- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản"
- Tòa quyết gì? 273 Bộ luật Tố tụng Dân sự năm 2015.
- Căn cứ chính? Điều 2 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 227 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 26 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THỦ ĐỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án: số 466/2017/DS-ST Ngày : 28/9/2017 . |
NHÂN DANH
NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THỦ ĐỨC - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có :
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa:
-
Hội thẩm nhân dân: 1-
;
2-
.
Thư ký phiên tòa: Bà
–
.
Đại diện Viện Kiểm sát Nhân Dân quận Thủ Đức tham gia phiên tòa:
g –
.
Ngày 28 tháng 9 năm 2017, tại trụ sở Tòa án nhân dân quận Thủ Đức, xét xử sơ
thụ lý số 159/2017/TLST-DS ngày 20/4/2017 về “Tranh chấp
”, theo Quyết định đưa vụ án ra xét xử số 527/2017/QĐXXST-DS ngày 18 351/2017/QĐST-DS ngày 07
9 năm 2017 giữa các đương sự:
1.Nguyên đơn:
Địa chỉ:
.
:
, sinh năm 1985
- Là người đại diện theo ủy quyền (văn bản ủy quyền ngày 05/9/2017).
)
:
.
2. Bị đơn: ông Cao Minh Đ, sinh năm: 1992 (v
)
Địa chỉ:
.
:
+ Theo đơn khởi kiện của nguyên đơn
(gọi tắt là Công ty X) và trình bày của đại diện
nguyên đơn:
19/4/2015 ông Cao Minh Đ
20150419-105021-0044
Công ty X va
, ông Cao Minh Đ
27
, 26
, t 01/6/2015.
, ông Đ
vay
Công ty X
ông Đ
Công ty X
ông Cao Minh Đ
, Côn
.
Theo kết quả xác minh của công an phường
xác định: ông Cao Minh Đ sinh năm 1993,
:
.
Đại diện nguyên đơn
.
ông Cao Minh Đ
.
Hội đồng xét xử căn cứ
b khoản 2 Điều 227 Bộ luật tố tụng dân sự, xét xử vắng mặt bị đơn.
Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân quận Thủ Đức phát biểu ý kiến xác định việc tuân theo pháp luật tố tụng trong quá trình giải quyết vụ án của Thẩm phán, Hội đồng xét xử; việc chấp hành pháp luật của người tham gia tố tụng, kể từ khi thụ lý vụ án cho đến trước thời điểm Hội đồng xét xử nghị án là đúng quy định của pháp luật tố tụng dân sự. nguyên đơn.
Sau khi nghiên cứu các tài liệu có trong hồ sơ vụ án được thẩm tra tại phiên tòa và căn cứ vào kết quả tranh luận tại phiên tòa, Hội đồng xét xử nhận định:
[1] Tranh chấp giữa nguyên đơn
và bị đơn ông Cao Minh Đ là tranh chấp hợp đồng vay tài sản; bị đơn ông Cao Minh Đ
. Vì vậy, vụ án thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân quận Thủ Đức theo quy định tại khoản 3 Điều 26, Điều 35, điểm a khoản 1 Điều 39 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015.
[2] Quan hệ tranh chấp giữa hai bên là tranh chấp hợp đồng vay thể hiện bằng đơn
20150419-105021-0044 19/4/2015 được ký kết giữa
v ông Cao Minh Đ với nội dung Công ty X cho ông Đ vay tiền. Xét hợp đồng nêu trên về nội dung và hình thức phù hợp với quy định pháp luật căn cứ theo các Điều 388, Điều 401, Điều 402, Điều 471 Bộ luật dân sự năm 2005, nên có hiệu lực thi hành.
ông Cao Minh Đ
.
[3] Xét việc nguyên đơn Công ty X
thu hồi nợ
28.584.744
.
đơn
20150419-105021-0044 19/4/2015
ông Đ
Công ty X
),
, ông Đ kh
Công ty X.
cho nguyên đơn.
Công ty X
.
[4] Án phí dân sự sơ thẩm:
+ Bị đơn ông Cao Minh Đ phải chịu trên số tiền phải trả cho nguyên đơn 1.429.237 đồng.
+ Yêu cầu của nguyên đơn
được chấp nhận nên không phải chịu án phí.
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
- Căn cứ vào khoản 3 Điều 26, Điều 35, điểm a khoản 1 Điều 39,
b
2
271,
273 Bộ luật Tố tụng Dân sự năm 2015.
- Căn cứ vào các Điều 388, Điều 401,
424, Điều 471, 474, Điều 478 Bộ luật dân sự năm 2005.
-
2015.
- Căn cứ
lệ phí Tòa án năm 2015;
- Căn cứ Luật thi hành án dân sự
,
2014;
1. Chấp nhận yêu cầu của nguyên đơn
: Buộc bị đơn ông Cao Minh Đ
số tiền nợ c
)
ông Cao Minh Đ
, thì ông Cao Minh Đ
2015 tương ứng với thời gian chậm trả tại thời điểm thanh toán.
:
Bị đơn ông Cao Minh Đ phải chịu 1.429.237 đồng (
).
Trả cho
tiền tạm ứng án phí đã nộp là 714.118
, theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 15210 ngày 20/4/2017 tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Thủ Đức.
3. Đương sự có mặt tại phiên tòa có quyền kháng cáo trong hạn 15 ngày kể từ ngày Tòa tuyên
.
Trong trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án, thời hiệu thi hành án
tại các Điều 6;
7
7a;
9
Điều 30 Luật thi hành án dân sự
năm 2014.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
| Nơi nhận: - Đương sự của vụ án; - VKSND Q.TĐ; - Chi cục Thi hành án DS Q.TĐ; - Lưu HS. | THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA ) |