vanban.org

Bản án 34/2019/NGĐ-ST — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Căn c (27): ..................................................................................... ..................................................................................................... Xử(28):.........................................................................…

(29) Hướng dẫn sử dụng mẫu số 49: Mẫu ản n sơ thẩm èm theo ản h ớng dẫn nà đ ợc soạn thảo theo tinh thần qu định tại Điều 266 của Bộ lu t tố tụng dân sự. Mẫu ản n sơ thẩm èm theo h ớng dẫn nà đ ợc sử dụng cho tất cả c c Toà n hi xét xử sơ thẩm c c tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, inh doan…

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Bùi Thị Th xin ly hôn Lê Văn S"
  • Tòa quyết gì? Căn c (27): ..................................................................................... ..................................................................................................... Xử(28):.........................................................................…
TÒA ÁN NHÂN DÂN
N BB
T N B N T N.
Bản án số: 34 /2019/ NGĐ-ST.
Ngày:17-10-2019
V/v “Tranh chấp ly hôn”

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG ÒA XÃ ỘI C Ủ NG ĨA VI T NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN

N BB-T N B N T N

Với thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán-Chủ toạ phiên toà: Bà Lê Thị Thanh Thảo

Các Hội thẩm nhân dân: 1. Bà Lại Thị Mỹ Tâm

2. Bà Xích Thị Bích Nhi

Thư ký phiên tòa: Bà Mai Thị Chiêm Vân-Th

T a n nhân dân hu n BB.

Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện BB tham gia phiên toà:Ông Trần Thông-Kiểm s t viên.

Trong ngày 17 tháng 10 năm 2019, tại T a n nhân dân hu n BB xét xử sơ thẩm công hai theo thủ tục thông th ng vụ n thụ l số: 57/2019/TLST-HNGĐ ngày 22 tháng 3 năm 2019 về tranh chấp “Ly hôn và nuôi con” theo Qu ết định đ a vụ n ra xét xử số: 38/QĐXX-ST ngày 13 tháng 9 năm 2019 và Qu ết định hoãn phiên t a số:29/2019/QĐ-HPT ngày 01 tháng 10 năm 2019 giữa c c đ ơng sự:

Nguyên đơn: Chị Bùi Thị Th, sinh năm 1992 c m t

Địa chỉ: X m Qu ết T, xã Vũ L, hu n Lạc S, tỉnh H a Bình.

Bị đơn: Anh Lê Văn S, sinh năm 1991(vắng m t

HKTT: Thôn Đ T, xã SB, hu n BB, tỉnh Bình Thu n

NỘI D NG VỤ ÁN:

Theo đơn hởi i n và quá trình tố tụng ngu ên đơn chị Bùi Thị Th trình à :

+Về hôn nhân: chị Th và anh S tự ngu n êu nhau c đăng

ết hôn tại UBND xã Thành L, hu n H u L, tỉnh Thanh H vào ngày 04/3/2014. Sau khi ết hôn, anh S và chị sống tại xã Thành L với mẹ anh S. Năm 2014, vợ chồng chu ển về thôn Đ T, xã SB, hu n BB, tỉnh Bình Thu n cùng mẹ anh S.Từ hi về xã SB, anh S không lo làm ăn, chăm s c gia đình mà chơi i và đ nh chị Th làm cho chị hông ên tâm tiếp tục chung sống với anh và đã tự dẫn con về quê chị Th tại tỉnh H a Bình sống riêng đến na hơn 17 th ng.Khi về quê, anh S có ra quê êu cầu hông l hôn nh ng hông tha đổi tính tình nên chị không yên tâm qua lại sống cùng và êu cầu l hôn anh Lê Văn S.

+Về con chung: chị Bùi Thị Th và anh Lê Văn S có 01 con chung tên Lê Thị Ngọc A, sinh ngày 08/11/2014. Hi n con do chị Th trực tiếp nuôi nên êu cầu tiếp tục nuôi, không êu cầu anh S cấp d ỡng nuôi con.

+ Về tài sản chung và nợ chung: Không có, không êu cầu T a n giải qu ết.

*Bị đơn anh Lê Văn S đã đ ợc T a n thông o thụ l vụ n và thông o tiếp c n công hai ch ng c và h a giải hai lần hợp l nh ng hông đến và hông c

iến gì đối với êu cầu l hôn của chị Bùi Thị Th.Vì v , vụ n hông tiến hành h a giải đ ợc và đ a ra xét xử nh ng anh Lê Văn S vẫn hông đến T a n tham gia phiên t a nên vụ n đ ợc xét xử vắng m t anh S.

Tại phiên t a:

Chị Bùi Thị Th vẫn giữ ngu ên êu cầu l hôn anh Lê Văn S và nuôi con chung Lê Thị Ngọc A, không êu cầu anh S cấp d ỡng nuôi con. Tài sản chung hông êu cầu T a n giải qu ết.

*Đại di n Vi n iểm s t nhân dân hu n BB ph t iểu iến đối với vụ n: +Về vi c tuân theo ph p lu t tố tụng trong qu trình giải qu ết vụ n của Thẩm ph n, Hội đồng xét xử; Th

phiên t a trong qu trình giải qu ết vụ n ể từ hi thụ l cho đến tr ớc th i điểm Hội đồng xét xử nghị n đã thực hi n đúng quy định tại c c Điều 28, 35,39,68, 191,195, 196, 175, 208 Bộ lu t tố tụng dân sự.

+Vi c chấp hành ph p lu t của ng i tham gia tố tụng từ hi thụ l vụ n cũng nh tại phiên t a đã thực hi n đúng theo qu định tại c c Điều 70 Bộ lu t tố tụng dân sự, ngu ên đơn chấp hành đầ đủ, ị đơn hông chấp hành vi phạm hoản 16 Điều 70 Bộ lu t tố tụng dân sự,

+Về th i hạn giải qu ết vụ n đúng theo qu định của ph p lu t tại Điều 203 Bộ lu t tố tụng dân sự.

+Về vi c giải qu ết vụ n:Áp dụng hoản 1 Điều 28, điểm a hoản 1 Điều 35, điềm a hoản 1 Điều 39, Điều 51, Điều 56,Điều 81, Điều 82 và Điều 83 Lu t Hôn nhân gia đình năm 2014; Điều 147, Điều Điều 227 và Điều 228 Bộ lu t tố tụng dân sự đề nghị Hội đồng xét xử chấp nh n chị Bùi Thị Th đ ợc l hôn anh Lê Văn S.Về con chung: giao chị Bùi Thị Th đ ợc qu ền trực tiếp nuôi con là Lê Thị Ngọc A, sinh ngày 08/11/2014. Anh S hông cấp d ỡng nuôi con do chị Th hông êu cầu.

-Tài sản chung và nợ chung: Do chị Th hông êu cầu nên hông xem xét giải qu ết.

N N ĐỊN CỦA TÒA ÁN:

Sau hi nghiên c u c c tài li u, ch ng c c trong hồ sơ vụ n đ ợc xem xét tại phiên toà và căn c vào ết quả tranh lu n tại phiên toà,Tòa án nh n định:

[1]Về tố tụng:Căn c vào tài li u êu cầu hởi i n của ngu ên đơn xin ly hôn anh Lê Văn S thuộc tr ng hợp tranh chấp l hôn quy định tại hoản 1 Điều 28; điểm a hoản 1 Điều 35; điểm a hoản 1 Điều 39 nên Tòa án nhân dân hu n BB thụ l là đúng thẩm qu ền. Anh S đã đ ợc niêm ết thủ tục tố tụng và xét xử hợp l hai lần nh ng vắng m t tại phiên t a lần th hai nên vụ n xét xử vắng m t anh Lê Văn S là phù hợp Điều 227 và hoản 2 Điều 228 Bộ lu t tố tụng dân sự.

[2]Về quan h hôn nhân:Giữa chị Bùi Thị Th và anh Lê Văn S đ ợc x c l p trên cơ sở tự ngu n và c đăng

ết hôn vào ngà 04/3/2014 tại UBND xã Thành L, hu n H u L, tỉnh Thanh H a nên hôn nhân giữa chị Th và anh S là hôn nhân hợp ph p.Vì v , vợ chồng phải c nghĩa vụ sống chung, th ơng êu, tôn trọng,quan tâm, chia sẻ và giúp đỡ cùng thực hi n c c công vi c trong gia đình qui định tại Điều 19 Lu t hôn nhân và gia đình nh ng anh Lê Văn S thiếu tr ch nhi m với vợ con, gia đình hông quan tâm cùng nhau chia sẻ công vi c với vợ mà ỏ m t vợ con làm cho hôn nhân rạn n t tình cảm, chị Thanh tự dẫn con đi về nhà mẹ ở từ năm 2017 nh ng anh S hông c những hành động quan tâm, sửa sai mà tiếp tục đe dọa vợ con,từ đ mối quan h vợ chồng giữa chị Th và anh S lâm vào tình trạng trầm trọng, đ i sống chung hông thể éo dài, mục đích hôn nhân hông đạt đ ợc.M t khác, anh S hông c n tha thiết quan tâm gì đối với êu cầu l hôn của vợ, hông c

iến gì phản hồi êu cầu đoàn tụ tại T a n nên Hội đồng xét xử xét thấ c căn c chấp nh n chị Bùi Thị Th đ ợc ly hôn anh Lê Văn S đ ợc quy định tại Điều 56 Lu t Hôn nhân và gia đình.

[3]Về con chung: Lê Thị Ngọc A, sinh ngày 08/11/2014 do chị Th trực tiếp nuôi d ỡng và chị Th c ngu n vọng êu cầu tiếp tục nuôi con, không yêu cầu anh S cấp d ỡng nuôi con.

Xét êu cầu của chị Th đảm ảo qu ền lợi mọi m c của con và tự ngu n nên Hội đồng xét xử chấp nh n giao con chung cho chị Bùi Thị Th trực tiếp nuôi d ỡng, anh Lê Văn S không cấp d ỡng nuôi con là phù hợp quy định tại Điều 81, Điều 82 và Điều 83 Lu t hôn nhân gia đình.

[4]Về tài sản và nợ chung: Chị Bùi Thị Th x c định không c tài sản chung, nợ chung, hông yêu cầu Tòa n giải qu ết nên không xem xét theo quy định tại Điều 5 Bộ lu t Tố tụng dân sự.

[5]Về n phí: chị Bùi Thị Th chịu n phí theo quy định tại hoản 4 Điều 147 Bộ lu t tố tụng dân sự và điểm a hoản 5 Điều 27 Nghị qu ết 326/2016/UBTVQH 14 quy định về m c thu,miễn giảm, nộp,quản l và sử dụng n phí và l phí T a n ngà 30 th ng 12 năm 2016.

Vì các lẽ trên

Q ẾT ĐỊN

Căn c : -Khoản 1 Điều 28; điểm a, hoản 1 Điều 35; điểm a hoản 1 Điều 39; hoản 4 Điều 147; Điều 227; Điều 228 Bộ lu t tố tụng Dân sự năm 2015;

-Khoản 1 Điều 51; Điều 56; Điều 81; Điều 82 và Điều 83 Lu t Hôn nhân và Gia đình năm 2014;

-Điểm a hoản 5 Điều 27 Nghị qu ết 326/2016/UBTVQH 14 quy định về m c thu,miễn giảm, nộp,quản l và sử dụng n phí và l phí T a n ngà 30 th ng 12 năm 2016.

Xử: +Về hôn nhân: Chấp nh n êu cầu của chị Bùi Thị Th đ ợc l hôn anh Lê Văn S.

+ Về con chung: Giao con chung Lê Thị Ngọc A, sinh ngày 08/11/2014 cho chị Bùi Thị Th trực tiếp nuôi d ỡng.Anh Lê Văn S không cấp d ỡng nuôi con.Anh Lê Văn S đ ợc qu ền thăm nom, chăm s c, gi o dục con chung.

+ Án phí: Bùi Thị Th phải nộp 300.000đ tiền n phí dân sự sơ thẩm về l hôn nh ng đ ợc hấu trừ vào tiền tạm ng n phí chị Th đã nộp 300.000đ theo iên lai thu số 0016129 ngà 22/3/2019 của Chi cục thi hành n dân sự hu n BB.Chị Th đã nộp đủ.

+ Qu ền h ng c o:Án xử công hai sơ thẩm, ngu ên đơn Bùi Thị Th có m t c qu ền h ng c o trong th i hạn 15 ngày ể từ ngà tu ên n. Bị đơn Lê Văn S vắng m t c qu ền h ng c o trong th i hạn 15 ngà ể từ ngà nh n đ ợc tống đạt ản n ho c ản n đ ợc niêm ết hợp l . Nơi nh n:

TM.HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM

- VKSND hu n BB.

THẨM PHÁN-CHỦ TỌA PHIÊN TÒA

- Đ ơng sự

- UBND xã Thành L

đã

- L u HSVA

Lê Thị Thanh Thảo -.......................................................................................................................................... -.......................................................................................................................................... -.......................................................................................................................................... Vì các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH:

Căn c (27): ..................................................................................... ..................................................................................................... Xử(28):............................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

(29) Hướng dẫn sử dụng mẫu số 49: Mẫu ản n sơ thẩm èm theo ản h ớng dẫn nà đ ợc soạn thảo theo tinh thần qu định tại Điều 266 của Bộ lu t tố tụng dân sự. Mẫu ản n sơ thẩm èm theo h ớng dẫn nà đ ợc sử dụng cho tất cả c c Toà n hi xét xử sơ thẩm c c tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, inh doanh, th ơng mại, lao động. Sau đâ là những h ớng dẫn cụ thể về vi c sử dụng mẫu ản n sơ thẩm èm theo: 1 Nếu là Toà n nhân dân hu n, qu n, thị xã, thành phố thuộc tỉnh thì ghi rõ tên Toà n nhân dân hu n, qu n, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng nào ví dụ: Toà n nhân dân hu n Từ Liêm, thành phố Hà Nội ; nếu là Toà n nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng thì ghi Toà n nhân dân tỉnh thành phố đ ví dụ: Toà n nhân dân tỉnh Hà Nam). 2 Ô th nhất ghi số ản n, ô th hai ghi năm ra ản n, ô th a ghi hi u loại ản n ví dụ: Nếu là ản n giải qu ết tranh chấp về dân sự năm 2017 c số 100 thì ghi: “Số:100/2017/DS-ST”; nếu là ản n giải qu ết tranh chấp về hôn nhân và gia đình năm 2017 c số 108 thì ghi: “Số:108/2017/HNGĐ-ST”; nếu là ản n giải qu ết tranh chấp về inh doanh, th ơng mại năm 2017 c số 110 thì ghi: “Số:110/2017/KDTM-ST”; nếu là ản n giải qu ết tranh chấp về lao động năm 2017 c số 115 thì ghi: “Số:115/2017/LĐ-ST” . 3 Ghi ngà , th ng, năm tu ên n hông phân i t vụ n đ ợc xét xử sơ thẩm và ết thúc trong một ngà ha đ ợc xét xử sơ thẩm trong nhiều ngà . (4) Ghi trích ếu quan h tranh chấp mà T a n giải qu ết: Cần xác định tranh chấp mà Tòa án thụ lý giải quyết đ ợc quy định tại Điều, hoản nào của Bộ lu t tố tụng dân sự, để ghi vào phần trích yếu của bản án (ví dụ: Tranh chấp mà Tòa án thụ lý giải quyết là tranh chấp về quốc tịch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân đ ợc quy định tại khoản 1 Điều 26 của Bộ lu t tố tụng dân sự thì ghi: “tranh chấp về quốc tịch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân” . 5 Ghi nh h ớng dẫn tại điểm 1 . (6 Nếu Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm a ng i, thì chỉ ghi họ và tên của Thẩm ph n - Chủ toạ phiên toà, ỏ d ng “Thẩm ph n...”, đối với Hội thẩm nhân dân chỉ ghi họ và tên của hai Hội thẩm nhân dân; nếu Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm c năm ng i, thì ghi họ và tên của Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà, họ và tên của Thẩm ph n, họ và tên của cả a Hội thẩm nhân dân; nếu xét xử theo thủ tục rút gọn thì ỏ đoạn “Với thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm c ” và chỉ ghi Thẩm ph n và họ tên Thẩm ph n xét xử ví dụ: Thẩm ph n: Ngu ễn Văn A . Cần chú ý là hông ghi ch c vụ của Thẩm ph n; ch c vụ, nghề nghi p của Hội thẩm nhân dân. 7 Trong tr ng hợp vụ n đ ợc xét xử và ết thúc trong một ngà thì ỏ hai chữ “Trong c c” ví dụ: Ngà 15 th ng 7 năm 2016 tại... . Trong tr ng hợp vụ n đ ợc xét xử trong hai ngà trở lên, nếu số ngà t ơng đối ít thì c thể ghi đủ số ngà ví dụ: Trong c c ngà 03, 04 và 05 th ng 3... ; nếu số ngà nhiều liền nhau thì ghi từ ngà đến ngà ví dụ: Trong c c ngà từ ngà 07 đến 11 th ng 3 năm .... ; nếu h c tháng mà xét xử liên tục thì ghi từ ngà ... th ng... đến ngà ... th ng... ví dụ: Trong c c ngà từ ngày 28-02 đến ngà 02-3 năm... , nếu hông xét xử liên tục thì ghi c c ngà của từng th ng Ví dụ: Trong c c ngà 30, 31 th ng 3 và c c ngà 04, 05 th ng 4 năm... . (8) Nếu xét xử ín thì tha hai chữ “công hai” ằng chữ “ ín”. 9 Tù theo vụ n mà ghi “thông th ng” ha “rút gọn”. 10 Ô th nhất ghi số thụ l , ô th hai ghi năm thụ l và ô th a nếu là tranh chấp về dân sự thì ghi “DS”; nếu là tranh chấp về hôn nhân và gia đình thì ghi “HNGĐ”; nếu là tranh chấp về inh doanh, th ơng mại thì ghi “KDTM”; nếu là tranh chấp về lao động thì ghi “LĐ” ví dụ: số 18/2016/TLST-HNGĐ . 11 Ghi nh h ớng dẫn tại điểm 4 . 12 Ngu ên đơn là c nhân thì ghi họ tên, địa chỉ c trú. Nếu ngu ên đơn là ng i ch a thành niên thì sau họ tên cần ghi thêm ngà , th ng, năm sinh. Ngu ên đơn là cơ quan, tổ ch c thì ghi tên cơ quan, tổ ch c và địa chỉ của cơ quan, tổ ch c đ . 13 Chỉ ghi hi c ng i đại di n hợp ph p của ngu ên đơn và ghi họ tên, địa chỉ c trú; ghi rõ là ng i đại di n theo ph p lu t ha là ng i đại di n theo uỷ qu ền của ngu ên đơn; nếu là ng i đại di n theo ph p lu t thì cần ghi chú trong ngo c đơn quan h giữa ng i đ với nguyên đơn; nếu là ng i đại di n theo uỷ qu ền thì cần ghi chú trong ngo c đơn: “văn ản uỷ qu ền ngà ... th ng... năm...”. Ví dụ 1: Ông Ngu ễn Văn A trú tại... là ng i đại di n theo ph p lu t của ngu ên đơn Gi m đốc Công t TNHH Thắng Lợi . Ví dụ 2: Bà Lê Thị B trú tại... là ng i đại di n theo uỷ qu ền của ngu ên đơn Văn ản uỷ qu ền ngà ... th ng... năm... . 14 Chỉ ghi hi c ng i ảo v qu ền và lợi ích hợp ph p của ngu ên đơn. Ghi họ tên, địa chỉ c trú nếu là Lu t s thì ghi là Lu t s của Văn ph ng lu t s nào và thuộc Đoàn lu t s nào ; nếu c nhiều ngu ên đơn thì ghi cụ thể ảo v qu ền và lợi ích hợp ph p cho ngu ên đơn nào. 15 và 18 Ghi t ơng tự nh h ớng dẫn tại điểm 12 . 16 và 19 Ghi t ơng tự nh h ớng dẫn tại điểm 13 . (17) và 20 Ghi t ơng tự nh h ớng dẫn tại điểm 14 . (21 và 22 Ghi họ tên, địa chỉ nơi làm vi c nếu hông c nơi làm vi c thì ghi địa chỉ c trú). 23 Ghi họ tên của Th phiên t a và tên của Toà n, nơi Th phiên t a công t c nh h ớng dẫn tại điểm 1). 24 Nếu c Vi n iểm s t nhân dân tham gia phiên toà thì ghi nh h ớng dẫn tại điểm 1 song đổi c c chữ “Toà n nhân dân” thành “Vi n iểm s t nhân dân”. 25 Ghi quan h đ ợc x c l p giữa c c đ ơng sự dẫn đến c tranh chấp; c c vấn đề cụ thể mà ng i hởi i n êu cầu Toà n giải qu ết; êu cầu phản tố nếu c và đề nghị cụ thể của ị đơn; êu cầu độc l p và đề nghị cụ thể của ng i c qu ền lợi, nghĩa vụ liên quan chú hông mô tả diễn iến sự vi c theo l i trình à của c c đ ơng sự . Ví dụ 1: Trong đơn hởi i n ngà ... th ng... năm... đ ợc ổ sung ngà ... th ng... năm..., nếu c , ngu ên đơn là... trình à giữa ngu ên đơn và ị đơn là... c giao ết hợp đồng inh doanh th ơng mại về v n chu ển hàng ho . Do ị đơn vi phạm nghĩa vụ thực hi n hợp đồng, nên ngu ên đơn êu cầu Toà n giải qu ết uộc ị đơn: c c êu cầu cụ thể . Tại văn ản phản tố ngà ... th ng... năm... ho c tại văn ản ngà ... th ng... năm..., ho c tại phiên toà sơ thẩm ị đơn c êu cầu, đề nghị Toà n giải qu ết c c êu cầu, đề nghị cụ thể . Tại văn ản ngà ... th ng... năm... ho c tại phiên toà sơ thẩm ng i c qu ền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ n là... nếu c c êu cầu độc l p, đề nghị: c c êu cầu, đề nghị cụ thể . Ví dụ 2: Trong đơn hởi i n đơn xin l hôn ngà ... th ng... năm... đ ợc ổ sung ngà ... th ng... năm..., nếu c ngu ên đơn là... trình à giữa ngu ên đơn và ị đơn là... đăng ết hôn ngà ... th ng... năm... Do tình trạng hôn nhân ngà càng trầm trọng, đ i sống chung hông thể éo dài, mục đích của hôn nhân hông đạt đ ợc, nên ngu ên đơn êu cầu Toà n giải qu ết c c êu cầu cụ thể: l hôn, nuôi con, chia tài sản chung... . Tại văn ản ngà ... th ng... năm... ho c tại phiên toà sơ thẩm ị đơn là... c êu cầu, đề nghị Toà n giải qu ết c c êu cầu, đề nghị cụ thể . Tại văn ản ngà ... th ng... năm... ho c tại phiên toà sơ thẩm ng i c qu ền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ n là... nếu c c êu cầu độc l p, đề nghị c c êu cầu, đề nghị cụ thể . 26 Ghi nh n định của Toà n, phải phân tích những căn c để chấp nh n ho c hông chấp nh n từng êu cầu, đề nghị cụ thể của đ ơng sự, ng i ảo v qu ền và lợi ích hợp ph p của đ ơng sự, iến của đại di n Vi n iểm s t nếu c . Cần vi n dẫn điểm, hoản và điều lu t của văn ản qu phạm ph p lu t mà Toà n căn c để chấp nh n ho c hông chấp nh n. Nếu vụ n thuộc tr ng hợp qu định tại hoản 2 Điều 4 của Bộ lu t tố tụng dân sự, thì tù từng tr ng hợp cụ thể mà T a n ghi nh n định p dụng t p qu n, t ơng tự ph p lu t, ngu ên tắc cơ ản của ph p lu t dân sự, n l ho c lẽ công ằng. 27 Ghi căn c điểm, hoản, điều lu t của văn ản qu phạm ph p lu t mà Toà n căn c để ra qu ết định ví dụ: căn c điểm… hoản…. Điều… Lu t đất đai; căn c điểm…. hoản…. Điều…. Lu t hôn nhân và gia đình,… (28 Ghi c c qu ết định của Toà n về từng vấn đề phải giải qu ết trong vụ n, về p dụng i n ph p hẩn cấp tạm th i, n phí, chi phí tố tụng và qu ền h ng c o đối với ản n; tr ng hợp c qu ết định phải thi hành nga thì phải ghi rõ qu ết định đ . Đối với tr ng hợp xét xử sơ thẩm lại vụ n mà ản n, qu ết định đã ị hủ một phần ho c toàn ộ theo qu ết định gi m đốc thẩm, t i thẩm thì ghi vấn đề tài sản, nghĩa vụ đã đ ợc thi hành nếu c theo ản n, qu ết định c hi u lực ph p lu t nh ng ị hủ . 29 Phần cuối cùng của ản n, nếu là ản n gốc đ ợc thông qua tại ph ng nghị n thì cần phải c đầ đủ chữ , họ và tên của c c thành viên Hội đồng xét xử ản n nà phải l u vào hồ sơ vụ n ; nếu là ản n chính để gửi cho c c đ ơng sự, cơ quan, tổ ch c hởi i n và Vi n iểm s t cùng cấp thì cần ghi nh sau:

Cỡ chữ