vanban.org

Bản án 31/2026/HNGĐ-ST — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

p d ng các Điều 51, 56 của Lu t H n nhân và gia nh năm 2014; căn c Điều 28, 35, 39, 144, hoản 4 Điều 147, 227 và Điều 228 của Bộ u t Tố t ng dân sự năm 2015 (sửa i, sung năm 2025); áp d ng iểm a hoản 5 Điều 27 của Nghị quyết số: 326/2016/UBTV H14 ngày 30/12/2016 quy ịnh về m c th…

Về nội dung: 1. Về h n nhân: Cho y h n gi a à Nguyễn Th y Phương C và ông Ph m M nh C1. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "C-C"
  • Tòa quyết gì? p d ng các Điều 51, 56 của Lu t H n nhân và gia nh năm 2014; căn c Điều 28, 35, 39, 144, hoản 4 Điều 147, 227 và Điều 228 của Bộ u t Tố t ng dân sự năm 2015 (sửa i, sung năm 2025); áp d ng iểm a hoản 5 Điều 27 của Nghị quyết số: 326/2016/UBTV H14 ngày 30/12/2016 quy ịnh về m c th…
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1-VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bản án số: 31/2026/HNGĐ-ST
Ngày: 09-02-2026
V/v y h n gi a à Chi và ng
Cường”

NHÂN DANH

NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1-VĨNH LONG

- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Bà Đoàn Thị Kim Yến

Các Hội thẩm nhân dân: 1. Bà Nguyễn Thị Lệ Hoa

2. Ông Nguyễn Tùng Châu

- Thư ký phiên tòa: Bà Bùi Thị B Diễm - Thư T a án nhân dân Khu vực 1-Vĩnh Long.

- Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân khu vực 1-Vĩnh Long tham gia phiên tòa: Bà Trần Khánh Linh - Kiểm sát viên.

Ngày 09 tháng 02 năm 2026, t i tr s T a án nhân dân Khu vực 1-Vĩnh Long x t xử sơ thẩm c ng hai v án th

số: 355/2025/TLST-HNGĐ ngày 11 tháng 11 năm 2025, về tranh chấp Ly hôn” theo uyết ịnh ưa v án ra x t xử số: 166/2025/ ĐXXST-HNGĐ ngày 29 tháng 12 năm 2025 và uyết ịnh hoãn phiên toà số: 19/2026/ ĐST-HNGĐ ngày 22 tháng 01 năm 2026, gi a các ương sự:

* Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thụy Phƣơng C, sinh năm 1977, nơi cư trú: Số D, ường T, phường P, tỉnh Vĩnh Long (có ơn xin x t xử vắng mặt)

* Bị đơn: Ông Phạm Mạnh C1, sinh năm 1975, ĐKTT: Ấp V, xã V, huyện V (nay à xã V), Thành phố Cần Thơ; nơi cư trú: Số D, ường T, phường P, tỉnh Vĩnh Long (vắng mặt)

NỘI DUNG VỤ ÁN:

* T i ơn h i iện ề ngày 21/10/2025 và trong quá tr nh x t xử, nguyên ơn à Nguyễn Th y Phương C tr nh ày:

Về h n nhân: Bà C và ng Ph m M nh C1 qua thời gian t m hiểu quen iết tiến tới h n nhân, có t ch c ễ cưới và ăng

ết h n ngày 22/10/1999, t i Ủy ban nhân dân xã V, huyện T (nay à xã V), Thành phố Cần Thơ. Bà C và ng C1 sống h nh phúc ến cuối năm 2015 th phát sinh mâu thu n, mâu thu n thường xuyên xảy ra do h ng cùng quan iểm sống, h ng có tiếng nói chung. Bà C và ông C1 h ng c n sống chung, mỗi người có c ng việc riêng, mâu thu n o dài h ng thể hàn gắn ược, à C h ng c n t nh cảm với ng C1. Nay, bà C thấy h n nhân h ng c n h nh phúc, cuộc sống chung h ng thể o dài, m c ích hôn nhân h ng t ược, ã y thân từ năm 2015 ến nay, à C yêu cầu ược y h n với ng C1.

Về con chung: Bà C và ông C1 có 01 con chung tên Ph m Nguyễn Gia A, sinh ngày 17/6/2002, hiện nay con ã ủ tu i trư ng thành, h ng yêu cầu T a án giải quyết.

Về tài sản chung: Tự th a thu n, h ng yêu cầu giải quyết; về nợ chung: Bà C hai trong quá tr nh h n nhân ến thời iểm xin y h n à C và ng C1 h ng có nợ chung.

* Trong quá tr nh giải quyết v án T a án ã tiến hành tống t th ng áo th , th ng áo c ng hai ch ng c và h a giải, quyết ịnh x t xử theo úng thủ t c tố t ng nhưng ng C1 vắng mặt h ng có do dù ã ược T a án tống t thủ t c tố t ng hợp ệ theo quy ịnh của pháp u t. Do, ng C1 không tham gia phiên h p iểm tra việc giao nộp, tiếp c n, c ng hai ch ng c ; v án h ng tiến hành h a giải ược.

T i phiên tòa

Bà C có ơn xin x t xử vắng mặt và gi nguyên các yêu cầu h i iện yêu cầu T a án giải quyết cho à C ược y h n với ng C1, ông C1 vắng mặt

Quan điểm Kiểm sát viên:

Về việc tuân theo pháp u t tố t ng: Trong giai o n chuẩn ị x t xử, Hội ồng x t xử, Thư phiên t a tuân thủ úng tr nh tự thủ t c tố t ng, úng thời h n x t xử, nguyên ơn à C có ơn xin x t xử vắng mặt và ị ơn ng C1 vắng mặt. Do ó, T a án x t xử vắng mặt các ương sự à úng quy ịnh của Bộ u t Tố t ng dân sự.

Về việc giải quyết v án: Đề nghị áp d ng các Điều 28, 35, 39, 147, 227, 228 Bộ u t Tố t ng dân sự năm 2015 (sửa i, sung năm 2025); các Điều 51, 56 Lu t H n nhân và gia nh năm 2014; iểm a hoản 5 Điều 27 của Nghị quyết số: 326/2016/UBTV H14 ngày 30/12/2016 quy ịnh về m c thu, miễn, giảm, thu, nộp quản và sử d ng án phí và ệ phí T a án. Đề nghị: Chấp nh n yêu cầu h i iện của à C cho y h n gi a à Nguyễn Th y Phương C và ng Ph m M nh C1; con chung tên Ph m Nguyễn Gia A, sinh ngày 17/6/2002, hiện nay con ã ủ tu i trư ng thành, h ng ặt ra ể giải quyết; về tài sản chung: Tự th a thu n, h ng ặt ra giải quyết; nợ chung: Kh ng có; à C phải chịu án phí dân sự sơ thẩm ối với yêu cầu xin y h n.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Căn c vào tài iệu, ch ng c ã ược xem x t t i phiên t a, ơn xin x t xử vắng mặt. Hội ồng x t xử nh n ịnh:

1 Về tố t ng: Bà Nguyễn Th y Phương C h i iện yêu cầu xin y h n, ông Ph m M nh C1 vắng mặt. Do ó, ây à v án tranh chấp y h n ược quy ịnh t i các Điều 51, 56 của Lu t H n nhân và gia nh năm 2014. Căn c hoản 1 Điều 28, Điều 35, Điều 39 của Bộ u t Tố t ng dân sự năm 2015 (sửa i, sung năm 2025) v án thuộc thẩm quyền giải quyết của T a án nhân dân hu vực 1-Vĩnh Long.

Ông C1 vắng mặt t i phiên t a ến ần hai, à C có ơn xin x t xử vắng mặt, theo quy ịnh t i hoản 2 Điều 227, hoản 3 Điều 228 của Bộ u t Tố t ng dân sự, Hội ồng x t xử tiến hành x t xử v án vắng mặt các ương sự.

Hiện nay, à C và ng C1 ã y thân, phát sinh mâu thu n trầm tr ng, gi a vợ chồng ng, à h ng yêu cầu Cơ quan quản Nhà nước về c ng tác gia nh t i ịa phương h a giải mâu thu n, tranh chấp của ng, à. Bà C xác ịnh r nguyên nhân phát sinh tranh chấp trong h n nhân, gi a à C và ông C1 ất ồng quan iểm sống, mâu thu n o dài, ã có thời gian y thân nhưng h ng tự h a giải cùng nhau ược; T a án ã tống t th ng áo th

và th ng áo phiên h p và h a giải cho ng C1, nhưng ng C1 h ng gửi văn ản có iến g phản ối yêu cầu xin y h n của à C. Do ó, việc thu th p tài iệu, ch ng c ấy iến t i ịa phương ể tham hảo à h ng cần thiết.

2 Về nội dung:

2.1 Về h n nhân: Trong quá tr nh giải quyết à C ã xác ịnh ược nguyên nhân xảy ra mâu thu n vợ chồng; à C và ng C1 có thời gian mâu thu n dài; à C xin ly hôn, ông C1 iết nhưng h ng ến T a ể giải quyết, c ng h ng có văn ản tr nh ày iến về việc à C yêu cầu y h n; từ ó, cho thấy ng C1 c ng h ng muốn hàn gắn t nh cảm vợ chồng với à C, bà C iên quyết gi quan iểm y h n v mâu thu n h ng thể hàn gắn, h ng oàn t ược. Do ó, Hội ồng x t xử áp d ng các Điều 51, 56 của Lu t H n nhân và gia nh, chấp nh n yêu cầu xin y h n của à C ối với ng C1.

2.2 Về con chung: Bà C và ng C1 có 01 người con chung à Ph m Nguyễn Gia A, sinh ngày 17/6/2002, ã trư ng thành nên h ng ặt ra giải quyết.

2.3 Về tài sản chung: Tự th a thu n nên h ng ặt ra giải quyết; nợ chung: Bà C hai trong thời h n nhân ến thời iểm y h n à C và ông C1 h ng có nợ chung nên h ng ặt ra giải quyết.

Về án phí: Căn c Điều 144, hoản 4 Điều 147 của Bộ u t Tố t ng dân sự; áp d ng iểm a hoản 5 Điều 27 của Nghị quyết số: 326/2016/UBTV H14 ngày 30/12/2016 quy ịnh về m c thu, miễn, giảm, thu, nộp quản và sử d ng án phí và ệ phí T a án. Bà C phải nộp án phí dân sự sơ thẩm ối với yêu cầu xin y h n à 300.000 ồng, ng C1 h ng phải nộp án phí dân sự sơ thẩm.

Vì các lẽ trên

QUYẾT ĐỊNH:

p d ng các Điều 51, 56 của Lu t H n nhân và gia nh năm 2014; căn c Điều 28, 35, 39, 144, hoản 4 Điều 147, 227 và Điều 228 của Bộ u t Tố t ng dân sự năm 2015 (sửa i, sung năm 2025); áp d ng iểm a hoản 5 Điều 27 của Nghị quyết số: 326/2016/UBTV H14 ngày 30/12/2016 quy ịnh về m c thu, miễn, giảm, thu, nộp quản và sử d ng án phí và ệ phí T a án. Tuyên xử:

1. Về nội dung:

1.1. Về h n nhân: Cho y h n gi a à Nguyễn Th y Phương C và ông Ph m M nh C1.

1.2. Về nu i con chung: Bà C và ng C1 có 01 người con chung à Ph m Nguyễn Gia A, sinh ngày 17/6/2002, ã trư ng thành nên h ng ặt ra giải quyết.

1.3. Về chia tài sản: Kh ng ặt ra giải quyết; nợ chung: Kh ng có.

2. Về án phí: Bà Nguyễn Th y Phương C phải chịu án phí dân sự sơ thẩm ối với yêu cầu xin y h n à 300.000 ồng ( a trăm ngh n ồng) ược trừ vào tiền t m ng án phí 300.000 ồng ã nộp theo iên ai thu t m ng án phí, ệ phí T a án số 0007893 ngày 30/10/2025 t i Thi hành án dân sự tỉnh Vĩnh Long. Bà C ã nộp ủ án phí dân sự sơ thẩm.

Các ương sự có mặt có quyền àm ơn háng cáo trong thời h n 15 (mười ăm) ngày ể từ ngày tuyên án; ương sự vắng mặt t i phiên t a th thời h n háng cáo tính từ ngày nh n ược ản án hoặc ược tống t hợp ệ.

Cỡ chữ