- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án kinh doanh thương mại — "Tranh chấp"
- Tòa quyết gì? * Chấp nhận yêu cầu của nguyên đơn Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng:
- Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Điều 228 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 26 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒTÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 12 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 33/2022/KDTM-ST Ngày: 15-6-2022 V/v “Tranh chấp hợp đồng tín dụng” |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 12
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Bà Lê Thị Xuân Mai
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Bà Trần Thị Kim Oanh
2. Ông Nguyễn Khắc Nhu
- Thư ký phiên tòa: Bà Vũ Thị Kim Bình - Cán bộ Tòa án nhân dân Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân Quận 12 tham gia phiên tòa: Bà Phạm Thị Hồng – Kiểm sát viên
Ngày 15 tháng 6 năm 2022 tại trụ sở Tòa án nhân dân Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh xét xử sơ thẩm công khai vụ án kinh doanh thương mại thụ lý số: 18/2021/TLST – KDTM ngày 19 tháng 2 năm 2021 về “Tranh chấp hợp đồng tín dụng” theo Quyết định đưa vụ án ra xét xử số: 169/2022/QĐXXST – KDTM ngày 20 tháng 3 năm 2022, Quyết định hoãn phiên tòa số 228/2022/QĐST-KDTM ngày 18/4/2022, Quyết định tạm ngừng phiên tòa số 02/2022/QĐST-KDTM ngày 16/5/2022 giữa các đương sự:
Nguyên đơn: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng
Địa chỉ: 89 Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Người đại diện theo pháp luật: Ông Ngô Chí D – Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị
Người đại diện theo ủy quyền:
1/ Ông Nguyễn Đình Tr (có mặt)
2/ Ông Trần Văn Th (vắng mặt)
Cùng địa chỉ: Lầu 1 – Tòa ACM – 96 đường C, phường B, Quận B, Thành phố Hồ Chí Minh
Bị đơn: Công ty TNHH Xây dựng M
Địa chỉ: số 23 lô G10, đường D, khu phố 4, phường T, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
Người đại diện theo pháp luật: Ông Lê B, chức vụ: Giám đốc (vắng mặt)
Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan:
Ông Lê B, sinh năm: 1973 (vắng mặt)
Bà Nguyễn Thị Thùy T, sinh năm: 1973 (vắng mặt)
Địa chỉ: số 23 Lô G10, đường D, khu phố 4, phường T, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Theo đơn khởi kiện và lời khai tại Tòa, nguyên đơn Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng do ông Nguyễn Đình Tr đại diện trình bày:
Công ty TNHH Xây dựng M có vay vốn tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh – Phòng giao dịch B như sau:
1. Hợp đồng số LD 1928301062, theo khế ước nhận nợ lần 04/số: MBD/H11/19/0068/HDHM ngày 10/10/2019, số tiền vay: 140.000.000 đồng, thời hạn vay: 12 tháng, lãi suất: 18,7%/năm, điều chỉnh 01 tháng/lần, ngày giải ngân: 10/10/2019, ngày đến hạn: 10/10/2020, mục đích vay: Bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh xây dựng nhà các loại.
Thỏa thuận thời hạn trả nợ:
Trả nợ gốc: Bên vay phải trả nợ gốc cho bên Ngân hàng theo định kỳ 01 tháng/lần vào ngày 05, kỳ trả nợ gốc đầu tiên vào ngày 05/11/2019, tổng cộng 12 kỳ, số tiền nợ gốc mà bên vay phải trả mỗi kỳ là 11.700.000 đồng, riêng kỳ cuối cùng trả 11.300.000 đồng.
Trả nợ lãi: Bên vay phải trả tiền lãi cho bên Ngân hàng theo định kỳ 01 tháng/lần, vào ngày 05, kỳ trả lãi đầu tiên vào ngày 05/11/2019.
Lãi quá hạn bằng dư nợ nhân với 150% lãi suất trong hạn nhân với số ngày tính lãi.
Lãi chậm trả 10%.
Số tiền Công ty TNHH Xây Dựng M đã thanh toán đến ngày 16/5/2022 như sau: Trạng Ngày Đến Số
Tổng dư nợ Lãi suất Lãi
Lãi phát
Lãi lũy kế Lãi
Lãi
Số tiền đã trả thái ngày ngày
trong hạn suất
sinh
chậm chậm Trả gốc
lãi
Phạt Ngày
tính
(%)(3) quá
trả
trả
trả
lãi
hạn
lũy
(%)
kế
(4)=(
3)x Trong 10-10- 04-
26 140.000.000 18.70%
1.864.877 1.864.877
hạn 2019 11-2019 Trong 05-11- 06-
2
140.000.000 18.70%
143.452 2.008.329
hạn 2019 11-2019 Trong 07-11- 28-
22 128.300.000 18.70%
1.446.099 1.570.546
11.700.000 1.883.882
07-hạn 2019 11-
11-2019
2019 Trong 29-11- 04-
116.600.000 18.70%
358.425 1.928.971
11.700.000
29-hạn 2019 12-
11-2019
2019 Trong 05-12- 08-
4
116.600.000 18.70%
238.950 2.167.921
han 2019 12-2019 Trong 09-12- 05-
28 116.600.000 18.40%
1.645.817 1.875.628
1.938.110
09-hạn 2019 01-
12-2020
2019 Trong 06-01- 074-
2
116.600.000 18.40%
117.558 1.993.187
hạn 2020 01-2020 Trong 08-01- 04-
28 104.900.000 18.40%
1.480.671 1.569.405
11.700.000 1.904.452
08-hạn 2020 02-
01-2020
2020 Trong 05-02- 11-
7
104.900.000 18.40%
370.168 1.939.573
hạn 2020 02-2020 Trong 12-02- 04-
22
93.200.000 18.40%
1.033.626 1.321.794
11.700.000 1.651.405
12-hạn 2020 03-
02-2020
2020 Trong 05-03- 05-
32
81.500.000 18.40%
1.314.718 1.274.005
11.700.000 1.362.507
05-hạn 2020 04-
03-2020
2020 Trong 06-04- 09-
4
81.500.000 18.30%
163.447 1.437.452
hạn 2020 04-2020 Trong 10-04- 04-
25
69.800.000 18.30%
874.890
967.023
11.700.000 1.345.319
10-hạn 2020 05-
04-2020
2020 Trong 05-05- 12-
8
69.800.000 18.30%
279.965 1.246.988
hạn 2020 05-2020 Trong 13-05- 04-
23
69.800.000 18.30%
804.899
887.817
1.164.070
13-hạn 2020 06-
05-2020
2020 Trong 05-06- 14-
10
69.800.000 18.30%
349.956 1.237.773
hạn 2020 06-2020 Trong 15-06- 05-
21
69.800.000 18.30%
734.908
702.500
1.270.181
15-hạn 2020 07-
06-2020
2020 Quá 06-07- 04-
30
69.800.000 18.30% 27.45 1.574.803 2.277.303 18.718 hạn 2020 08-
% 2020 Quá 05-08- 04-
31
69.800.000 18.30% 27.45 1.627.296 3.904.599 33.162 hạn 2020 09-
% 2020 Quá 05-09- 04-
30
69.800.000 18.10% 27.15 1.557.592 5.462.191 44.895 hạn 2020 10-
% 2020 Quá 05-10- 16- 589 69.800.000 18.10% 27.15 30.580.719 36.042.910 5.816. hạn 2020 05-
%
239 2022 Tổng
69.800.000
48.562.836 36.042.910 5.816.
70.200.000 12.519.926 0 cộng
239
Gồc còn phải trả
69.800.000
Lãi còn phải trả
36.042.910
Lãi chậm trả
5.816.239
Tổng cộng
111.659.149
2. Hợp đồng số LD 2006901184, theo khế ước nhận nợ lần 10/số: MBD/H11/19/0068/HDHM ngày 09/3/2020, số tiền vay: 190.770.000 đồng, thời hạn vay: 12 tháng, lãi suất: 18,8%/năm, điều chỉnh 01 tháng/lần, ngày giải ngân: 09/4/2020, ngày đến hạn: 09/5/2021, mục đích vay: Bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh xây dựng nhà các loại.
Thỏa thuận thời hạn trả nợ:
Trả nợ gốc: Bên vay phải trả nợ gốc cho bên Ngân hàng theo định kỳ 01 tháng/lần vào ngày 05, kỳ trả nợ gốc đầu tiên vào ngày 05/4/2020, tổng cộng 12 kỳ, số tiền nợ gốc mà bên vay phải trả mỗi kỳ là 15.900.000 đồng, riêng kỳ cuối cùng trả 15.870.000 đồng.
Trả nợ lãi: Bên vay phải trả tiền lãi cho bên Ngân hàng theo định kỳ 01 tháng/lần, vào ngày 05, kỳ trả lãi đầu tiên vào ngày 05/4/2020.
Lãi quá hạn bằng dư nợ nhân với 150% lãi suất trong hạn nhân với số ngày tính lãi.
Lãi chậm trả 10%.
Số tiền Công ty TNHH Xây Dựng M đã thanh toán đến ngày 16/5/2022 như sau: Trạng Ngày Đến Số
Tổng dư nợ Lãi suất Lãi
Lãi phát
Lãi lũy kế Lãi chậm Lãi
Số tiền đã trả thái ngày ngày
trong hạn suất
sinh
trả
ch Trả gốc
lãi
Phạt Ngày
tính
(%)(3) quá
ậm
trả
lãi
hạn
trả
(%)
lũy
(4)=(
kế
3)x Trong 09-03- 04-4- 27 190.770.000 18.80%
2.653.010 2.653.010
hạn 2020 2020 Trong 05-4- 06-
2
190.770.000 18.80%
196.519 2.849.529
hạn 2020 04-2020 Trong 07-4- 09-4- 3
188.983.488 18.80%
292.018 3.141.547
1.786.512
07-4-hạn 2020 2020
2020 Trong 10-4- 04-
25 174.870.000 18.80%
2.251.751 2.679.373
14.113.488 2.713.925
10-4-hạn 2020 05-
2020 2020 Trong 05-5- 12-5- 8
174.870.000 18.80%
720.560 3.399.933
han 2020 2020 Trong 13-5- 04-
23 174.870.000 18.80%
2.071.611 2.581.387
2.890.157
13-5-hạn 2020 06-
2020 2020 Trong 05-6- 14-6- 10 174.870.000 18.80%
900.700 3.482.087
hạn 2020 2020 Trong 15-6- 05-7- 21 174.870.000 18.80%
1.891.471 2.347.768
3.025.790
15-6-hạn 2020 2020
2020 Quá 06-7- 04-8- 30 174.870.000 18.80% 28.20 4.053.151 6.400.919 52.610 hạn 2020 2020
% Quá 05-08- 04-9- 31 174.870.000 18.80% 28.20 4.188.256 10.589.175 89.935 hạn 2020 2020
% Quá 05-9- 04-
30 174.870.000 18.60% 27.90 4.010.033 14.599.208 119.993 hạn 2020 10-
% 2020 Quá 05-10- 04-
31 174.870.000 18.60% 27.90 4.143.700 18.742.908 159.186 hạn 2020 11-
% 2020 Quá 05-11- 04-
30 174.870.000 18.60% 27.90 4.010.033 22.752.941 187.010 hạn 2020 12-
% 2020 Quá 05-12- 04-
31 174.870.000 18.60% 27.90 4.143.700 26.896.641 228.437 hạn 2020 01-
% 2021 Quá 05-01- 04-
31 174.870.000 18.60% 27.90 4.143.700 31.040.341 263.630 hạn 2021 02-
% 2021 Quá 05-02- 04-
28 174.870.000 18.60% 27.90 3.742.697 34.783.038 266.829 hạn 2021 03-
% 2021 Quá 05-03- 04-
31 174.870.000 18.60% 27.90 4.143.700 38.926.739 330.611 hạn 2021 04-
% 2021 Quá 05-04- 04-
30 174.870.000 18.60% 27.90 4.010.033 42.936.771 352.905 hạn 2021 05-
% 2021 Quá 05-05- 04-
31 174.870.000 18.60% 27.90 4.143.700 47.080.472 399.862 hạn 2021 06-
% 2021 Quá 05-6- 04-
30 174.870.000 18.60% 27.90 4.010.033 51.090.504 419.922 hạn 2021 07-
% 2021 Quá 05-7- 16-5- 316 174.870.000 18.60% 27.90 42.239.010 93.329.514 8.080.03 hạn 2021 2022
%
5 Tổng
174.870.000
101.959.386 93.329.514 8.080.03 15.900.000 8.629.872 0 cộng
5
Gốc còn phải trả
174.870.00
Lãi còn phải trả
93.329.514
Lãi chậm trả
8.080.035
Tổng cộng
276.279.549
3. Hợp đồng số LD 1927601305, theo khế ước nhận nợ lần 03/số: MBD/H11/19/0068/HDHM – 03 ngày 03/10/2019, số tiền vay: 300.000.000 đồng, thời hạn vay: 12 tháng, lãi suất: 18,7%/năm, lãi suất được tính theo năm với một năm là 365 ngày. Lãi suất cho vay trong hạn được cố định trong vòng 1 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Hết thời hạn 01 tháng, lãi suất cho vay sẽ được điều chỉnh định kỳ 01 tháng/01 lần. ngày điều chỉnh lãi suất đầu tiên là ngày 03/11/2019. Mức điều chỉnh lãi suất được xác định bằng lãi suất bán vốn của bên ngân hàng do hội sở chính của bên Ngân hàng áp dụng đối với khoản giải ngân có kỳ hạn là 12M và kỳ điều chỉnh lãi suất 1M tại thời điểm điều chỉnh cộng khoản giải ngân có kỳ hạn là 12 M và kỳ điều chỉnh lãi suất 1M tại thời điểm điều chỉnh cộng (+) biên độ 10,6%/năm (“mức lãi suất cho vay điều chỉnh”) mục đích vay: Bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh xây dựng nhà các loại.
Thỏa thuận thời hạn trả nợ:
Trả nợ gốc: Bên vay phải trả nợ gốc cho bên Ngân hàng theo định kỳ 01 tháng/lần vào ngày 05, kỳ trả nợ gốc đầu tiên vào ngày 05/11/2019, tổng cộng 12 kỳ, số tiền nợ gốc mà bên vay phải trả mỗi kỳ là 25.000.000 đồng.
Trả nợ lãi: Bên vay phải trả tiền lãi cho bên Ngân hàng theo định kỳ 01 tháng/lần, vào ngày 05, kỳ trả lãi đầu tiên vào ngày 05/11/2019.
Lãi quá hạn bằng dư nợ nhân với 150% lãi suất trong hạn nhân với số ngày tính lãi.
Lãi chậm trả 10%.
Số tiền Công ty TNHH Xây Dựng M đã thanh toán đến ngày 16/5/2022 như sau: Trạng Ngày Đến Số
Tổng dư nợ Lãi suất Lãi
Lãi phát
Lãi lũy kế Lãi
Lãi
Số tiền đã trả thái ngày ngày
trong hạn suất
sinh
chậm chậm
Trả gốc
lãi
Phạt Ngày
tính
(%)(3) quá
trả
trả
trả
lãi
hạn
lũy
(%)
kế
(4)=(
3)x Trong 03- 04-
33 300.000.000 18.70%
5.072.055 5.072.055
hạn 10-11-2019 2019 Trong 05- 06-
2
300.000.000 18.70%
307.397 5.379.452
hạn 11- 11-2019 2019 Trong 07- 28-
22 275.000.000 18.70%
3.099.589 3.365.782
25.000.000 5.113.259
07-hạn 11- 11-
11-2019 2019
2019 Trong 29- 04-
250.000.000 18.70%
768.493 4.134.275
25.000.000
29-hạn 11- 12-
11-2019 2019
2019 Trong 05- 08-
4
250.000.000 18.40%
504.110 4.638.385
han 12- 12-2019 2019 Trong 09- 05-
28 250.000.000 18.40%
3.528.767 4.016.856
4.150.296
09-hạn 12- 01-
12-2019 2020
2019 Trong 06- 07-
2
225.000.000 18.40%
252.055 4.268.911
hạn 01- 01-2020 2020 Trong 08- 04-
28 225.000.000 18.40%
3.175.890 3.371.906
25.000.000 4.072.895
08-hạn 01- 02-
01-2020 2020
2020 Trong 05- 11-
7
200.000.000 18.40%
793.973 4.165.879
hạn 02- 02-2020 2020 Trong 12- 04-
22 175.000.000 18.30%
2.206.027 2.830.311
25.000.000 3.541.595
12-2-hạn 02- 03-
2020 2020 2020 Trong 05- 05-
32 175.000.000 18.30%
2.807.671 2.715.242
25.000.000 2.922.740
05-hạn 03- 04-
03-2020 2020
2020 Trong 06- 09-
4
150.000.000 18.30%
350.959 3.066.201
hạn 04- 04-2020 2020 Trong 10- 04-
25 150.000.000 18.30%
1.880.137 2.060.385
25.000.000 2.885.953
10-hạn 04- 05-
04-2020 2020
2020 Trong 05- 12-
8
150.000.000 18.30%
601.644 2.662.029
hạn 05- 05-2020 2020 Trong 13- 04-
23 150.000.000 18.30%
1.729.726 1.891.973
2.499.782
13-hạn 05- 06-
05-2020 2020
2020 Trong 05- 14-
10 150.000.000 18.30%
752.055 2.644.028
hạn 06- 06-2020 2020 Trong 15- 05-7- 21 150.000.000 18.30%
1.579.315 1.495.959
2.727.384
15-hạn 06- 2020
06-2020
2020 Quá 06- 04-8- 30 150.000.000 18.30% 27.15 3.384.247 4.880.206 40.111 hạn 07- 2020
% 2020 Quá 05- 04-9- 31 150.000.000 18.30% 27.15 3.458.836 8.339.041 70.825 hạn 08- 2020
% 2020 Quá 05- 04-
30 150.000.000 18.30% 27.15 3.347.260 11.686.301 96.052 hạn 09- 10-
% 2020 2020 Quá 05- 16- 589 150.000.000 18.30% 27.15 65.717.877 77.404.178 12.490 hạn 10- 05-
%
.702 2020 2022 Tổng
150.000.000
105.318.082 77.404.178 12.490
150.000.000 27.913.9040 0 cộng
.702
Gốc còn phải trả
150.000.000
Lãi còn phải trả
77.404.178
Lãi chậm trả
12.490.702
Tổng cộng
239.894.880
4. Hợp đồng số LD 2004500761, theo khế ước nhận nợ lần 09/số: MBD/H11/19/0068/HDHM-09 ngày 14/2/2020, số tiền vay: 181.980.000 đồng, thời hạn vay: 12 tháng, lãi suất: 18,8%/năm, điều chỉnh 01 tháng/lần, ngày giải ngân: 14/2/2020, ngày đến hạn: 14/2/2021, mục đích vay: Bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh xây dựng nhà các loại.
Thỏa thuận thời hạn trả nợ:
Trả nợ gốc: Bên vay phải trả nợ gốc cho bên Ngân hàng theo định kỳ 01 tháng/lần vào ngày 05, kỳ trả nợ gốc đầu tiên vào ngày 05/3/2020, tổng cộng 12 kỳ, số tiền nợ gốc mà bên vay phải trả mỗi kỳ là 15.170.000 đồng, riêng kỳ cuối cùng trả 15.110.000 đồng.
Trả nợ lãi: Bên vay phải trả tiền lãi cho bên Ngân hàng theo định kỳ 01 tháng/lần, vào ngày 05, kỳ trả lãi đầu tiên vào ngày 05/3/2020.
Lãi quá hạn bằng dư nợ nhân với 150% lãi suất trong hạn nhân với số ngày tính lãi.
Lãi chậm trả 10%.
Số tiền Công ty TNHH Xây Dựng M đã thanh toán đến ngày 16/5/2022 như sau: Trạng thái Ngày Đến Số
Tổng dư nợ Lãi suất Lãi
Lãi phát
Lãi lũy kế Lãi
Lãi
Số tiền đã trả ngày ngày
trong hạn suất
sinh
chậm chậm Trả gốc
lãi
Phạt Ngày
tính
(%)(3) quá
trả
trả
trả
lãi
hạn
lũy
(%)
kế
(4)=(
3)x Trong 14- 04-
20 181.980.000 18.90%
1.884.615 1.884.615
hạn 02-03-2020 2020 Trong 05- 05-
32 166.810.000 18.90%
2.764.019 2.764.019
15.170.000 1.884.615
05-03-hạn 03- 04-
2020 2020 2020 Trong 06- 09-
4
166.810.000 18.80%
343.674 3.107.693
hạn 04- 04-2020 2020 Trong 10- 04-
25 151.640.000 18.80%
1.952.625 2.256.910
15.170.000 2.803.408
10-04-hạn 04- 05-
2020 2020 2020 Trong 05- 12-
8
151.640.000 18.80%
624.840 2.881.749
han 05- 05-2020 2020 Trong 13- 04-
23 151.640.000 18.80%
1.796.415 2.212.387
2.465.777
13-05-hạn 05- 06-
2020 2020 2020 Trong 05- 14-
10 151.640.000 18.80%
781.050 2.993.437
hạn 06- 06-2020 2020 Trong 15- 05-
21 151.640.000 18.80%
1.640.205 1.962.869
2.670.773
15-06-hạn 06- 07-
2020 2020 2020 Quá hạn 06- 04-
30 151.640.000 18.80% 28.20 3.514.724 5.477.593 45.021 07- 08-
% 2020 2020 Quá hạn 05- 04-
31 151.640.000 18.80% 28.20 3.631.882 9.109.475 77.368 08- 09-
% 2020 2020 Quá hạn 05- 04-
30 151.640.000 18.60% 27.90 3.477.334 12.586.809 103.45 09- 10-
%
3 2020 2020 Quá hạn 05- 04-
31 151.640.000 18.60% 27.90 3.593.245 16.180.054 137.42 10- 11-
%
0 2020 2020 Quá hạn 05- 04-
30 151.640.000 18.60% 27.90 3.477.334 19.657.387 161.56 11- 12-
%
8 2020 2020 Quá hạn 05- 04-
31 151.640.000 18.60% 27.90 3.593.245 23.250.632 197.47 12- 01-
%
1 2020 2021 Quá hạn 05- 16- 497 151.640.000 18.60% 27.90 57.607.828 80.858.460 11.010 01- 05-
%
.042 2021 2022 Tổng
151.640.000
90.683.033 80.858.460 11.010 30.340.000 9.824.573 cộng
.042
Gốc còn phải trả
151.640.000 đồng
Lãi còn phải trả
80.858.460 đồng
Lãi chậm trả
11.010.042 đồng
Tổng cộng
243.508.503 đồng
5. Hợp đồng số LD 1916501440, theo khế ước nhận nợ lần 02/số: MBD/H11/19/0068/HDHM-02 ngày 14/6/2019, số tiền vay: 288.519.979 đồng, thời hạn vay: 12 tháng, lãi suất: 17,6%/năm, điều chỉnh 01 tháng/lần, ngày giải ngân: 14/6/2019, ngày đến hạn: 14/6/2020, mục đích vay: Bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh xây dựng nhà các loại.
Thỏa thuận thời hạn trả nợ:
Trả nợ gốc: Bên vay phải trả nợ gốc cho bên Ngân hàng theo định kỳ 01 tháng/lần vào ngày 05, kỳ trả nợ gốc đầu tiên vào ngày 05/7/2019, tổng cộng 12 kỳ, số tiền nợ gốc mà bên vay phải trả mỗi kỳ là 24.100.000 đồng, riêng kỳ cuối cùng trả 23.419.979 đồng.
Trả nợ lãi: Bên vay phải trả tiền lãi cho bên Ngân hàng theo định kỳ 01 tháng/lần, vào ngày 05, kỳ trả lãi đầu tiên vào ngày 05/7/2019.
Lãi quá hạn bằng dư nợ nhân với 150% lãi suất trong hạn nhân với số ngày tính lãi.
Lãi chậm trả 10%.
Số tiền Công ty TNHH Xây Dựng M đã thanh toán đến ngày 16/5/2022 như sau: Trạng Ngày Đến Số
Tổng dư nợ Lãi suất Lãi
Lãi phát
Lãi lũy kế Lãi
Lãi
Số tiền đã trả thái ngày ngày
trong hạn suất
sinh
chậm chậm Trả gốc
lãi
Phạt Ngày
tính
(%)(3) quá
trả
trả
trả
lãi
hạn
lũy
(%)
kế
(4)=(
3)x Trong 14-06- 04-
21 288.519.979 17.60%
2.921.561 2.921.561
hạn 2019 07-2019 Trong 05-7- 09-7- 5
288.519.979 17.60%
695.610 2.343.899
1.273.272
05-7-hạn 2019 2019
209 Trong 10-7- 04-8- 26 264.419.979 17.60%
3.315.030 3.921.226
24.100.000 1.737.703
10-7-hạn 2019 2019
2019 Trong 05-8- 04-9- 31 264.419.979 18.00%
4.042.366 7.963.591
hạn 2019 2019 Trong 05-9- 12-9- 8
264.419.979 18.00%
1.043.191 9.006.783
han 2019 2019 Trong 13-9- 26-9- 14 240.319.979 18.10%
1.668.413 5.920.727
24.100.000 4.754.469
13-9-hạn 2019 2019
2019 Trong 27-9- 27-
1
216.219.979 18.10%
107.221 1.983.687
24.100.000 4.044.261
27-9-hạn 20219 09-
2019 2019 Trong 28-9- 04-
7
216.219.979 18.10%
750.550 2.690.206
44.031
28-09-hạn 2019 10-
2019 2019 Trong 05-10- 07-
3
216.219.979 18.10%
321.664 3.011.870
hạn 2019 10-2019 Trong 08-10- 04-
28 192.119.979 18.10%
2.667.573 2.411.714
24.100.000 3.267.729
08-10-hạn 2019 11-
2019 2019 Trong 05-11- 06-
2
192.119.979 18.10%
190.541 2.602.255
hạn 2019 11-2019 Trong 07-11- 28-
22 168.019.979 18.10%
1.833.029 1.444.429
24.100.000
07-11-hạn 2019 11-
2019 2019 Trong 29-11- 04-
143.919.979 18.10%
428.211 1.872.640
24.100.000
29-11-hạn 2019 12-
2019 2019 Trong 05-12- 08-
4
143.919.979 18.10%
285.474 1.305.127
852.987
05-12-hạn 2019 12-
2019 2019 Trong 09-12- 05-
28 143.919.979 17.80%
1.965.198 1.693.707
1.576.618
09-12-hạn 2019 01-
2019 2020 Trong 06-01- 07-
2
143.919.979 17.80%
140.371 1.834.078
hạn 2020 01-2020 Trong 08-01- 04-
28 119.819.979 17.80%
1.636.117 1.177.114
24.100.000 2.293.081
08-01-hạn 2020 02-
2020 20202 8 Trong 05-02- 11-
7
119.919.979 17.80%
409.029
1586.144
hạn 2020 02-2020 Trong 12-02- 04-
22
95.719.979 17.80%
1.026.957 733.351
24.100.000 1.879.750
12-02-hạn 2020 03-
2020 2020 Trong 05-03- 05-
32
71.619.979 17.80%
1.117.664 497.298
24.100.000 1.353.717
05-03-hạn 2020 04-
2020 2020 Trong 06-04- 09-
4
71.619.979 17.70%
138.923
636.221
hạn 2020 04-2020 Trong 10-04- 04-
25
47.519.979 17.70%
576.098
27.828
24.100.000 1.184.492
10-04-hạn 2020 05-
2020 2020 Trong 05-05- 12-5- 8
47.519.979 17.70%
184.351
212.179
hạn 2020 2020 Trong 13-05- 04-6- 23
47.519.979 17.70%
530.011
220.360
962.550
13-5-hạn 2020 2020
2020 Trong 05-6- 14-6- 10
47.519.979 17.70%
230.439
10.079
hạn 2020 2020 Trong 15-6- 05-7- 21
47.519.979 17.70%
483.923
585.602
1.079.604
15-6-hạn 2020 2020
2020 Quá 06-7- 04-8- 30
47.519.979 17.70% 26.55 1.036.977 451.375 3.710 hạn 2020 2020
% Quá 05-8- 04-9- 31
47.519.979 17.70% 26.55 1.071.543 1.522.918 12.934 hạn 2020 2020
% Quá 05-9- 16-5- 619 47.519.979 17.70% 26.55 21.396.294 22.919.211 3.886. hạn 2020 2022
%
847 Tổng
47.519.979
52.214.330 22.919.211 3.886.
241.000.00 29.295.119 cộng
847
0
Gốc còn phải trả
47.519.979 đồng
Lãi còn phải trả
22.919.211 đồng
Lãi chậm trả
3.886.847 đồng
Tổng cộng
74.326.038 đồng
6. Hợp đồng số LD 1933301783, theo khế ước nhận nợ lần 06/số: MBD/H11/19/0068/HDHM-06 ngày 29/11/2019, số tiền vay: 200.000.000 đồng, thời hạn vay: 12 tháng, lãi suất: 17,9%/năm, điều chỉnh 01 tháng/lần, ngày giải ngân: 29/11/2019, ngày đến hạn: 29/11/2020, mục đích vay: Bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh xây dựng nhà các loại.
Thỏa thuận thời hạn trả nợ:
Trả nợ gốc: Bên vay phải trả nợ gốc cho bên Ngân hàng theo định kỳ 01 tháng/lần vào ngày 05, kỳ trả nợ gốc đầu tiên vào ngày 05/1/2020, tổng cộng 12 kỳ, số tiền nợ gốc mà bên vay phải trả mỗi kỳ là 16.700.000 đồng, riêng kỳ cuối cùng trả 16.300.000 đồng.
Trả nợ lãi: Bên vay phải trả tiền lãi cho bên Ngân hàng theo định kỳ 01 tháng/lần, vào ngày 05, kỳ trả lãi đầu tiên vào ngày 05/1/2020.
Lãi quá hạn bằng dư nợ nhân với 150% lãi suất trong hạn nhân với số ngày tính lãi.
Lãi chậm trả 10%.
Số tiền Công ty TNHH Xây Dựng M đã thanh toán đến ngày 16/5/2022 như sau: Trạng thái Ngày Đến Số
Tổng dư nợ Lãi suất Lãi
Lãi phát
Lãi lũy kế Lãi
Lãi
Số tiền đã trả ngày ngày
trong hạn suất
sinh
chậm chậm Trả gốc
lãi
Phạt Ngày
tính
(%)(3) quá
trả
trả
trả
lãi
hạn
lũy
(%)
kế
(4)=(
3)x Trong 9-11- 05-
38 200.000.000 17.90%
3.727.123 3.727.123
hạn 2019 01-2020 Trong 06- 07-
2
200.000.000 17.90%
196.164 3.923.288
hạn 01- 01-2020 2020 Trong 08- 04-
28 183.300.000 17.90%
2.516.985 2.686.538
16.700.000 3.753.735
08-hạn 01- 02-
01-2020 2020
2020 Trong 05-11-
7
183.300.000 17.90%
629.246 3.315.784
hạn 02-02-2020 2020 Trong 12- 04- 22
166.600.000 17.80%
1.787.413 2.315.261
16.700.000 2.787.936
12-han 02- 03-
02-2020 2020
2020 Trong 05-05- 32
149.900.000 17.80%
2.339.261 2.287.433
16.700.000 2.367.089
05-hạn 03-04-
03-2020 2020
2020 Trong 06- 09-4- 4
149.900.000 17.80%
292.408 2.579.841
hạn 04- 2020 2020 Trong 10-4- 04-5- 25 133.200.000 17.80%
1.623.945 1.813.096
16.700.000 2.390.690
10-4-hạn 2020 2020
2020 Trong 05-5- 12-5- 8
133.200.000 17.80%
519.662 2.332.758
hạn 2020 2020 Trong 13-5- 04-6- 23 133.200.000
17.80%
1.494.030 1.734.834
2.091.954
13-hạn 2020 2020
05-
2020 Trong 05-6- 14-6- 10 133.200.000 17.80%
649.578 1.877.225
507.187
05-6-hạn 2020 2020
2020 Trong 15-6- 05-7- 21 133.200.000 17.80%
1.364.114 1.477.548
1.763.791
15-6-hạn 2020 2020
2020 Quá hạn 06-7- 04-8- 30 133.200.000 17.80% 26.70 2.923.101 4.400.650 36.170 2020 2020
% Quá hạn 05-8- 04-9- 31 133.200.000 17.60% 26.40 2.986.599 7.387.249 62.741 2020 2020
% Quá hạn 05-9- 04-
30 133.200.000 17.60% 26.40 2.890.258 10.277.506 84.473 2020 10-
% 2020 Quá hạn 05- 04-
31 133.200.000 17.60% 26.40 2.986.599 13.264.106 112.65 10- 11-
%
4 2020 2020 Quá hạn 05- 04-
30 133.200.000 17.60% 26.40 2.890.258 16.154.363 132.77 11- 12-
%
6 2020 2020 Quá hạn 05- 04-
31 133.200.000 17.60% 26.40 2.986.599 19.140.963 162.56 12- 01-
%
7 2020 2021 Quá hạn 05- 04-2- 31 133.200.000 17.60% 26.40 2.986.599 22.127.562 187.93 01- 2021
%
3 2021 Quá hạn 05- 04-3- 28 133.200.000 17.60% 26.40 2.697.574 24.825.136 190.43 02- 2021
% 2021 Quá hạn 05-3- 16-5- 438 133.200.000 17.60% 26.40 42.197.760 67.022.896 8.042. 2021 2022
% Tổng
132.200.000
82.685.278 67.022.896 8.042.
66800.000 15.662.382 cộng
748
Gốc còn phải trả
133.200.000 đồng
Lãi còn phải trả
67.022.896 đồng
Lãi chậm trả
8.042.748 đồng
Tổng cộng
208.265.644 đồng
7. Hợp đồng số LD 1931200601, theo khế ước nhận nợ lần 05/số: MBD/H11/19/0068/HDHM-05 ngày 08/11/2019, số tiền vay: 180.000.000 đồng, thời hạn vay: 12 tháng, lãi suất: 18,6%/năm, điều chỉnh 01 tháng/lần, ngày giải ngân: 08/11/2019, ngày đến hạn: 29/10/2020, mục đích vay: Bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh xây dựng nhà các loại.
Thỏa thuận thời hạn trả nợ:
Trả nợ gốc: Bên vay phải trả nợ gốc cho bên Ngân hàng theo định kỳ 01 tháng/lần vào ngày 05, kỳ trả nợ gốc đầu tiên vào ngày 05/12/2019, tổng cộng 12 kỳ, số tiền nợ gốc mà bên vay phải trả mỗi kỳ là 15.000.000 đồng.
Trả nợ lãi: Bên vay phải trả tiền lãi cho bên Ngân hàng theo định kỳ 01 tháng/lần, vào ngày 05, kỳ trả lãi đầu tiên vào ngày 05/12/2019.
Lãi quá hạn bằng dư nợ nhân với 150% lãi suất trong hạn nhân với số ngày tính lãi.
Lãi chậm trả 10%.
Số tiền Công ty TNHH Xây Dựng M đã thanh toán đến ngày 16/5/2022 như sau: Trạng Ngày Đến Số
Tổng dư nợ Lãi suất Lãi
Lãi phát
Lãi lũy kế Lãi
Lãi
Số tiền đã trả thái ngày ngày
trong hạn suất
sinh
chậm chậm Trả gốc
lãi
Ph Ngày
tính
(%)(3) quá
trả
trả
ạt trả
lãi
hạn
lũy
(%)
kế
(4)=(
3)x Trong 08- 28-
21 180.000.000 18.60%
1.926.247 1.926.247
15.000.000
29-11-hạn 11-11-
2019 2019 2019 Trong 29- 04-
6
165.000.000 18.60%
504.493 2.430.740
hạn 11- 12-2019 2019 Trong 05- 08- 4
165.000.000 18.60%
336.329
2.767.068
hạn 12- 12-2019 2019 Trong 09-05-
28 165.000.000 18.30%
2.316.329 2.649.993
2.433.404
09-12-hạn 12-01-
2019 2019 2020 Trong 06- 07- 2
165.000.000 18.30%
165.452 2.815.445
han 01- 01-2020 2020 Trong 08-04- 28
150.000.000 18.30%
2.105.753 2.245.883
15.000.000 2.675.316
08-01-hạn 01-02-
2020 2020 2020 Trong 05- 11-
7
150.000.000 18.30%
526.438 2.772.321
hạn 02- 02-2020 2020 Trong 12- 04-
22 135.000.000 18.30%
1.489.068 1.921.933
15.000.000 2.339.457
12-02-hạn 02- 03-
2020 2020 2020 Trong 05- 05-
32 120.000.000 18.30%
1.925.260 1.884.330
15.000.000 1.962.863 hạn 03- 04-2020 2020 Trong 06-09- 4
120.000.000
18.20%
239.342 2.123.672
hạn 04-04-2020 2020 Trong 10-4- 04- 25
105.000.000 18.20%
1.308.904 1.469.544
15.000.000 1.963.032
10-04-hạn 2020 05-
2020 2020 Trong 05-5- 12-5- 8
105.000.000 18.20%
418.849 1.888.394
hạn 2020 2020 Quá 13- 04-6- 23 105.000.000
18.20%
1.204.192 1.383.533
1.709.053
13-5-hạn 05- 2020
2020 2020 Quá 05-6- 14-6- 10 105.000.000 18.20%
523.562 1.907.094
hạn 2020 2020 Quá 15-6- 05-7- 21 105.000.000 18.20%
1.099.479 1.146.588
1.859.986
15-6-hạn 2020 2020
2020 Quá 06-7- 04-8- 30 105.000.000 18.20% 27.30 2.356.027 3.502.615 28.789 hạn 2020 2020
% Quá 05-8- 04-9- 31 105.000.000 18.20% 27.30 2.434.562 5.937.177 50.425 hạn 2020 2020
% Quá 05-9- 04-
30 105.000.000 18.00% 27.00 2.330.137 8.267.314 67.951 hạn 2020 10-
% 2020 Quá 05- 04-
31 105.000.000 18.00% 27.00 2.407.808 10.675.122 90.665 hạn 10- 11-
% 2020 2020 Quá 05- 04-
30 105.000.000 18.00% 27.00 2.330.137 13.005.259 106.89 hạn 11- 12-
0%
3 2020 2020 Quá 05- 16- 528 105.000.000 18.00% 27.00 41.010.411 54.015.670 7.813. hạn 12- 05-
%
774 2020 2022 Tổng
105.000.000
68.958.781 54.015.670 7.813.
75.000.000 14.943.111 cộng
774
Gốc còn phải trả
105.000.000 đồng
Lãi còn phải trả
54.015.670 đồng
Lãi chậm trả
7.813.774 đồng
Tổng cộng
166.829.443 đồng
8. Hợp đồng số LD 2001300766, theo khế ước nhận nợ lần 08/số: MBD/H11/19/0068/HDHM-08 ngày 13/01/2020, số tiền vay: 260.000.000 đồng, thời hạn vay: 12 tháng, lãi suất: 17,9%/năm, điều chỉnh 01 tháng/lần, ngày giải ngân: 13/01/2020, ngày đến hạn: 13/01/2021, mục đích vay: Bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh xây dựng nhà các loại.
Thỏa thuận thời hạn trả nợ:
Trả nợ gốc: Bên vay phải trả nợ gốc cho bên Ngân hàng theo định kỳ 01 tháng/lần vào ngày 05, kỳ trả nợ gốc đầu tiên vào ngày 05/02/2020, tổng cộng 12 kỳ, số tiền nợ gốc mà bên vay phải trả mỗi kỳ là 21.700.000 đồng, riêng kỳ cuối cùng trả 21.300.000 dồng.
Trả nợ lãi: Bên vay phải trả tiền lãi cho bên Ngân hàng theo định kỳ 01 tháng/lần, vào ngày 05, kỳ trả lãi đầu tiên vào ngày 05/02/2020.
Lãi quá hạn bằng dư nợ nhân với 150% lãi suất trong hạn nhân với số ngày tính lãi.
Lãi chậm trả 10%.
Số tiền Công ty TNHH Xây Dựng M đã thanh toán đến ngày 16/5/2022 như sau: Trạng Ngày Đến Số
Tổng dư nợ Lãi suất Lãi
Lãi phát
Lãi lũy kế Lãi
Lãi
Số tiền đã trả thái ngày ngày
trong hạn suất
sinh
chậm chậm Trả gốc
lãi
Ph Ngày
tính
(%)(3) quá
trả
trả
ạt trả
lãi
hạn
lũy
(%)
kế
(4)=(
3)x Trong 1-01- 04-2- 23 260.000.000 17.90%
2.932.658 2.932.658
hạn 2020 2020 Trong 05-02- 11-
260.000.000 17.90%
892.548 3.825.205
hạn 2020 02-2020 Trong 12-02- 04- 22
238.300.000 17.90%
2.571.028 3.346.212
21.700.000 3.050.022
12-02-hạn 2020 03-
2020 2020 Trong 05-03- 05- 32
216.600.000 17.90%
3.399.136 3.346.212
21.700.000 3.389.083
05-03-hạn 2020 04-
2020 2020 Trong 06-04- 09- 4
216.600.000 17.80%
422.518 3.7778.784
han 2020 04-2020 Trong 10-04- 04- 25
194.900.000 17.80%
2.376.178 2.702.864
21.700.000 23.452.098 10-04-hạn 2020 05-
2020 2020 Trong 05-5- 12-5- 8
194.900.000 17.80%
760.377 3.463.241
hạn 2020 2020 Trong 13-5- 04-6- 23 194.900.000 17.80%
2.186.084 2.621.776
3.027.549
13-5-hạn 2020 2020
2020 Trong 05-6- 14-6- 10 194.900.000 17.80%
950.471 3.572.247
hạn 2020 2020 Trong 15-6- 05-7- 21 194.900.000
17.80%
1.995.990 2.284.748
3.283.488
15-6-hạn 2020 2020
2020 Trong 06-7- 04-8- 30
194.900.000 17.80% 26.70 4.277.121 6.561.869 53.933 hạn 2020 2020
%
.
Trong 05-8- 04-9- 31
194.900.000 17.80% 26.70 4.419.691 10.981.560 93.268 hạn 2020 2020
% Quá 05-9-04-
30 194.900.000
17.60% 26.40 4.229.063 15.210.623 125.01
hạn 2020 10-
%
9 2020 Quá 05-10- 04-
31 194.900.000 17.60% 26.40 4.370.032 19.580.655 166.30 hạn 2020 11-
%
1 2020 Quá 05-11- 04-
30 194.900.000 17.20% 25.80 4.132.948 23.713.603 194.90 hạn 2020 12-
%
6 2020 Quá 05-12- 04- 31
194.900.000 17.20% 25.80 4.270.713 27.984.316 237.67 hạn 2020 01-
%
5 2021 Quá 05-01- 04-
31
94.900.000 17.20% 25.80 4.270.713 32.255.029 237.94 hạn 2021 02-
%
7 2021 Quá 05-02- 04-3- 28 194.900.000 17.20% 25.80 3.857.418 36.112.447 277.02 hạn 2021 2021
%
7 Quá 05-3- 04-4- 31 194.900.000 17.20% 25.80 4.270.713 40.383.160 342.98 hạn 2021 2021
%
0 Quá 05-4- 04-5- 30 194.900.000 17.20% 25.80 4.132.948 44.516.108 365.88 hạn 2021 2021
%
6 Quá 05-5- 16-5- 377 194.900.000 17.20% 25.80 51.937.379 96.453.487 9.962. hạn 2021 2022
%
456 Tổng
194.900.000
112.655.727 96.453.487 9.962.
65.100.000 16.202.240 cộng
456
Gốc còn phải trả
194.900.000 đồng
Lãi còn phải trả
96.453.487 đồng
Lãi chậm trả
9.962.456 đồng
Tổng cộng
301.315.943 đồng
9. Hợp đồng số LD 1934600909, theo khế ước nhận nợ lần 07/số: MBD/H11/19/0068/HDHM-07 ngày 12/12/2019, số tiền vay: 400.000.000 đồng, thời hạn vay: 12 tháng, lãi suất: 17,9%/năm, điều chỉnh 01 tháng/lần, ngày giải ngân: 12/12/2019, ngày đến hạn: 12/12/2020, mục đích vay: Bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh xây dựng nhà các loại.
Thỏa thuận thời hạn trả nợ:
Trả nợ gốc: Bên vay phải trả nợ gốc cho bên Ngân hàng theo định kỳ 01 tháng/lần vào ngày 05, kỳ trả nợ gốc đầu tiên vào ngày 05/01/2020, tổng cộng 12 kỳ, số tiền nợ gốc mà bên vay phải trả mỗi kỳ là 33.400.000 đồng, riêng kỳ cuối cùng trả 32.600.000 dồng.
Trả nợ lãi: Bên vay phải trả tiền lãi cho bên Ngân hàng theo định kỳ 01 tháng/lần, vào ngày 05, kỳ trả lãi đầu tiên vào ngày 05/01/2020.
Lãi quá hạn bằng dư nợ nhân với 150% lãi suất trong hạn nhân với số ngày tính lãi.
Lãi chậm trả 10%.
Số tiền Công ty TNHH Xây Dựng M đã thanh toán đến ngày 16/5/2022 như sau: Trạng thái Ngày Đến Số
Tổng dư nợ Lãi suất Lãi
Lãi phát
Lãi lũy kế Lãi chậm Lãi
Số tiền đã trả ngày ngày
trong hạn suất
sinh
trả
chậm Trả gốc
lãi
Phạt Ngày
tính
(%)(3) quá
trả
trả
lãi
hạn
lũy
(%)
kế
(4)=(
3)x Trong 12- 05-
25 400.000.000 17.90%
4.904.110 4.904.110
hạn 12-01-2019 2020 Trong 06-07-
2
400.000.000 17.90%
392.329 5.296.438
hạn 01-01-2020 2020 Trong 08- 04- 28
366.600.000 17.90%
5.033.970 5.374.473
33.400.000 4.955.936 08-hạn 01- 02-
01-2020 2020
2020 Trong 05-11- 7
366.600.000 17.90%
1.258.493 6.632.965
hạn 02-02-2020 2020 Trong 12-04- 22
333.200.000 17.90%
3.594.908 4.652.003
33.400.000 5.575.871
12-han 02-03-
02-2020 2020
2020 Trong 05-05- 32
299.800.000 17.90%
4.704.807 4.618.066
33.400.000 4.738.743 05-hạn 03-04-
03-2020 2020
2020 Trong 06- 09-
4
299.800.000 17.80%
584.815 5.202.882
hạn 04- 04-2020 2020 Trong 10- 041-
25 266.400.000 17.80%
3.247.890 3.663.638
33.400.000 4.787.134 10-hạn 04- 05-
04-2020 2020
2020 Trong 05- 12-5- 8
266.400.000 17.80%
1.039.325 4.702.963
hạn 05- 2020 2020 Trong 13-04- 23 266.400.000
17.80%
2.988.059 3.507.114
4.183.908 13-hạn 05-06-
05-2020 2020
2020 Trong 05-6- 14-6- 10
266.400.000 17.80%
1.299.156 4.806.270
hạn 2020 2020
.
Trong 15-6- 05-7- 21
266.400.000 17.80%
2.728.228 2.989.762
4.544.736 15-6-hạn 2020 2020
2020 Quá hạn 06-7- 04-8- 30 266.400.000
17.80% 26.70 5.846.203 8.835.965 72.624
2020 2020
% Quá hạn 05- 04-9- 31 266.400.000 17.80% 26.70 6.041.076 14.877.041 126.353 08- 2020
% 2020 Quá hạn 05- 04-
30 266.400.000 17.60% 26.40 5.780.515 20.657.556 169.788 09- 10-
% 2020 2020 Quá hạn 05- 04- 31
266.400.000 17.20% 26.40 5.973.199 26.630.755 226.179 10- 11-
% 2020 2020 Quá hạn 05- 04-
30 266.400.000 17.20% 25.80 5.649.140 32.279.895 265.314 11- 12-
% 2020 2020 Quá hạn 05- 04-
31 266.400.000 17.20% 25.80 5.837.444 38.117.339 323.736 12- 01-
% 2020 2021 Quá hạn 05- 04-
31 266.400.000 17.20% 25.80 5.837.444 43.954.784 373.315 01- 02-
% 2021 2021 Quá hạn 05- 04-3- 28 266.400.000 17.20% 25.80 5.272.530 49.227.314 377.634 02- 2021
% 2021 Quá hạn 05- 16-5- 438 266.400.000 17.20% 25.80 82.477.440 131.704.75 15.804.57 03- 2022
%
4
1 2021 Tổng
266.400.000
160.491.082 131.704.75 15.804.57 133.600.00 28.786.32 cộng
4
1
0
8
Gốc còn phải trả
266.400.000 đồng
Lãi còn phải trả
131.704.754 đồng
Lãi chậm trả
15.804.571 đồng
Tổng cộng
413.909.325 đồng
Ngoài ra Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng còn phát hành thẻ theo Hợp đồng số 136-C-752487 ngày 14/11/2018 đối với Công ty TNHH Xây dựng M, hạn mức: 100.000.000 đồng, thời hạn 60 tháng, lãi suất 28%/năm, tính đến ngày 16/5/2022 Công ty còn nợ gốc phải trả là 99.338.136 đồng, lãi phải trả: 100.768.120 đồng, tổng gốc và lãi là: 200.106.256 đồng (trong đó khoản phí là 14.795.998 đồng).
Khoản cấp tín dụng cho Công ty TNHH Xây Dựng M được bảo lãnh bằng toàn bộ tài sản cá nhân của ông Lê B theo hợp đồng bảo lãnh số: MBD/H11/19/0068/HĐBL.01 ngày 02/4/2019, hợp đồng bảo lãnh bằng toàn bộ tài sản cá nhân của bà Nguyễn Thị Thùy T số: MBD/H11/19/0068/HDBL.02 ngày 02/4/2019. Khoản tín dụng cấp cho Công ty TNHH Xây Dựng M không thực hiện biện pháp bảo đảm bằng thế chấp tài sản, không có đăng ký giao dịch bảo đảm.
Trong quá trình sử dụng vốn vay, Công ty TNHH Xây dựng M vi phạm hợp đồng, đã không thực hiện đúng nghĩa vụ trả nợ, cố tình trốn tránh và kéo dài thời gian trả nợ, do đó nguyên đơn Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng khởi kiện yêu cầu Tòa án giải quyết buộc bị đơn Công ty TNHH Xây Dựng M phải thanh toán số tiền còn nợ tổng cộng là 2.221.298.731 đồng (trong đó khoản nợ của 9 hợp đồng tín dụng là 2.035.988.473 đồng, nợ thẻ 200.106.256 đồng, trong số nợ thẻ, nguyên đơn đồng ý giảm khoản phí 14.795.998 đồng, còn lại 185.310.258 đồng) và Công ty TNHH Xây dựng M vẫn phải tiếp tục chịu lãi phát sinh kể từ ngày 17/5/2022 theo hợp đồng tín dụng và hợp đồng phát hành thẻ đã ký cho đến khi thanh toán xong toàn bộ khoản nợ cho Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng.
Trường hợp Công ty TNHH Xây dựng M không thanh toán số tiền nêu trên, ông Lê B và bà Nguyễn Thị Thùy T có trách nhiệm thanh toán toàn bộ khoản vay nêu trên cho Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng.
Về phía bị đơn Công ty Xây dựng M và người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan ông Lê B, bà Nguyễn Thị Thùy T đã được Tòa án thông báo thụ lý vụ án và triệu tập đến Tòa để giải quyết nhưng vẫn vắng mặt.
Đại diện Viện kiểm sát nhân dân Quận 12 trình bày ý kiến về việc tuân theo pháp luật tố tụng trong quá trình giải quyết vụ án của Thẩm phán, Hội đồng xét xử, việc chấp hành pháp luật của người tham gia tố tụng kể từ khi thụ lý vụ án cho đến trước thời điểm Hội đồng xét xử nghị án.
Về nội dung vụ án: Đề nghị Hội đồng xét xử chấp nhận yêu cầu của nguyên đơn.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cứu tài liệu chứng cứ có trong hồ sơ vụ án được thẩm tra tại phiên tòa và căn cứ vào kết quả tranh luận tại phiên tòa. Hội đồng xét xử nhận định:
Về tố tụng: Tại phiên tòa xét xử sơ thẩm ngày 16/5/2022, bị đơn Công ty TNHH Xây Dựng M do ông Lê B đại diện và người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan ông Lê B, bà Nguyễn Thị Thùy T đã được Tòa án triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vắng mặt không lý do, theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 227 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015, Tòa án vẫn tiến hành xét xử vắng mặt bị đơn và người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan.
Quan hệ tranh chấp giữa Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng và Công ty TNHH Xây Dựng M là quan hệ tranh chấp về hợp đồng tín dụng, theo quy định của pháp luật thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân Quận 12.
Đối với yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn, Hội đồng xét xử xét thấy:
Nguyên đơn Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng khởi kiện yêu cầu bị đơn Công ty TNHH Xây Dựng M phải thanh toán số tiền còn nợ tổng cộng là 2.221.298.731 đồng (trong đó khoản nợ của 9 hợp đồng tín dụng là 2.035.988.473 đồng, nợ thẻ 200.106.256 đồng, trong số nợ thẻ, nguyên đơn đồng ý giảm khoản phí 14.795.998 đồng, còn lại 185.310.258 đồng) và Công ty TNHH Xây dựng M vẫn phải tiếp tục chịu lãi phát sinh kể từ ngày 17/5/2022 theo hợp đồng tín dụng và hợp đồng phát hành thẻ đã ký cho đến khi thanh toán xong toàn bộ khoản nợ cho Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng.
Trường hợp Công ty TNHH Xây dựng M không thanh toán số tiền nêu trên, ông Lê B và bà Nguyễn Thị Thùy T có trách nhiệm thanh toán toàn bộ khoản vay nêu trên cho Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng.
Hội đồng xét xử xét thấy: Căn cứ vào các hợp đồng tín dụng LD1928301062 ngày 10/10/2019; LD2006901184 ngày 09/3/2020; LD1927601305 ngày 03/10/2019; LD2004500761 ngày 14/2/2020; LD1916501440 ngày 14/6/2019; LD1933301783 ngày 29/11/2019; LD1931200601 ngày 08/11/2019; LD2001300766 ngày 13/01/2020; LD1934600909 ngày 12/12/2019; hợp đồng 136-C-752487 ngày 14/11/2018 giữa Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng và Công ty TNHH Xây Dựng M thì Công ty TNHH Xây Dựng M đã đồng ý với điều khoản thỏa thuận trong hợp đồng. Do Công ty TNHH Xây Dựng M vi phạm nghĩa vụ thanh toán nên Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng khởi kiện yêu cầu Công ty TNHH Xây Dựng M thanh toán số tiền còn nợ là có cơ sở.
Dựa trên bảng chiết tính các khoản nợ của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng cung cấp cho Tòa án tính đến ngày 16/5/2022 thì Công ty TNHH Xây Dựng M còn nợ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng số tiền gốc và lãi tính đến ngày 16/5/2022 là 2.221.298.731 đồng. Do đó xét yêu cầu của nguyên đơn Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng yêu cầu Công ty TNHH Xây Dựng M thanh toán số tiền 2.221.298.731 đồng cho Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng là có cơ sở chấp nhận.
Ông Lê B là người đại diện theo pháp luật cho Công ty TNHH Xây Dựng M và cũng đồng thời là người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan, bà Nguyễn Thị Thùy T là người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan vắng mặt tại phiên tòa không có yêu cầu nên Hội đồng xét xử không xem xét.
Đối với hợp đồng bảo lãnh số MBD/H11/19/0068/HĐBL.01 ngày 02/4/2019 bằng toàn bộ tài sản cá nhân của ông Lê B, hợp đồng bảo lãnh bằng toàn bộ tài sản cá nhân của bà Nguyễn Thị Thùy T số: MBD/H11/19/0068/HDBL.02 ngày 02/4/2019. Khoản tín dụng cấp cho Công ty TNHH Xây Dựng M không thực hiện biện pháp bảo đảm bằng thế chấp tài sản, không có đăng ký giao dịch bảo đảm, sau khi vay đến hạn trả nợ nhưng Công ty TNHH Xây Dựng M không thực hiện nghĩa vụ nên phía nguyên đơn khởi kiện yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ là có sơ sở.
Về án phí: Yêu cầu của nguyên đơn được chấp nhận nên nguyên đơn không phải chịu án phí kinh doanh thương mại sơ thẩm. Bị đơn phải chịu án phí kinh doanh thương mại sơ thẩm trên số tiền phải thanh toán cho nguyên đơn.
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ vào Điều 26, Điều 35; khoản 1 Điều 228 Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ Điều 463 Bộ luật Dân sự 2015;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng;
Căn cứ Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH 13 ngày 25/11/2015 của Quốc hội và Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH 14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Tuyên xử:
* Chấp nhận yêu cầu của nguyên đơn Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng:
Buộc Công ty TNHH Xây Dựng M thanh toán cho Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng số tiền nợ gốc và lãi tính đến ngày 16/5/2022 là 2.221.298.731 đồng (hai tỷ hai trăm hai mươi mốt triệu hai trăm chín mươi tám ngàn bảy trăm ba mươi mốt) đồng, thi hành khi án có hiệu lực pháp luật. Ngoài ra Công ty TNHH Xây Dựng M còn phải chịu lãi phát sinh tiếp tục được tính từ ngày 17/5/2022 theo mức lãi suất quá hạn được thỏa thuận theo hợp đồng hợp đồng tín dụng LD1928301062 ngày 10/10/2019; LD2006901184 ngày 09/3/2020; LD1927601305 ngày 03/10/2019; LD2004500761 ngày 14/2/2020; LD1916501440 ngày 14/6/2019; LD1933301783 ngày 29/11/2019; LD1931200601 ngày 08/11/2019; LD2001300766 ngày 13/01/2020; LD1934600909 ngày 12/12/2019; hợp đồng 136-C-752487 ngày 14/11/2018 giữa Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng và Công ty TNHH Xây Dựng M cho đến khi Công ty TNHH Xây Dựng M trả xong các khoản nợ cho Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng.
Trường hợp Công ty TNHH Xây Dựng M không thanh toán số tiền nêu trên, ông Lê B, bà Nguyễn Thị Thùy T có trách nhiệm thanh toán toàn bộ khoản nợ nêu trên cho Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng
Về án phí:
Bị đơn Công ty TNHH Xây Dựng M phải chịu án phí kinh doanh thương mại sơ thẩm số tiền 76.425.975 (bảy mươi sáu triệu bốn trăm hai mươi lăm ngànn chín trăm bảy mươi lăm) đồng, thi hành tại Chi cục thi hành án dân sự có thẩm quyền.
Nguyên đơn Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng không phải chịu án phí kinh doanh thương mại sơ thẩm: Hoàn trả cho nguyên đơn Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng số tiền tạm ứng án phí 33.496.904 (ba mươi ba triệu bốn trăm chín mươi sáu ngàn chín trăm lẻ bốn) đồng theo biên lai thu tiền số 0106083 ngày 17/2/2021 của Chi cục thi hành án dân sự Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày tuyên án, nguyên đơn có mặt tại phiên tòa được quyền kháng cáo. Bị đơn và người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan được quyền kháng cáo trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được bản án hoặc kể từ ngày niêm yết bản án, viện kiểm sát được quyền kháng nghị theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án Dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án Dân sự.
| Nơi nhận: - TAND TP.HCM; - VKSND Quận 12; - Chi Cục THADS Quận 12; - Các đương sự; - Lưu: VP, HS. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Lê Thị Xuân Mai |