TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 31/2026/DS-PT Ngày: 18/06/2026 |
V/v n n sản
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: n n n Các Thẩm phán: n B n n n - Thư ký phiên tòa: Bà Ng n ả C - án án n n n n n - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh tham gia phiên toà: B - ể sá ên 18 án 6 n 2026 s án n n n n n ên n án n s số: 12/2026/ -DS n 06 án 5 n 2026 n n sản n án số 26/2026/ - n 27 án 5 n 2026; n n ên số: 37/2026/ - n 12 án 6 n 2026 ữ á ơn s : *Nguyên đơn: Ông ơn ìn s n n 1972; : ổ n ố C ờn S n n . ( ng m t) ờ n n n ên ơn: Công ty L; : Số B C ể C n sá á ờn n ố ộ ờ n á : n n ứ A s n n 1976; ứ : G á ố (C m t). ờ n : B B n ơn G s n n 1976; : Số n G n õ G ờn ờn n n (C m t). *Bị đơn: B n n 1 s n n 1976; : Thôn B, xã H, n n ( ng m t). ờ n n ơn: n Thái Bình D s n n 1982; : ó V n An (C m t). *Người c quyền lợi và nghĩa vụ liên quan: 1. Ông n n 2 s n n 1976; : n B n n ờ n n n n n 2: Ông Thái Bình D s n n 1982; : ó V n An. 2 B n An s n n 1975 : ổ n ố C ờn S n n . ờ n n: Công ty L; : Số B C ờn n ố ộ ờ n á : n n ứ A, sinh n 1976; ứ : G á ố ờ n : Bà B n ơn G s n n 1976; : Số n G n õ G ờn ờn n n . 3. Bà n , s n n 1945; : ổ n ố C ờn S n n . (Người c quyền lợi và nghĩa vụ liên quan ông Trần Quang T2 à Trần Thị Anh Đ và à Trần Thị N v ng m t h ng c l o) *Người làm chứng: 1. Bà Ngô s n n 1981; : n n . 2 C n 1 s n n 1986; : ổ n ố C ờn S n n . 3. Ông ê ứ 3 s n n 1980; : ổ n ố ờn S n n . 4. Ông B ìn 4 s n n 1960; : ổ n ố C ờn S n n . (T t c nh ng người làm chứng g m à Ng Thị H chị Nguyễn Thị H1, ông Lê Đức T3 và ng Bùi Đình T4 v ng m t h ng c l o)
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Th o đơn h i i n đề ngày 12 tháng 3 n m 2 25 và đơn s a đ i sung đơn h i i n đề ngày 6 tháng 11 n m 2 25 các tài li u c trong h sơ vụ án nguyên đơn người đ i i n th o ủy quyền của nguyên đơn tr nh ày: n 2014 n ơn ìn và ông n n 2 n n n n Cộng hòa A ó n T2 n n n nên ó n n T ì n T n ên n ằn n n n ản n n n T nói ông T2 n ờ n ặ ẹ n T là bà n t n n ể n n n 24/01/2014 n T2 n n 1 n ặ n n n số n 10 000 ( SD 28/4/2014 T1 n ặ N n n số n 10 000 SD n n n T1 có á n n á nộ n tháng 24 1 2 14 chị T1 (T2) mượn anh T Đào s tiền 1 D ười ngh n đ la ) Ngày 2 4 2 14 chị T1 (T2) mượn anh T Đào s tiền 1 D ười ngh n đ la ) S n n n n T1 T1 õ ọ ên N n 1 2018 n T n n nên ả N ( ẹ n ặ n T2 T1 ể ê ả số n N n n n n n n T2 T1 ó n ả nên n ả n s n án 10/2019 n T n An n n n T2 T1 ể ê ả số n ên nhiên, ông T2 T1 n ả n n nộ n n m 2 4 tr hết cho anh chị T1 ên õ n 1 n n n n n ờ n ả n T1 n S ó n T n n ê ả n n n n T2 T1 n n n n ả n n ơn ìn ê án ộ n 1 ả số n ố 20 000 SD ơn ơn số n V 520 200 000 n B ộ n 1 ả ả n ố số n ả ả ừ n á n n n T1 ả n ông T ơn ứn ờ n ả n 357 468 Bộ D n s số n ín n n 06/11/2025 11 378 SD ơn ơn số n V 308 661 000 n ổn ộn n ố 31 378 SD ơn ơn số n V 828 861 000 n n ó n ố 20 000 SD ơn ơn số n V 520 200 000 n ; n ín n n 06/11/2025 11 378 SD ơn ơn số n V 308 661 000 n ên n ờ n n n ờ n ông ơn ìn là ông n ứ A và bà B n ơn G ê n n 1 ả số n n ố 20 000 SD ỷ á n ữ V D SD Ngân hàng N1 n ố ờ ể sơ n 26/3/2026 25 102 V D/ SD ơn ơn số n V 502 040 000 n n ê ộ n Thanh T1 ả ả n ố số n ả ả ừ n á n n ngày bà T1 ả n n T ơn ứn ờ n ả số n ín n n 06/11/2025 11 378 SD ơn ơn số n V 308 661 000 n Bị đơn à Nguyễn Thị Thanh T1 trình bày: 2011 n n n n 2 ộn n Cộn An n s ữ n T n n 2014 ó n N ẹ n T K ứn số n ơn n ừ N ể n n ả ộ sốn n n 02 n ứn n n 10 000 SD á ìn n n n n n sổ ứn n 2015 n n n ông T nữ n T ũn ín án n ơn n n n ông T n n n 03 án ơn 8 100 SD ó n n n n T nói tôi ký v 20 n 30 n nữ ả ũn nên ứn n ẹn n n 2040 ả n Nay ông T ê ả số n n ố 20 000 SD ơn ơn số n V 520 200 000 n n ín n n 06/11/2025 11 876 SD ơn ơn số n V 308 661 000 n ổn ả ố ín n n V 828 861 000 n n n n n n T ừ n số n ơn n T n án n 8 100 SD ì n n số n n ứn n ơn ông T2 làm công cho ông T ìn n n ên ể ứ n ơn ê ản ố *Người c quyền lợi nghĩa vụ liên quan ph a nguyên đơn à Trần Thị Anh Đ tr nh ày: Ông T2 n n ơn ìn An nên v n 2014 n n n án ể n ọ n ổ n n T2 T1 n ể n ó n An n n á nên ũn n S ó n T ọ n ẹ n N n ờ N n T1, ông T2 n 2 n n n 2014 n 10 000 SD ổn ộn 02 n 20 000 SD ản án 10 n 2019 ó n ên n n T2 T1 ặ n ê ả số n ên n n n T2, b T1 nó n ó n ẹn n n 2040 n s ả n n n n í ó T1 n nộ n n 2040 ả n ên T1 ên n 1 n ờ ể n n n T2 T1 n ó n B ìn 4, ông ê ứ 3 n 1 ờn S n n n ứn n Số n 20 000 USD mà bà N T1 n n n T n ờ ẹ là bà N ữ Số n n n T nên n án ộ T1 ả ông T n ả ả n n số n ên n T. *Người c quyền lợi và nghĩa vụ liên quan à Trần Thị N trình bày: ản n 2014 n n n án ể n ơn ìn T An ọ n 02 n nó n ờ n n n T2 T1 ể n 02 n n số n 10 000 SD T1 Số n T1 n T cho ông T2 T1 nên n án ộ T1 ả số n ên anh T. *Người c quyền lợi nghĩa vụ liên quan ph a ị đơn ng Trần Quang T2 trình bày: ản n 2011 s n An n n T n n 2014 ó n An n T nói v n n ì ặ N ể ứn n n Số n n n ừ N là 20.000 USD do ông T ả n ằ ứn n ơn n n n ừ N ó ờ ì n ì n Số n ên n s n n n ê ộ sốn n n ản n 2015 n T ó n ìn ố C ê ả số n ên n n nên n n õ nộ n ể n n n n n T ê ả số n n ố 20 000 SD ơn ơn số n V 520 200 000 n n ín n n 06/11/2025 11 876 SD ơn ơn số n V 308 661 000 n ổn ả ố ín n n V 828 861 000 n n n ì n sổ n n n ó n 2040 n án n T ũn ừ 3 5 án n ơn n T án 2 700 SD (3 5 án 2 700 SD = 9 450 SD ơn ơn số n V 245 794 500 n Khi ứn n ũn n nó n s ũn n ẹn ờ n ả n T n ó nó ờ n n ả ì nên ó ẹn sổ n n 2040 n án ũn n ó ê ộ ì ên sơ n n ơn n Thanh T5 n ờ ó n n ên n n n n 2 - ông Thái Bình D ìn n 24/01/2014 n 28/4/2014 T5 02 n n n T n 10 000 SD ổn ộn 02 n 20 000 SD n n n ằn n 2019 n n T5 ê ả n ì ên ốn n ờ n ả n n n 2040 nộ n n n n ên ơn ê ơn ả ản n ên n n ả n nên n n n ê n n ên ơn n ộ n á n 470 Bộ D n s ể ản 1 217 Bộ ố n n s ìn ả án *Người làm chứng à Ng Thị H trình bày: V n 24/01/2014 T6 n n N ể n n số n n T n n T6 s n N ó n ờ nộ n T5 số n 10 000 SD n 28 án 4 n 2014 T5 (T6 n n N 10 000 SD ó n T s n N ó n ờ n nộ n T5 số n 10 000 SD S n ả 02 n T5 (T6 n n n ên sổ *Người làm chứng à Nguyễn Thị H1 trình bày: ản ố n 2019 n n n T5 (T6 ố C n n n n ể số n T5 (T6 n T ó 20 000 SD ó T5 nó ó n ẹn n n 2040 s ả n n n n ờ n n ó T5 ốn sổ n ì T5 n 2040 s ả nó s n n n ì T5 nó ờ n ó n n ó ó *Người làm chứng ng Bùi Đ nh T4 trình bày: S nên n n n n ứn n n ên n n n T . i n i ung trên t i B n án n s sơ thẩm s 2 2 26 D - T ngày 26 tháng 3 n m 2 26 của Tòa án nh n n hu v c 5- Hà Tĩnh
quyết định:
Á n ản 3 26 35 ể ản 1 39 ản 2 và 3 92 147 157 ản 2 206 227 ản 1 228 ản 2 244 271 273 Bộ ố n n s n 2015 s ổ ổ s n n 2025; 122 123 131 407 463 466 469 Bộ D n s n 2015; 27 30 37 n n n ìn n 2014; 22 á n số 28/2005/ - B V 11 n 13/12/2005 s ổ ổ s n n 2013 Ủ n ờn ; ể ản 1 ản 3 24 ản 2 26 số 326/2016/ B V 14 n 30/12/2016 ỷ n ờn ố ộ n ứ n ả nộ ản s n án í í án : 1 C n n ê n n ên ơn ng ơn ìn . ên ố ằn n ữ n ơn ìn n Thanh T1 n 24/01/2014 số n 10 000 SD n 28/4/2014 số n 10 000 SD n s B ộ n n 1 và ông n Quang T2 ên ả n ơn ìn số n 502 040 000 n (N m tr m linh hai tri u h ng tr m n mươi ngh n đ ng n V ( ỷ n n ờ ả ả 251 020 000 n 2 ìn ê n n ơn ìn ê ộ n n 1 ả ả n ố số n ả ả ừ n á n n n T1 ả n n T ơn ứn ờ n ả số n ín n n 06/11/2025 11 378 SD ơn ơn số n V 308 661 000 n án sơ n ên án í n án á á ơn s n 30/3/2026 ơn n n 1 n ờ ó n n ên n n n 2 ơn án á nộ n ê ản án sơ ìn ả án ên , ông Thái Bình D n ờ n n ơn n n 1 n ờ ó n n ên n n n n 2 n ữ n ên nộ n ơn án á n ổ s n ì thêm. ên n ờ n ên ơn n n n ứ A B n ơn G n ộ n n n n nộ n án á ơn n n 1 n ờ ó n n ên n ông n n 2 ữ n ên ản án sơ ìn ố á n n á ên á n ể ữ n ên n ể ìn n V n ể sá n n n n n s á ể n á án ộ n ên á ơn s n í án á á ứn ứ án n ản án sơ nộ n ơn án á ơn n ờ ó n n ên n n ộ n n ứ ản 1 308 Bộ ố n n s n n n án á ơn n n 1 n ờ ó n n ên n n n n 2 ữ n ên ản án sơ số 02/2026/DS-S n 26 án 3 n 2026 án n n n 5- n C n ứ á ứn ứ ên n ứ ả n n ên ên ơ s n n ứn ứ n ể sá ên á ơn s NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN: [1 ] V á n n n n ả án: án sơ á n n n á ả n n ản 3 26 ể ản 1 35 ể ản 1 39 Bộ ố n n s á ìn ả án án sơ á n n á n ữn n ờ ố n [1 1] V ố n : ơn án á ơn n n T1 n ờ ó n n ên n n n n 2 n n l n nên n n [2 ] V nộ n án: á ứn ứ ó n sơ ể n: n á ìn n n An ì n n n 2 ó ặ n n n ơn ìn ể n s ó n T ó n ẹ n ể n n T2 T1 02 n n ể n n n 2014 nộ n 24 1 2 24 chị T1 (T2) mượn anh T Đào s tiền 1 D và ngày 2 1 2 14 chị T1 (T2) mượn anh T Đào s tiền 1 D n n 1 ũn n n nê ên B ơn n n 1 ừ n n s n n n ừ n n n n ên T1 ìn ì n ả n n n ứn ơn n án n T2 n n s ữ n ơn ìn An n ả T1 n T2 n ìn ứn ứ n ứn n n ơn n T2 C n ứ n n 2014 ờ n ờ ó n n ên n n n ữn n ờ ứn n 1 ó n ứ n n sản ữ á ên n n ên ơn n ơn ìn ìn ó [2 1] n sản n 24/01/2014 n 28/4/2014 ể n ằn n n ữ T1 n T số n 20 000 ì : n 22 á n số 06/2013/ B V 13 n 18/3/2013 Ủ n ờn ố ộ s ổ ổ s n ộ số á n ố số 28/2005/ - B V 11 n 13 án 12 n 2005 3 n số 32/2013/ - n 26/12/2013 Ngân hàng N1 n ê n ên n ổ V ữ á á n n D ó n ên ơn n ơn ìn ơn n n 1 n ả ả n n ố n á ặ ên á ơn s ìn n n P n ê n ên n ổ V n n n T n ờ ó n ì ộ n T ả á n n ên n ổ V á án sơ á n n n ộ n T ên ố n s sản ằn n ố ữ n T T1 á n n 122 123 Bộ n s n 2015 C n n số 236/ 0 S- n 26/3/2026 Ngân hàng N2- Chi nhánh H2 n n n ỷ á án SD/V n 26/3/2026 ì 01 SD/25 102 V 20 000 SD ổ n n V ờ ể 502 040 000 n V á n ỷ á n án sơ ó n ứ n n C ín ì sơ ộ n n 1 n n n 2 ả ên ả n n ơn ìn số n 502 040 000 n ó n ứ n á [2 2] án á ơn n n 1 n ờ ó n n ên n n n n 2: B ơn n n 1 n ờ ó n n ên quan ông n n 2 án á ằn n nộ n n n n 24/01/2014 n 28/4/2014 ó đến n m 2 4 tr hết cho anh chị ì n ờ ể n n n ờ n ả n nên n T ó n n n n á ộ n ằn n nộ n n n đến n m 2 4 tr hết cho anh chị n ên nộ n n T1 ê ờ ể n 2019 n T n n T1 ó n sổ n ê nộ n n ặ s n n T n Bộ n s s ổ nộ n n s ả á ên n n ốn n ên ê nộ n đến n m 2040 tr hết cho anh chị n ên n n ì n á s n ờ n ả n ơn nữ n n n á ên n ó n ờ n s nên n n á n ờ n Vì n ản 1 469 Bộ D n s ên ó n ê ên ả sản ứ n n n ả ó n á ên n á ìn n ên ơn ũn n n n á ê ơn ả n ể á n 2018 n 2019 n n ơn n n n n ả n Vì n ên ơn n n án ê án ộ ơn ả n n n á ơn n ờ ó n n ên n ằn n ên ơn ó n n n ó n ứ ặ á ơn T1 ằn n ên ơn n T n ê ên ố n n n sơ ên n á ê n ộ n ặ n ơn n n ên ơn n ê ên ố n s n n ê n n ên ơn án ó á n á n n ản á á n n n á n ó V ên ố n ờn n n á s n ộ n á n ả ê ộ ê n n n ứ á n ể ả ín ê sản n ên ơn sản ằn á ên n 24/01/2014 và ngày 28/4/2014 n ừ ờ ể á n Bộ n s ả á n s á ên n ả n n ữn ì n n ê ộ ơn n ả số n 20 000 SD n ên ơn ơn ả á n n ộ ố n ả ản n ơn n n V án ên ố ộ ơn n ả số n ín ơn ứ ả ê n n ên ơn ên ơ s á n n n n á ứ n ả ả á n ặ á ể ả n í á á ên ũn n ả ể án án sơ ên ên n n n á ừ n ữn n n n n í nê ên án sơ n n ê n n ên ơn: ên ố sản G n n n 24/01/2014 n 28/4/2014 ữ n ơn ìn n n 1 20 000 SD B ộ n n 1 n n n 2 ả ên ả số n 20 000 SD ơn ơn số n 502 040 000 n n V ó n ứ n n á ộ n n ó ơ s ể n n án á ơn n n 1 n ờ ó n n ên n n n n 2 ữ n ên ản án sơ [3] V án í: án á ơn n ờ ó n n ên n n n n nên ả án í n s n ố á n á ản án sơ n ó án á án n nên ộ n n các lẽ trên U T ĐỊNH: C n ứ ản 1 308; ản 1 148 Bộ ố n n s ; ản 1 29 số 326/2016/ B V 14 n 30/12/2016 ỷ n ờn ố ộ n ứ n ả nộ ản s n án í í án [1 ] n n n án á ơn n n 1 n ờ ó n n ên n n n n 2 ữ n ên Bản án n s sơ số 02/2026/DS-S n 26 án 3 n 2026 án n n n 5- n [2 ] V án í: ờ án á n n 1 và ông n n T2 n ờ ả 300 000 n (Ba tr m ngh n đ ng n án í n s n n n ố ừ số n ứn án í nộ n á B ên n ứn án í í án số 0000491 0000489 n 03/4/2026 n án n s n n [3 ] Cá n á ản án sơ n ó án á n án n ó ể ừ n ờ n án á án n Bản án ó á ể ừ n ên án /
Nơi nhận: - V S D n n ; - ADS n n ; - Các ơn s ; - A V S A 5- n ; - SVA DS V | T M HỘI Đ NG X T X H C TH M TH M HÁN - CHỦ TỌA HIÊN TÒA Nguyễn Khắc Hoàn |