vanban.org

Bản án 326/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận t ình ly hôn và sự thoả thuận của các đ

ương s ự cụ thể như sau: Về quan hệ hôn nhân: Ông Vũ Đức T và bà Huỳnh Thị Kim N thuận t ình ly hôn. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn T-N"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận t ình ly hôn và sự thoả thuận của các đ
  • Căn cứ chính? Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình; Luật Phí v à Lệ phí; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
QUẬN NGÔ QUYỀN
THÀNH PHỐ HẢI PH ÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 326/2019/QĐST-HNGĐ

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN NGÔ QUYỀN, TH ÀNH PHỐ HẢI PH ÒNG

Căn cứ khoản 4 Điều 397, Điều 212 v

à Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ Điều 55 của Luật Hôn nhân v

à gia đình;

Căn cứ Luật Phí v à Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ng

ày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí v à lệ phí T òa án .

Sau khi nghiên cứu hồ s ơ vi ệc dân sự thụ lý

số 3 78/2019/TLST-HNGĐ ngày 12 tháng 9 năm 2019 về việc y êu cầu công nhận th uận t ình ly hôn, gồm những ngư ời tham gia tố tụng sau đây:

- Ngư ời y êu cầu giải q uyết việc dân sự :

Ông Vũ Đức T ; nơi cư trú: Đư ờng C, phư ờng A, quận L, thành phố Hải Phòng.

Bà Huỳnh Thị Kim Ngân ; nơi cư trú: Đư ờng A, phư ờng Đ, quận N, thành phố Hải Ph òng.

NHẬN ĐỊNH CỦA T

ÒA ÁN:

[1] Về quan hệ hôn nhân: Tại

Biên bản hoà giải đoàn tụ không thành ngày 12 tháng 9 năm 2019, ông Vũ Đức T và bà Huỳnh Thị Kim N thuận t ình ly hôn. Xét việc thuận tình ly hôn giữa ông Vũ Đức T và bà Huỳnh Thị Kim N là hoàn toàn tự nguyện , không vi phạm điều cấm của luật , không trái đạo đức xã hội . Vì vậy , cần áp dụng Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình, công nhận ông Vũ Đức T và bà Huỳnh Thị Kim N thuận t ình ly hôn.

[2] Về con chung: Ông Vũ Đức T và bà Huỳnh Thị Kim N không có con chung, không yêu cầu T òa án giải quyết.

[3] Về t ài sản chung: Ông Vũ Đức T và bà Huỳnh Thị Kim N không có tài sản chung , không yêu cầu To à án giải quyết.

[4] Về lệ phí T òa án : Ông Vũ Đức T và bà Huỳnh Thị Kim N thoả thuận bà Huỳnh Thị Kim N nhận nộp cả 300.000 đồng lệ phí dân sự s

ơ th ẩm. Căn cứ v ào khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số

326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc

hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí v à lệ phí T òa án , cần chấp nhận sự thoả thuận của

ông Vũ Đức T và bà Huỳnh Thị Kim N về lệ phí T òa án.

Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập Bi ên bản h òa giải đo àn tụ không thành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH :

1. Công nhận thuận t ình ly hôn và sự thoả thuận của các đ

ương s ự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Ông Vũ Đức T và bà Huỳnh Thị Kim N thuận t ình ly hôn.

- Về con chu ng: Ông Vũ Đức T và bà Huỳnh Thị Kim N không có con chung, không yêu cầu T òa án giải quyết .

- Về t ài sản chung: Ông Vũ Đức T và bà Huỳnh Thị Kim N không có tài sản chung, không yêu cầu To à án giải quyết.

2. Về lệ phí T òa án: Bà Huỳnh Thị Kim N phải nộp 300.000 đồng lệ phí dân

sự s ơ th ẩm, nh ưng đư ợc trừ v ào số tiền tạm ứng lệ phí dân sự

bà Huỳnh Thị Kim Nđã nộp l à 300.000 đồng theo bi ên lai số 0006023 ngày 12 tháng 9 năm 2019 của Chi cục Thi h ành án dân sự quận Ngô Quyền, th ành phố Hải Ph òng. Bà Huỳnh Thị Kim Nđã nộp đủ lệ phí dân sự s

ơ th ẩm.

3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nh ận :

Cỡ chữ