vanban.org

Bản án 458 — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Đã có hiệu lực pháp luật — từ ngày tuyên án 21/05/2026 Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C n cứ kho n 1 Điều ; Điều 1 của

u t T t ng dân s ; Kh ng chấ nh n kh ng c o của c c b đơn Ngu ễn V n T1, ùi Th R. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Phan Văn T - Nguyễn Văn T1"
  • Tòa quyết gì? C n cứ kho n 1 Điều ; Điều 1 của
TÒA ÁN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

n n s :
DS-PT
Ng 1-5-2026
ranh h h
n a i n

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

- Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:

hẩm hán - Chủ ọa hiên òa: Ông Ngu ễn Tuấn Anh.

Cá hẩm hán:

Ngu ễn Th Th H ng.

h m Th i n Hi .

- Thư ký phiên tòa:

ùi Vũ T Trang - Thư ký To n nhân dân tỉnh Đồng Th .

- Đ i di n Vi n Ki m t nh n d n t nh Đồng Th p tham gia phiên tòa:

han Th Thanh Xuân - Kiểm s t vi n.

Ng 1 th ng n m

t i T a n nhân dân tỉnh Đồng Th

t

h c th m c ng khai v n dân s th ý s 1

T T-DS ngày 23 th ng 1 n m

về vi c “ ranh h h

n a i n”.

Do n n dân s sơ th m s 19

DS-ST ng 1 th ng 9 n m của To n nhân dân Khu v c X - Đồng Th b kh ng c o.

Theo Qu ết đ nh đưa v n ra t

h c th m s 7

QĐ-PT ngày

th ng n m

giữa c c đương s :

- N u ên ơn:

1. Phan Văn T sinh n m 197 n m .

2. Lê Thị N sinh n m 197 n m .

Cùng đ a chỉ: Ấ H ã T tỉnh Đồng Th .

N i i di n h ủ u n ủa n T N:

Trần Th Ái Q sinh n m

m .

Đ a chỉ: Ấ C ã V tỉnh Đồng Th .

Theo v n b n ủ u ền ng 1

- Bị ơn:

1. Nguyễn Văn T1 sinh n m 19 n m .

2. Bùi Thị R sinh n m 19 7 m .

Cùng đ a chỉ: Ấ R ã T tỉnh Đồng Th .

N i i di n h ủ u n ủa N u ễn ăn 1:

Ông ùi Ngọc T sinh n m 19 m .

Đ a chỉ: Khu h G hường S tỉnh Đồng Th .

Theo v n b n ủ u ền ng 1

.

- N i m h n :

Nguyễn V n H sinh n m 19 m

Đ a chỉ: Ấ T ã T tỉnh Đồng Th .

N i khán á : đơn Ngu ễn V n T1, ùi Th R.

NỘI DUNG VỤ ÁN:

N u ên ơn Phan ăn và Lê hị N

i di n h ủ u n

hị rần hị Ái Q trình bày:

Do có quen biết với ông Nguyễn V n T1 và bà Bùi Th R nên ông han V n T v b Lê Th N có cho ông T1, bà R vay tiền để tr ngân h ng. Khi va tiền ng T, bà N v ng T1, bà R c m “H đồng va tiền kh ng c bi n h b o đ m” như sau:

Ng

t i V n h ng C1, ông T, bà N và ông T1, bà R có ký với nhau “H đồng vay tiền kh ng c bi n h b o đ m” s 1

u ển s

T CC – SCC HĐGD ng

với n i dung

ng T1 và bà R đã va của ông T, bà N

. . đồng v hứa tr cho ông T, bà N trong v ng

th ng v o ng

9

ãi suất th a thu n 1

th ng tr ãi h ng th ng.

Ông T, bà N đã giao tiền cho ông T1 và bà R đầ đủ ng b c ký với nhau i n nh n nh n tiền v o ng

t i V n h ng chứng Đ ng G C. Hai b n c t th a thu n ãi suất 1

th ng. Tr ãi h ng th ng th a thu n trên h p đồng vay tiền . Kể t ng giao nh n tiền đến th ng tr ãi ng T, bà N t m g ông T1 và bà R tr ãi nhưng ng T1 và bà R c t nh n tr nh.

T ng cho mư n đến hơn th ng sau ng T, bà N nhiều lần tìm g p ông T1 và bà R yêu cầu tr tiền vay g c v ãi nhưng ng b chỉ hứa hẹn mà không ch u tr tiền.

V v

ng T, bà N yêu cầu ông Nguyễn V n T1 và bà Bùi Th R tr tổng s tiền v n . . đồng; yêu cầu tr lãi theo mức lãi suất 1.66%/ 1 tháng. Yêu cầu tr m t lần khi án có hi u l c v tính ãi theo u đ nh pháp lu t đến khi xét x xong v án.

Bị ơn n N u ễn ăn T1 và bà Bùi hị R hốn nh rình :

Ông T1 và bà R kh ng c va tiền của ng T và bà N s tiền

. . đồng m ng T, bà N đang khởi ki n ng T1 và bà R do v o n m

ng T1 và bà R c va của ng T s tiền

. . đồng b ng h nh thức h đồng chu ển như ng u ền s d ng đất gi c ch đ i với th a đất s

9 tờ b n đồ s 11 di n tích

m2 đất trồng a t i ấ T ã T hu n G tỉnh Tiền Giang theo giấ chứng nh n u ền s d ng đất s CS 1 cấ ng

11 19 cho ng Ngu ễn V n H em ru t của b ùi Th R, bà R mư n giấ chứng nh n u ền s d ng đất của ng H để va tiền v th a đất s

tờ b n đồ s

di n tích 539m2 đất trồng a t i ã T hu n G tỉnh Tiền Giang theo giấ chứng nh n u ền s d ng đất s CH 1 cấ ng

1 1 chu ển như ng cho b Bùi Th R. Kho n va

. . đồng n th a thu n ãi suất /tháng, bà R đ ng lãi cho ông T kho ng 1 th ng sau đ kh ng c tiền đ ng ãi th c th a thu n với ông Ngu ễn V n H cho bà R mư n s tiền m t

. . đồng để hủ h đồng chu ển như ng u ền s d ng đất đ i với th a đất s 9 tờ b n đồ s 11 di n tích

m2 đất trồng a t i ấ T ã T hu n G tỉnh Tiền Giang theo giấ chứng nh n u ền s d ng đất s CS 1 cấ ng

11 19 cho ng Ngu ễn V n H tr i giấ chứng nh n cho ng H c n i s tiền va 1 . . đồng v n thế chấ b ng giấ chứng nh n của b R Hi n na ng T đã đứng t n giấ chứng nh n u ền s d ng đất đ i với th a đất s

. Theo đơn khởi ki n của ng T thể hi n ng

ng T1 và bà R kh ng c giao d ch tiền m t với ng T và bà N kh ng c nh n tiền của ng T, bà N. Theo h đồng va tiền kh ng c bi n h b o đ m t i Phòng C2 t i m c b n điểm chỉ của ng Ngu ễn V n T1 và bà ùi Th R kh ng h i dấu n ta của ng T1 và bà R. Theo bi n nh n nh n tiền ng

t i n nh n tiền c chữ ký v dấu n ta của ng Ngu ễn V n T1 và bà ùi Th R nhưng ng T1 và bà R không có ký t n v n ta v o i n nh n nh n tiền n . V o ng

ng T1 và bà R c đến nh của ng T để tr s tiền

. . đồng cho ng T để chu c giấ chứng nh n của ng H m trước đ b R đã mư n để va tiền của ng T nhưng kh ng c ua v n h ng c ng chứng; ng đ b R tr tiền cho ng T s tiền

. . đồng ng T tr i giấ chứng nh n của ng H cho bà R mang về kh ng c m bi n b n giấ tờ g c . Ng

ngo i ng T1, bà R đến nh ông T tr s tiền

. . đồng ấ giấ chứng nh n của ng H về th c ng H đi chung tiền do ng H mang theo để b R tr cho ng T giấ chứng nh n của ông H hi n na ng H đã nh n i rồi. Ông T1, bà R và ông H khi nh n i giấ chứng nh n của ng H do kh ng biết chữ n n kh ng c đọc i th ng tin trong giấ chứng nh n u ền s d ng đất m sau đ kho ng th ng ông H c nhu cầu chu ển u ền đ i với th a đất của ng H mới h t hi n ng T đã c đứng t n giấ chứng nh n u ền s d ng đất t i m c chỉnh ý trang . S tiền 1 . . đồng ng T1, bà R c n n i ng T c hẹn i th ng sau tức th ng 9

sẽ tr tiền cho ng T và ông T chu ển như ng i cho b R th a đất của b R. Nhưng nay ông T i khởi ki n s tiền va

. . đồng nhưng ng T1, bà R không c n s tiền . . đồng như ng T đi khởi ki n ng T1, bà R. T i T a n cấ sơ th m ng T1 và bà R kh ng u cầu gi m đ nh dấu vân ta v chữ ký của ông T1 và bà R nhưng ng T1 và bà R kh ng th a nh n chữ ký v dấu vân tay của ng T1 và bà R. Ông T1 và bà R chỉ n ng T s tiền 1 . . đồng v n đang thế chấ b ng giấ chứng nh n u ền s d ng đất th a đất s

do b R đứng t n hi n t i ng T đã sang t n ua ng T). Ông T1 và bà R đồng ý tr cho ông T s tiền 1 . . đồng v ãi suất theo u đ nh của nh nước sau ng v u cầu ng T h i sang t n th a đất

i cho b R.

T i n n dân s sơ th m s 19

DS-ST ng 1 th ng 9 n m của To n nhân dân Khu v c X - Đồng Th đã u ết đ nh:

C n cứ v o kho n Điều ; điểm a kho n 1 Điều 9; Điều

u t T t ng dân s ;

C n cứ v o Điều 7; Điều ; Điều ; Điều

của

u t Dân s ;

C n cứ v o điểm đ kho n 1 Điều 1 của Ngh u ết s

1 U TVQH1 ng

th ng 1 n m 1 của Ủ ban v Qu c H i.

Tu n :

1. Đ nh chỉ t

u cầu khởi ki n của ng han V n T và bà Th N đ i với u cầu tính ãi s tiền . . đồng.

. Chấ nh n u cầu khởi ki n của ng han V n T và bà Th N.

u c ng Ngu ễn V n T1 và bà ùi Th R c nghĩa v tr cho ng han V n T và bà Th N s tiền . . đồng n tr m n m mươi tri u đồng .

Kể t ng ng han V n T và bà Th N c đơn u cầu thi h nh n nếu ông Ngu ễn V n T1 và bà ùi Th R kh ng tr s tiền tr n th h ng th ng ng T1, bà R h i tr ãi tương ứng với s tiền v thời gian ch m tr theo mức ãi suất u đ nh t i kho n Điều

của

u t Dân s .

Ghi nh n s t ngu n của ng han V n T và bà Th N đồng ý sang t n cho ông Ngu ễn V n T1, bà ùi Th R đ i với giấ chứng nh n u ền s d ng đất s CH 1 do Ủ ban nhân dân hu n G cấ ng

1 1 chu ển như ng cho

ùi Th R; n m sinh 19 7; CMND 1 1 7 ; đ a chỉ: ấ R ã

hu n G tỉnh Tiền Giang; Theo hồ sơ s 1 7.CN. 1 khi ng T1, bà R tr tiền ong cho ông han V n T và bà Th N.

Ngo i ra b n n sơ th m c n tu n về nghĩa v ch u n hí u ền kh ng c o v u ền nghĩa v thi h nh n của c c đương s theo u đ nh h u t.

Ng 11 11

b đơn ng Ngu ễn V n T1 và bà ùi Th R kháng cáo b n n sơ th m u cầu T a n cấ h c th m t s a b n n sơ th m theo hướng chấ nh n m t hần u cầu khởi ki n của hía ngu n đơn

ng T1, bà R chỉ đồng ý tr cho ngu n đơn s tiền 1 . . đồng v tiền ãi theo u đ nh ho c đề ngh hủ b n n sơ th m.

T i hi n t a h c th m:

Ngu n đơn v n giữ ngu n u cầu khởi ki n. đơn v n giữ ngu n u cầu kh ng c o c c đương s kh ng th a thu n đư c với nhau về vi c gi i u ết v n.

Đ i di n Vi n kiểm s t nhân dân tỉnh Đồng Th

h t biểu ý kiến về vi c tuân theo h u t của Th m h n H i đồng t

Thư ký hi n t a v của người tham gia t t ng trong u tr nh gi i u ết v n ở giai đo n h c th m đ m b o đ ng u đ nh của

u t T t ng dân s . Đ i với u cầu kh ng c o của ngu n đơn Kiểm s t vi n nh n đ nh: T a n cấ sơ th m t

c c n cứ t i hi n t a h c th m kh ng h t sinh t nh tiết mới ng H m chứng th a nh n c ký t n v o h đồng va

. . đồng nhưng do nhầm n tu nhi n kh ng c chứng cứ chứng minh nhầm n. T i hi n t a kh ng chứng minh đư c c c kho n va m ngu n đơn b đơn tr nh b

c i n uan với nhau do đ n i dung khởi ki n của ngu n đơn c cơ sở. Kiểm s t vi n đề ngh H i đồng t

h c th m kh ng chấ nh n kh ng c o của b đơn giữ ngu n u ết đ nh của b n n sơ th m.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

C n cứ v o c c t i i u chứng cứ đã đư c em t t i hi n t a kết u tranh t ng t i hi n t a ý kiến h t biểu của đ i di n Vi n kiểm s t H i đồng t

nh n đ nh:

Ngu n đơn ng han V n T v b L Th N khởi ki n u cầu ng Ngu ễn V n T1 v b ùi Th R tr tiền va n n T a n cấ sơ th m c đ nh uan h h u t “Tranh chấ h đồng va t i s n”

hù h v n thu c th m u ền gi i u ết sơ th m của T a n nhân dân khu v c X- Đồng Th theo u đ nh t i kho n Điều

điểm a kho n 1 Điều 9 của

u t T t ng dân s .

[ ] X t kh ng c o của c c b đơn Ngu ễn V n T1, ùi Th R H i đồng t

h c th m nh n thấ :

Đơn kh ng c o của ng T1 b R trong thời h n u đ nh của h u t n n kh ng c o đư c T a n chấ nh n để gi i u ết theo tr nh t h c th m.

Ông T1 b R cho r ng kh ng c va s tiền . . đồng của ng T và bà N m s tiền n

do v o n m

ng T1 và bà R c va của ng T

. . đồng b ng h nh thức h đồng chu ển như ng u ền s d ng đất gi c ch đ i với:

- Th a đất s 9 tờ b n đồ s 11 di n tích

m2 đất trồng a t i ấ T ã T hu n G tỉnh Tiền Giang theo giấ chứng nh n u ền s d ng đất s CS 1 cấ ng

11 19 cho ng Ngu ễn V n H em ru t của b ùi Th R, bà R mư n giấ chứng nh n u ền s d ng đất của ng H để va tiền .

- Th a đất s

tờ b n đồ s

di n tích 9m2 đất trồng a t i xã T, hu n G tỉnh Tiền Giang theo giấ chứng nh n u ền s d ng đất s CH 1 cấ ng

1 1 của ng Ngu ễn V n H1 chu ển như ng cho b ùi Th R.

Kho n va

. . đồng n th a thu n ãi suất

th ng b R đ ng lãi cho ông T kho ng 1 th ng sau đ kh ng c tiền đ ng ãi th c th a thu n với ông Ngu ễn V n H cho bà R mư n s tiền m t

. . đồng tr cho ng T để hủ h đồng chu ển như ng u ền s d ng đất đ i với th a đất s

9 tờ b n đồ s 11 di n tích

m2 đất trồng a t i ấ T ã T hu n G tỉnh Tiền Giang theo giấ chứng nh n u ền s d ng đất s CS 1 cấ ng

11 19 cấ cho ng Ngu ễn V n H tr i giấ chứng nh n cho ng H. C n i s tiền vay 1 . . đồng v n thế chấ b ng giấ chứng nh n của b R giấ chứng nh n n hi n na ng T đã đứng t n tr n giấ đ i với th a đất s

.

Ông T1 và bà R kh ng c m h đồng va kh ng va tiền ng T và bà N theo H đồng va v Giấ nh n tiền v o ng

kh ng ký t n kh ng n ta kh ng c nh n tiền của ng T, bà N. Na kh ng c o b n n sơ th m u cầu T a n cấ h c th m t s a b n n sơ th m theo hướng chấ nh n m t hần u cầu khởi ki n của hía ngu n đơn

ng T1, bà R chỉ đồng ý tr cho ngu n đơn s tiền 1 . . đồng v tiền ãi theo u đ nh ho c hủ b n n sơ th m.

X t thấ ng 04/03/2025 ông T, bà N và ông T1, bà R có ký với nhau “H đồng vay tiền kh ng c bi n h b o đ m” s 1

u ển s TP/CC – SCC HĐGD t i V n h ng C1 với n i dung

ng T1 và bà R đã va của ông T, bà N s tiền

. . v hứa tr cho ông T, bà N trong v ng th ng v o ng

9

ãi suất th a thu n 1

th ng tr ãi h ng th ng. Vi c va tiền đư c chứng minh bởi H đồng va tiền kh ng c bi n h b o đ m ng

đư c c ng chứng t i V n h ng C1 v i n tiền ng

c chữ ký v dấu n ta của ng T1, bà R.

X t thấ h đồng va tiền kh ng c bi n h b o đ m ng

giữa ng han V n T, bà Th N và ông Ngu ễn V n T1, bà ùi Th R đư c c ng chứng n i tr n đã c nh n ng T1, bà R đã nghe c ng chứng vi n đọc i đồng ý to n b n i dung v điểm chỉ v o t ng trang của h đồng n trước m t c ng chứng vi n; dấu điểm chỉ trong h đồng đ ng điểm chỉ của ng T1, bà R. Sau khi ký h đồng va tiền th ng T đã giao s tiền

. . đồng cho ông T1 và bà R, ông T1 và bà R đã ký t n v n ta c tiền t i m c b n nh n tiền của bi n tiền ng

c s m chứng của ng Ngu ễn V n H. T i T a n cấ sơ th m ng T1, bà R kh ng u cầu gi m đ nh chữ ký v dấu vân ta t i h đồng va tiền kh ng c thế chấ v t i bi n tiền ng

cho thấ ông T1, bà R đã t b u ền chứng minh của m nh. T i T a n cấ h c th m ông ùi Ngọc T

người đ i di n theo ủ u ền của ng T1 c u cầu gi m đ nh nhưng kh ng th c hi n c c thủ t c gi m đ nh theo th ng b o của T a n do đ kh ng c c n cứ h n b c tính h

h của c c t i i u cho va tiền của ngu n đơn cung cấ . V v c cơ sở c đ nh ng T1, bà R đã c va tiền của ông T, bà N với s tiền va

. . đồng.

Người đ i di n theo ủ u ền của ng T, bà N khai đ i với kho n va

. . đồng m ng T1, bà R trình bày n m

th giữa ng T, bà N và ông T1, bà R đã đư c gi i u ết ong khi ng T1, bà R ký h đồng va tiền kh ng c bi n h b o đ m ng

v hía ng T, bà N đã sang t n i cho ông H th a đất s 9 chỉ c n th a đất

của b R th ng T c n đứng t n và ông T, bà N đồng ý th c hi n thủ t c sang t n i u ền s d ng đất th a đất s

tờ b n đồ s

di n tích 9m2 cho bà R khi bà R tr n cho ng T, bà N xong.

Qu tr nh gi i u ết v n v t i hi n t a ng T1 b R kh ng chứng minh đư c m i i n h giữa s tiền va

. . đồng v s tiền va

. . đồng n n c cơ sở c đ nh đâ

kho n va đ c . Người m chứng Ngu ễn V n H th a nh n c ký t n m chứng v o h đồng va s tiền

. . đồng nhưng cho r ng b nhầm n v kh ng biết chữ kh ng đư c đọc i. Tu nhi n đâ chỉ ời khai của ng H kh ng c t i i u chứng cứ chứng minh nhầm n. T i hi n t a đ i di n ngu n đơn đồng ý tiế t c th c hi n thủ t c sang t n i u ền s d ng đất th a đất s

tờ b n đồ s

di n tích 539m2 cho bà R khi bà R tr n cho ng T, bà N ong. Đ i di n ngu n đơn c đ nh vi c đồng ý sang t n kh ng h i v h đồng va

. . đồng c nh n thế chấ sang t n u ền s d ng th a đất

m đâ t ngu n sang t n cho b đơn khi kết th c uan h va trước đ như đề c ở hần tr n. Trong hồ sơ v n v t i hi n t a kh ng c chứng cứ để kết u n vi c va

. . đồng c m h đồng gi c ch chu ển như ng th a đất

. Do đ

t thấ s t ngu n n của ngu n đơn c i cho b đơn n n vi c T a n cấ sơ th m ghi nh n hù h .

[ ] T những hân tích n u tr n kh ng c cơ sở để chấ nh n u cầu kh ng c o của ng T1 b R. Giữ ngu n u ết đ nh của b n n sơ th m.

[ ] X t thấ ý kiến h t biểu về uan điểm gi i u ết v n của Kiểm s t vi n c c n cứ n n chấ nh n.

[ ] Do kh ng c o kh ng đư c chấ nh n n n b đơn h i ch u n hí h c th m. Tu nhi n do b đơn người cao tuổi n n b đơn đư c miễn n

hí theo u đ nh của h u t.

[ ] C c hần u ết đ nh kh c của n n dân s sơ kh ng b kh ng c o kh ng ngh c hi u c h u t kể t ng hết thời h n kh ng c o kh ng ngh .

ì á ẽ rên

QUYẾT ĐỊNH:

- C n cứ kho n 1 Điều ; Điều 1 của

u t T t ng dân s ;

Kh ng chấ nh n kh ng c o của c c b đơn Ngu ễn V n T1, ùi Th R.

Giữ ngu n n n dân s sơ th m s 19

DS-ST ng 1 9

của T a n nhân dân khu v c X- Đồng Th .

- C n cứ kho n Điều ; điểm a kho n 1 Điều 9; Điều

u t T t ng dân s ;

- C n cứ v o Điều 7; Điều ; Điều ; Điều

của

u t Dân s ;

- C n cứ v o điểm đ kho n 1 Điều 1 của Ngh u ết s

1 U TVQH1 ng

1 1 của Ủ ban v Qu c H i.

Tu n :

1. Đ nh chỉ t

u cầu khởi ki n của ng han V n T và bà Th N đ i với u cầu tính ãi s tiền . . đồng.

. Chấ nh n u cầu khởi ki n của ng han V n T và bà Th N.

u c ng Ngu ễn V n T1 và bà ùi Th R có nghĩa v tr cho ng Phan V n T và bà Th N s tiền . . đồng n tr m n m mươi tri u đồng .

Kể t ng ng han V n T và bà Th N c đơn u cầu thi h nh n nếu ông Ngu ễn V n T1 và bà ùi Th R kh ng tr s tiền tr n th h ng th ng ng T1, bà R h i tr ãi tương ứng với s tiền v thời gian ch m tr theo mức ãi suất u đ nh t i kho n Điều

của

u t Dân s .

Ghi nh n s t ngu n của ng han V n T và bà Th N đồng ý sang tên cho ông Ngu ễn V n T1, bà ùi Th R đ i với giấ chứng nh n u ền s d ng đất s CH 1 do Ủ ban nhân dân hu n G cấ ng

1 1 chu ển như ng cho

ùi Th R; n m sinh 19 7; CMND 1 1 7 ; đ a chỉ: ấ R ã

hu n G tỉnh Tiền Giang; Theo hồ sơ s 1 7.CN. 1 khi ng T1, bà R tr tiền ong cho ng han V n T và bà Th N.

. Về n hí: Ông Ngu ễn V n T1 v b ùi Th R đư c miễn n n hí dân s sơ th m v h c th m.

Ho n tr i cho ng han V n T v b

Th N s tiền 11. . đồng t m ứng n hí đã n theo bi n ai thu s

11 7 ng 1 7

của Thi h nh n dân s tỉnh Đồng Th .

. C c hần u ết đ nh kh c của n n dân s sơ th m s 19

DS-ST ng 1 9

của T a n nhân dân khu v c X- Đồng Th kh ng b kh ng c o kh ng ngh c hi u c h u t kể t ng hết thời h n kh ng c o kh ng ngh .

. n n h c th m c hi u c h u t kể t ng tu n n.

Trường h b n n đư c thi h nh theo u đ nh t i Điều u t Thi h nh n dân s th người đư c thi h nh n dân s người h i thi h nh n dân s c u ền th a thu n thi h nh n u ền u cầu thi h nh n t ngu n thi h nh n ho c b cưỡng chế thi h nh n theo u đ nh t i c c 7 7a v 9 u t Thi h nh n dân s thời hi u thi h nh n đư c th c hi n theo u đ nh t i Điều

u t Thi h nh n dân s .

Cỡ chữ