vanban.org

Bản án 33/2018/KDTM-ST — Tranh chấp về thuê, cho thuê, thuê mua

Có áp dụng án lệ Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C n c vào: khoản Điều

khoản Điều 5, iề a khoản Điều i khoản Điều

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về thuê, cho thuê, thuê mua — án kinh doanh thương mại — "Vụ án tranh chấp hợp đồng hợp đồng cho thuê tài sản và thi công xây dựng giữa Công ty C và Công ty N"
  • Tòa quyết gì? C n c vào: khoản Điều
TÒA ÁN NHÂN DÂN Q. HẢI CHÂU
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bản án số: 33/2018/KDTM-ST
Ngày: 16 – 11 – 2018
ranh ch p h p ng cho thu tà s n
và th c ng x y d ng"

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN HẢI CHÂU, THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

- Với thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

hẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Đoàn Công Quốc

Các Hộ thẩm nhân dân: 1. Ông Phạm Xoa

2. Ông Nguyễn Văn Sanh

- Thư ký phiên tòa: Bà Trần Thị Linh Phương – Thư ký Tòa án nhân dân quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.

Trong ngày 16 tháng 11 n

, tại tr s Tòa án nhân dân quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng t s th c ng khai v án th lý số 60/2018/TLST-KDTM ngày 13 tháng n

về việc “ ranh ch p h p ng cho thu tà s n và th c ng x y d ng" theo Quy t ịnh ưa v án ra t số

QĐXX T- DTM ngày

và quy t ịnh hoãn phiên tòa số 5

QĐ T-KDTM ngày 30 tháng n

gi a các ư ng sự:

- Nguy n ơn: Công ty TNHH Xây dựng C; Tr s : ường L, quận T, thành phố Đà Nẵng Địa ch liên lạc: ường T, quận C, thành phố Đà Nẵng Người ại diện theo pháp luật: Ông Nguyễn Quang C - Ch c v : Giá ốc Người ại diện theo y quyền: Bà Nguyễn Thị Hồng Ha, sinh n :

. Địa ch : ường N, phường H, quận C, thành phố Đà Nẵng. (Theo Gi y y quyền số UQ ngày

). C

t.

- ơn: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng N Tr s : ường L, phường H, quận H, thành Đà Nẵng Người ại diện theo pháp luật: Ông Đ Xuân D – Ch c v : Giá ốc. Vắng t.

NỘI DUNG VỤ ÁN:

* h o ơn kh k n ngày 13/7/2018, n t kha , n n hòa g ngày 28/9/2018, nguy n ơn và ng

ạ d n th o ủy quy n của nguy n ơn tr nh ày:

Vào ngày

, C ng ty TNHH Xây dựng C (gọi tắt là C ng ty C) và C ng ty C ph n u tư ây dựng N (gọi tắt là C ng ty N) thống nh t ký k t h p ng kinh t số

HĐ T 5 -CPL, theo Công ty C cho Công ty N thuê c Larsen

thi c ng quốc lộ A tại thị tr n N, t nh Quảng Na . Trong iên ản ối chi u c ng n ngày

5 th giá trị hoàn thành ư c chia thành

t nhưng t Công ty N chưa hoàn t t ngh a v thanh toán v i số tiền là: . .

. au hai ên c i thống nh t th a thuận về việc gia hạn thời hạn thanh toán h p ng n h t ngày

.

Vào ngày 5

, gi a C ng ty C và C ng ty N ti p t c ký h p ng kinh t số 5 HĐ T 5 -CPL. Theo H p ng này th Công ty N giao cho Công ty C thi c ng ng c Larsen tại c ng tr nh C u B, thị tr n N, t nh Quảng Na . Trong iên ản thanh lý h p ng ngày 5

5 ghi r t ng giá trị h p ng là 5 . .

, giá trị ã thanh toán là

. .

, giá trị còn lại à C ng ty N phải thanh toán cho C ng ty C là: 156.480.000 .

T

n nay, Công ty N v n chưa hoàn t t ngh a v thanh toán cho C ng ty C ối v i cả hai H p ng v i t ng số tiền là: 5. .

.

Về lãi su t:

* Đối v i H p ng số HĐ T 5 -CPL ngày 04/7/2014:

C n c Điều 5. c a H p ng ngày

, Công ty N phải chịu lãi chậ trả là . .

x 1%/tháng x 24 tháng = 11.704.320 .

C n c Điều c a H p ng ngày

, Công ty N phải chịu lãi phạt H p ng là . .

x 1%/tháng x 24 tháng = 11.704.320 .

T ng lãi c a H p ng này là . .

.

* Đối v i H p ng số 5 HĐ T 5 -CPL ngày 25/9/2014:

C n c iều c a h p ng kinh t ngày 5

, ên Công ty N phải chịu c vi phạ h p ng

tháng là: 5 . .

x

tháng x tháng 5 . .

. (thời gian t : 5

5 n

)

C n c khoản iều 5 và khoản iều

Bộ luật dân sự n

5 th Công ty N phải chịu phạt trả chậ v i số tiền là 5 . .

x 10%/n x

tháng . .

.

T ng lãi c a H p ng này là . .

.

T ng cộng tiền gốc và lãi như phân tích trên, Công ty C ề nghị Công ty N phải trả là: . .

.

Quá trình giải quy t v án, ại diện theo y quyền c a nguyên n thay i cách th c tính lãi su t ối v i H p ng số HĐ T 5 -CPL ngày 04/7/2014 như sau:

Về lãi trả chậ và phạt vi phạ h p ng th c n c vào iều

Luật thư ng ại 2005 quy ịnh c phạt vi phạ h p kh ng quá

là: . . x

. .

.

Theo ác inh ngân hàng trên thị trường ng cách h i trực ti p th

c lãi su t vay ư c quy ịnh như sau: ( ,5 + 11,5%+ 9%)/3 x 5

5,

n .

hoảng thời gian à Công ty N vi phạ thực hiện ngh a v thanh toán tính lãi su t trả chậ t

n /7/

( tháng) là: . . x 5,

n x 24 5. .

ng. T ng lãi phạt trả chậ và vi phạ h p ng là: . . 5 .

Do vậy, C ng ty C kh i kiện yêu c u Tòa án uộc Công ty N phải trả các khoản tiền sau ây:

1/ Tiền n gốc theo các h p ng số HĐ T 5 -CPL ngày 04/7/

, Ph l c h p ng ngày

5

và h p ng số 5 HĐ T 5 -CPL ngày 25/9/2014 là: 205.248.000 .

2/ Tiền lãi trả chậ và lãi phạt c a h p ng HĐ T 5 -CPL ngày 04/7/2014 là: 18.970.752 ng.

3/ Tiền lãi phạt trả chậ và phạt vi phạ h p ng c a h p ng số 5 HĐ T 5 -CPL ngày 25/9/2014 là: 103. .

.

T ng số tiền ề nghị thanh toán là: 5. .

+ . . 5 +

. .

. 5.55 .

Tại phiên tòa ại diện theo y quyền c a nguyên n iều ch nh c lãi su t quá hạn, thời gian chậ trả, số tiền phạt vi phạ h p ng yêu c u ị n phải thanh toán, c th như sau:

Về c lãi su t và thời gian chậ trả:

- Đối v i h p ng số 5 HĐ T 5 -CPL ngày 25/9/2014, thời gian vi phạ

ngh a v thanh toán t ngày 5

5 n ngày

là tháng, lãi su t quá hạn trung nh c a a Ngân hàng (Ngân hàng N ng nghiệp và Phát tri n N ng th n Việt Na , Ngân hàng TMCP C ng thư ng Việt Na , Ngân hàng TMCP Ngoại thư ng Việt Na ) tại thời i

t là ( .5 +

+ .5 )

5

5, 5 n . M c phạt chậ thanh toán là 5 . .

5, 5 n

tháng

.5 .

- Đối v i h p ng số HĐ T 5 -CPL ngày 04/7/2014, Thời gian vi phạ ngh a v thanh toán t ngày

n ngày

là tháng, lãi su t quá hạn trung nh c a a Ngân hàng tại thời i

t là 5, 5 . M c phạt chậ thanh toán là . .

5, 5 n

tháng

.5 .

Về c phạt do vi phạ H p ng:

Đối v i cả hai H p ng n i trên, ại diện theo y quyền c a nguyên n ều ề nghị Hội ng t áp d ng Điều

Luật thư ng ại, áp d ng c phạt H p ng tư ng ng là

giá trị ph n ngh a v H p ng ị vi phạ . C th :

- H p ng số 5 HĐ T 5 -CPL ngày 25/9

, c phạt là 5 . .

.5 .

- H p ng số HĐ T 5 -CPL ngày 04/7/2014, c phạt là . .

. .

T ng cộng, nguyên n yêu c u ị n phải trả là: 5. .

+ .5 .

+ .5 .

+ .5 .

+ . .

319.835.904đ

* Tại phiên hòa giải ngày 05/10/2018, ại diện theo y quyền c a ị n thống nh t v i số tiền n c a cả hai h p ng t ng cộng là 5. .

úng như nội dung nguyên n kh i kiện. Tuy nhiên v iều kiện C ng ty g p nhiều kh kh n nên ị n in ư c trả số tiền n gốc này là

t trong các tháng , , n

. Đối v i tiền lãi th ề nghị nguyên n cho iễn, kh ng tính tiền lãi ối v i số n gốc n i trên nhưng nguyên n kh ng ng ý.

Tại các phiên tòa, ị n ều vắng t kh ng c lý do, kh ng c thê ý ki n, lời khai gì khác.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN

Qua e

t y , toàn diện các tài liệu, ch ng c , ý ki n c a các ên ư ng sự trong quá tr nh giải quy t v án c ng như diễn i n tại phiên tòa, Hội ng t nhận ịnh về các v n ề c a v án như sau:

Về th quyền: Đây là v án tranh ch p h p ng phát sinh trong hoạt ộng kinh doanh thư ng ại gi a hai C ng ty v i nhau và ều v

c ích l i nhuận, tr s c a ị n ng tại quận Hải Châu. Do c n c khoản Điều

i

khoản Điều 5, iề a khoản Điều Bộ luật tố t ng dân sự, Tòa án nhân dân quận Hải Châu th lý giải quy t v án là úng th quyền

Về tr nh tự, th t c tố t ng: Quá tr nh th lý v án Tòa án ã tống ạt y các v n ản tố t ng, các ên ư ng sự ã ư c ti p cận, c ng khai ch ng c và c lời khai th hiện ý ki n c a nh về các v n ề c a v án. Bị n – Công ty N c ng ã tha gia các phiên hòa giải, c ng khai ch ng c và c lời khai trong quá tr nh giải quy t v án. Tại phiên tòa h nay, ị n vắng t n l n th hai kh ng c lý do nên c n c i khoản Điều

Bộ luật tố t ng dân sự, Hội ng t

vắng t ị n.

Về nội dung v án, c n c yêu c u kh i kiện c a nguyên n và nội dung tr nh ày c a ị n trong quá tr nh giải quy t v án c ng như tại phiên tòa ều th hiện: Vào ngày

, Công ty C và Công ty N ký v i nhau h p ng kinh t số HĐ T 5 - CPL về việc thuê c Larsen

thi c ng quốc lộ A tại thị tr n N, t nh Quảng Na và ngày 5

, gi a C ng ty C và Công ty N ti p t c ký h p ng kinh t số 5 HĐ T 5 -CPL về việc thi c ng ng c Larsen tại c ng tr nh C u B, thị tr n N, t nh Quảng Na . Qua thanh lý H p ng, ối chi u c ng n ối v i cả hai H p ng n i trên th t ng cộng Công ty N còn n Công ty C 5. .

. C th :

[ . ] Đối v i h p ng số HĐ T 5 -CPL, ối chi u c ng n ngày

5 ác ịnh Công ty N n Công ty C . .

, th a thuận thời hạn thanh toán h p ng n h t ngày

.

[ . ] Đối v i h p ng số 5 HĐ T 5 -CPL, iên ản thanh lý h p ng ngày 25/6/2015 ác ịnh giá trị h p ng là: 5 . .

, giá trị ã thanh toán là 199.900.000 , giá trị còn lại à Công ty N phải thanh toán cho C ng ty C là: 156.480.000 .

Do , c n c Điều

Bộ luật dân sự n

5, Công ty C kh i kiện yêu c u Công ty N phải thanh toán số tiền n gốc c a hai H p ng 5. .

là c c n c , Hội ng t ch p nhận uộc Công ty N phải c trách nhiệ thanh toán.

Đối v i yêu c u c a nguyên n về việc uộc ị n phải thanh toán tiền lãi do vi phạ ngh a v thanh toán và phạt vi phạ h p ng, Hội ng t th y r ng:

Về tiền phạt vi phạ h p ng: Tại iều . c a cả hai H p ng số

HĐ T 5 -CPL và h p ng số 5 HĐ T 5 -CPL n i trên, các ên ều th a thuận: Nếu n A chậm thanh toán cho n (cụ thể: n A quá 15 ngày sau kh nhận

c hóa ơn và ngh thanh toán của n mà ch a thanh toán) th mức phạt v phạm h p ng ằng 1%/tháng của số t n ph thanh toán”. Như vậy, các h p ng kinh t gi a Công ty C và Công ty N ều c th a thuận về iều khoản phạt vi phạ h p ng. Theo th a thuận n i trên, n u nhân

giá trị vi phạ c a h p ng tư ng ng theo số tháng vi phạ th

c phạt ối v i t ng h p ng ều vư t quá c

giá trị vi phạ . Tại phiên tòa h nay, ại diện theo y quyền c a nguyên n yêu c u ị n phải thanh toán tiền phạt vi phạ h p ng tư ng ng v i c 8% giá trị vi phạ là phù h p v i quy ịnh tại Điều

Luật thư ng ại và kh ng vư t quá phạ vi kh i kiện an u nên Hội ng t ch p nhận uộc ị n phải c ngh a v thanh toán.

[ . ] Về lãi do chậ thực hiện ngh a v thanh toán: Tại phiên tòa, ại diện theo y quyền c a nguyên n ề nghị Hội ng t tuyên uộc ị n phải chịu lãi su t do vi phạ ngh a v thanh toán ối v i H p ng số

HĐ T 5 -CPL, số tiền là . .

, thời gian chậ thanh toán 28 tháng và h p ng số 5 HĐ T 5 -CPL, số tiền 5 . .

, thời gian chậ thanh toán tháng ng thời ưa ra c lãi su t trên thị trường tại thời i

t c a các Ngân hàng g : Ngân hàng N ng nghiệp và Phát tri n N ng th n Việt Na , Ngân hàng TMCP C ng thư ng Việt Na , Ngân hàng TMCP Ngoại thư ng Việt Na tại thời i

t là l n lư t là 10.5%, 9%, 11.5%. Lãi su t quá hạn là ( .5 +

+ .5 )

5

5, 5 n , tuy nhiên theo ại diện nguyên n th ây là c lãi su t do tha khảo ch kh ng c th ng áo chính th c t các Ngân hàng nói trên. Đối v i các yêu c u này, Hội ng t th y r ng:

Qua tha v n th ng tin tại các Ngân hàng N ng nghiệp và Phát tri n N ng th n Việt Na , Ngân hàng TMCP C ng thư ng Việt Na , Ngân hàng TMCP Đ u tư và Phát tri n Việt Na th tại thời i

t , c lãi su t tư ng ng c a các Ngân hàng l n lư t là

, , , . Lãi su t quá hạn là (

+

+ , )

5

5, 5 . Như vậy, c lãi su t n quá hạn trung nh trên thị trường tại thời i

t

à ại diện nguyên n ưa ra là kh ng c v n ản ác nhận c a các Ngân hàng và cao h n so v i c Hội ng t tha v n tại thời i

t . Do , Hội ng t áp d ng

c lãi su t ã tha v n là 15,35% n

tính lãi su t chậ trả theo yêu c u c a nguyên n.

Đối chi u v i iều khoản th a thuận c a các H p ng th th y r ng: Đối v i H p ng số 5 HĐ T 5 -CPL th ngoài nội dung th a thuận phạt vi phạ h p ng, các ên kh ng th a thuận về lãi phát sinh do chậ thực hiện ngh a v thanh toán. Trên thực t , ị n ã vi phạ ngh a v thanh toán t ngày 5

5 n ngày

là h n tháng. Do , c n c Điều

Luật thư ng ại, Án lệ số 09/2016/AL c a Hội ng th phán Tòa án nhân dân Tối cao, nguyên n yêu c u ị n phải chịu lãi su t do chậ thực hiện ngh a v thanh toán trong thời gian tháng là c c n c , kh ng vư t quá phạ vi kh i kiện an u, Hội ng t ch p nhận uộc ị n phải thanh toán theo

c lãi su t n quá hạn trung nh c a a Ngân hàng do Hội ng t tha v n tại thời i

t là 5, 5 n tư ng ng v i số tiền: 5 . .

(11% + 9% + 10,7%)/3/12

. 5.

. Không c c n c ch p nhận c lãi su t quá hạn trung nh 5, 5 do ại diện nguyên n cung c p tư ng ng v i số tiền .5 .

.

Riêng ối v i h p ng số HĐ T 5 -CPL, ngoài th a thuận về phạt vi phạ

h p ng, tại khoản 5. Điều 5 H p ng quy ịnh hanh toán úng nh thỏa thuận của H p ng này. Nếu n A nhận

c hóa ơn thanh toán của n mà quá 15 ngày kh ng thanh toán cho n , n có quy n tính lã su t 1%/tháng của số t n ph thanh toán…”. Như vậy, khi ác lập h p ng, gi a nguyên n và ị n ã th a thuận về lãi chậ trả theo c

tháng. Xét m c th a thuận như trên là th p h n so v i c lãi su t n quá hạn trung nh tại thời i

t h nay, ây là ý chí giao k t tự nguyện gi a các ên t khi ác lập h p ng, phù h p v i quy ịnh c a pháp luật do c n ư c ghi nhận là c n c uộc ị n phải chịu lãi su t chậ thanh toán ối v i h p ng số

HĐ T 5 -CPL (số tiền . .

, thời gian chậ thanh toán

tháng) là . .

tháng

. 55.

. Việc ại diện theo y quyền c a nguyên n ề nghị Hội ng t áp d ng c lãi su t n quá hạn 5, 5 n

uộc ị n phải thanh toán lãi su t chậ trả ối v i H p ng này là trái v i ý chí th a thuận an u, do

Hội ng t kh ng ch p nhận.

Như vậy, t ng cộng các khoản, Hội ng t ch p nhận uộc Công ty N phải thanh toán cho Công ty C là: 5. .

+ . .

+ .5 .

+ . 55.

+ . 5.

315.388.480đ.

Về án phí: Bị n phải chịu án phí kinh doanh thư ng ại s th

ối v i ph n yêu c u kh i kiện c a nguyên n ư c ch p nhận là ( 5. .

+ . .

+ .5 .

+ . 55.

+ . 5.

) x 5% = 5. .

Nguyên n phải chịu án phí kinh doanh thư ng ại s th

ối v i ph n yêu c u kh ng ư c ch p nhận là ( . 5.

- 5. .

) . .

, tư ng ng v i số tiền án phí là . .

Về quyền kháng cáo: Quyền kháng cáo c a nguyên n, ị n ư c thực hiện theo quy ịnh tại Điều

Bộ luật tố t ng dân sự

Vì các lẽ tr n;

QUYẾT ĐỊNH

C n c vào: khoản Điều

i

khoản Điều 5, iề a khoản Điều i

khoản Điều

Điều

Điều

Bộ luật tố t ng dân sự; Điều

Điều ; Điều 55 Điều 55 Bộ luật dân sự n

5; Điều

Điều

Điều

Điều Điều

Luật thư ng ại; Điều

Luật ây dựng Nghị quy t 326/2016/UBTVQH14 ngày

c a Ủy an thường v Quốc hội Án lệ số 09/2016/AL c a Hội ng th phán Tòa án nhân dân Tối cao

Ch p nhận yêu c u kh i kiện c a C ng ty TNHH Xây dựng C ối v i C ng ty C ph n Đ u tư ây dựng N

* X :

1. Buộc C ng ty C ph n Đ u tư ây dựng N phải trả cho C ng ty TNHH Xây dựng C số tiền 5. .

( a trăm m lăm tr u a trăm tám m ơ tám ngàn ốn trăm tám m ơ ng).

t ngày án c hiệu lực pháp luật, người ư c thi hành án c

n yêu c u thi hành án à người c ngh a v thi hành án chậ thực hiện ngh a v trả tiền th phải chịu lãi su t ối v i số tiền chậ trả tư ng ng v i thời gian chậ trả. Lãi su t phát sinh do chậ trả tiền ư c ác ịnh theo th a thuận c a các ên nhưng kh ng ư c vư t quá c lãi su t ư c quy ịnh tại khoản Điều

c a Bộ luật dân sự n u kh ng c th a thuận th thực hiện theo quy ịnh tại khoản Điều

c a Bộ luật dân sự.

2. Về án phí: Bị n - C ng ty C ph n Đ u tư ây dựng N phải chịu 5. .

(m lăm tr u y trăm sáu m ơ chín ngàn ốn trăm ha m ơ ốn ng) án phí kinh doanh thư ng ại s th Nguyên n - C ng ty TNHH Xây dựng C phải chịu . .

( a tr u ng) án phí kinh doanh thư ng ại s th nhưng ư c tr vào số tiền tạ ng án phí . .

ã nộp theo iên lai thu số

ngày

c a Chi c c Thi hành án dân sự quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Hoàn trả cho Công ty TNHH Xây dựng C số tiền tạ ng án phí còn lại là 5. .

(năm tr u ha trăm chín m ơ chín ngàn tám trăm a m ơ sáu ng).

3. Về quyền kháng cáo: Án s th , áo cho nguyên n c

t tại phiên tòa i t c quyền kháng cáo ản án này trong thời hạn 5 ngày k t ngày tuyên án h nay.

Riêng ị n vắng t tại phiên tòa c quyền kháng cáo ản án trong thời hạn 5 ngày k t ngày nhận ư c ản sao ản án.

r ng h p n án, quyết nh

c th hành th o quy nh tạ Đ u 2 Luật th hành án d n s th ng

c th hành án d n s , ng ph th hành án d n s có quy n tho thuận th hành án, quy n th hành án, t nguy n th hành án, hoặc c ỡng chế th hành án th o quy nh tạ các Đ u 6, 7 và 9 Luật th hành án d n s ; th h u th hành án

c th c h n th o quy nh tạ Đ u 30 Luật th hành án d n s .

Cỡ chữ