- Tranh chấp gì? Tranh chấp đất đai — án dân sự — "Tranh chấp về quyền sử dụng đất"
- Tòa quyết gì? n v o k oản 9 Đ u 26; ểm k oản 1 Đ u 35; ểm k oản 1
TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ HOÀI NHƠN, TỈNH BÌNH ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 332/2023/DS-ST Ngày: 25/10/2023 |
THỊ XÃ HOÀI NHƠN V/v tr n p v qu n s n t tr n p v t n t t o t sản m p m
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ HOÀI NHƠN, TỈNH BÌNH ĐỊNH
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ôn Trần H n Ho n Các Hội thẩm nhân dân: 1. Ôn u n H u Tố 2 Ôn V V n on - Thư ký phiên tòa: B Hu n T u n D u – T ký Tò án Tò án n n n t ã Ho ơn tỉn Bìn Đ n - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định tham gia phiên tòa: B u n Tr n n ý – K ểm sát v ên 25 t án 10 n m 2023 t Tò án n n n t ã Ho ơn tỉn Bìn Đ n ét sơ t ẩm ôn k v án t lý số: 44/2020/T ST-DS ngày 09 t án 11 n m 2020 v v Tr n p v qu n s n t tr n p v t n t t o t sản m p m t o u t n v án r ét số: 255/2023/ Đ ST-DS n 09 t án 10 n m 2023 á ơn sự: 1. Nguyên đơn: Ông Đặn Đìn T s n n m 1954 a chỉ: Tổ P, khu phố H p ng H, th xã H, tỉn Bìn Đ nh mặt 2. Bị đơn: - Ông u n T n T1 s n n m 1966 mặt - Anh u n T n T2 s n n m 1991 mặt - Anh u n T n T3 s n n m 1995 mặt - Anh u n T n T4 s n n m 1998 mặt n a chỉ: Tổ P, khu phố H p ng H, th xã H, tỉn Bìn Đ nh. 3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: - Vợ n ôn Đặn V n T5 s n n m 1980 Trần T T6 s n n m 1988, c n a chỉ: Tổ P, khu phố H p ng H, th xã H, tỉn Bìn Đ nh mặt) - Ban Q ỉ: Khu phố Đ p ng H, th xã H, tỉn Bìn Đ nh. Người đ i di n hợp pháp của Ban Q: Ông Nguy n Đìn v : ám ố Đ n ả qu t v n mặt 4. Người l m ch ng: - Ông u n H u B s n n m 1978 ỉ: Tổ k u p ố H p n H t ã H tỉn Bìn Đ n . - Ông u n H u T7 s n n m 1982 ỉ: Tổ k u p ố H p n H t ã H tỉn Bìn Đ n . (Ông B, ông T7 n ét v n mặt
NỘI DUNG VỤ ÁN:
- Theo đơn khởi ki n ng y 15/10/2020, trong quá trình giải quyết vụ án v t i phiên tòa, nguyên đơn ông Đặng Đình T trình bày: T n m 1992 ìn ôn k o n quản lý s n t t r n t n R. Đã s n t trên l ên t n n k ôn tr n p Trên t n n n k o n v n u l u n m k á T án 8/2020 ôn T1 n á on l ôn T2, ông T3, ông T4 n t trên ể tr n p o rằn t l ủ ìn ôn T1. Ông T1 v á on ã m l ốt tr n trên t v n 26/8/2020 ã ặt ủ ôn m t số o mãn ầu m o t t số t n 30 000 000 n 25/10/2020 ôn T1 v á on l t p o mận o n mãn ầu t t 18 000 000 n ôn T êu ầu Tò án ả qu t: ôn n ận o ôn ợ qu n s n t r n t n Đ n n t 57 874 4m2 . Ông T tự n u n r t êu ầu k k n v v êu ầu ôn T1 v các ông T2, ông T3, ông T4 p ả t n số ã v số t n 48 000 000 n - T i Bản tự khai, trong quá trình giải quyết vụ án v t i phiên tòa, bị đơn ông Nguyễn Tấn T1 trình bày: Đ t tr n p n u n ố ủ ôn ôn s n t n m 1945 n n m 1957 p n o m ôn S u k ôn t m on ôn t p t s n n tá K oản n m 1990-1991, ông T m ợn t ể n tá nên ôn n ý Đ n n m 1998 ôn lên l m k n t K oản n m 2004 ôn ò t t ì ôn T n mu l ể s n n n k ôn t n Ôn T t p t s n t k ôn trả o ôn v tr n p t n n n Đ t n tr n p l ủ ìn ôn nên ôn T êu ầu ợ qu n s n t ì ôn k ôn n ý on ủ ôn k ôn r n n o p át ặt n á lo k ôn á tr k ôn ặt p á n ôn T khai. Khi ông T s n t ã tự ặt m t tr o m t ủ ôn trên t ể ủ n v n u n ố t Ôn k ôn n ý v êu ầu ủ ôn T êu ầu ôn T trả t o ôn - T i Bản tự khai, trong quá trình giải quyết vụ án v t i phiên tòa, bị đơn ông Nguyễn Thanh T2 trình bày: V n u n ố quá trìn s n t ôn t ốn n t t o ý k n ủ ôn T1 ã trìn Ôn k ôn n ý v êu ầu tr n p t ủ ôn T Ôn m t số t p tự n ên ủ r n k ôn k ả n n t u o k ôn á tr k n t k ôn ủ ông T nên k ôn n ý v êu ầu ò t n ủ ôn T. - T i Bản tự khai, trong quá trình giải quyết vụ án v t i phiên tòa, bị đơn anh Nguyễn Thanh T3 trình bày: V n u n ố quá trìn s n t ôn t ốn n t t o ý k n ủ ôn T1 ã trìn Ôn k ôn n ý v êu ầu tr n p t ủ ôn T Ôn k ôn ặt ủ ôn T nên k ôn n ý v êu ầu ò t n ủ ôn T. - T i Bản tự khai, trong quá trình giải quyết vụ án v t i phiên tòa, bị đơn anh Nguyễn Thanh T4 trình bày: V n u n ố quá trìn s n t ôn t ốn n t t o ý k n ủ ôn T1 ã trìn Ôn k ôn n ý v êu ầu tr n p t ủ ôn T Ôn ặt m t số t p tự n ên ủ r n k ôn k ả n n t u o k ôn á tr k n t k ôn ặt ủ ông T nên k ôn n ý v êu ầu ò t n ủ ôn T. - T i Bản tự khai, trong quá trình giải quyết vụ án v t i phiên tòa, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trình b y: ợ ch ng vợ ch ng ông Đặng ăn T5, bà Trần Thị T6 trình b y: Ôn n t ốn n t v ý k n ủ ông T v n u n ố quá trìn s n t v v ủ ôn T p á Ôn ã n k n ôn T2 n o ủ ôn T Trên t tr n p m t p ần k o l ủ ôn tr n Ôn t ốn n t v êu ầu ủ ôn T k ôn ý k n êu ầu ì k á Người đ i di n hợp pháp của Ban Q trình b y: Đ t tr n p t u k oản 2 t ểu k u F p n H ã ợ Ủ n n n n tỉn B giao cho Lâm tr n H n l Ban Q t o u t n số 798/ Đ-UB n 17/4/1995 m 2006, Ban Q tr ển k tr n r n p òn vốn n n ầu t k u vự k oản B t ểu k u F p n H 15/8/2006 ôn T ơn n n ận k oán v kê k n t 3 6 Ban Q ã o k oán t 3 1 lô 1 k oản 2 t ểu k u F p n H cho ông T t o Hợp n k oán số 64/HĐK n 28/8/2006. Tuy nhiên do ông T ỉ t ự n t o n ợp n k oán ố v n t 2 òn 1 6 m t p ần t tr n p n n k ôn á n ợ v tr ôn T v ôn T5 tự ầu t n tá nên Ban Q ã lập l sơ t t k ể o k oán o ôn T 2 n n u ỉn s ổ Hợp n k oán H n n n t t t k oản B t ểu k u F p n H ã qu o r n sản u t Ban Q ã sơ n n o o Ủ n n n n ã 1 n n t m n t o V n ản số 3834/UB D-KT n 05/7/2019 ủ Ủ n n n n tỉn B Đ t n o Ban Q quản lý Tr t ểm o t m t số n tự k o n n tá ã ợ vận n t m ự án tr n r n n o t m t ì s o k oán n o k ôn t m t ì v n tôn tr n l s n tá ủ - Theo Biên bản lấy lời khai của người l m ch ng, người l m ch ng ông Nguyễn Hữu B, ông Nguyễn Hữu T7 trình b y: á ôn qu n on n á ru t v ôn T1 ủ á ôn v ôn T1 l n m ru t òn ôn T l n rể ủ ôn rể on tr ủ á ôn á ôn ợ t t tr n p t u t ủ ôn n tên l u n Đ t Ôn n on l ủ ôn ủ ôn T1 v m t n k á Ôn n ã t o n on tr p ần t o ủ ôn n n ôn B n s n p ần o ôn T1 n n tr n p á ôn t l ôn T1 ã n tá trên t tr n p t l u k ôn n r t n s u ôn T1 lên A l m t ì ông T n tá v n l k ôn T1 ò t t ì ôn T n ý t n n n s u k ôn Ông B, ông T7 k ôn t ì t êm v n Tò án ả qu t ét v n mặt - Ý kiến của đ i di n i n kiểm sát nhân dân thị xã Ho i Nhơn, tỉnh Bình Định: V n ận v lý ơn k k n t ự n n qu n t Đ u 191 ủ B luật Tố t n n sự V á n qu n p áp luật t ẩm qu n ả qu t v t n n tố t n ủ T ẩm p án T ký Tò án l n t o qu n V tu n t o p áp luật tố t n ủ T ẩm p án H n ét T ký p ên tò v ủ n t m tố t n tron quá trìn ả qu t v án kể t k t lý o n tr t ểm H n ét n án l n t o qu n V án quá t n uẩn ét t o qu n t Đ u 203 ủ B luật Tố t n n sự V v ả qu t v án n : K ôn p n ận êu ầu ủ ông T ìn ỉ êu ầu ủ ôn T v v u ơn p ả t n v số t n 48 000 000 n V án p n sự sơ t ẩm: Ôn T l n o tuổ nên ợ m n
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
V qu n p áp luật v t ẩm qu n ả qu t v án: á ên tr n p v n u qu n s n t v êu ầu t n t t ố nên t o k oản 6 9 Đ u 26 ủ B luật Tố t n n sự qu n p áp luật ợ á n l Tr n p v qu n s n t tr n p v t n t t o t sản m p m B ơn tr v t tr n p t p n H t ã H tỉn Bìn Đ n nên t o ểm k oản 1 Đ u 35 ểm k oản 1 Đ u 39 ủ B luật Tố t n n sự Tò án n n n t ã Ho ơn tỉn Bìn Đ n t ẩm qu n ả qu t v án 2 V sự v n mặt ủ ơn sự v n l m n : n ợp p áp ủ Ban Q v n l m n n ét v n mặt l m n ã l k v v n mặt ủ n l m n t p ên tò k ôn k k n ản n n v ả qu t k á qu n to n n v án n t o á u 228 229 ủ B luật Tố t n n sự H n ét v n t n n ét v án 3 V tr n p qu n s n t: 3 1 Đ t tr n p l m t p ần t t số 728 t ản số 01 Bản l m n p t u k oản 2 t ểu k u F p n H ã ợ Ủ n n n n tỉn B giao cho m tr n H n l Ban Q t o u t n số 798/ Đ-UB n 17/4/1995 nên t u qu n s n ủ Ban Q t p ần ủ t tr n p tr nằm tron 3 6 ợ Ban Q o k oán o ôn T t o Hợp n k oán số 64/HĐK n 28/8/2006 Tuy nhiên, do ông T ỉ t ự n t o n ợp n k oán ố v n t 2 òn 1 6 m t p ần t tr n p n n k ôn á n ợ v tr n t t ể ôn T v ôn T5 tự ầu t n tá nên Ban Q ỉ o k oán o ôn T 2 vậ p ần t tr n p n t 57 874 4m2 t u qu n s n ủ Ban Q o k oán o n n ôn T, ông T5 l n vốn ầu t v n n n n tá T o u t n số 4854/ Đ-UB D n 28/12/2018 ủ Ủ n n n n tỉn B t ì n t t tr n p ã ợ qu o t r n sản u t Ban Q ã sơ n n o o Ủ n n n n p n 1 n n ã t m n t o V n ản số 3834/UB D-KT n 05/7/2019 ủ Ủ n n n n tỉn B H n n t v n t u qu n quản lý s n ủ Ban Q o k oán o tổ ìn quản lý s n 3 2 V n u n ố v k o n s n t o l trìn ủ ôn T, ông T1 ủ n n n l m n v ý k n ủ Ủ n n n n p n H l n Tu n ên v k o n tr ủ ìn ôn T1 l tự p át k ôn ợ n ôn n ận qu n s n t Ôn T1 kê k n u n ố quá trìn s n t n n k ôn t l u n n m n un ản t n ôn T1 un p n k ôn t t r Đ n n n n ôn trìn S u k ôn T1 không trự t p s n t ôn T ã t p t k o n s n l ên t t n m 1992 n n V s n t ủ ông T1 v ôn T u k ôn n ký v ơ qu n n n t ẩm qu n T o qu n t Đ u 4 ủ uật t t ì: “Đất đai thuộc sở hữu to n dân do Nh nước đ i di n chủ sở hữu v thống nhất quản lý. Nh nước trao quyền s dụng đất cho người s dụng đất theo quy định của u t n y V t o qu n t k oản 5 Đ u 26 ủ uật t t ì: “Nh nước không thừa nh n vi c đòi l i đất đã được giao theo quy định của Nh nước cho người khác s dụng trong quá trình thực hi n chính sách đất đai của N dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách m ng lâm thời Cộng hòa miền N i t Nam v Nh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa i t Nam . Đ t tr n p tr t u quản lý ủ n o o t n m 1995 n o o Ban Q nên v s n t ủ ông T1 v ôn T l n v m t s n t k ôn n ký v p m qu n t Đ u 12 ủ uật t Do ôn T êu ầu ôn n ận qu n s n t o ôn l k ôn n ể p n ận Ôn T1 ự v o v k o n s n t trá p ép tr ể ò qu n s n t l k ôn n qu n ủ p áp luật k ôn ơ s ể p n ận 3 3 V t sản ủ ôn T v ố ủ ôn T, ông T5 trên t: T n m 1992 n n ôn T, ông T5 l n trự t p n tá ầu t tr n tr t; ợ ủ s n t l Ban Q tôn tr n l s n tá v k ôn êu ầu ì nên H n ét k ôn m ét ả qu t Ôn T, ông T5 t p t ợ quản lý s n ố v t sản trên t v p ả n v t u o ố n t sản ể trả t o Ban Q t o n qu n ủ p áp luật T p ên tò ôn T, ông T5 n m k t s t u o n t sản ể trả t o Ban Q k êu ầu 3 4 Đ t r n tr n p ã ợ o o Ban Q s n Tu n ên Ban Q quản lý ặt ể o n n tự ý m t tr n tr t Vì vậ k n n Ban Q: n p áp ể t ự n n qu n ủ p áp luật v qu n n v ủ n s n t n p áp ảo v t k ôn ể n n tự ý m t v ả r tr n p v n u n ằm p ổn n n n n trật tự t p ơn v trán m u t u n un t tron n n n n 4 V êu ầu t n t t o t sản m p m: T p ên tò ông T r t êu ầu ò t n t t v t sản V r t êu ầu ủ ôn T l tự n u n nên H n ét p n ận v ìn ỉ ét ố v p ần êu ầu t n t t v t sản v số t n 48 000 000 n ủ ôn T. 5 V án p : Ôn T p ả u án p ố v êu ầu k ôn ợ p n ận n n ôn T l n o tuổ nên ợ m n [6] V á p tố t n k á : Ôn T p ả u p n á t sản l 5 000 000 n v p m ét t ẩm n t l 1 000 000 n Ôn T ã n p ủ 7 Đ n ủ n V n k ểm sát v v ả qu t v án l p ợp v n ận n ủ H n ét ì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
n v o k oản 9 Đ u 26; ểm k oản 1 Đ u 35; ểm k oản 1 Đ u 39; á u 147 157 158 165 166 228 229 244 271 273 ủ B luật Tố t n n sự; n v o á u 12 26 ủ uật Đ t ; n v o ểm k oản 1 Đ u 12 ủ qu t số 326/2016/UBTV H14 n 30 t án 12 n m 2016 ủ Ủ n T n v uố qu n v m t u m n ảm t u n p quản lý v s n án p l p Tò án Tu ên : 1 K ôn p n ận êu ầu ủ ôn Đặn Đìn T v v êu ầu ôn n ận o ôn ợ qu n s n n t 57 874 4m2 t k oản 2 t ểu k u F p n H t ã H tỉn Bìn Đ n . 2 Đìn ỉ ét p ần êu ầu ủ ôn Đặn Đìn T v v êu ầu ông u n T n T1, ông u n Thanh T2, ông u n T n T3, ông u n T n T4 p ả t n t t o t sản m p m v số t n 48 000 000 n 3 V án p v t n t m n án p : - Ông Đặn Đìn T ợ m n án p n sự sơ t ẩm - K t lý v án ôn Đặn Đìn T ợ m n n p t m n án p nên k ôn m ét trả l 4 V p tố t n k á : Ông Đặn Đìn T p ả u p n á t sản v p m ét t ẩm n t ôn T ã n p ủ 5 T p t u trì n p áp k ẩn p t m t t u t n số 02/2021/ Đ-B K TT n 04/10/2021 ủ Tò án n n n t ã Ho ơn tỉn Bìn Đ n v áp n n p áp k ẩn p t m t m t ổ n tr n t sản n tr n p 6 V qu n k án áo: Đ ơn sự qu n k án áo tron t n 15 n kể t n tu ên án ố v ơn sự k ôn mặt t p ên tò oặ k ôn mặt k tu ên án m lý o n án t ì t n k án áo ợ t n t n n ận ợ ản án oặ ản án ợ n êm t
Nơi nhận: - Đ ơn sự; - VKS D t ã Ho ơn; - u: H sơ v án v n t | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Trần Hồng Hoàng |