- Tranh chấp gì? Tranh chấp quyền sử dụng đất — án dân sự — "quyền"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 235 Bộ luật Tố tụng dân sự
| fTÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HIỆP HÒA TỈNH BẮC GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 44/2022/QĐST - DS | Hiệp Hòa, ngày 30 tháng 9 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HIỆP HÒA – TỈNH BẮC GIANG
Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán chủ tọa: Bà Hg Thị H Lan
Các Hội thẩm nhân dân: Ông Bùi Thế Hanh
Bà Ngô Thị Hồng Uyên
Căn cứ Điều 212; 213; 235; 246 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 40/2021/TLST- DS ngày 02 tháng 4 năm 2021
XÉT THẤY:
Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Ông Nguyễn Đức H – sinh năm 1950
Bị đơn: Ông Nguyễn Văn H – sinh năm 1972
Cùng địa chỉ: thôn C, xã L, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang;
Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan:
- Bà Nguyễn Thị H – sinh năm 1956
- Bà Nguyễn Thị H – sinh năm 1974
Cùng địa chỉ: thôn C, xã L, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang;
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Gia đình ông Nguyễn Văn H và bà Nguyễn Thị H thỏa thuận trả lại cho gia đình ông Nguyễn Đức H và bà Nguyễn Thị H diện tích đất là 5,1m2 theo hình thửa: A1-A2-A3-A4-A1 (có sơ đồ kèm theo);
- Ông Nguyễn Đức H và bà Nguyễn Thị H thỏa thuận trả cho ông Nguyễn Văn H và bà Nguyễn Thị H số tiền: 25.000.000đ;
* Về án phí dân sự sơ thẩm: Ông Nguyễn Văn H và bà Nguyễn Thị H phải có nghĩa vụ liên đới chịu 300.000đ án phí DSST;
Ông Nguyễn Đức H và bà Nguyễn Thị H là người cao tuổi nên không phải chịu án phí DSST;
2. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
3. Quyết định này được ban hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự. CÁC HỘI THẨM NHÂN DÂN
THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Bùi Thế Hanh Trương Đức Lâm
Hg Thị H Lan
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
| Nơi nhận: - VKSND Hiệp Hòa; - Chi cục THADS h. Hiệp Hòa; - Đương sự; - Lưu hồ sơ | THẨM PHÁN Hg Thị H Lan |