- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Bùi Thị Th xin ly hôn Lê Văn S"
- Tòa quyết gì? Căn c (27): ..................................................................................... ..................................................................................................... Xử(28):.........................................................................…
| TÒA ÁN NHÂN DÂN N BB T N B N T N. Bản án số: 34 /2019/ NGĐ-ST. Ngày:17-10-2019 V/v “Tranh chấp ly hôn” | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG ÒA XÃ ỘI C Ủ NG ĨA VI T NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN
N BB-T N B N T N
Với thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán-Chủ toạ phiên toà: Bà Lê Thị Thanh Thảo
Các Hội thẩm nhân dân: 1. Bà Lại Thị Mỹ Tâm
2. Bà Xích Thị Bích Nhi
Thư ký phiên tòa: Bà Mai Thị Chiêm Vân-Th
T a n nhân dân hu n BB.
Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện BB tham gia phiên toà:Ông Trần Thông-Kiểm s t viên.
Trong ngày 17 tháng 10 năm 2019, tại T a n nhân dân hu n BB xét xử sơ thẩm công hai theo thủ tục thông th ng vụ n thụ l số: 57/2019/TLST-HNGĐ ngày 22 tháng 3 năm 2019 về tranh chấp “Ly hôn và nuôi con” theo Qu ết định đ a vụ n ra xét xử số: 38/QĐXX-ST ngày 13 tháng 9 năm 2019 và Qu ết định hoãn phiên t a số:29/2019/QĐ-HPT ngày 01 tháng 10 năm 2019 giữa c c đ ơng sự:
Nguyên đơn: Chị Bùi Thị Th, sinh năm 1992 c m t
Địa chỉ: X m Qu ết T, xã Vũ L, hu n Lạc S, tỉnh H a Bình.
Bị đơn: Anh Lê Văn S, sinh năm 1991(vắng m t
HKTT: Thôn Đ T, xã SB, hu n BB, tỉnh Bình Thu n
NỘI D NG VỤ ÁN:
Theo đơn hởi i n và quá trình tố tụng ngu ên đơn chị Bùi Thị Th trình à :
+Về hôn nhân: chị Th và anh S tự ngu n êu nhau c đăng
ết hôn tại UBND xã Thành L, hu n H u L, tỉnh Thanh H vào ngày 04/3/2014. Sau khi ết hôn, anh S và chị sống tại xã Thành L với mẹ anh S. Năm 2014, vợ chồng chu ển về thôn Đ T, xã SB, hu n BB, tỉnh Bình Thu n cùng mẹ anh S.Từ hi về xã SB, anh S không lo làm ăn, chăm s c gia đình mà chơi i và đ nh chị Th làm cho chị hông ên tâm tiếp tục chung sống với anh và đã tự dẫn con về quê chị Th tại tỉnh H a Bình sống riêng đến na hơn 17 th ng.Khi về quê, anh S có ra quê êu cầu hông l hôn nh ng hông tha đổi tính tình nên chị không yên tâm qua lại sống cùng và êu cầu l hôn anh Lê Văn S.
+Về con chung: chị Bùi Thị Th và anh Lê Văn S có 01 con chung tên Lê Thị Ngọc A, sinh ngày 08/11/2014. Hi n con do chị Th trực tiếp nuôi nên êu cầu tiếp tục nuôi, không êu cầu anh S cấp d ỡng nuôi con.
+ Về tài sản chung và nợ chung: Không có, không êu cầu T a n giải qu ết.
*Bị đơn anh Lê Văn S đã đ ợc T a n thông o thụ l vụ n và thông o tiếp c n công hai ch ng c và h a giải hai lần hợp l nh ng hông đến và hông c
iến gì đối với êu cầu l hôn của chị Bùi Thị Th.Vì v , vụ n hông tiến hành h a giải đ ợc và đ a ra xét xử nh ng anh Lê Văn S vẫn hông đến T a n tham gia phiên t a nên vụ n đ ợc xét xử vắng m t anh S.
Tại phiên t a:
Chị Bùi Thị Th vẫn giữ ngu ên êu cầu l hôn anh Lê Văn S và nuôi con chung Lê Thị Ngọc A, không êu cầu anh S cấp d ỡng nuôi con. Tài sản chung hông êu cầu T a n giải qu ết.
*Đại di n Vi n iểm s t nhân dân hu n BB ph t iểu iến đối với vụ n: +Về vi c tuân theo ph p lu t tố tụng trong qu trình giải qu ết vụ n của Thẩm ph n, Hội đồng xét xử; Th
phiên t a trong qu trình giải qu ết vụ n ể từ hi thụ l cho đến tr ớc th i điểm Hội đồng xét xử nghị n đã thực hi n đúng quy định tại c c Điều 28, 35,39,68, 191,195, 196, 175, 208 Bộ lu t tố tụng dân sự.
+Vi c chấp hành ph p lu t của ng i tham gia tố tụng từ hi thụ l vụ n cũng nh tại phiên t a đã thực hi n đúng theo qu định tại c c Điều 70 Bộ lu t tố tụng dân sự, ngu ên đơn chấp hành đầ đủ, ị đơn hông chấp hành vi phạm hoản 16 Điều 70 Bộ lu t tố tụng dân sự,
+Về th i hạn giải qu ết vụ n đúng theo qu định của ph p lu t tại Điều 203 Bộ lu t tố tụng dân sự.
+Về vi c giải qu ết vụ n:Áp dụng hoản 1 Điều 28, điểm a hoản 1 Điều 35, điềm a hoản 1 Điều 39, Điều 51, Điều 56,Điều 81, Điều 82 và Điều 83 Lu t Hôn nhân gia đình năm 2014; Điều 147, Điều Điều 227 và Điều 228 Bộ lu t tố tụng dân sự đề nghị Hội đồng xét xử chấp nh n chị Bùi Thị Th đ ợc l hôn anh Lê Văn S.Về con chung: giao chị Bùi Thị Th đ ợc qu ền trực tiếp nuôi con là Lê Thị Ngọc A, sinh ngày 08/11/2014. Anh S hông cấp d ỡng nuôi con do chị Th hông êu cầu.
-Tài sản chung và nợ chung: Do chị Th hông êu cầu nên hông xem xét giải qu ết.
N N ĐỊN CỦA TÒA ÁN:
Sau hi nghiên c u c c tài li u, ch ng c c trong hồ sơ vụ n đ ợc xem xét tại phiên toà và căn c vào ết quả tranh lu n tại phiên toà,Tòa án nh n định:
[1]Về tố tụng:Căn c vào tài li u êu cầu hởi i n của ngu ên đơn xin ly hôn anh Lê Văn S thuộc tr ng hợp tranh chấp l hôn quy định tại hoản 1 Điều 28; điểm a hoản 1 Điều 35; điểm a hoản 1 Điều 39 nên Tòa án nhân dân hu n BB thụ l là đúng thẩm qu ền. Anh S đã đ ợc niêm ết thủ tục tố tụng và xét xử hợp l hai lần nh ng vắng m t tại phiên t a lần th hai nên vụ n xét xử vắng m t anh Lê Văn S là phù hợp Điều 227 và hoản 2 Điều 228 Bộ lu t tố tụng dân sự.
[2]Về quan h hôn nhân:Giữa chị Bùi Thị Th và anh Lê Văn S đ ợc x c l p trên cơ sở tự ngu n và c đăng
ết hôn vào ngà 04/3/2014 tại UBND xã Thành L, hu n H u L, tỉnh Thanh H a nên hôn nhân giữa chị Th và anh S là hôn nhân hợp ph p.Vì v , vợ chồng phải c nghĩa vụ sống chung, th ơng êu, tôn trọng,quan tâm, chia sẻ và giúp đỡ cùng thực hi n c c công vi c trong gia đình qui định tại Điều 19 Lu t hôn nhân và gia đình nh ng anh Lê Văn S thiếu tr ch nhi m với vợ con, gia đình hông quan tâm cùng nhau chia sẻ công vi c với vợ mà ỏ m t vợ con làm cho hôn nhân rạn n t tình cảm, chị Thanh tự dẫn con đi về nhà mẹ ở từ năm 2017 nh ng anh S hông c những hành động quan tâm, sửa sai mà tiếp tục đe dọa vợ con,từ đ mối quan h vợ chồng giữa chị Th và anh S lâm vào tình trạng trầm trọng, đ i sống chung hông thể éo dài, mục đích hôn nhân hông đạt đ ợc.M t khác, anh S hông c n tha thiết quan tâm gì đối với êu cầu l hôn của vợ, hông c
iến gì phản hồi êu cầu đoàn tụ tại T a n nên Hội đồng xét xử xét thấ c căn c chấp nh n chị Bùi Thị Th đ ợc ly hôn anh Lê Văn S đ ợc quy định tại Điều 56 Lu t Hôn nhân và gia đình.
[3]Về con chung: Lê Thị Ngọc A, sinh ngày 08/11/2014 do chị Th trực tiếp nuôi d ỡng và chị Th c ngu n vọng êu cầu tiếp tục nuôi con, không yêu cầu anh S cấp d ỡng nuôi con.
Xét êu cầu của chị Th đảm ảo qu ền lợi mọi m c của con và tự ngu n nên Hội đồng xét xử chấp nh n giao con chung cho chị Bùi Thị Th trực tiếp nuôi d ỡng, anh Lê Văn S không cấp d ỡng nuôi con là phù hợp quy định tại Điều 81, Điều 82 và Điều 83 Lu t hôn nhân gia đình.
[4]Về tài sản và nợ chung: Chị Bùi Thị Th x c định không c tài sản chung, nợ chung, hông yêu cầu Tòa n giải qu ết nên không xem xét theo quy định tại Điều 5 Bộ lu t Tố tụng dân sự.
[5]Về n phí: chị Bùi Thị Th chịu n phí theo quy định tại hoản 4 Điều 147 Bộ lu t tố tụng dân sự và điểm a hoản 5 Điều 27 Nghị qu ết 326/2016/UBTVQH 14 quy định về m c thu,miễn giảm, nộp,quản l và sử dụng n phí và l phí T a n ngà 30 th ng 12 năm 2016.
Vì các lẽ trên
Q ẾT ĐỊN
Căn c : -Khoản 1 Điều 28; điểm a, hoản 1 Điều 35; điểm a hoản 1 Điều 39; hoản 4 Điều 147; Điều 227; Điều 228 Bộ lu t tố tụng Dân sự năm 2015;
-Khoản 1 Điều 51; Điều 56; Điều 81; Điều 82 và Điều 83 Lu t Hôn nhân và Gia đình năm 2014;
-Điểm a hoản 5 Điều 27 Nghị qu ết 326/2016/UBTVQH 14 quy định về m c thu,miễn giảm, nộp,quản l và sử dụng n phí và l phí T a n ngà 30 th ng 12 năm 2016.
Xử: +Về hôn nhân: Chấp nh n êu cầu của chị Bùi Thị Th đ ợc l hôn anh Lê Văn S.
+ Về con chung: Giao con chung Lê Thị Ngọc A, sinh ngày 08/11/2014 cho chị Bùi Thị Th trực tiếp nuôi d ỡng.Anh Lê Văn S không cấp d ỡng nuôi con.Anh Lê Văn S đ ợc qu ền thăm nom, chăm s c, gi o dục con chung.
+ Án phí: Bùi Thị Th phải nộp 300.000đ tiền n phí dân sự sơ thẩm về l hôn nh ng đ ợc hấu trừ vào tiền tạm ng n phí chị Th đã nộp 300.000đ theo iên lai thu số 0016129 ngà 22/3/2019 của Chi cục thi hành n dân sự hu n BB.Chị Th đã nộp đủ.
+ Qu ền h ng c o:Án xử công hai sơ thẩm, ngu ên đơn Bùi Thị Th có m t c qu ền h ng c o trong th i hạn 15 ngày ể từ ngà tu ên n. Bị đơn Lê Văn S vắng m t c qu ền h ng c o trong th i hạn 15 ngà ể từ ngà nh n đ ợc tống đạt ản n ho c ản n đ ợc niêm ết hợp l . Nơi nh n:
TM.HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
- VKSND hu n BB.
THẨM PHÁN-CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
- Đ ơng sự
- UBND xã Thành L
đã
- L u HSVA
Lê Thị Thanh Thảo -.......................................................................................................................................... -.......................................................................................................................................... -.......................................................................................................................................... Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn c (27): ..................................................................................... ..................................................................................................... Xử(28):............................................................................................................................... ...........................................................................................................................................
(29) Hướng dẫn sử dụng mẫu số 49: Mẫu ản n sơ thẩm èm theo ản h ớng dẫn nà đ ợc soạn thảo theo tinh thần qu định tại Điều 266 của Bộ lu t tố tụng dân sự. Mẫu ản n sơ thẩm èm theo h ớng dẫn nà đ ợc sử dụng cho tất cả c c Toà n hi xét xử sơ thẩm c c tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, inh doanh, th ơng mại, lao động. Sau đâ là những h ớng dẫn cụ thể về vi c sử dụng mẫu ản n sơ thẩm èm theo: 1 Nếu là Toà n nhân dân hu n, qu n, thị xã, thành phố thuộc tỉnh thì ghi rõ tên Toà n nhân dân hu n, qu n, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng nào ví dụ: Toà n nhân dân hu n Từ Liêm, thành phố Hà Nội ; nếu là Toà n nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng thì ghi Toà n nhân dân tỉnh thành phố đ ví dụ: Toà n nhân dân tỉnh Hà Nam). 2 Ô th nhất ghi số ản n, ô th hai ghi năm ra ản n, ô th a ghi hi u loại ản n ví dụ: Nếu là ản n giải qu ết tranh chấp về dân sự năm 2017 c số 100 thì ghi: “Số:100/2017/DS-ST”; nếu là ản n giải qu ết tranh chấp về hôn nhân và gia đình năm 2017 c số 108 thì ghi: “Số:108/2017/HNGĐ-ST”; nếu là ản n giải qu ết tranh chấp về inh doanh, th ơng mại năm 2017 c số 110 thì ghi: “Số:110/2017/KDTM-ST”; nếu là ản n giải qu ết tranh chấp về lao động năm 2017 c số 115 thì ghi: “Số:115/2017/LĐ-ST” . 3 Ghi ngà , th ng, năm tu ên n hông phân i t vụ n đ ợc xét xử sơ thẩm và ết thúc trong một ngà ha đ ợc xét xử sơ thẩm trong nhiều ngà . (4) Ghi trích ếu quan h tranh chấp mà T a n giải qu ết: Cần xác định tranh chấp mà Tòa án thụ lý giải quyết đ ợc quy định tại Điều, hoản nào của Bộ lu t tố tụng dân sự, để ghi vào phần trích yếu của bản án (ví dụ: Tranh chấp mà Tòa án thụ lý giải quyết là tranh chấp về quốc tịch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân đ ợc quy định tại khoản 1 Điều 26 của Bộ lu t tố tụng dân sự thì ghi: “tranh chấp về quốc tịch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân” . 5 Ghi nh h ớng dẫn tại điểm 1 . (6 Nếu Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm a ng i, thì chỉ ghi họ và tên của Thẩm ph n - Chủ toạ phiên toà, ỏ d ng “Thẩm ph n...”, đối với Hội thẩm nhân dân chỉ ghi họ và tên của hai Hội thẩm nhân dân; nếu Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm c năm ng i, thì ghi họ và tên của Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà, họ và tên của Thẩm ph n, họ và tên của cả a Hội thẩm nhân dân; nếu xét xử theo thủ tục rút gọn thì ỏ đoạn “Với thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm c ” và chỉ ghi Thẩm ph n và họ tên Thẩm ph n xét xử ví dụ: Thẩm ph n: Ngu ễn Văn A . Cần chú ý là hông ghi ch c vụ của Thẩm ph n; ch c vụ, nghề nghi p của Hội thẩm nhân dân. 7 Trong tr ng hợp vụ n đ ợc xét xử và ết thúc trong một ngà thì ỏ hai chữ “Trong c c” ví dụ: Ngà 15 th ng 7 năm 2016 tại... . Trong tr ng hợp vụ n đ ợc xét xử trong hai ngà trở lên, nếu số ngà t ơng đối ít thì c thể ghi đủ số ngà ví dụ: Trong c c ngà 03, 04 và 05 th ng 3... ; nếu số ngà nhiều liền nhau thì ghi từ ngà đến ngà ví dụ: Trong c c ngà từ ngà 07 đến 11 th ng 3 năm .... ; nếu h c tháng mà xét xử liên tục thì ghi từ ngà ... th ng... đến ngà ... th ng... ví dụ: Trong c c ngà từ ngày 28-02 đến ngà 02-3 năm... , nếu hông xét xử liên tục thì ghi c c ngà của từng th ng Ví dụ: Trong c c ngà 30, 31 th ng 3 và c c ngà 04, 05 th ng 4 năm... . (8) Nếu xét xử ín thì tha hai chữ “công hai” ằng chữ “ ín”. 9 Tù theo vụ n mà ghi “thông th ng” ha “rút gọn”. 10 Ô th nhất ghi số thụ l , ô th hai ghi năm thụ l và ô th a nếu là tranh chấp về dân sự thì ghi “DS”; nếu là tranh chấp về hôn nhân và gia đình thì ghi “HNGĐ”; nếu là tranh chấp về inh doanh, th ơng mại thì ghi “KDTM”; nếu là tranh chấp về lao động thì ghi “LĐ” ví dụ: số 18/2016/TLST-HNGĐ . 11 Ghi nh h ớng dẫn tại điểm 4 . 12 Ngu ên đơn là c nhân thì ghi họ tên, địa chỉ c trú. Nếu ngu ên đơn là ng i ch a thành niên thì sau họ tên cần ghi thêm ngà , th ng, năm sinh. Ngu ên đơn là cơ quan, tổ ch c thì ghi tên cơ quan, tổ ch c và địa chỉ của cơ quan, tổ ch c đ . 13 Chỉ ghi hi c ng i đại di n hợp ph p của ngu ên đơn và ghi họ tên, địa chỉ c trú; ghi rõ là ng i đại di n theo ph p lu t ha là ng i đại di n theo uỷ qu ền của ngu ên đơn; nếu là ng i đại di n theo ph p lu t thì cần ghi chú trong ngo c đơn quan h giữa ng i đ với nguyên đơn; nếu là ng i đại di n theo uỷ qu ền thì cần ghi chú trong ngo c đơn: “văn ản uỷ qu ền ngà ... th ng... năm...”. Ví dụ 1: Ông Ngu ễn Văn A trú tại... là ng i đại di n theo ph p lu t của ngu ên đơn Gi m đốc Công t TNHH Thắng Lợi . Ví dụ 2: Bà Lê Thị B trú tại... là ng i đại di n theo uỷ qu ền của ngu ên đơn Văn ản uỷ qu ền ngà ... th ng... năm... . 14 Chỉ ghi hi c ng i ảo v qu ền và lợi ích hợp ph p của ngu ên đơn. Ghi họ tên, địa chỉ c trú nếu là Lu t s thì ghi là Lu t s của Văn ph ng lu t s nào và thuộc Đoàn lu t s nào ; nếu c nhiều ngu ên đơn thì ghi cụ thể ảo v qu ền và lợi ích hợp ph p cho ngu ên đơn nào. 15 và 18 Ghi t ơng tự nh h ớng dẫn tại điểm 12 . 16 và 19 Ghi t ơng tự nh h ớng dẫn tại điểm 13 . (17) và 20 Ghi t ơng tự nh h ớng dẫn tại điểm 14 . (21 và 22 Ghi họ tên, địa chỉ nơi làm vi c nếu hông c nơi làm vi c thì ghi địa chỉ c trú). 23 Ghi họ tên của Th phiên t a và tên của Toà n, nơi Th phiên t a công t c nh h ớng dẫn tại điểm 1). 24 Nếu c Vi n iểm s t nhân dân tham gia phiên toà thì ghi nh h ớng dẫn tại điểm 1 song đổi c c chữ “Toà n nhân dân” thành “Vi n iểm s t nhân dân”. 25 Ghi quan h đ ợc x c l p giữa c c đ ơng sự dẫn đến c tranh chấp; c c vấn đề cụ thể mà ng i hởi i n êu cầu Toà n giải qu ết; êu cầu phản tố nếu c và đề nghị cụ thể của ị đơn; êu cầu độc l p và đề nghị cụ thể của ng i c qu ền lợi, nghĩa vụ liên quan chú hông mô tả diễn iến sự vi c theo l i trình à của c c đ ơng sự . Ví dụ 1: Trong đơn hởi i n ngà ... th ng... năm... đ ợc ổ sung ngà ... th ng... năm..., nếu c , ngu ên đơn là... trình à giữa ngu ên đơn và ị đơn là... c giao ết hợp đồng inh doanh th ơng mại về v n chu ển hàng ho . Do ị đơn vi phạm nghĩa vụ thực hi n hợp đồng, nên ngu ên đơn êu cầu Toà n giải qu ết uộc ị đơn: c c êu cầu cụ thể . Tại văn ản phản tố ngà ... th ng... năm... ho c tại văn ản ngà ... th ng... năm..., ho c tại phiên toà sơ thẩm ị đơn c êu cầu, đề nghị Toà n giải qu ết c c êu cầu, đề nghị cụ thể . Tại văn ản ngà ... th ng... năm... ho c tại phiên toà sơ thẩm ng i c qu ền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ n là... nếu c c êu cầu độc l p, đề nghị: c c êu cầu, đề nghị cụ thể . Ví dụ 2: Trong đơn hởi i n đơn xin l hôn ngà ... th ng... năm... đ ợc ổ sung ngà ... th ng... năm..., nếu c ngu ên đơn là... trình à giữa ngu ên đơn và ị đơn là... đăng ết hôn ngà ... th ng... năm... Do tình trạng hôn nhân ngà càng trầm trọng, đ i sống chung hông thể éo dài, mục đích của hôn nhân hông đạt đ ợc, nên ngu ên đơn êu cầu Toà n giải qu ết c c êu cầu cụ thể: l hôn, nuôi con, chia tài sản chung... . Tại văn ản ngà ... th ng... năm... ho c tại phiên toà sơ thẩm ị đơn là... c êu cầu, đề nghị Toà n giải qu ết c c êu cầu, đề nghị cụ thể . Tại văn ản ngà ... th ng... năm... ho c tại phiên toà sơ thẩm ng i c qu ền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ n là... nếu c c êu cầu độc l p, đề nghị c c êu cầu, đề nghị cụ thể . 26 Ghi nh n định của Toà n, phải phân tích những căn c để chấp nh n ho c hông chấp nh n từng êu cầu, đề nghị cụ thể của đ ơng sự, ng i ảo v qu ền và lợi ích hợp ph p của đ ơng sự, iến của đại di n Vi n iểm s t nếu c . Cần vi n dẫn điểm, hoản và điều lu t của văn ản qu phạm ph p lu t mà Toà n căn c để chấp nh n ho c hông chấp nh n. Nếu vụ n thuộc tr ng hợp qu định tại hoản 2 Điều 4 của Bộ lu t tố tụng dân sự, thì tù từng tr ng hợp cụ thể mà T a n ghi nh n định p dụng t p qu n, t ơng tự ph p lu t, ngu ên tắc cơ ản của ph p lu t dân sự, n l ho c lẽ công ằng. 27 Ghi căn c điểm, hoản, điều lu t của văn ản qu phạm ph p lu t mà Toà n căn c để ra qu ết định ví dụ: căn c điểm… hoản…. Điều… Lu t đất đai; căn c điểm…. hoản…. Điều…. Lu t hôn nhân và gia đình,… (28 Ghi c c qu ết định của Toà n về từng vấn đề phải giải qu ết trong vụ n, về p dụng i n ph p hẩn cấp tạm th i, n phí, chi phí tố tụng và qu ền h ng c o đối với ản n; tr ng hợp c qu ết định phải thi hành nga thì phải ghi rõ qu ết định đ . Đối với tr ng hợp xét xử sơ thẩm lại vụ n mà ản n, qu ết định đã ị hủ một phần ho c toàn ộ theo qu ết định gi m đốc thẩm, t i thẩm thì ghi vấn đề tài sản, nghĩa vụ đã đ ợc thi hành nếu c theo ản n, qu ết định c hi u lực ph p lu t nh ng ị hủ . 29 Phần cuối cùng của ản n, nếu là ản n gốc đ ợc thông qua tại ph ng nghị n thì cần phải c đầ đủ chữ , họ và tên của c c thành viên Hội đồng xét xử ản n nà phải l u vào hồ sơ vụ n ; nếu là ản n chính để gửi cho c c đ ơng sự, cơ quan, tổ ch c hởi i n và Vi n iểm s t cùng cấp thì cần ghi nh sau:
| Nơi nhận: (Ghi những nơi mà Toà án cấp sơ thẩm phải giao hoặc gửi bản án theo quy định tại Điều 269 của Bộ luật tố tụng dân sự và những nơi cần lưu bản án chính). | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TOÀ (Ký tên và đóng dấu của Toà án) Họ và tên) |