TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 38/2025/HNGĐ-ST Ngày: 09/05/2025 |
LONG /v n r n v n NAM
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: B Đo n ị K m Yến Các Hội thẩm nhân dân: 1 B D n ị n 2 B Đặn N ọc u - Thư ký phiên tòa: B m ị K m Yến - án n n n t n p ố ĩn on , tỉn ĩn on Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long tham gia phiên tòa: Bà Phùng Kim Tho - K ểm sát v ên N 09 t án 5 n m 2025, t tr s án n n n t n p ố ĩn on , tỉn ĩn on t s t m c n v án t số: 443/2024/ -HNGĐ n 31 t án 12 n m 2024 v tr n c p n t o u ết ịn v án r t số: 22/2025/ Đ - n 24 t án 3 n m 2025, các n sự: - Nguyên đơn: Bà Thạch Kim T, s n n m 1990; n c tr : ố B ờn H, ờn A, t n p ố , tỉn ĩn on (có n n t vắn mặt); - Bị đơn: Ông Lê Thanh T1, s n n m 1997; n c tr : ố G, ờn , ờn D, t n p ố , tỉn ĩn on (vắn mặt) NỘI DUNG V ÁN * n n n 07/10/2025 v tron quá tr n t , n u ên n c K m tr n : n n n: B T v n Lê Thanh T1 qu t ờ n t m ểu qu n ết t ến t n n n, có t c c c v n ết n n 24/8/2010, t Ủ ban nhân dân ờn D, t n p ố , tỉn ĩn on ; bà T v n T1 sốn n p c ến n m 2023 t p át s n m u t uẫn; m u t uẫn t ờn u ên ả r o n cùn qu n ểm, n có t ến nó c un , n T1 t ờn u ên uốn r ợu , cờ c; T ã n u ần u ên n n n n n T1 n t ; T và ông T1 ã t n từ ầu n m 2024 ến n , mỗ n ờ có c n v c r ên , vợ c ồn n c n qu n t m ẫn n u N , T t n n n n c n n p c, cuộc sốn c un n t ể o , m c íc n n n n t ợc, T êu cầu ợc n v n T1. con c un : B T v n T1 có 02 n ờ con c un tên ê n , sinh n 24/01/2007, n n n n sốn cùn n T1 v ã tr n t n nên n êu cầu ả qu ết; ê c Ho n , s n n 12/01/2018, n n con n sốn c un v T và sau khi ly hôn bà T êu cầu ợc nu Hoàng V, n êu cầu n T1 c p n t sản c un : B T tự t t u n v n T1, n êu cầu ả qu ết Nợ c un : B T tron quá tr n n n n ến t ờ ểm n n bà T v ông T1 n có nợ c un * ron quá tr n ả qu ết v án án ã t ến n c n c n c v ả t o n t t c tố t n n n n T1 vắn mặt n có o ù ã ợc án tốn t t t c tố t n ợp t o qu ịn c p áp u t Do, ông T1 k n t m p ên ọp ểm tr v c o nộp, t ếp c n, c n c n c ; v án n t ến n ả ợc p ên t , T có n n t vắn mặt v n u ên các êu cầu tron n n; n T1 vắn mặt ến ần t Các n sự n u t tr n c n c m t p ên t Quan điểm Kiểm sát viên: v c tu n t o p áp u t tố t n : ron o n c u n ị t , Hộ ồn t , p ên t tu n t n tr n tự t t c tố t n , n t ờ n t , n u ên n T có n n t vắn mặt, ị n n T1 vắn mặt ến ần t 2 n có o Do ó, án t vắn mặt các n sự n qu ịn c Bộ u t ố t n n sự v c ả qu ết v án: Đ n ị áp n các Đ u 28, 35, 39, 147, 227, 228 Bộ u t ố t n n sự n m 2015; các Đ u 51, 56, 81, 82, 83, 84 u t H n n n v n n m 2014, n ị: C p n n êu cầu n c T c o n c K m v n Lê Thanh T1; con chung tên ê n , s n n 24/01/2007 ã tr n t n ; o con tên ê c Ho n , sinh ngày 12/01/2018 cho bà T trực t ếp nu n t o n u n vọn c Hoàng V; ông T1 n c p n nu con; v t sản c un , nợ c un : K n có, n ặt r ả qu ết; T p ả c ịu án p í n sự s t m ố v êu cầu xin ly hôn. NH N Đ NH CỦA TÒA ÁN C n c v o t u, c n c ã ợc m t t p ên t , n n t vắn mặt Hộ ồn t n n ịn : 1 tố t n : B c K m n êu cầu n n, n Lê Thanh T1 vắn mặt tron suốt quá tr n ả qu ết Do ó, v án tr n c p n ợc qu ịn t các Đ u 51, 56 c u t H n n n v n n m 2014 C n c oản 1 Đ u 28, oản 1 Đ u 35, oản 1 Đ u 39 c Bộ u t ố t n n sự n m 2015, v án t uộc t m qu n ả qu ết c án n n n t n p ố ĩn on Ông T1 vắn mặt t p ên t ến ần hai, bà T có n n t vắn mặt, t o qu ịn t oản 2 Đ u 227, oản 3 Đ u 228 c Bộ u t ố t n n sự, Hộ ồn t t ến n t v án vắn mặt các n sự H n n , T v n T1 ã t n, p át s n m u t uẫn trầm trọn , vợ c ồn n , n êu cầu C qu n quản N n c v c n tác n t ị p n ả m u t uẫn, tr n c p c n , ; n con n ã tr n t n , t ản Hoàng V có n u n vọn muốn sốn v mẹ B T ác ịn r n u ên n n p át s n tr n c p tron n n n, o n T1 t ờn u ên uốn r ợu v cờ c, T và ông T1 t ồn qu n ểm sốn ; n T1 n có ến p ản ố êu cầu n n, nu con c T Do ó, v c t u t p t u, c n c ến t ị p n ể t m ảo n cần t ết 2 nộ un : 2 1 n n n: ron quá tr n ả qu ết T ã ác ịn ợc n u ên n n ả r m u t uẫn vợ c ồn ; T v n T1 có t ờ n m u t uẫn dài; bà T ã n u ần u ên n n n n n T1 n t ; T xin ly hôn, ông T1 ết n n n ến ể ả qu ết, c n n t m T ể ả m u t uẫn vợ c ồn ; từ ó, c o t n T1 c n n muốn n ắn t n cảm vợ c ồn v T, bà T ên qu ết qu n ểm n v m u t uẫn n t ể n ắn, n o n t ợc Do ó, Hộ ồn t áp n các Đ u 51, 56 c u t H n n n v n , c p n n êu cầu n n c T ố v n T1. 2 2 con c un : B T v n T1 có 02 n ờ con c un ê n ã tr n t n nên n ặt r ả qu ết; con ê n Ho n 1 n n n sốn cùn T; sau khi ly hôn, bà T vẫn êu cầu t ếp t c, trực t ếp nu n , n u n vọn c con muốn sốn v mẹ nên Hộ ồn t o con cho bà T trực t ếp nu n ; T n êu cầu n T1 c p n nên n ặt r ả qu ết 2 3 t sản c un : B T tự t t u n v n T1 nên n ặt r ả qu ết; nợ chung: Bà T tron t ờ n n n ến t ờ ểm n T và ông T1 n có nợ c un nên n ặt r ả qu ết [3] án p í: C n c Đ u 144, oản 4 Đ u 147 c Bộ u t ố t n n sự; áp n ểm oản 5 Đ u 27 c N ị qu ết số: 326/2016/ B H14 n 30/12/2016 qu ịn v m c t u, m n, ảm, t u, nộp quản v s n án p í v p í án B T p ả nộp án p í n sự s t m ố v êu cầu n n 300 000 ồn , n T1 n p ả nộp án p í n sự s t m Vì các lẽ trên, QUYẾT Đ NH p n các Đ u 51, 56, 81, 82, 83, 84 c u t H n n n v n n m 2014; c n c Đ u 144, oản 4 Đ u 147 c Bộ u t ố t n n sự n m 2015; áp n ểm oản 5 Đ u 27 c N ị qu ết số: 326/2016/ B H14 n 30/12/2016 qu ịn v m c t u, m n, ảm, t u, nộp quản v s n án p í v p í án u ên : 1 nộ un : 1 1 n n n: C o n c K m v n Lê Thanh T1. 1 2 nu con c un : B T v n T1 có 02 n ờ con c un Lê n , s n n 24/01/2007 ã tr n t n nên n ặt r ả qu ết; o ê c Ho n , sinh ngày 12/01/2018 cho bà T trực t ếp nu n (t o n u ên vọn c Hoàng V); ông T1 n c p n nu con; Sau khi ly hôn ông T1 có qu n t m nom con c un , n ợc cản tr n n n ợc m n v c t m nom ể ản n u ến v c tr n nom, c m sóc, áo c, nu n con c un t T có qu n êu cầu án n c ế qu n t m con 1 3 c t sản: K n ặt r ả qu ết; nợ c un : K n có 2 án p í: B c K m p ả c ịu án p í n sự s t m ố v êu cầu n n 300 000 ồn ( tr m n n ồn ) ợc trừ v o t n t m n án p í 300 000 ồn ã nộp t o ên t u số N0 0007554 n 19/12/2024 t C c c n án n sự t n p ố ĩn on Bà T ã nộp án p í n sự s t m Các n sự có qu n m n án cáo tron t ờ n 15 (m ờ m) n ể từ n tu ên án, n sự vắn mặt t p ên t t t ờ n án cáo tín từ n n n ợc Bản án oặc ợc tốn t ợp
Nơi nhận: - Các n sự; - C c c HAD ; - VKSND TPVL; - AND tỉn ; - BND ờn 4, ; - u , ồ s v án CÁC HỘI THẨM NHÂN DÂN | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN - CHỦ T A PHI N TÒA Đoàn Thị Kim Yến THẨM PHÁN-CHỦ T A PHI N TÒA 1/ ............................... 2/ ............................... ................................... |