| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1-VĨNH LONG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 32/2026/HNGĐ-ST Ngày: 09-02-2026 V/v l h n gi a b Tu t v ng Đầ ” |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1-VĨNH LONG
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: B Đo n Thị Kim Y n
Các Hội thẩm nhân dân: 1. B Ngu ễn Thị Lệ Hoa
2. Ông Ngu ễn Tùng Châu
- Thư ký phiên tòa: B Bùi Thị B Diễm - Thư k T a án nhân dân khu vực 1-Vĩnh Long.
Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân khu vực 1-Vĩnh Long tham gia phiên tòa: B Phạm Thủ Tiên - Kiểm sát viên.
Ng 09 tháng 02 n m 2026 tại tr s T a án nhân dân khu vực 1-Vĩnh Long x t xử sơ thẩm c ng khai v án th l số: 184/2025/TLST-HNGĐ ng 10 tháng 10 n m 2025 về Tranh chấp ly hôn, nuôi con” theo Qu t ịnh ưa v án ra x t xử số: 162/2025/QĐXXST-HNGĐ ng 24 tháng 12 n m 2025 v Qu t ịnh hoãn phiên to số: 18/2026/QĐST-HNGĐ ng 22 tháng 01 n m 2026 gi a các ương sự:
* Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị Hồng T sinh n m 1984; nơi cư trú: Số F Tổ E ấp P xã L tỉnh Vĩnh Long (có ơn xin x t xử vắng mặt)
* Bị đơn: Ông Nguyễn Ngọc Đ sinh n m 1978; nơi cư trú: Số F Tổ E ấp P xã L tỉnh Vĩnh Long (vắng mặt)
NỘI DUNG V ÁN:
* Tại ơn kh i kiện ề ng 23/8/2025 v trong quá trình x t xử ngu ên ơn b Ngu ễn Thị Hồng T trình b :
Về h n nhân: B T v ng Ngu ễn Ngọc Đ qua thời gian tìm hiểu quen bi t ti n t i h n nhân có ng k k t h n ng 30/12/2002 tại Ủ ban nhân dân xã L, hu ện L (na l xã L) tỉnh Vĩnh Long. Bà T v ng Đ sống hạnh phúc n ầu n m 2024 thì phát sinh mâu thuẫn mâu thuẫn thường xu ên xả ra do kh ng cùng quan iểm kh ng có ti ng nói chung ng Đ kh ng ch m lo kinh t gia ình; b T và ông Đ ã l thân từ tháng 8/2025 n na . Na b T thấ h n nhân kh ng c n hạnh phúc cuộc sống chung kh ng thể k o d i m c ích h n nhân kh ng ạt ược b T êu cầu ược l h n v i ng Đ.
Về con chung: B T v ng Đ có 04 người con chung tên Ngu ễn Thị Thanh L, sinh ngày 18/02/2001 và Ngu ễn Ngọc H sinh ng 29/11/2003 hiện na Thanh L và Ngọc H ã trư ng th nh nên kh ng êu cầu giải qu t; Ngu ễn Ngọc Mỹ M, sinh ngày 03/6/2009 và Ngu ễn Ngọc K sinh ng 09/4/2011 hiện na Mỹ Mỹ v Ngọc K ang sống chung v i b T. Sau khi ly hôn, bà T êu cầu ược nu i Mỹ Mỹ v Ngọc K kh ng êu cầu ng Đ cấp dư ng nu i con.
Về t i sản chung: Tự th a thuận kh ng êu cầu giải qu t. Nợ chung: B T khai trong quá trình h n nhân n thời iểm xin l h n b T v ng Đ kh ng có nợ chung.
* Trong quá trình giải qu t v án T a án ã ti n h nh c ng khai ch ng c v h a giải theo úng thủ t c tố t ng nhưng ng Đ vắng mặt kh ng có l do dù ã ược T a án tống ạt thủ t c tố t ng hợp lệ theo qu ịnh của pháp luật. Do ng Đ kh ng tham gia phiên họp kiểm tra việc giao nộp ti p cận c ng khai ch ng c ; v án kh ng ti n h nh h a giải ược.
T i phiên tòa,
- Bà T có ơn xin x t xử vắng mặt v gi ngu ên các êu cầu trong ơn kh i kiện; ng Đ vắng mặt n lần th hai. Các ương sự kh ng xuất trình ch ng c gì m i tại phiên t a.
- Quan iểm Kiểm sát viên:
Về việc tuân theo pháp luật tố tụng: Trong giai oạn chuẩn bị x t xử Hội ồng x t xử Thư k phiên t a tuân thủ úng trình tự thủ t c tố t ng úng thời hạn x t xử ngu ên ơn b T có ơn xin x t xử vắng mặt bị ơn ng Đ vắng mặt n lần th 2 kh ng có l do. Do ó T a án x t xử vắng mặt các ương sự l úng qu ịnh của Bộ luật Tố t ng dân sự.
Về việc giải quyết vụ án: Đề nghị áp d ng các Điều 28 35 39 147 227 228 Bộ luật Tố t ng dân sự n m 2015 sửa ổi bổ sung n m 2025; các Điều 51 56 81 82 83 Luật H n nhân v gia ình n m 2014 ề nghị: Chấp nhận êu cầu kh i kiện của b T cho l h n gi a b Ngu ễn Thị Hồng T v ng Ngu ễn Ngọc Đ; con chung tên Ngu ễn Thị Thanh L, sinh ngày 18/02/2001 và Ngu ễn Ngọc H sinh ng 29/11/2003 ã trư ng th nh kh ng êu cầu nên kh ng ặt ra giải qu t; giao con tên Ngu ễn Ngọc Mỹ M, sinh ngày 03/6/2009 và Ngu ễn Ngọc K, sinh ngày 09/4/2011 cho bà T trực ti p nu i dư ng theo ngu ện vọng của con Mỹ M và Ngọc K; ông Đ kh ng cấp dư ng nu i con; về t i sản chung nợ chung: Kh ng có kh ng ặt ra giải qu t; b T phải chịu án phí dân sự sơ thẩm ối v i êu cầu xin l h n.
NH N Đ NH CỦA TÒA ÁN:
C n c v o t i liệu ch ng c ã ược xem x t tại phiên t a ơn xin x t xử vắng mặt. Hội ồng x t xử nhận ịnh:
1 Về tố t ng: B Ngu ễn Thị Hồng T kh i kiện êu cầu xin l h n ng Ngu ễn Ngọc Đ vắng mặt trong suốt quá trình giải qu t. Do ó â l v án tranh chấp l h n nu i con ược qu ịnh tại các Điều 51 56 của Luật H n nhân v gia ình n m 2014. C n c khoản 1 Điều 28 Điều 35 Điều 39 của Bộ luật Tố t ng dân sự n m 2015 sửa ổi bổ sung n m 2025 v án thuộc thẩm qu ền giải qu t của T a án nhân dân khu vực 1-Vĩnh Long.
Ông Đ vắng mặt tại phiên t a n lần hai b T có ơn xin x t xử vắng mặt theo qu ịnh tại khoản 2 Điều 227 khoản 3 Điều 228 của Bộ luật Tố t ng dân sự Hội ồng x t xử ti n h nh x t xử v án vắng mặt các ương sự.
Hiện na b T v ng Đ ã l thân phát sinh mâu thuẫn trầm trọng gi a vợ chồng ng b kh ng êu cầu Cơ quan quản l Nh nư c về c ng tác gia ình tại ịa phương h a giải mâu thuẫn tranh chấp của ng b ; T và Ngọc H l con l n ã trư ng th nh tại bản khai ng 15/10/2025 thì con Mỹ M và Ngọc K có ngu ện vọng ược sống v i m l b T xác ịnh r ngu ên nhân phát sinh tranh chấp trong h n nhân do b T và ông Đ bất ồng quan iểm sống kh ng có ti ng nói chung; ông Đ kh ng có ki n gì phản ối êu cầu xin l h n nu i con của b T.
2 Về nội dung:
2.1 Về h n nhân: Trong quá trình giải qu t b T ã xác ịnh ược ngu ên nhân xả ra mâu thuẫn vợ chồng; b T v ng Đ có thời gian mâu thuẫn d i b T ã nhiều lần khu ên ng n nhưng ng Đ kh ng tha ổi; b T xin ly hôn, ông Đ bi t nhưng kh ng n T a ể giải qu t c ng kh ng tìm b T ể h a giải mâu thuẫn vợ chồng. Từ ó cho thấ ng Đ c ng kh ng muốn h n gắn tình cảm vợ chồng v i b T, bà T kiên qu t gi quan iểm l h n vì mâu thuẫn kh ng thể h n gắn kh ng o n t ược. Do ó Hội ồng x t xử áp d ng các Điều 51 56 của Luật H n nhân v gia ình chấp nhận êu cầu xin l h n của b T ối v i ông Đ.
2.2 Về con chung: B T v ng Đ có 04 người con chung l Ngu ễn Thị Thanh L, sinh ngày 18/02/2001 và Ngu ễn Ngọc H, sinh ngày 29/11/2003 ã trư ng th nh nên kh ng ặt ra giải qu t; con Ngu ễn Ngọc Mỹ M, sinh ngày 03/6/2009 và Ngu ễn Ngọc K, sinh ngày 09/4/2011, hiện na ang sống cùng b T. Sau khi ly hôn, bà T vẫn êu cầu ti p t c trực ti p nu i dư ng con ngu ện vọng của Mỹ M và Ngọc K muốn sống v i m nên Hội ồng x t xử giao Mỹ Mỹ và Ngọc K cho bà T trực ti p nu i dư ng l phù hợp v i ngu ện vọng của con b T kh ng êu cầu ng Đ cấp dư ng nên kh ng ặt ra giải qu t.
2.3 Về t i sản chung: Bà T tự th a thuận v i ng Đ nên kh ng ặt ra giải qu t. Nợ chung: Bà T khai trong thời k h n nhân n thời iểm l h n b T và ông Đ kh ng có nợ chung nên kh ng ặt ra giải qu t.
[3] Về án phí: C n c Điều 144 khoản 4 Điều 147 của Bộ luật Tố t ng dân sự; áp d ng iểm a khoản 5 Điều 27 của Nghị qu t số: 326/2016/UBTVQH14 ng 30/12/2016 qu ịnh về m c thu miễn giảm thu nộp quản l v sử d ng án phí v lệ phí T a án. B T phải nộp án phí dân sự sơ thẩm ối v i êu cầu xin l h n l 300.000 ồng ng Đ kh ng phải nộp án phí dân sự sơ thẩm.
Vì các lẽ trên,
QUYẾT Đ NH:
Áp d ng các Điều 51 56 81 82 83 84 của Luật H n nhân v gia ình n m 2014; c n c Điều 28 35 39 144 khoản 4 Điều 147 v Điều 227 228 của Bộ luật Tố t ng dân sự n m 2015 sửa ổi bổ sung n m 2025; áp d ng iểm a khoản 5 Điều 27 của Nghị qu t số: 326/2016/UBTVQH14 ng 30/12/2016 qu ịnh về m c thu miễn giảm thu nộp quản l v sử d ng án phí v lệ phí T a án. Tu ên xử:
1. Về nội dung:
1.1. Về h n nhân: Cho l h n gi a b Ngu ễn Thị Hồng T v ng Ngu ễn Ngọc Đ.
1.2. Về nu i con chung: B T v ng Đ có 04 người con chung l Ngu ễn Thị Thanh L, sinh ngày 18/02/2001 và Ngu ễn Ngọc H sinh ng 29/11/2003 ã trư ng th nh nên kh ng ặt ra giải qu t; giao Ngu ễn Ngọc Mỹ M, sinh ngày 03/6/2009 và Ngu ễn Ngọc K, sinh ngày 09/4/2011 cho bà T trực ti p nu i dư ng (theo ngu ên vọng của Mỹ Mỹ v Ngọc K); ông Đ kh ng cấp dư ng nu i con;
Sau khi ly hôn ông Đ có qu ền th m nom con chung kh ng ai ược cản tr nhưng kh ng ược lạm d ng việc th m nom ể gâ ảnh hư ng xấu n việc tr ng nom ch m sóc giáo d c nu i dư ng con chung thì b T có qu ền êu cầu T a án hạn ch qu ền th m con.
1.3. Về chia t i sản: Kh ng ặt ra giải qu t; nợ chung: Kh ng có.
2. Về án phí: B Ngu ễn Thị Hồng T phải chịu án phí dân sự sơ thẩm ối v i êu cầu xin l h n l 300.000 ồng (ba tr m nghìn ồng) ược trừ v o tiền tạm ng án phí 300.000 ồng ã nộp theo biên lai thu tạm ng án phí lệ phí T a án số 0003364 ng 26/9/2025 tại Thi h nh án dân sự tỉnh Vĩnh Long. B T ã nộp ủ án phí dân sự sơ thẩm.
Các ương sự có qu ền l m ơn kháng cáo trong thời hạn 15 (mười l m) ng kể từ ng tu ên án ương sự vắng mặt tại phiên t a thì thời hạn kháng cáo tính từ ng nhận ược bản án hoặc ược tống ạt hợp lệ.
| Nơi nhận: - Các ương sự; - Phòng THADS khu vực 1-Vĩnh Long; - VKSND khu vực 1-Vĩnh Long; - TAND tỉnh VL; - Thi h nh án dân sự tỉnh Vĩnh Long; - UBND xã Long Hồ tỉnh VL; - Lưu VT hồ sơ v án. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN - CHỦ T A PHI N TÒA Đoàn Thị Kim Yến |