vanban.org

Bản án 364/2018/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch V Thanh P và anh i Hoàng Đ.

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: Về con chung: Ch V Thanh P được quyền trực tiếp nuôi dư ng 02 con chung tên i Hoàng Bảo , sinh ngày 10/12/2006; i Hoàng Bảo N, sinh ngày 13/6/2013. nh i Hoàng Đ có ngh a vụ cấp dư ng nuôi con mỗi tháng 1.500.000 đồng/con. Tổng cộng 02 con là 3… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch V Thanh P và anh i Hoàng Đ.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 357 Bộ luật Dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 364/2018/QĐST-HNGĐHàm Thuận Bắc, ngày 31 tháng 10 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đình thụ lý số 549/2018/TLST-HNGĐ ngày 10 tháng 10 năm 2018, giữa:

Nguyên đơn: Ch V Thanh P, sinh năm 1984.

Bị đơn: nh i Hoàng Đ, sinh năm 1983.

C ng đ a ch : Thôn X, Q, huyện H, t nh Bình Thuận.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 của uật Hôn nhân và gia đình; Điều 357 Bộ luật dân sự.

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 23 tháng 10 năm 2018.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 23 tháng 10 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi ph m điều cấm của luật, không trái đ o đức hội.

Đ hết thời h n 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch V Thanh P và anh i Hoàng Đ.

2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về con chung: Ch V Thanh P được quyền trực tiếp nuôi dư ng 02 con chung tên i Hoàng Bảo , sinh ngày 10/12/2006; i Hoàng Bảo N, sinh ngày 13/6/2013. nh i Hoàng Đ có ngh a vụ cấp dư ng nuôi con mỗi tháng 1.500.000 đồng/con. Tổng cộng 02 con là 3.000.000 đồng/tháng, kể từ ngày quyết đ nh có hiệu lực pháp luật cho đến khi người được cấp dư ng đ thành niên và có khả năng lao động hoặc có tài sản để tự nuôi mình.

nh i Hoàng Đ được quyền trông nom, chăm sóc, nuôi dư ng, giáo dục con chung, không ai được cản tr .

- Về tài sản và nợ: hông yêu c u Tòa án giải quyết.

- Về án phí: Ch V Thanh P tự nguyện thỏa thuận ch u 150.000 đồng án phí ly hôn sơ th m. Hoàn trả l i cho ch V Thanh P số tiền 150.000 đồng do ch P đ nộp 300.000 đồng t m ứng án phí theo biên lai thu tiền t m ứng án phí, lệ phí tòa án số 0023174 ngày 10/10/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện H.

Anh i Hoàng Đ thỏa thuận ch u 150.000 đồng án phí cấp dư ng nuôi con.

ể từ ngày quyết đ nh có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu c u thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án ong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền l i của số tiền còn phải thi hành án theo mức l i suất quy đ nh t i khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh t i Điều 2 uật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cư ng chế thi hành án theo quy đ nh t i các Điều 6, 7 và 9 uật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh t i Điều 30 uật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ