điều tr xá định vào hoảng đầu tháng 05/2022, Trương Thành C bán số lô, số đề thắng thu bằng tiền ho người há nhằm thu lợi bất hính. Cá h thứ đánh lô đề dự theo ết quả xổ số
á Công ty xổ số iến thiết miền B và miền T ó qu y thưởng theo ngày để xá định thắng thu bằng tiền. Nếu á on số do người hơi họn đánh trùng với ết quả xổ số trong ngày là thắng, nếu hông trùng là thu . Hình thứ đánh như s u:
- Đánh đề (đánh đầu, đuôi) thì người mu sẽ họn mu 2 on số
giải tám và 2 số uối
giải đặ biệt (đối với đài miền T), các giải bảy và 2 số uối
giải đặ biệt (đối với đài miền B), hi á đài mở thưởng nếu hông ó á số họn mu thì C thắng số tiền người hơi mu , nếu ó số họn mu thì người hơi thắng và C phải trả gấp 70 lần (theo đài miền T) và 80 lần (theo đài miền B) số tiền người hơi đã mu . Nếu hơi theo á h mu đề 3 h n, người hơi họn mu 3 on số uối á giải ó từ 3 on số
giải bảy và 3 số uối
giải đặ biệt (đối với đài miền T), các giải 6 và 3 số uối
giải đặ biệt (đối với đài miền B),nếu thắng thì người hơi sẽ đượ trả số tiền gấp 500 lần (đối với đài miền T) và 600 lần (đối với đài miền B) số tiền mu .
- Đánh lô h i h n, người hơi họn mu 2 on số uối
á giải thưởng theo á h mu điểm lô, số tiền một điểm lô đối với đài miền T là 13.000 đồng, một điểm lô đài miền B1 là 23.000 đồng. Khi á đài mở thưởng nếu á số mu hông có thì C thắng số tiền người hơi mu , nếu ó ết quả trùng hớp thì người mu sẽ thắng và C phải hi trả ( hung) số tiền 70.000 đồng mỗi điểm lô đối với đài miền T và 80.000 đồng mỗi điểm lô đối với đài miền B. Chơi lô b h n thì người hơi họn mu 3 on số uối
á giải thưởng ó từ b số trở lên, nếu thắng người hơi đượ hi trả số tiền 500.000 đồng 1 điểm lô (đối với đài miền T) và 600.000 đồng một điểm lô (đối với đài miền B).
- Đánh đối với số đá, người hơi mu 01 ặp số gồm 02 hữ số (đá đôi, ví dụ 01, 10)
á số uối
á giải theo á h mu điểm lô, số tiền một điểm lô đối với đài miền T là 13.000 đồng, một điểm lô đài miền Bắ là 23.000 đồng, hi ó ết quả nếu ó h i ặp số đã họn thì người hơi thắng và đượ hi trả với số tiền 01 điểm đá 500.000 đồng (đài miền T) và 600.000 đồng (đài miền B). Nếu hông ó thì Công ăn số tiền người hơi mu .
Người đánh số lô, số đề đến gặp C trự tiếp mu lô đề hoặ nhắn tin SMS qu điện thoại số 0987487668
C. Quá trình hơi nếu người mu quen biết hoặ mu nhiều thì C sẽ giảm số tiền mu một điểm lô xuống, số tiền giảm do C quyết định. Nội dung đánh bạ như s u:
Từ ngày 09/5/2022 đến 19/11/2023, thông qu Trương Thành C1 (là con trai Trương Thành C là Lễ T n nhà nghỉ A), C bán số lô, số đề ho Ngô Đình N, Ngô Đình K, C1 sẽ nhận tiền mu và số lô, số đề từ Nhượng rồi dùng điện thoại di động Redmi 9C lắp sim số thuê b o 0976.749224
C1 nhắn tin SMS ho C qu số thuê b o 0987.487668 nội dung số lô, số điểm, số tiền và ết quả xổ số
Đài á on bạ hơi. Khi ó ết quả xổ số, nếu N thua C1 đư tiền mu số lô, đề ho C, nếu N thắng C đư tiền thắng ho C1 để C1 trả ho N, đượ thể hiện như s u:
Ngày 09/5/2022, N mu á lô số 75, 72 mỗi lô 5 điểm theo đài miền T (02 đài Phú Yên, Huế). Tổng điểm lô là 20 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 260.000đ. Kết quả trúng 03 lô 72 (đài H), tổng điểm trúng 15 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 1.050.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 1.310.000đ.
Lô số 75 - 5 điểm theo đài miền B, tổng điểm 5 điểm x 23.000đ/ điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 10/5/2022, N mu lô số 34 10 điểm theo đài miền T (02 đài Đắ Lắk, Quảng N m). Tổng điểm lô là 20 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 260.000đ. Kết quả trúng 01 lô (đài Đắ Lắ ), tổng điểm trúng 10 x 70.000đ/điểm, thành tiền 700.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 960.000đ.
Lô số 32 - 5 điểm theo đài miền B, tổng điểm 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 12/5/2022, N mu lô số 70 - 10 điểm theo đài miền T (03 đài Quảng Bình, Quảng Trị, Bình Định). Tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 13/5/2022, N mu lô số 58 - 10 điểm theo đài miền T (02 đài Ninh Thuận, Gi L i). Tổng điểm lô là 20 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 260.000đ. Kết quả trúng 01 lô 58 (đài G), tổng điểm trúng 10 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 700.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 960.000đ.
Ngày 15/5/2022, N mu á lô số 61, 91 mỗi lô 5 điểm theo đài miền T (03 đài Kon Tum, Huế, Khánh H ). Tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả trúng 01 lô 61 (đài Kon Tum), 01 lô 61 (đài H), tổng điểm trúng 10 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 700.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 1.090.000đ.
Ngày 16/5/2022, N mu lô số 48 - 10 điểm theo đài miền T (02 đài Phú Yên, Huế). Tổng điểm lô là 20 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 260.000đ. Kết quả trúng 01 lô 48 (đài H), tổng điểm trúng 10 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 700.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 960.000đ.
Ngày 18/5/2022, N mu á lô số 69 - 15 điểm theo đài miền T (02 đài Đà Nẵng, Khánh H ). Tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả trúng 01 lô 69 (đài Đ), tổng điểm trúng 15 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 1.050.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 1.440.000đ.
Ngày 21/5/2022, N mu lô số 10 - 10 điểm theo đài miền T (03 đài Quảng Ngãi, Đà Nẵng, Đắ Nông), lô số 80, 54 mỗi lô 5 điểm theo đài miền T (01 đài Đà Nẵng). Tổng điểm lô là 40 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 520.000đ. Kết quả trúng 01 lô 54 (đài Đ), tổng điểm trúng 5 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 350.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 870.000đ.
Cá lô số 67, 80 mỗi lô 5 điểm theo đài miền B, tổng số điểm lô 10 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 230.000đ. Kết quả trúng 02 lô 80, tổng điểm trúng 10 điểm x 80.000đ/điểm thành tiền 800.000đ. Tổng tiền đánh bạ 1.030.000đ.
Ngày 22/5/2022, N mu á lô số 49, 95 mỗi lô 5 điểm theo đài miền T (03 đài Huế, Kon Tum, Khánh H ). Tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả trúng 02 lô 95 (đài H), tổng điểm trúng 10 điểm x 70.000đ, thành tiền 700.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 1.090.000đ.
Lô số 95 5 điểm theo đài miền B, tổng số điểm lô 5 điểm x 23.000đ, thành tiền 115.000đ. Kết quả trúng 01 lô 95, tổng điểm trúng 5 điểm x 80.000đ/điểm thành tiền 400.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 515.000đ.
Ngày 23/5/2022, N mu lô số 41 10 điểm theo đài miền T (02 đài Phú Yên, Huế). Tổng điểm lô là 20 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 260.000đ. Kết quả hông trúng.
Theo đài miền B lô số 79 5 điểm, tổng số điểm lô 5 điểm x 23.000đ, thành tiền 115.000đ. Kết quả trúng 01 lô 79, tổng điểm trúng 5 điểm x 80.000đ/điểm thành tiền 400.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 515.000đ
Ngày 24/5/2022, N mu á lô 58, 97 mỗi lô 5 điểm theo đài miền B, tổng số điểm lô 10 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 230.000đ. Kết quả trúng 01 lô 58, tổng điểm trúng 5 điểm x 80.000đ/điểm thành tiền 400.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 630.000đ.
Ngày 26/5/2022, N mu á lô số 89 - 10 điểm, lô số 54 - 5 điểm theo đài miền T (03 đài Bình Định, Quảng Bình, Quảng Trị). Tổng điểm lô là 45 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 585.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 27/5/2022, N mu lô số 48 - 10 điểm, lô số 17 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Ninh Thuận, Gi L i). Tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả trúng 01 lô 17 (đài N), tổng điểm trúng 5 x 70.000đ/điểm, thành tiền 350.000đ. Tổng tiền đánh bạ 740.000đ.
Theo đài miền B lô số 75 - 5 điểm, tổng số điểm lô 5 điểm x 23.000đ, thành tiền 115.000đ. Kết quả trúng 01 lô 75, tổng điểm trúng 5 điểm x 80.000đ/điểm thành tiền 400.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 515.000đ.
Ngày 28/5/2022, N mu lô số 26 - 10 điểm theo đài miền B, tổng số điểm lô 10 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 230.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 29/5/2022, N mu lô số 89 - 5 điểm theo đài miền T (03 đài Huế, Kon Tum, Khánh Hòa). Tổng điểm lô là 15 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 195.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 30/5/2022, N mu lô số 57, 41 mỗi lô 5 điểm theo đài miền T (02 đài Huế, Phú Yên,). Tổng điểm lô là 20 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 260.000đ. Kết quả hông trúng.
Theo đài miền B lô số 56 - 5 điểm, tổng số điểm lô 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 31/5/2022, N mu lô số 84 10 điểm theo đài miền T (01 đài Đắ Lắ ), lô số 57 - 5 điểm theo đài miền T (Đắ Lắ , Quảng N m). Tổng điểm lô là 20 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 260.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 01/6/2022, N mu lô số 57 - 5 điểm theo đài miền B, tổng số điểm lô 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 03/6/2022, N mu á lô số 90 - 10 điểm, lô số 47 5 điểm theo đài miền T (02 đài Gi L i, Ninh Thuận). Tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 04/6/2022, N mu lô số 56 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 13/6/2022, N mu á lô số 84 - 10 điểm, 41 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Huế P), lô số 35 - 5 điểm theo đài miền T (đài H). Tổng điểm lô là 35 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 455.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 15/6/2022, N mu lô số 75 - 5 điểm theo đài miền B, tổng số điểm lô 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 17/6/2022, N mu lô số 57 - 5 điểm theo đài miền B, tổng số điểm lô 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 18/6/2022, N mu lô số 01 - 5 điểm theo đài miền T (03 đài Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắ Nông). Tổng điểm lô là 15 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 195.000đ. Kết quả trúng 01 lô 01 (đài Q), tổng số điểm trúng 5 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 350.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 545.000đ.
Ngày 19/6/2022, N mu lô số 75, 56 mỗi lô 5 điểm theo đài miền T (03 đài Huế, Kon Tum, Khánh H ). Tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 20/6/2022, N mu lô số 92 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả trúng 01 lô 92, tổng điểm trúng 5 điểm x 80.000đ/điểm, thành tiền 400.000đ. Tổng tiền đánh bạ 515.000đ.
Ngày 22/6/2022, N mu lô số 68 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả trúng 01 lô 68, tổng điểm trúng 5 điểm x 80.000đ/điểm, thành tiền 400.000đ. Tổng tiền đánh bạ 515.000đ.
Ngày 23/6/2022, N mu á lô số 75, 57, 55 mỗi lô 5 điểm theo đài miền T (03 đài Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình). Tổng điểm lô là 45 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 585.000đ. Kết quả trúng 01 lô 75 (đài Quảng Bình), 01 lô 57 (đài Quảng Trị), tổng số điểm trúng 10 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 700.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 1.285.000đ.
Ngày 24/6/2022, N mu lô số 79 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Gi L i, Ninh Thuận). Tổng điểm lô là 10 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 130.000đ. Kết không trúng.
Ngày 26/6/2022, N mu lô số 49 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 27/6/2022, N mu lô số 65 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 01/7/2022, N mu á lô số 37, 69 mỗi lô 5 điểm theo đài miền T (02 đài Gi L i, Ninh Thuận). Tổng điểm lô là 20 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 260.000đ. Kết quả trúng 01 lô 69 (đài N), tổng số điểm trúng 5 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 350.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 610.000đ.
Ngày 03/7/2022, N mu á lô số 17, 60 mỗi lô 5 điểm theo đài miền T (03 đài Huế, Kon Tum, Khánh H ). Tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả trúng 02 lô 60 (đài Kon Tum), tổng số điểm trúng 10 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 700.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 1.090.000đ.
Ngày 16/7/2022, N mu lô số 55 - 50 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 50 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 1.150.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 19/7/2022, N mu lô số 95, 96 mỗi lô 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 10 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 230.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 21/7/2022, N mu lô số 99 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 22/7/2022, N mu lô số 56 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 31/7/2022, N mu lô số 05 - 10 điểm, lô số 70 - 5 điểm theo đài miền T (03 đài Huế, Kon Tum, Khánh H ). Tổng điểm lô là 45 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 585.000đ. Kết quả trúng 01 lô 70 (đài Khánh H ), tổng điểm trúng 350.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 935.000đ.
Ngày 06/8/2022, N mu á lô số 07, 45 mỗi lô 5 điểm theo đài miền T (03 đài Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắ Nông). Tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả trúng 02 lô 07 (đài Đắ Nông), tổng số điểm trúng 10 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 700.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 1.090.000đ.
Ngày 07/8/2022, N mu lô số 12 - 5 điểm theo đài miền T (03 đài Huế, Kon Tum, Khánh Hòa). Tổng điểm lô là 15 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 195.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 09/8/2022, N mu lô số 58 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Đắ Lắ , Quảng N m). Tổng điểm lô là 10 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 130.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 14/8/2022, N mu á lô số 11, 07 mỗi lô 5 điểm theo đài miền T (03 đài Huế, Kon Tum, Khánh H ). Tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 15/8/2022, N mu lô số 67 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Huế, Phú Yên), lô số 95, 77 mỗi lô 5 điểm theo đài miền T (đài hính, Huế), Tổng điểm lô là 20 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 260.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 17/8/2022, N mu lô số 93 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Đắ Nông, Khánh Hòa). Tổng điểm lô là 10 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 130.000đ. Kết quả không trúng.
Ngày 18/8/2022, N mu lô số 03 - 10 điểm, 45, 54 mỗi lô 5 điểm theo đài miền T (03 đài Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình). Tổng điểm lô là 60 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 780.000đ. Kết quả trúng 01 lô 03 (đài B), 02 lô 54 (đài Quảng Trị, Bình Định). Tổng số điểm trúng 20 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 1.400.000đ. Tổng tiền đánh bạ 2.180.000đ.
Ngày 21/8/2022, N mu lô số 39 - 10 điểm; á lô 24, 11 mỗi lô 5 điểm theo đài miền T (03 đài Huế, Kon Tum, Khánh Hòa). Tổng điểm lô là 60 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 780.000đ. Kết quả trúng 01 lô 39 (đài H), 01 lô 11 (đài K), tổng số điểm trúng 15 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 1.050.000đ. Tổng tiền đánh bạ 1.830.000đ.
Ngày 22/8/2022, N mu lô số 57 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 23/8/2022, N mua lô số 80 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 26/8/2022, N mu lô số 76 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 28/8/2022, N mu lô số 35 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 29/8/2022, N mu lô số 67, 79 mỗi lô 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 10 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 230.000đ. Kết quả trúng 01 lô 67, tổng điểm trúng 5 điểm x 80.000đ/điểm, thành tiền 400.000đ. Tổng tiền đánh bạ 630.000đ.
Ngày 30/8/2022, N mu lô số 98 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 09/9/2022, N mu lô số 40 - 10 điểm, 76 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Gi L i, Ninh Thuận). Tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả trúng 01 lô 40 (đài N). Tổng số điểm trúng 10 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 700.000đ. Tổng tiền đánh bạ 1.090.000đ.
Ngày 18/9/2022, N mu á lô số 54, 11 mỗi lô 5 điểm theo đài miền T (03 đài Huế, Kon Tum, Khánh Hòa). Tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả trúng 01 lô 11 (đài Kon Tum). Tổng số điểm trúng 5 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 350.000đ. Tổng tiền đánh bạ 740.000đ.
Ngày 21/9/2022, N mu lô số 89 - 10 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 10 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 230.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 26/9/2022, N mu lô số 74 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 05/10/2022, N mu lô số 16 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Đà Nẵng, Khánh Hòa). Tổng điểm lô là 10 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 130.000đ. Kết quả không trúng.
Nhượng mu lô số 95 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 06/10/2022, N mu lô số 37 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 08/10/2022, N mu lô số 75 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 01/12/2022, N mu lô số 24 - 5 điểm theo đài miền T (03 đài Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình). Tổng điểm lô là 15 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 195.000đ. Kết quả trúng 01 lô 27 (đài Bình Định). Tổng số điểm trúng 5 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 350.000đ. Tổng tiền đánh bạ 545.000đ.
Ngày 02/12/2022, N mu lô số 05 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả trúng 02 lô 05, tổng điểm trúng 10 điểm x 80.000đ/điểm, thành tiền 800.000đ. Tổng tiền đánh bạ 915.000đ.
Ngày 04/12/2022, N mua lô số 59 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 05/12/2022, N mu lô số 62 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Huế, Phú Yên). Tổng điểm lô là 10 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 130.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 11/12/2022, N mu lô số 55, 11 mỗi lô 5 điểm theo đài miền T (03 đài Huế, Kon Tum, Khánh H ). Tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 09/01/2023, N mu lô số 58 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Huế, Phú Yên). Tổng điểm lô là 10 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 130.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 15/01/2023, N mu lô số 79 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả trúng 01 lô 79, tổng điểm trúng 5 điểm x 80.000đ/điểm, thành tiền 400.000đ. Tổng tiền đánh bạ 515.000đ.
Ngày 19/01/2023, N mu lô số 75 - 5 điểm theo đài miền T (03 đài Bình Định, Quảng Bình, Quảng Trị). Tổng điểm lô là 15 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 195.000đ. Kết quả trúng 01 lô 73 (đài Q), tổng số điểm trúng 5 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 350.000đ. Tổng tiền đánh bạ 545.000đ.
Ngày 20/01/2023, N mu lô số 96 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Gi L i, Ninh Thuận). Tổng điểm lô là 10 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 130.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 08/02/2023, N mu lô số 79 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả trúng 01 lô 79, tổng điểm trúng 5 điểm x 80.000đ/điểm, thành tiền 400.000đ. Tổng tiền đánh bạ 515.000đ.
Ngày 09/02/2023, N mu lô số 45 - 10 điểm theo đài miền T (03 đài Bình Định, Quảng Bình, Quảng Trị). Tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả hông trúng.
Theo đài miền B lô số 97 - 5 điểm. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả trúng 01 lô 97, tổng điểm trúng 5 điểm x 80.000đ/điểm, thành tiền 400.000đ. Tổng tiền đánh bạ 515.000đ.
Ngày 10/02/2023, N mu lô số 00 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Gi L i, Ninh Thuận). Tổng điểm lô là 10 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 130.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 15/02/2023, N mu lô số 29 – 10 điểm, lô sô 11 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Đắ Nông, Khánh H ). Tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả trúng 02 lô 29 (đài Khánh H ,, Đắ Nông), 01 lô 11 (đài K), tổng số điểm trúng 25 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 1.750.000đ. Tổng tiền đánh bạ 2.140.000đ.
Ngày 05/3/2023, N mu lô số 75 - 10 điểm, lô số 57, 10 mỗi lô 5 điểm theo đài miền T (03 đài Huế, Kon Tum, Khánh H ). Tổng điểm lô là 60 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 780.000đ. Kết quả trúng 01 lô 57 (đài Kon Tum), tổng số điểm trúng 10 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 700.000đ. Tổng tiền đánh bạ 1.480.000đ.
Ngày 11/3/2023, N mu lô số 75 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 21/3/2023, N mu lô số 89 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 02/4/2023, N mu lô số 09 - 5 điểm theo đài miền T (03 đài Huế, Kon Tum, Khánh Hòa). Tổng điểm lô là 15 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 195.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 05/4/2023, N mu lô số 96 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Đà Nẵng, Khánh Hòa). Tổng điểm lô là 10 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 130.000đ. Kết quả trúng 01 lô 96 (đài K), tổng số điểm trúng 5 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 350.000đ. Tổng tiền đánh bạ 480.000đ.
Ngày 11/4/2023, N mua lô số 31 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Đắ Lắ , Quảng N m). Tổng điểm lô là 10 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 130.000đ. Kết quả hông trúng.
Theo đài miền B lô số 98 - 5 điểm. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả trúng 01 lô 98, tổng điểm trúng 5 điểm x 80.000đ/điểm, thành tiền 400.000đ. Tổng tiền đánh bạ 515.000đ.
Ngày 12/4/2023, N mu lô số 08 - 10 điểm, á lô 40, 30 mỗi lô 5 điểm theo đài miền T (02 đài Đà Nẵng, Khánh H ). Tổng điểm lô là 40 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 520.000đ. Kết quả trúng 01 lô 40 (đài Khánh H ), 01 lô 30 (đài Đ), tổng số điểm trúng 10 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 700.000đ. Tổng tiền đánh bạ 1.220.000đ.
Ngày 15/4/2023, N mu lô số 93 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 25/4/2023, N mu á lô số 48, 44 mỗi lô 5 điểm, theo đài miền T (02 đài Đắ Lắ , Quảng N m). Tổng điểm lô là 20 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 260.000đ. Kết quả trúng 01 lô 44 (đài Q), tổng số điểm trúng 5 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 350.000đ. Tổng tiền đánh bạ 610.000đ.
Ngày 29/4/2023, N mu lô số 75 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 04/5/2023, N mua lô số 07 - 5 điểm, theo đài miền T (03 đài Bình Định, Quảng Bình, Quảng Trị). Tổng điểm lô là 15 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 195.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 06/5/2023, N mu lô số 78 - 5 điểm, theo đài miền T (đài Q). Tổng điểm lô là 5 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 65.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 08/5/2023, N mu lô số 99 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 10/5/2023, N mu lô số 92 - 5 điểm, theo đài miền T (02 đài Đà Nẵng, Khánh Hòa). Tổng điểm lô là 10 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 130.000đ. Kết quả không trúng.
Ngày 19/5/2023, N mu lô số 47 - 5 điểm, theo đài miền T (02 đài Gi L i, Ninh Thuận). Tổng điểm lô là 10 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 130.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 27/5/2023, N mu lô số 98 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 02/6/2023, N mu lô số 63 - 5 điểm, theo đài miền T (02 đài Gi L i, Ninh Thuận). Tổng điểm lô là 10 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 130.000đ. Kết quả trúng 01 lô 63 (đài N), tổng điểm trúng 5 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 350.000đ. Tổng tiền đánh bạ 480.000đ.
Ngày 27/6/2023, N mu lô số 51 - 5 điểm, theo đài miền T (02 đài Đắ Lắ , Quảng N m). Tổng điểm lô là 10 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 130.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 29/6/2023, Ngô Đình K biết N mu số đề thắng thu bằng tiền với C nên nhờ N mua giúp thì N đồng . Cả h i thống nhất K sẽ đư tiền và nói số lô, số điểm cho N. Khi N mu số lô, đề ho N sẽ mu giúp ho K. Nếu K thắng, N ầm tiền về đư ho K. Từ ngày 29/5/2024 đến 19/11/2023, K, N đã đánh số lô, đề với Trương Thành C thông qua Trương Thành C1, ụ thể như s u:
Ngày 29/6/2023, N mua giúp K lô số 03, 30 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (03 đài Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình). Tổng điểm lô là 300 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 3.900.000đ. Kết quả hông trúng.
Theo đài miền B lô số 03, 30 mỗi lô 25 điểm, đá ặp số 03, 30 25 điểm. Tổng điểm lô là 50 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 1.150.000đ. Tổng số điểm đá 50 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 1.150.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 2.300.000đ. Kết quả hông trúng
Ngày 13/7/2023, N mua giúp K lô số 88 - 50 điểm theo đài miền T (03 đài Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình), tổng điểm lô 150 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 1.950.000đ. Kết quả trúng 02 lô 88 (đài Quảng Trị, Quảng Bình). Tổng số điểm trúng 100 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 7.000.000đ. Tổng tiền đánh bạ 8.950.000đ
Nhượng mu số lô 67 - 5 điểm theo đài miền T (03 đài Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình), tổng điểm lô là 15 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 195.000đ. Kết quả trúng 01 lô 67 (đài Bình Định), tổng điểm trúng 5 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 350.000đ. Tổng tiền đánh bạ 545.000đ.
Tổng số tiền đánh bạ trong ngày 13/7/2023 là 9.495.000đ.
Ngày 15/7/2023, N mua giúp K lô số 77 - 50 điểm, theo đài miền T (03 đài Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắ Nông), tổng điểm lô 150 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 1.950.000đ. Kết quả hông trúng.
Nhượng mu số lô 15 - 5 điểm theo đài miền T (03 đài Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắ Nông), tổng điểm lô là 15 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 195.000đ. Kết quả không trúng.
Tổng số tiền đánh bạ trong ngày 15/7/2023 là 2.145.000đ.
Ngày 25/7/2023, N mu lô số 07 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 28/7/2023, N mua giúp K lô số 17 - 110 điểm, theo đài miền T (02 đài Gi L i, Ninh Thuận), tổng điểm lô 220 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 2.860.000đ. Kết quả hông trúng.
Nhượng mu số lô 03 - 10 điểm theo đài miền T (02 đài Gi L i, Ninh Thuận), tổng điểm lô là 20 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 260.000đ. Kết quả không trúng.
Tổng số tiền đánh bạ trong ngày 28/7/2023 là 3.120.000đ.
Ngày 05/8/2023, N mua giúp K á lô số 50, 52 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (03 đài Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắ Nông), tổng điểm lô 300 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 3.900.000đ. Kết quả trúng 01 lô 50 (đài Q), tổng điểm trúng 50 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 3.500.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 7.400.000đ
Nhượng mu số lô 80 - 5 điểm theo đài miền T (03 đài Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắ Nông), tổng điểm lô là 15 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 195.000đ. Kết quả không trúng.
Tổng số tiền đánh bạ trong ngày 05/8/2023 là 7.595.000đ.
Ngày 07/8/2023, N mua giúp K cá lô số 48, 84 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (02 đài Huế, Phú Yên), tổng điểm lô 200 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 2.600.000đ. Kết quả trúng 01 lô 84 (đài P), tổng điểm trúng 50 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 3.500.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 6.100.000đ
Nhượng mu số lô 82 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Huế, P), tổng điểm lô là 10 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 130.000đ. Kết quả hông trúng.
Tổng số tiền đánh bạ trong ngày 07/8/2023 là 6.230.000đ.
Ngày 14/8/2023, N mua giúp K á lô số 55, 39 mỗi lô 100 điểm, theo đài miền T (02 đài Huế, Phú Yên), tổng điểm lô 400 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 5.200.000đ. Kết quả trúng 01 lô 55 (đài H), 01 lô 39 (đài P), tổng điểm trúng 200 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 14.000.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 19.200.000đ
Nhượng mu số lô 60 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Huế, P), tổng điểm lô là 10 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 130.000đ. Kết quả hông trúng.
Tổng số tiền đánh bạ trong ngày 07/8/2023 là 19.330.000đ.
Ngày 20/8/2023, N mua giúp K lô số 88 - 100 điểm, theo đài miền T (03 đài Huế, Kon Tum, Khánh H ), tổng điểm lô 300 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 3.900.000đ. Kết quả trúng 01 lô 88 (đài Khánh H ), tổng điểm trúng 100 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 7.000.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 10.900.000đ.
Nhượng mu số á lô 54 - 10 điểm, lô 45 - 5 điểm theo đài miền T (03 đài Huế, Kon Tum, Khánh Hòa), tổng điểm lô là 45 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 585.000đ. Kết quả trúng 01 lô 45 (đài Khánh H ). Tổng điểm trúng 5 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 350.000đ. Tổng tiền đánh bạ 935.000đ
Tổng số tiền đánh bạ trong ngày 20/8/2023 là 11.835.000đ.
Ngày 22/8/2023, N mua giúp K lô số 48 - 100 điểm, theo đài miền T (02 đài Đắ Lắ , Quảng N m), tổng điểm lô 200 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 2.600.000đ. Kết quả hông trúng.
Nhượng mu số á lô 27 - 10 điểm, lô 38 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Đắ Lắ , Quảng N m), tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả trúng 01 lô 27 (đài Quảng N m). Tổng điểm trúng 10 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 700.000đ. Tổng tiền đánh bạ 1.090.000đ
Tổng số tiền đánh bạ trong ngày 22/8/2023 là 3.690.000đ.
Ngày 23/8/2023, N mua giúp K á lô số 77, 55, 48 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (02 đài Đắ Nông, Khánh H ), tổng điểm lô 300 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 3.900.000đ. Kết quả trúng 01 lô 77 (đài Khánh H ), 01 lô 55 (đài Đắ Nông). Tổng điểm trúng 100 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 7.000.000đ. Tổng tiền đánh bạ 10.900.000đ.
Nhượng mu số á lô 96 - 10 điểm, lô 91 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Đắ Nông, Khánh H ), tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả hông trúng.
Tổng số tiền đánh bạ trong ngày 23/8/2023 là 11.290.000đ.
Ngày 30/8/2023, N mu lô số 37 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả trúng 01 lô 37, tổng điểm trúng 5 điểm x 80.000đ/điểm, thành tiền 400.000đ. Tổng tiền đánh bạ 515.000đ.
Ngày 12/9/2023, N mua giúp K lô số 47 - 50 điểm, theo đài miền T (02 đài Đắ Lắ , Quảng N m), tổng điểm lô 100 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 1.300.000đ. Kết quả trúng 01 lô 47 (đài Quảng N m). Tổng điểm trúng 50 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 3.500.000đ. Tổng tiền đánh bạ 4.800.000đ.
Nhượng mu số á lô 69 - 10 điểm, lô 96 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Đắ Lắ , Quảng N m), tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả trúng 01 lô 96 (đài Q), tổng số điểm trúng 5 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 350.000đ. Tổng tiền đánh bạ 740.000đ
Tổng số tiền đánh bạ trong ngày 12/9/2023 là 5.540.000đ.
Ngày 13/9/2023, N mua giúp K á lô số 88, 54 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (02 đài Đà Nẵng, Khánh H ), tổng điểm lô 200 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 2.600.000đ. Kết quả trúng 01 lô 88 (đài Đà Nẵng). Tổng điểm trúng 50 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 3.500.000đ. Tổng tiền đánh bạ 6.100.000đ.
Nhượng mu số á lô 74, 91 mỗi lô 10 điểm, theo đài miền T (02 đài Đà Nẵng, Khánh H ), tổng điểm lô là 40 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 520.000đ. Kết quả trúng 01 lô 74 (đài Đ), tổng số điểm trúng 10 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 700.000đ. Tổng tiền đánh bạ 1.220.000đ
Tổng số tiền đánh bạ trong ngày 13/9/2023 là 7.320.000đ.
Ngày 15/9/2023, N mua giúp K lô số 88, 83 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (02 đài Gi L i, Ninh Thuận), tổng điểm lô 200 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 2.600.000đ. Kết quả hông trúng.
Nhượng mu số á lô 32 - 10 điểm, lô 67 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Gi L i, Ninh Thuận), tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả trúng 01 lô 32 (đài N), 01 lô 67 (đài G), tổng số điểm trúng 15 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 1.050.000đ. Tổng tiền đánh bạ 1.440.000đ
Tổng số tiền đánh bạ theo đài miền T trong ngày 15/9/2023 là 4.040.000đ.
Nhượng mu lô số 79 - 5 điểm theo đài miền B. Tổng điểm lô là 5 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 19/9/2023, N mua giúp K á lô số 24, 42, 83 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (02 đài Đắ Lắ , Quảng N m), tổng điểm lô 300 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 3.900.000đ. Kết quả trúng 01 lô 24 (đài Đắ Lắ ), tổng điểm trúng 50 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 3.500.000đ. Tổng tiền đánh bạ 7.400.000đ.
Nhượng mu số á lô 47 - 10 điểm, lô 82 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Đắ Lắ , Quảng N m), tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả hông trúng.
Tổng số tiền đánh bạ trong ngày 19/9/2023 là 7.790.000đ.
Ngày 20/9/2023, N mu lô số 18 - 10 điểm, theo đài miền T (02 đài Đà Nẵng, Khánh Hòa), tổng điểm lô là 20 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 260.000đ. Kết quả không trúng.
Ngày 25/9/2023, N mua giúp K á lô số 48, 84 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (02 đài Huế, Phú Yên), tổng điểm lô 200 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 2.600.000đ. Kết quả trúng 01 lô 48 (đài H), tổng điểm trúng 50 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 3.500.000đ. Tổng tiền đánh bạ 6.100.000đ.
Nhượng mu số á lô 61 - 5 điểm theo đài miền T (02 đài Huế, Phú Yên), tổng điểm lô là 10 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 130.000đ. Kết quả hông trúng.
Tổng số tiền đánh bạ trong ngày 27/9/2023 là 6.230.000đ.
Ngày 27/9/2023, N mua giúp K á lô số 07, 38 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (02 đài Đà Nẵng, Khánh H ), tổng điểm lô 200 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 2.600.000đ. Kết quả trúng 01 lô 38 (đài K), tổng điểm trúng 50 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 3.500.000đ. Tổng tiền đánh bạ 6.100.000đ.
Nhượng mu số lô 70 - 5 điểm theo đài miền T (01 đài Khánh H ), tổng điểm lô là 5 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 65.000đ. Kết quả hông trúng.
Tổng số tiền đánh bạ trong ngày 27/9/2023 là 6.165.000đ.
Ngày 02/10/2023, N mua giúp K á lô số 84, 48 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (02 đài Huế, Phú Yên), tổng điểm lô 200 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 2.600.000đ. Kết quả hông trúng.
Nhượng mu số lô 22 - 10 điểm theo đài miền T (02 đài Huế, Phú Yên), tổng điểm lô là 20 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 260.000đ. Kết quả hông trúng.
Tổng số tiền đánh bạ trong ngày 02/10/2023 là 2.860.000đ.
Ngày 03/10/2023, N mua giúp K á lô số 88, 47 mỗi lô 100 điểm, theo đài miền T (02 đài Đắ Lắ , Quảng N m), tổng điểm lô 400 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 5.200.000đ. Kết quả trúng 01 lô 88 (đài Quảng N m), tổng điểm trúng 100 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 7.000.000đ. Tổng tiền đánh bạ 12.200.000đ.
Nhượng mu lô số 92 - 10 điểm theo đài miền T (02 đài Đắ Lắ , Quảng Nam), tổng điểm lô là 20 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 260.000đ. Kết quả hông trúng.
Tổng số tiền đánh bạ trong ngày 03/10/2023 là 12.460.000đ.
Ngày 06/10/2023, N mua giúp K á lô số 61, 99 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (02 đài Gi L i, Ninh Thuận), tổng điểm lô 200 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 2.600.000đ. Kết quả trúng 01 lô 61 (đài N), 01 lô 99 (đài G), tổng điểm trúng 100 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 7.000.000đ. Tổng tiền đánh bạ 9.600.000đ.
Nhượng mu lô số 60 - 10 điểm theo đài miền T (02 đài Gi L i, Ninh Thuận), tổng điểm lô là 20 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 260.000đ. Kết quả không trúng.
Tổng số tiền đánh bạ trong ngày 03/10/2023 là 9.860.000đ.
Ngày 09/10/2023, N mua giúp K á lô số 48, 84 mỗi lô 40 điểm, theo đài miền T (02 đài Huế, Phú Yên), tổng điểm lô 160 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 2.080.000đ. Kết quả trúng 02 lô 48 (đài H), tổng điểm trúng 80 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 5.600.000đ. Tổng tiền đánh bạ 7.680.000đ.
Nhượng mu lô số 78 - 10 điểm theo đài miền T (02 đài Huế, Phú Yên), tổng điểm lô là 20 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 260.000đ. Kết quả hông trúng.
Tổng số tiền đánh bạ trong ngày 09/10/2023 là 7.940.000đ.
Ngày 12/10/2023, N mua giúp K á lô số 47, 67 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (03 đài Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình), tổng điểm lô 300 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 3.900.000đ. Kết quả trúng 01 lô 47 (đài Quảng Trị), 01 lô 67 (đài Bình Định) tổng điểm trúng 100 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 7.000.000đ. Tổng tiền đánh bạ 10.900.000đ.
Nhượng mu lô số 03 - 10 điểm theo đài miền T (03 đài Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình), tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả hông trúng.
Tổng số tiền đánh bạ theo đài miền T trong ngày 12/10/2023 là 11.290.000đ.
Theo đài miền B, N mu lô số 66 - 5 điểm, tổng điểm lô 5 điểm x 23.000đ/ điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả trúng 01 lô 66, tổng điểm trúng 5 điểm x 80.000đ/điểm, thành tiền 400.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 515.000đ.
Ngày 15/10/2023, N mu lô số 01 - 10 điểm theo đài miền T (03 đài Huế, Kon Tum, Khánh Hòa), tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 17/10/2023, N mua giúp K á lô số 59, 84 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (02 đài Đắ Lắ , Quảng N m), tổng điểm lô 200 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 2.600.000đ. Kết quả hông trúng.
Nhượng mu lô số 65 - 5 điểm theo đài miền T (01 đài Đắ Lắ ), tổng điểm lô là 5 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 65.000đ. Kết quả hông trúng.
Tổng số tiền đánh bạ theo trong ngày 17/10/2023 là 2.665.000đ.
Ngày 20/10/2023, N mua giúp K á lô số 18, 55 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (02 đài Gi L i, Ninh Thuận), tổng điểm lô 200 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 2.600.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 23/10/2023, N mua giúp K á lô số 84, 49 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (02 đài Huế, Phú Yên), tổng điểm lô 200 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 2.600.000đ. Kết quả trúng 01 lô 49 (đài P), tổng điểm trúng 50 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 3.500.000đ. Tổng tiền đánh bạ 6.100.000đ.
Ngày 24/10/2023, N mua giúp K á lô số 48, 84, 47 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (02 đài Đắ Lắ , Quảng N m), tổng điểm lô 300 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 3.900.000đ. Kết quả trúng 01 lô 48, 01 lô 47 (đài Q), tổng số điểm trúng 100 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 7.000.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 10.900.000đ
Ngày 25/10/2023, N mua giúp K á lô số 74, 98 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (02 đài Đắ Nông, Khánh H ), tổng điểm lô 200 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 2.600.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 27/10/2023, N mua giúp K các lô số 62, 29 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (02 đài Gi L i, Ninh Thuận), tổng điểm lô 200 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 2.600.000đ. Kết quả trúng 01 lô 29 (đài G), tổng điểm trúng 50 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 3.500.000đ. Tổng tiền đánh bạ 6.100.000đ.
Nhượng mu lô số 92 - 10 điểm theo đài miền T (02 đài Gi L i, Ninh Thuận), tổng điểm lô là 20 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 260.000đ. Kết quả trúng 01 lô 92 (đài N), tổng điểm trúng 10 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 700.000đ. Tổng tiền đánh bạ 960.000đ.
Tổng tiền đánh bạ trong ngày 27/10/2023 là 7.060.000đ.
Ngày 28/10/2023, N mua giúp K á lô số 67, 79 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (03 đài Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắ Nông), tổng điểm lô 300 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 3.900.000đ. Kết quả hông trúng.
Nhượng mu lô số 21 - 10 điểm theo đài miền T (03 đài Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắ Nông), tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả hông trúng.
Tổng tiền đánh bạ trong ngày 28/10/2023 là 4.290.000đ.
Ngày 31/10/2023, N mua giúp K á lô số 58, 84 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (02 đài Đắ Lắ , Quảng N m), tổng điểm lô 200 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 2.600.000đ. Kết quả trúng 01 lô 58, , 01 lô 84 (đài Đắ Lắ ), tổng điểm trúng 100 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 7.000.000đ. Tổng tiền đánh bạ 9.600.000đ.
Nhượng mu lô số 69 - 10 điểm theo đài miền T (02 đài Đắ Lắ , Quảng Nam), tổng điểm lô là 20 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 260.000đ. Kết quả hông trúng.
Tổng tiền đánh bạ trong ngày 31/10/2023 là 9.860.000đ.
Ngày 01/11/2023, N mua giúp K á lô số 55, 48 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (02 đài Đà Nẵng, Khánh H ), tổng điểm lô 200 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 2.600.000đ. Kết quả hông trúng.
Nhượng mu á lô số 50, 13 mỗi lô 10 điểm theo đài miền T (02 đài Đà Nẵng, Khánh H ), tổng điểm lô là 40 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 520.000đ. Kết quả hông trúng.
Tổng tiền đánh bạ trong ngày 01/11/2023 là 3.120.000đ.
Ngày 02/11/2023, N mua giúp K á lô số 87, 88 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (03 đài Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình), tổng điểm lô 300 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 3.900.000đ. Kết quả trúng 01 lô 88 (đài Q), tổng điểm trúng 50 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 3.500.000đ. Tổng tiền đánh bạ 7.400.000đ.
Nhượng mu lô số 50 - 20 điểm theo đài miền T (03 đài Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình), tổng điểm lô là 60 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 780.000đ. Kết quả trúng 01 lô 50 (đài Quảng Trị), tổng điểm trúng 20 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 1.400.000đ. Tổng tiền đánh bạ 2.180.000đ.
Tổng tiền đánh bạ trong ngày 02/11/2023 là 9.580.000đ.
Ngày 03/11/2023, N mua giúp K á lô số 48, 47, 61 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (02 đài Gi L i, Ninh Thuận), tổng điểm lô 300 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 3.900.000đ. Kết quả trúng 01 lô 47 (đài N), tổng điểm trúng 50 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 3.500.000đ. Tổng tiền đánh bạ 7.400.000đ.
Nhượng mu á lô số 28, 82 mỗi lô 10 điểm theo đài miền T (02 đài Gi L i, Ninh Thuận), tổng điểm lô là 40 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 520.000đ. Kết quả không trúng.
Tổng tiền đánh bạ trong ngày 03/11/2023 là 7.920.000đ.
Ngày 07/11/2023, N mu lô số 56 - 10 điểm, theo đài miền B tổng điểm lô 10 điểm x 23.000đ/ điểm, thành tiền 230.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 08/11/2023, N mu lô số 20, 66 mỗi lô 10 điểm, theo đài miền B tổng điểm lô 20 điểm x 23.000đ/ điểm, thành tiền 460.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 11/11/2023, N mua giúp K á lô số 77, 88 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (03 đài Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắ Nông), tổng điểm lô 300 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 3.900.000đ. Kết quả trúng 01 lô 77 (đài Đắ Nông), tổng điểm trúng 50 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 3.500.000đ. Tổng tiền đánh bạ 7.400.000đ.
Nhượng mu lô số 84 - 10 điểm theo đài miền T (03 đài Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắ Nông), tổng điểm lô là 30 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 390.000đ. Kết quả hông trúng.
Tổng tiền đánh bạ theo đài miền T trong ngày 11/11/2023 là 7.790.000đ.
Nhượng mu lô số 88 - 10 điểm, theo đài miền B tổng điểm lô 10 điểm x 23.000đ/ điểm, thành tiền 230.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 12/11/2023, N mua giúp K á lô số 55, 88 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (03 đài Huế, Kon Tum, Khánh H ), tổng điểm lô 300 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 3.900.000đ. Kết quả hông trúng.
Nhượng mu á lô số 79, 77 mỗi lô 10 điểm theo đài miền T (03 đài Huế, Kon Tum, Khánh Hòa), tổng điểm lô là 60 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 780.000đ. Kết quả trúng 01 lô 77 (đài H), tổng điểm trúng 10 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 700.000đ. Tổng tiền đánh bạ 1.480.000đ.
Tổng tiền đánh bạ trong ngày 12/11/2023 theo đài miền T là 5.380.000đ.
Nhượng mu lô số 88 - 5 điểm, theo đài miền B tổng điểm lô 5 điểm x 23.000đ/ điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 13/11/2023, N mu á lô số 82, 71, 48 mỗi lô 10 điểm theo đài miền T (02 đài Huế, Phú Yên), tổng điểm lô là 60 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 780.000đ. Kết quả trúng 01 lô 71 (đài H), tổng điểm trúng 10 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 700.000đ. Tổng tiền đánh bạ 1.480.000đ.
Ngày 14/11/2023, N mu á lô số 83, 14 mỗi lô 10 điểm theo đài miền T (02 đài Đắ Lắ , Quảng N m), tổng điểm lô là 40 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 520.000đ. Kết quả trúng 01 lô 14 (đài Đ), tổng điểm trúng 10 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 700.000đ. Tổng tiền đánh bạ 1.220.000đ.
Ngày 17/11/2023, N mua giúp K á lô số 84, 88 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (02 đài Gi L i, Ninh Thuận), tổng điểm lô 200 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 2.600.000đ. Kết quả hông trúng.
Nhượng mu á lô số 98, 78 mỗi lô 10 điểm theo đài miền T (02 đài Gi L i, Ninh Thuận), tổng điểm lô là 40 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 520.000đ. Kết quả trúng 01 lô 78 (đài N), tổng điểm trúng 10 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 700.000đ. Tổng tiền đánh bạ 1.220.000đ.
Tổng tiền đánh bạ trong ngày 17/11/2023 theo đài miền T là 3.820.000đ.
Nhượng mu lô số 85 - 5 điểm, theo đài miền B tổng điểm lô 5 điểm x 23.000đ/ điểm, thành tiền 115.000đ. Kết quả hông trúng.
Ngày 19/11/2023, N mua giúp K á lô số 65, 57, 88 mỗi lô 50 điểm, theo đài miền T (03 đài Huế, Kon Tum, Khánh H ), tổng điểm lô 450 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 5.850.000đ. Kết quả trúng 01 lô 65 (đài K), 02 lô 88 (đài H, Kon Tum), tổng số điểm trúng 150 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 10.500.000đ Tổng tiền đánh bạ là 16.350.000đ (BL số 151-181).
Toàn bộ số tiền đánh lô, đề trên C, N, K đã thanh toán cho nhau.
Ngày 12/01/2024, Trương Thành C bán số lô, đề ho Lê Thị Thùy T, sinh 1962, trú Tổ E, phường A, thị xã A, tỉnh Gi L i, số lô 85 - 20 điểm, lô 58 - 10 điểm, theo đài miền B, tổng số điểm lô 30 điểm x 21.800đ/điểm, thành tiền 654.000đ. Kết quả trúng lô 58, tổng điểm trúng 10 điểm x 80.000đ/điểm, thành tiền 800.000đ. Tổng tiền đánh bạ là 1.454.000đ.
Bà T hư đư tiền đánh bạ , C hư đư tiền trúng ho bà T.
Ngày 13/01/2024, Trương Thành C bán số lô, đề ho nhiều người, theo ết quả đài xổ số miền T và miền B ụ thể như s u:
Theo ết quả xổ số đài miền T:
Thông qua Trương Thành C1, C bán số lô đề ho Ngô Đình N và Ngô Đình K. Trong đó, N mua giúp K lô 92 100 điểm theo đài miền T (03 đài Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắ Nông), tổng số điểm lô 300 điểm x 13.000đ, thành tiền 3.900.000đ. Nhượng mu á lô số 67, 76 mỗi lô 10 điểm theo đài miền T (03 đài Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắ Nông), tổng điểm 60 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 780.000đ. Tổng số tiền mu số đề
K, N là 4.680.000đ. S u hi nhận tiền và số từ N, C1 ghi vào tờ giấy nháp, rồi dùng điện thoại di động hiệu VSMART lắp Sim số 0976.749224 nhắn tin SMS nội dung “92 100 67 10 76 10 t 3d” vào điện thoại di dộng NOKIA 1202 lắp sim điện thoại số 0987487668
Trương Thành C để huyển á số lô đề ho C. Nhận đượ tin nhắn, C ghi á số lô đề và số tiền mu r tị h giấy để theo dõi. Kết quả K trúng 01 lô số 92 (đài Đ), tổng số điểm trúng là 100 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 7.000.000đ. Nhượng trúng 01 lô số 67 (đài Đ), tổng số điểm trúng 10 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 700.000đ.
C hư đư tiền thắng ho N, K. Tổng số tiền đánh bạ là 12.380.000đ.
Bán cho Nguyễn Hữu T1 (sinh năm 1989, trú tổ I, phường A, thị xã A, Gi Lai) số lô 01, 50 mỗi lô 5 điểm, đá ặp số 01, 50 - 1 điểm, đầu số 50 - 6.000đ và đuôi số 50 - 5.000đ, đầu số 01 - 16.000đ và đuôi số 01 - 105.000đ theo đài miền T (01 đài Quảng Ngãi), tổng số điểm lô 10 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 130.000đ, tổng số điểm đá 02 điểm x 13.000đ, thành tiền 26.000đ, tổng số tiền đánh đầu đuôi 132.000đ, tổng tiền mu 288.000 đồng. Kết quả trúng lô số 01 và 50, tổng số điểm lô trúng là 10 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 700.000 đồng; trúng ặp đá 01 và 50, điểm trúng là 1 điểm x 500.000đ/điểm, thành tiền 500.000đ; trúng đầu số 50 với số tiền 6.000đ x 70.000đ, thành tiền 420.000 đồng. Tổng tiền thắng là 1.620.000đ. Tổng số tiền đánh bạ là 1.908.000 đồng.
T1 đã đư tiền mu số lô, đề ho C, hư nhận tiền thắng.
Trong đó, T1 mua giúp cho Nguyễn Thị Ánh T2 (sinh năm 1969, trú tổ H, phường A, thị xã A, Gi L i) á số lô 01, 50 mỗi lô 5 điểm, theo đài miền T (đài Q), tổng số điểm lô là 10 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 130.000 đồng. Kết quả trúng lô số 01 và 50, tổng số điểm trúng là 10 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 700.000 đồng. Tổng số tiền đánh bạ
T2 là 830.000 đồng.
T2 hư đư số tiền mu số lô, đề ho T1, hư nhận tiền thắng.
Bán cho Phạm Bửu Ty T3 (sinh năm 1972, trú tổ I, phường A, thị xã A, Gi Lai) lô 20 - 15 điểm, đánh đầu số 50 - 5.000đ, theo đài miền T (đài Q), tổng số điểm lô 15 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 195.000đ; số tiền đánh đầu 5.000đ, tổng số tiền mu số lô đề là 200.000 đồng. Kết quả trúng 01 lô số 20 điểm, tổng số điểm trúng 15 điểm x 70.000đ/điểm, thành tiền 1.050.000đ. Tổng số tiền đánh bạ là 1.250.000đ.
Số tiền mu số lô, đề T3 đã đư ho C, T3 hư nhận tiền thắng.
Bán cho Trần Thiện L (sinh năm 1971, trú tổ I, phường A, thị xã A, Gi L i) lô số 87 - 200 điểm theo đài miền T (đài Q), tổng số điểm lô 200 điểm x 12.800đ/điểm, thành tiền 2.560.000đ. Kết quả hông trúng.
Liêm hư đư tiền mu số lô, đề ho C.
Bán ho một người đàn ông ( hông xá định đượ tên và đị hỉ) mua các lô số 76, 76, 78, 87 mỗi lô 5 điểm, theo đài miền T (đài Q), tổng điểm lô 20 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 260.000đ. Kết quả hông trúng.
Bán ho một th nh niên ( hông biết tên và đị hỉ) mu lô số 35 - 10 điểm, theo đài miền T (đài Q), tổng số điểm lô 10 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 130.000đ. Kết quả không trúng.
Bán ho một phụ nữ bán vé số dạo ( hông biết tên và đị hỉ) mu các lô 02, 76 mỗi lô 1 điểm, lô 0 - 5 điểm, lô 78, 87, 27 mỗi lô 2 điểm, lô 887 - 4 điểm, lô 787, 878 mỗi lô 2 điểm; đầu đuôi 000 - 10.000đ, đầu đuôi 73 - 5.000đ, đầu đuôi 777
- 5.000đ, theo đài miền T (đài Q), tổng số điểm lô 21 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 273.000đ; tổng tiền đánh đầu đuôi 40.000đ. Tổng số tiền mu đề là 313.000 đồng. Kết quả hông trúng.
Bán ho một th nh niên ( hông biết tên và đị hỉ) số lô 52 - 10 điểm, đầu đuôi 52 - 35.000đ theo đài miền T (Quảng Ngãi), tổng số điểm lô 10 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 130.000đ, tiền đánh đầu uối 70.000đ, tổng tiền đánh bạ là 200.000 đồng. Kết quả hông trúng.
Bán ho một th nh niên ( hông biết tên và đị hỉ) số lô 00 - 3 điểm, theo đài miền T (Quảng Ngãi), tổng số điểm 3 x 13.000đ/điểm, thành tiền 39.000 đồng. Kết quả hông trúng.
Bán ho một th nh niên ( hông biết tên và đị hỉ) á số lô 07, 59, 65, 76, 67 mỗi lô 25 điểm, lô 759, 365 mỗi lô 10 điểm, đầu 76 – 110.000đ, theo đài miền T (Quảng Ngãi), tổng số điểm lô 145 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 1.885.000 đồng, tiền đánh đầu đuôi 110.000đ. Tổng số tiền mu số là 1.995.000 đồng. Kết quả không trúng.
Bán ho một th nh niên ( hông biết tên và đị hỉ) số lô 10 - 5 điểm, theo đài miền T (Quảng Ngãi), tổng số điểm 5 điểm x 13.000đ/điểm, thành tiền 65.000đ. Kết quả hông trúng.
Tổng số tiền Trương Thành C đánh bạ theo ết quả xổ số iến thiết miền T ngày 13/01/2024 là 21.035.000đ.
Theo ết quả xổ số miền Bắ ngày 13/01/2024:
Bán cho Ngô Đình N lô số 89 - 10 điểm, tổng điểm lô 10 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 230.000đ. Nhượng mu giúp Ngô Đình K lô số 83 100 điểm, tổng điểm 100 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 2.300.000đ. Tổng tiền đánh bạ 2.530.000đ.
Bán cho Trần Thiện L số lô 83 - 200 điểm, tổng số điểm 200 điểm x 21.800đ/điểm, thành tiền 4.360.000đ.
Bán cho Lê Thị Thùy T số lô 00, 38, 83 mỗi lô 10 điểm, tổng 30 điểm x 21.800đ/điểm, thành tiền 654.000đ.
Bán cho Phạm Bửu Ty T3 số 50 - 10 điểm, tổng số điểm 10 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 230.000đ.
Bán ho một th nh niên ( hông biết tên và đị hỉ) số lô 07, 50, 65, 67, 76 mỗi lô 10 điểm; đá á ặp số 65 76, 07 59, 67 76 mỗi ặp đá 5 điểm; đánh đầu uối số 759-20.000đ, số 356–20.000đ. Tổng số điểm lô 50 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 1.150.000đ; tổng số điểm đá 30 điểm x 23.000đ/điểm, thành tiền 690.000đ; số tiền đánh đầu uối 80.000đ. Tổng số tiền đánh bạ 1.920.000đ.
Tổng tiền đánh bạ theo ết quả xổ số miền B là 9.694.000đ.
Toàn bộ số lô, đề bán trong ngày 13/01/2024, C tổng hợp ghi vào 02 tờ giấy (phơi đề) theo 02 đài miền T và miền B. Khi hư ó ết quả xổ số đài miền B thì C bị Công n thị xã A phát hiện lập biên bản. Đến hoảng 20 giờ ùng ngày, N đến nhà nghỉ A để nhận tiền trúng số lô, đề thì gặp Trương Thành M, là h nhà nghỉ A thì biết đượ C đ ng bị triệu tập làm việ tại Công n thị xã A về hành vi đánh bạ . N nói với M “Cho hú lấy lại tiền”. M iểm tr hộ để tiền ở quầy lễ t n thấy một xấp tiền để riêng nên lấy đư ho N. N ầm tiền và đư lại ho K số tiền 6.200.000đ.
Vật hứng tạm giữ: Thu giữ tại nhà
Trương Thành C, gồm:
+ 02 (h i) tờ tị h ghi số lô đề, ó í h thướ lần lượt là (24,2x5,4) m, (19x7,3)cm.
+ 01 điện thoại đã qu sử dụng loại NOKIA 1280, số sê ri 356230043421729, bên trong ó lắp một sim số thuê b o 0797.776802 (mặt s u sim ó á hữ số 8401200234067620.)
+ 01 điện thoại đã qu sử dụng loại NOKIA 1202, số sê ri 353211037783533, bên trong ó lắp một sim số thuê b o 0987 487 668 (mặt s u sim ó á hữ số 8984408008825758412).
+ 01 điện thoại đã qu sử dụng loại OPPO A33m, IMEI 86273103052829, hông lắp sim.
+ Tiền ngân hàng N1: 5.150.000 đồng (Đượ niêm phong trong phong bì).
- Khám xét nhà Trương Thành C, phát hiện, thu giữ tại túi đi u trong ph ng bếp 06 (sáu) tờ tị h đề (đượ đánh số từ 01 đến 06, ó hữ
Trương Thành C).
- Trương Thành C1 gi o nộp, gồm:
+ 01 tờ tị h đề ó hữ
Trương Thành C1.
+ 01 đĩ CD-R 52Xmulti speed 700MB/80MIN RISHENG hứ file video tên “Nhượng ghi đề”.
+ 01 điện thoại di động đã qu sử dụng loại Redmi Note 9, số IMEI 1: 865296054116254, số IMEI 2: 865296054116252, điện thoại ó gắn 01 sim Số 0395313876.
+ 01 điện thoại di động đã qu sử dụng loại Vsm rt Aris, số IMEI 1: 355173110189574, số IMEI 2: 355173110189582, điện thoại ó gắn 01 sim số 0976749224.
+ 01 điện thoại di động đã qu sử dụng loại Redmi 9C, số IMEI 1: 866378058443063, số IMEI 2: 866378058443071, điện thoại ó gắn 01 sim Số 0328.987512.
- Nguyễn Hữu T1 gi o nộp: 01 điện thoại di động đã qu sử dụng loại REALME 7, số IMEI 1: 862949053103854, IMEI 2: 862949053103847, điện thoại ó gắn 02 sim, một sim số 0398.543231, một sim số 0987.136823.
- Phạm Bửu Ty T3 gi o nộp: 01 điện thoại di động đã qu sử dụng loại NOKIA 105, số sê ri 364185105978226, bên trong ó lắp một sim số 0774.405433 và số tiền: 230.000 đồng
- Lê Thị Thùy T gi o nộp: 01 điện thoại di động đã qu sử dụng loại OPPO A77S, số IMEI 1: 866996064045737, IMEI 2: 866996064045729, điện thoại ó gắn một sim số 0988.616794.
- Trần Thiện L gi o nộp: 6.920.000 đồng.
- Ngô Đình K gi o nộp: 6.200.000 đồng.
Kết luận giám định số 296/KL-KTHS ngày 20/03/2024
Phòng K2 Công n tỉnh G, ết luận:
+ Chữ viết tại 02 tờ tị h thu giữ tại nhà Trương Thành C vào ngày 13/01/2024 và 05 tờ tị h hi hám xét nhà C vào ngày 14/01/2024 (được đánh số 1,2,4,5 và 6) và hữ viết
Trương Thành C tại á bản tự h i đề ngày 13/01/2024, 14/01/2024 là do ùng một người viết r .
+ Chữ viết tại 01 tờ tị h do Trương Thành C1 gi o nộp và hữ viết
Trương Thành C1 tại á bản tự h i đề ngày 13/01/2024, 14/01/2024 và 19/01/2024 là do ùng một người viết r .
+ Không đ ơ sở ết luận giám định hữ viết trên 01 tờ tị h thu giữ tại nhà Trương Thành C khi khám xét nhà C vào ngày 14/01/2024 (được đánh số 3) và hữ viết
Trương Thành C tại á bản tự h i đề ngày 13/01/2024, 14/01/2024 và hữ viết
Trương Thành C1 tại á bản tự h i đề ngày 13/01/2024, 14/01/2024 và 19/01/2024 ó phải do một người viết r h y hông.
Kết luận giám định số 88/KL-KTHS ngày 03/04/2024
Phòng K2 Công an tỉnh K, ết luận:
+ 01 (một) điện thoại di động, loại NOKIA 1280, số sê ri: 356230043421729, bên trong th n máy ó gắn 01 thẻ sim mobifone với số sim: 8401 2002 3406 7620, số thuê b o: 0797 776 802, đã qu sử dụng hông iểm tr tình trạng bên trong; Có: 0 tin nhắn SMS.
+ 01 (một) điện thoại di động, loại NOKIA 1202, số sê ri: 353211037783533, bên trong th n máy ó gắn 01 thẻ sim Viettel với số sim: 8984 04800 88257 58412, số thuê b o: 0987 487 668, đã qu sử dụng hông iểm tr tình trạng bên trong; Có: 05 tin nhắn SMS với số thuê b o 0976749224, 0774405433 (Nội dung hi tiết ó phụ lụ èm theo).
+ 01 (một) điện thoại di động, loại “OPPO A33m”, màu trắng, số IMEI: 86273103052829, bên trong th n máy hông gắn thẻ sim, đã qu sử dụng hông iểm tr tình trạng bên trong; Có: 0 tin nhắn SMS.
+ 01 (một) điện thoại di động, loại “Redmi Note 9”, số IMEI1: 865296054116254, số IMEI2: 865296054116252, bên trong th n máy ó gắn 01 thẻ sim Viettel với số sim: 89840 48000 33705 7994, số thuê b o: 0395 313 876, đã qu sử dụng hông iểm tr tình trạng bên trong; Có: 0 tin nhắn SMS.
+ 01 (một) điện thoại di động, loại “Vsm rt Aris”, số IMEI1: 355173110189574, số IMEI2: 355173110189582, bên trong th n máy ó gắn 01 thẻ sim Viettel với số sim: 8984 04800 09056 20887, số thuê b o: 0976 749 224, đã qua sử dụng hông iểm tr tình trạng bên trong; Có: 0 tin nhắn SMS.
+ 01 (một) điện thoại di động, loại “Redmi 9C”, số IMEI1: 866378058443063, số IMEI2: 86637858443071, bên trong th n máy ó gắn 01 thẻ sim Viettel với số sim: 89840 48000 08053 0353, số thuê b o: 0328 987 512, đã qu sử dụng hông iểm tr tình trạng bên trong; Có: 164 tin nhắn SMS giữ số thuê b o 0976 749 224 với số thuê b o 0987 487 668 (Nội dung hi tiết ó phụ lụ èm theo).
+ 01 (một) điện thoại di động, loại “REALME 7”, số IMEI1: 862949053103854, số IMEI2: 862949053103847, bên trong th n máy ó gắn 02 thẻ sim V với số sim1: 8984 0480 0032 7169 356, số thuê b o sim1: 0987 136 823, số sim2: 89840 48000 07766 6485, số thuê b o sim2: 0398 543 231, đã qu sử dụng hông iểm tr tình trạng bên trong; Có: 05 tin nhắn SMS giữ số thuê b o 0398 543 231 với số thuê b o 0935 153 479 (Nội dung hi tiết ó phụ lụ èm theo).
+ 01 (một) điện thoại di động, loại “NOKIA 105”, số sê ri: 364185105978226, bên trong th n máy ó gắn 01 thẻ sim mobifone với số sim: 8401 1807 3313 3530 GD, số thuê b o: 0774 405 433, đã qu sử dụng hông iểm tr tình trạng bên trong; Có: 0 tin nhắn SMS.
+ 01 (một) điện thoại di động, loại “OPPO A77S”, số IMEI1: 866996064045737, số IMEI2: 866996064045729, bên trong th n máy ó gắn 01 thẻ sim Viettel với số sim: 8984 04800 03156 35248, số thuê b o: 0988 616 794, đã qu sử dụng hông iểm tr tình trạng bên trong; Có: 0 tin nhắn SMS.
- Như vậy, tổng số tiền đánh bạ Trương Thành C, Trương Thành C1, Ngô Đình N sử dụng vào việ đánh bạ từ ngày 09/5/2022 đến 27/6/2023, theo từng ngày, từng đài đượ xá định như sau:
Ngày 09/5/2022, theo đài miền T là 1.310.000đ, theo đài miền B là 115.000đ.
Ngày 10/5/2022, theo đài miền T4 là 960.000đ, theo đài miền B 115.000đ.
Ngày 12/5/2022, theo đài miền T là 390.000đ.
Ngày 13/5/2022, theo đài miền T là 960.000đ.
Ngày 15/5/2022, theo đài miền T là 1.090.000đ.
Ngày 16/5/2022, theo đài miền T là 960.000đ.
Ngày 18/5/2022, theo đài miền T là 1.440.000đ.
Ngày 21/5/2022, theo đài miền T4 là 870.000đ, theo đài miền B là 1.030.000đ.
Ngày 22/5/2022, theo đài miền T4 là 1.090.000đ, theo đài miền B 515.000đ.
Ngày 23/5/2022, theo đài miền T4 là 260.000đ, theo đài miền B 515.000đ
Ngày 24/5/2022, theo đài miền T là 630.000đ.
Ngày 26/5/2022, theo đài miền T là 585.000đ.
Ngày 27/5/2022, theo đài miền T4 là 740.000đ, theo đài miền B 515.000đ.
Ngày 28/5/2022, theo đài miền B là 230.000đ.
Ngày 29/5/2022, theo đài miền T là 195.000đ.
Ngày 30/5/2022, theo đài miền T4 là 260.000đ, theo đài miền B 115.000đ.
Ngày 31/5/2022, theo đài miền T là 260.000đ.
Ngày 01/6/2022, theo đài miền T là 115.000đ.
Ngày 03/6/2022, theo đài miền T là 390.000đ.
Ngày 04/6/2022, theo đài miền B là 115.000đ.
Ngày 13/6/2022, theo đài miền T là 455.000đ.
Ngày 15/6/2022, theo đài miền B 115.000đ.
Ngày 17/6/2022, theo đài miền B thành tiền 115.000đ.
Ngày 18/6/2022, theo đài miền T là 545.000đ.
Ngày 19/6/2022, theo đài miền T là 390.000đ.
Ngày 20/6/2022, theo đài miền B là 515.000đ.
Ngày 22/6/2022, theo đài miền B là 515.000đ.
Ngày 23/6/2022, theo đài miền T là 1.285.000đ.
Ngày 24/6/2022, theo đài miền T là 130.000đ.
Ngày 26/6/2022, theo đài miền B là 115.000đ.
Ngày 27/6/2022, theo đài miền B là 115.000đ.
Ngày 01/7/2022, theo đài miền T là 610.000đ.
Ngày 03/7/2022, theo đài miền T là 1.090.000đ.
Ngày 16/7/2022, theo đài miền B là 1.150.000đ.
Ngày 19/7/2022, theo đài miền B là 230.000đ.
Ngày 21/7/2022, theo đài miền B 115.000đ.
Ngày 22/7/2022, theo đài miền B là 115.000đ.
Ngày 31/7/2022, theo đài miền T là 935.000đ.
Ngày 06/8/2022, theo đài miền T là 1.090.000đ.
Ngày 07/8/2022, theo đài miền T là 195.000đ.
Ngày 09/8/2022, theo đài miền T là 130.000đ.
Ngày 14/8/2022, theo đài miền T là 390.000đ.
Ngày 15/8/2022, theo đài miền T là 260.000đ.
Ngày 17/8/2022, theo đài miền T là 130.000đ.
Ngày 18/8/2022, theo đài miền T là 2.180.000đ.
Ngày 21/8/2022, theo đài miền T là 1.830.000đ.
Ngày 22/8/2022, theo đài miền B 115.000đ.
Ngày 23/8/2022, theo đài miền B 115.000đ.
Ngày 26/8/2022, theo đài miền B 115.000đ.
Ngày 28/8/2022, theo đài miền B là 115.000đ.
Ngày 29/8/2022, theo đài miền B là 630.000đ.
Ngày 30/8/2022, theo đài miền B 115.000đ.
Ngày 09/9/2022, theo đài miền T là 1.090.000đ.
Ngày 18/9/2022, theo đài miền T là 740.000đ.
Ngày 21/9/2022, theo đài miền B là 230.000đ.
Ngày 26/9/2022, theo đài miền B là 115.000đ.
Ngày 05/10/2022, theo đài miền T4 là 130.000đ, theo đài miền B là 115.000đ.
Ngày 06/10/2022, theo đài miền B 115.000đ.
Ngày 08/10/2022, theo đài miền B 115.000đ.
Ngày 01/12/2022, theo đài miền T 545.000đ.
Ngày 02/12/2022, theo đài miền B 915.000đ.
Ngày 04/12/2022, theo đài miền B 115.000đ.
Ngày 05/12/2022, theo đài miền T 130.000đ.
Ngày 11/12/2022, theo đài miền T 390.000đ.
Ngày 09/01/2023, theo đài miền T thành tiền 130.000đ.
Ngày 15/01/2023, theo đài miền B 515.000đ.
Ngày 19/01/2023, theo đài miền T 545.000đ.
Ngày 20/01/2023, theo đài miền T 130.000đ.
Ngày 08/02/2023, theo đài miền B 515.000đ.
Ngày 09/02/2023, theo đài miền T 390.000đ, theo đài miền B 515.000đ.
Ngày 10/02/2023, theo đài miền T thành tiền 130.000đ. .
Ngày 15/02/2023, theo đài miền T 2.140.000đ.
Ngày 05/3/2023, theo đài miền T 1.480.000đ.
Ngày 11/3/2023, theo đài miền B 115.000đ. .
Ngày 21/3/2023, theo đài miền B 115.000đ.
Ngày 02/4/2023, theo đài miền T 195.000đ.
Ngày 05/4/2023, theo đài miền T 480.000đ.
Ngày 11/4/2023, theo đài miền T 130.000đ, theo đài miền B 515.000đ.
Ngày 12/4/2023, theo đài miền T 1.220.000đ.
Ngày 15/4/2023, theo đài miền B là 115.000đ.
Ngày 25/4/2023, theo đài miền T 610.000đ.
Ngày 29/4/2023, theo đài miền B 115.000đ.
Ngày 04/5/2023, theo đài miền T 195.000đ.
Ngày 06/5/2023, theo đài miền T 65.000đ.
Ngày 08/5/2023, theo đài miền B 115.000đ.
Ngày 10/5/2023, theo đài miền T 130.000đ.
Ngày 19/5/2023, theo đài miền T 130.000đ.
Ngày 27/5/2023, theo đài miền B 115.000đ.
Ngày 02/6/2023, theo đài miền T 480.000đ.
Ngày 27/6/2023, theo đài miền T 130.000đ.
- Số điền đánh bạ
Trương Thành C, Trương Thành C1, Ngô Đình N, Ngô Đình K từ ngày 29/6/2023 đến 19/11/2023, như s u:
Ngày 29/6/2023, theo đài miền T 3.900.000đ, theo đài miền B 2.300.000đ.
Ngày 13/7/2023, theo đài miền T 9.495.000đ, trong đó K 8.950.000đ
Ngày 15/7/2023, theo đài miền T 2.145.000đ, trong đó K 1.950.000đ.
Ngày 25/7/2023, theo đài miền B 115.000đ. .
Ngày 28/7/2023, theo đài miền T 3.120.000đ, trong đó K 2.860.000đ.
Ngày 05/8/2023, theo đài miền T 7.595.000đ, trong đó K 7.400.000đ
Ngày 07/8/2023, theo đài miền T là 6.230.000đ, trong đó K 6.100.000đ.
Ngày 14/8/2023, theo đài miền T là 19.330.000đ, trong đó K 19.200.000đ.
Ngày 20/8/2023, theo đài miền T 11.835.000đ, trong đó K 10.900.000đ.
Ngày 22/8/2023, theo đài miền T 3.690.000đ, trong đó K 2.600.000đ.
Ngày 23/8/2023, theo đài miền T 11.290.000đ, trong đó K 10.900.000đ.
Ngày 30/8/2023, theo đài miền B 515.000đ.
Ngày 12/9/2023, theo đài miền T 5.540.000đ, trong đó K 4.800.000đ.
Ngày 13/9/2023, theo đài miền T 7.320.000đ, trong đó K 6.100.000đ.
Ngày 15/9/2023, theo đài miền T 4.040.000đ, trong đó K 2.600.000đ; theo đài miền B 115.000đ.
Ngày 19/9/2023, theo đài miền T 7.790.000đ, trong đó K 7.400.000đ.
Ngày 20/9/2023, theo đài miền T 260.000đ.
Ngày 25/9/2023, theo đài miền T 6.230.000đ , trong đó K 6.100.000đ.
Ngày 27/9/2023, theo đài miền T 6.165.000đ, trong đó K 6.100.000đ.
Ngày 02/10/2023, theo đài miền T 2.860.000đ, trong đó K 2.600.000đ.
Ngày 03/10/2023, theo đài miền T 12.460.000đ, trong đó K 12.200.000đ.
Ngày 06/10/2023, theo đài miền T 9.860.000đ, trong đó K 9.600.000đ.
Ngày 09/10/2023, theo đài miền T 7.940.000đ, trong đó K 7.680.000đ.
Ngày 12/10/2023, theo đài miền T 11.290.000đ, trong đó K 10.900.000đ; theo đài miền B 515.000đ.
Ngày 15/10/2023, theo đài miền T 390.000đ.
Ngày 17/10/2023, theo đài miền T 2.665.000đ, trong đó K 2.600.000đ.
Ngày 20/10/2023, theo đài miền T 2.600.000đ, trong đó K 2.600.000đ.
Ngày 23/10/2023, theo đài miền T 6.100.000đ, trong đó K 6.100.000đ.
Ngày 24/10/2023, theo đài miền T 10.900.000đ, trong đó K 10.900.000đ
Ngày 25/10/2023, theo đài miền T 2.600.000đ, trong đó K.
Ngày 27/10/2023, theo đài miền T 7.060.000đ, trong đó K 6.100.000đ.
Ngày 28/10/2023, theo đài miền T 4.290.000đ, trong đó K 3.900.000đ.
Ngày 31/10/2023, theo đài miền T 9.860.000đ, trong đó K 9.600.000đ.
Ngày 01/11/2023, theo đài miền T 3.120.000đ, trong đó K 2.600.000đ.
Ngày 02/11/2023, theo đài miền T 9.580.000đ, trong đó K 7.400.000đ.
Ngày 03/11/2023, theo đài miền T 7.920.000đ, trong đó K 7.400.000đ.
Ngày 07/11/2023, theo đài miền B 230.000đ.
Ngày 08/11/2023, theo đài miền B 460.000đ.
Ngày 11/11/2023, theo đài miền T 7.790.000đ, trong đó K 7.400.000đ; theo đài miền B 230.000đ.
Ngày 12/11/2023, theo đài miền T 5.380.000đ, trong đó K 3.900.000đ; theo đài miền B 115.000đ.
Ngày 13/11/2023, theo đài miền T 1.480.000đ.
Ngày 14/11/2023, theo đài miền T 1.220.000đ.
Ngày 17/11/2023, theo đài miền T 3.820.000đ, trong đó K 2.600.000đ; theo đài miền B 115.000đ.
Ngày 19/11/2023, theo đài miền T 16.350.000đ, trong đó K 16.350.000đ.
- Đối với ngày 12/01/2024 số tiền đánh bạ
Trương Thành C, Lê Thị Thùy T ngày 12/01/2024 là 1.454.000đ.
- Đối với ngày 13/01/2024 Trương Thành C, Trương Thành C1, Ngô Đình K, Ngô Đình N, Nguyễn Hữu T1, Nguyễn Thị Ánh T2, Phạm Bửu Ty T3, Lê Thị Thùy T và một số người há số tiền đánh bạ theo ết quả xổ số đài miền T là 21.035.000đ gồm: Ngô Đình N 12.380.000đ, (trong đó, Ngô Đình K 10.90.000đ), Nguyễn Hữu T1 1.908.000đ (trong đó Nguyễn Thị Ánh T2 830.000đ), Phạm Bửu T3 Ty 1.250.000đ, Trần Thiện L 2.560.000đ và một số người hư xá định họ, tên số tiền là 4.229.000đ. Số tiền đánh bạ theo ết quả xổ số miền B là 9.694.000đ, gồm: Ngô Đình N 2.530.000đ (trong đó K 2.300.000đ), Trần Thiện L, Lê Thị Thùy T 654.000đ, Phạm Bửu T3 Ty 230.000đ và th nh niên hông xá định đượ l i lị h 1.920.000đ.
* Tại Bản áo trạng số 37/CT-VKS ngày 10/5/2024
Viện iểm sát nh n d n thị xã An Khê đã truy tố á bị áo áo Trương Thành C, Trương Thành C1, Ngô Đình N và Ngô Đình K về tội “Đánh bạ ” quy định tại hoản 1 Điều 321 Bộ luật Hình sự.
2. Giải quyết của Tòa án cấp sơ thẩm:
Tại Bản án hình sự sơ thẩm số 57/2024/HS-ST ngày 28 tháng 8 năm 2024
T án nh n d n thị xã An Khê, tỉnh Gi L i đã quyết định:
Căn ứ Điều 106, hoản 2 Điều 135, hoản 2 Điều 136, Điều 260, hoản 1 Điều 268, Điều 293, hoản 1 Điều 299
Căn ứ dụng hoản 1 Điều 321, điểm s hoản 1 Điều 51, điểm g hoản 1 Điều 52, Điều 38, Điều 58, Điều 47
Bộ luật Hình sự đối với tất ả á bị áo; áp dụng thêm hoản 2 Điều 51
Bộ luật Hình sự đối với bị Trương Thành C1;
Căn ứ Điều 23 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016
Ủy b n Thường vụ Quố hội quy định về án phí và lệ phí T án;
1. Về tội d nh: Tuyên bố á bị áo Trương Thành C, Trương Thành C1, Ngô Đình N và Ngô Đình K, phạm tội “Đánh bạ ”.
2. Về hình phạt:
2.1 Xử phạt bị áo Trương Thành C: 01 (Một) năm tù. Thời hạn tù đượ tính từ ngày bị áo vào trại hấp hành án và đượ trừ thời gi n tạm giữ, tạm gi m từ ngày 14/01/2024 đến ngày 08/02/2024.
2.2 Xử phạt bị áo Trương Thành C1: 09 (Chín) tháng tù. Thời hạn tù đượ tính từ ngày bị áo vào trại hấp hành án và đượ trừ thời gi n tạm giữ, tạm gi m từ ngày 14/01/2024 đến ngày 12/4/2024.
2.3 Xử phạt bị áo Ngô Đình N: 09 (Chín) tháng tù. Thời hạn tù đượ tính từ ngày bị áo vào trại hấp hành án và đượ trừ thời gi n tạm giữ, tạm gi m từ ngày 14/01/2024 đến ngày 23/01/2024.
2.3 Xử phạt bị áo Ngô Đình K: 09 (Chín) tháng tù. Thời hạn tù đượ tính từ ngày bị áo vào trại hấp hành án.
Ngoài r , Bản án sơ thẩm n tuyên về hình phạt bổ sung đối với á bị áo, nghĩ vụ
người ó quyền lợi, nghĩ vụ liên qu n bà Lê Thị Thùy T; tuyên về biện pháp tư pháp, xử l vật hứng, nghĩ vụ nộp án phí và quyền háng áo bản án theo quy định
pháp luật.
3. Kháng cáo:
Ngày 04/9/2024 á bị áo Trương Thành C, Trương Thành C1 ó đơn háng áo xin giảm nhẹ hình phạt và xin hưởng án treo.
Ngày 09/9/2024 á bị áo Ngô Đình N và Ngô Đình K ó đơn háng áo xin giảm nhẹ hình phạt và xin hưởng án treo.
4. Diễn biến tại phiên tòa phúc thẩm:
* Cá bị áo Trương Thành C1, Ngô Đình N và Ngô Đình K rút toàn bộ háng áo. Bị áo Trương Thành C vắng mặt tại phiên toà và ó đơn xin hoãn phiên toà;
* Kiểm sát viên đề nghị Hội đồng xét xử ăn ứ hoản 1 Điều 342 và Điều 348
Bộ luật Tố tụng hình sự đình hỉ xét xử phú thẩm đối với háng áo
á bị áo Trương Thành C1, Ngô Đình N, Ngô Đình K; ăn ứ hoản 1 Điều 351, điểm hoản 1 Điều 355, Điều 356
Bộ luật Tố tụng hình sự để xét xử vắng mặt bị áo Trương Thành C theo hướng hông hấp nhận háng áo
bị áo Trương Thành C, giữ nguyên bản án hình sự sơ thẩm.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Trên cơ sở nội dung vụ án, căn cứ vào các tài liệu trong hồ sơ vụ án đã được tranh tụng tại phiên tòa, Hội đồng xét xử nhận định như sau:
Về thủ tục tố tụng:
Tại phiên toà phú thẩm á bị áo Trương Thành C1, Ngô Đình N và Ngô Đình K đã nghe Hội đồng xét xử giải thí h về hậu quả
việ rút đơn háng áo nhưng á bị áo vẫn giữ nguyên yêu ầu rút toàn bộ háng áo
mình. Xét việ rút đơn háng áo
á bị áo là tự nguyện nên Hội đồng xét xử ăn ứ hoản 1 Điều 342 và Điều 348
Bộ luật Tố tụng hình sự, đình hỉ xét xử phú thẩm đối với háng áo
á bị áo Trương Thành C1, Ngô Đình N, Ngô Đình K.
Bị áo Trương Thành C vắng mặt hông ó l do hính đáng nên Hội đồng xét xử thảo luận và quyết định tiếp tụ xét xử đối với háng áo
bị áo Trương Thành C.
Về hành vi của các bị cáo:
Vào lú 18 giờ 15 phút ngày 13/01/2024 Công n thị xã A iểm tr hành hính nhà
bị áo Trương Thành C và phát hiện bị áo C đ ng tổng hợp số lô, số đề về việ thắng thu bằng tiền trong ngày 13/01/2024; Theo đó, ết quả xổ số iến thiết đài M1 là 21.035.000đ; ết quả xổ số iến thiết đài Miền B là 9.694.000đ.
Quá trình điều tr n xá định đượ từ ngày 09/5/2022 đến ngày 12/01/2024 bị áo Trương Thành C đã nhiều lần thông qu Trương Thành C1 ghi số lô, số đề ho nhiều người đánh bạ ó số tiền đánh bạ đượ xá định từ 5.000.000 đồng trở lên là 24 lần;
Trong đó, từ ngày 09/5/2022 đến ngày 13/01/2024 Ngô Đình N 25 lần và Ngô Đình K 24 lần mu số lô, số đề
Trương Thành C từ 5.000.000đ trở lên.
Do đó, á bị áo Trương Thành C, Trương Thành C1, Ngô Đình N, Ngô Đình K bị Toà án ấp sơ thẩm xét xử về tội “Đánh bạ ” theo hoản 1 Điều 321 Bộ luật Hình sự; á bị áo hông háng áo về tội d nh và điều luật áp dụng nên vấn đề này đã ó hiệu lự pháp luật.
Về kháng cáo của bị cáo Trương Thành C:
Về háng áo xin giảm nhẹ hình phạt: Bị áo Trương Thành C thông qu bị cáo Trương Thành C1 giúp sứ đã nhiều lần tổ hứ ho á bị áo Ngô Đình N, Ngô Đình K ùng nhiều người liên qu n đánh bạ dưới hình thứ ghi số lô, số đề đượ thu bằng tiền để thu lợi, số tiền thu lợi bị áo bị ấp sơ thẩm tuyên nộp lại là 166.945.000đ. Bản th n bị áo đã nhiều lần bị xử phạt vi phạm hành hính trong đó ó lần bị xử phạt về hành vi “Đánh bạ ”. Trong vụ án này, Toà án ấp sơ thẩm đã xem xét tình tiết giảm nhẹ trá h nhiệm hình sự đối với bị áo là thành hẩn h i báo, ăn năn hối ải, xem xét tình tiết tăng nặng trá h nhiệm hình sự “Phạm tội từ 02 lần trở lên” để xử phạt bị áo 01 năm tù về tội “Đánh bạ ” đượ quy định tại hoản 1 Điều 321 Bộ luật Hình sự là đã ho n hồng đối với bị áo.
Về háng áo xin hưởng án treo: Thấy rằng, bị áo phạm tội nhiều lần, liên tụ trong nhiều năm, g y ảnh hưởng xấu đến n ninh trật tự và thuần phong mỹ tụ . Do đó, ần xử phạt bị áo hình phạt tù, buộ bị áo hấp hành án ở ơ sở gi m giữ để ải tạo, giáo dụ bị áo.
Hội đồng xét xử ăn ứ điểm hoản 1 Điều 355; Điều 356 Bộ luật tố tụng hình sự, hông hấp nhận toàn bộ háng áo, giữ nguyên bản án sơ thẩm về phần hình phạt đối với bị áo.
Kiến nghị: Bị áo C thông qu sự giúp sứ
bị áo C1 đã tổ hứ ho nhiều người đánh bạ (ghi số lô, số đề), tổng số tiền đánh bạ riêng trong ngày 13/01/2024 theo ết quả xổ số đài miền T là 21.035.000đ ó dấu hiệu
hành vi “Tổ hứ đánh bạ ” nhưng vụ án hông bị háng áo, háng nghị về tội d nh và điều luật áp dụng, bị áo ó háng áo lại hông ó mặt tại phiên toà phú thẩm. Do đó, Hội đồng xét xử iến nghị ấp ó thẩm quyền xem xét theo quy định.
Về án phí hình sự phúc thẩm: Do háng áo hông đượ hấp nhận nên bị áo Trương Thành C phải hịu án phí hình sự phú thẩm.
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Căn ứ hoản 1 Điều 342 và Điều 348
Bộ luật Tố tụng hình sự;
Đình hỉ xét xử phú thẩm đối với háng áo
á bị áo Trương Thành C1, Ngô Đình N, Ngô Đình K.
2. Căn ứ điểm hoản 1 Điều 355; Điều 356 Bộ luật tố tụng hình sự;
Không hấp nhận háng áo
bị áo Trương Thành C. Giữ nguyên Bản án hình sự sơ thẩm số 57/2024/HS-ST ngày 28 tháng 8 năm 2024
T án nh n d n thị xã An Khê, tỉnh Gi L i về phần hình phạt đối với bị áo.
Căn ứ dụng hoản 1 Điều 321, điểm s hoản 1 Điều 51, điểm g hoản 1 Điều 52, Điều 38, Điều 58, Điều 47
Bộ luật Hình sự;
Xử phạt bị áo Trương Thành C 01 (Một) năm tù. Thời hạn tù đượ tính từ ngày bị áo vào trại hấp hành án và đượ trừ thời gi n tạm giữ, tạm gi m từ ngày 14/01/2024 đến ngày 08/02/2024.
2. Về án phí hình sự phú thẩm: Căn ứ hoản 2 Điều 136 Bộ luật Tố tụng hình sự năm 2015, Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016
Ủy b n Thường vụ Quố hội, quy định về mứ thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản l và sử dụng án phí, lệ phí t án:
Buộ bị áo Trương Thành C phải hịu 200.000 đồng (h i trăm nghìn đồng) án phí hình sự phú thẩm.
3. Cá quyết định há
bản án sơ thẩm hông ó háng áo, háng nghị ó hiệu lự pháp luật ể từ ngày hết thời hạn háng áo, háng nghị.
4. Bản án phú thẩm ó hiệu lự pháp luật ể từ ngày tuyên án ./.
| Nơi nhận: - VKSND tỉnh Gi L i; - TAND thị xã An Khê; - VKSND thị xã An Khê; - Công n thị xã An Khê; - Chi ụ THADS thị xã An Khê; - Sở tư pháp tỉnh Gi L i; - Cá bị áo; - Lưu: VT, hồ sơ vụ án. | TM.HỘI ĐỒNG XÉT XỬ PHÚC THẨM THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Nguyễn Thị Kim Hồng |