TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ V TỈNH VĨNH LONG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
: 46/2024/HNGĐ-ST. N : 10 - 6 - 2024. V/v ly hôn chị T và anh T.
NHÂN DANH
N ỚC CỘNG H A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM T A ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ V TỈNH VĨNH LONG - - : H Th h H Bà Dươ Thị Phụ . Đặ N ọc Thu. - N h - Thư T h h h h V h V h N 10 h 6 ăm 2024 h T h h h h V h h ơ h m c h ụ h h h hụ : 51/2024/TLSTHNGĐ, 21 h 02 ăm 2024 h ch ly hôn, h u ị h ư ụ : 36/2024/ ĐXXST-HNGĐ 06 h 5 ăm 2024 u ị h h ã h ê : 57/2024/ ĐST-DS ngày 24/5/2023, c c ươ : - N uy : Chị N u ễ Thị Th h T h ăm 1992; ơ cư : S h 120 B, xã Q hu ệ H h V h , có ơ mặ . - : Anh Mai Anh T h ăm 1991; ơ cư t : S h 01 ư L, Phư H h h h V h V h , có mặ . NỘI D NG V ÁN: T ơ h ệ xin ly hôn 22 h 01 ăm 2024 u ê ơ chị N u ễ Thị Th h T h : Chị h T u h m h u hôn nhân, có ổ chức ễ cướ có ă h 31 th 3 ăm 2020, Chị cù h T chu ư c m h h h h m u hu n, nguyên nhân m u hu n do qu m, h h h h h h c. V m u hu n nêu trên, nên chị T êu c u qu ư c h ới anh T. Chị và anh T chung ớ h u có 01 ư con chung tên N u ễ Tu V, sinh ngày 08/10/2020. Khi ly hôn chị T êu c u ư c u con, không êu c u anh T c ưỡ T chu ; chu : Đươ h không có, nên không êu c u qu . ị ơ h A h T trình bày: A h hừ hậ h củ chị T hư h h h c hươ chị T V c chu u T ch hậ ch h h c chu qu h qu ị h củ h uậ T chu ; chu : A h T khai không có ê h êu c u qu NH N Đ NH CỦA T A ÁN S u h h ê cứu c c ệu có h ơ ụ ư c h m h ê H hậ ị h: [1 V ụ : Chị N u ễ Thị Th h T và anh Mai Anh T h ăm 2020 có ă h h qu ị h củ h uậ S chu ớ h u m h h h h m u hu cu c ch h h h h c, nên chị T có ơ êu c u ư c h ớ anh T, anh T có ă h h u hư h h h V. Că cứ h 1 Đ u 28; m h 1 Đ u 35 m h 1 Đ u 39 củ uậ T ụ ụ hu c h m qu qu củ T h h h h V T h h h h V hụ qu h hủ ục ơ h m hủ ục ụ Đ h , chị T có ơ hị mặ nê ụ h 1 Đ u 228 củ uậ T ụ mặ u ê ơ qu ị h [2] X êu c u h ệ củ u ê ơ : Th chứ cứ chị T cu c có h ơ ụ , h h ệ chị T và anh T có ă h vào ngày 31 h 3 ăm 2020. Th chu h h h m u thu h qu ư c cu c h h h h c, qua h T không thành chị T cươ qu h , m u hu ã hậ m ọ ê h ệc chị T êu c u ư c h ớ anh T có cơ ch hậ ớ qu ị h Đ u 51 h 1 Đ u 56 củ uậ Hôn nhân h [3] V c chu : Chị T và anh T chu ớ h u có 01 ư c chu ê N u ễ Tu V h 08/10/2020 Kh h chị T êu c u ư c u con chung h êu c u h T c ưỡ X h h ệ ch u V c hỏ c ư c chăm óc củ ư mẹ h T cũ h có êu c u ư c u c ê êu c u củ chị T ệc u con chung có cơ ch hậ ớ qu ị h c c Đ u 81 82 83 củ uậ H h h [4 V c ưỡ ; chu và chu : Do c c ươ không có yêu c u ê h m qu [5] Th qu ị h h 4 Đ u 147 củ uậ T ụ m h 5 Đ u 27 N hị qu : 326/2016/U TV H14 30/12/2016 củ Thư vụ u c h , u ê ơ t ụ hôn nhân v h h chịu h , ê chị T h án phí 300 000 . V c c trên, Q T Đ NH ụ h 1 Đ u 28; m h 1 Đ u 35; m h 1 Đ u 39; h 4 Đ u 147 và h 1 Đ u 228 củ uậ T ụ ụ h 1 Đ u 51; Đ u 81 82 83 củ uậ H h h ụ m h 5 Đ u 27 N hị qu : 326/2016/U TV H14 30/12/2016 củ Thư ụ u c h Tuyên xử 1 V h h n: Cho chị N u ễ Thị Th h T ly hôn anh Mai Anh T. 2 V u c chu : Giao ch u N u ễ Tu V, sinh ngày 08/10/2020 ch chị N u ễ Thị Thanh T u ưỡ . Kh ư c qu ă c ệc hăm m chăm óc ục c chu ớ anh T hư u anh T m ụ ệc hăm m c h ặc h hư u ệc m chăm óc u ưỡ ục c h chị T có qu êu c u T h ch qu hăm m c ớ h T. 3 V h ơ h m: u c chị N u ễ Thị Th h T 300 000 h ơ h m ừ m ứ h 300 000 b ) chị T ã Ch cục Th h h h h h V h ê hu 0006583 01/02/2024, chị T ã ủ h ơ h m 4 V qu h c : Bị ơ có qu h c h h 15 ừ tuyên án; N u ê ơ mặ có qu h c h h 15 ừ hậ ư c h ặc ư c h ệ N ậ - TAND h V h ; - VKSND h h h V; - Ch cục THADS h h h V; - UBND phư A, h h h V, h V h ; - C c ươ ; - ưu h ơ ụ TM HỘI Đ NG X T X TH M TH M PHÁN - CHỦ T A PHI N T A (Đã ) H Th nh H n