- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản"
- Tòa quyết gì? ăn c ào ho n 3 i u 26 iểm a ho n 1 i u 35, iểm a ho n 1 i u 39, i u 91, ho n 2 i u 92 i u 144, i u 147, ho n 2 i u 227, i u 228, i u 271 à i u 273 của
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 7 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| n n số: 295/2019/DS-ST Ngày: 23-10-2019 V/v tranh ch p h p đ ng ay tài s n. |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 7 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: ông
h c
ng.
Các Hội thẩm nhân dân:
1. à Nguyễn Thị Xuân Trinh.
2. à Nguyễn im H ng.
- Thư ký phiên tòa: bà
ng V Th y ung à Th ký của Tòa n nhân dân u n 7 Thành phố H h Minh.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân Qu n 7, Thành ph Hồ Chí Minh tham gia phiên toà: bà i Thị H nh- iểm s t iên.
Trong ngày 23 tháng 10 năm 2019 t i trụ sở Tòa n nhân dân u n 7 Thành phố H h Minh xét xử s thẩm công khai ụ n thụ ý số: 259/2019/DSST ngày 02 th ng 7 năm 2019
Tranh ch p h p đ ng ay tài s n theo uyết định đ a ụ n ra xét xử số: 219/2019/ XXST-DS ngày 10 tháng 9 năm 2019 à theo uyết định ho n phiên tòa số: 162/2019/ ST-DS ngày 01 th ng 10 năm 2019 giữa c c đ ng sự:
1. Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP V.
ịa chỉ trụ sở: đ ờng H ph ờng L u n , Thành phố Hà N i.
Ng ời đ i di n theo ủy uy n của nguyên đ n: ông u H ng T ông Nguyễn Tiến L; c ng địa chỉ: đ ờng T, Ph ờng D, Qu n C Thành phố H h Minh. (Gi y ủy uy n số 13271/2019/UQ-PG ngày 24/4/2019). ( ng m t)
2. Bị đơn: à Nguyễn Thị Thanh T, sinh năm 1983.
ịa chỉ: đ ờng T, hu phố A ph ờng B u n G, Thành phố H h Minh. ( ng m t)
NỘI DUNG VỤ ÁN:
1. Yêu c u kh i kiện của nguyên đơn như sau:
Ngân hàng V đ c p t n dụng cho bà T bằng nghi p ụ cho ay theo 02 H p đ ng nh sau:
- Bà T đ ký ới Ngân hàng V Gi y đăng ký kiêm h p đ ng cho ay không TS
mở & sử dụng tài kho n thanh to n thẻ ghi n à dịch ụ ngân hàng đi n tử ngày 16/10/2017 (g i t t à Gi y đăng ký kiêm h p đ ng cho ay ngày 16/10/2017) ới số ti n ay 24.000.000 đ ng gi i ngân ngày 18/10/2017 thời h n ay 24 th ng mục đ ch ay tiêu d ng c nhân, i su t cho ay trong h n 31 05 /năm i su t cho ay trong h n đ c đi u chỉnh định k 03 th ng/01 n ( ) biên đ 23 /năm. T khi gi i ngân ngày 18/11/2017 đến ngày 18/01/2018 bà T chỉ thực hi n nghĩa ụ tr n đ c 3 n ới t ng số ti n à 4.167.885 đ ng, trong đó ti n gốc à 2.234.411 đ ng, ti n i à 1.933.474 đ ng sau đó bà T không thực hi n nghĩa ụ thanh to n cho Ngân hàng V. Do bà T i ph m th a thu n giữa hai bên nên t ngày 18/02/2018 Ngân hàng V chuyển toàn b d n gốc à 21.765.589 đ ng sang n u h n à bà T ph i chịu m c lãi su t u h n ph t sinh bằng 150
i su t trong h n ( ăn c kho n 4 i u 4 đi u kho n à i u ki n
ay không có tài s n b o đ m phục ụ mục đ ch s n xu t kinh doanh dịch ụ ngân hàng đi n tử dành cho khách hàng cá nhân). Nh y tính đến ngày 23/10/2019 bà T ph i thanh to n t ng số ti n à 39.234.236 đ ng, trong đó bao g m c c kho n nh sau:
- Ti n gốc: 21.765.589 đ ng;
- Ti n i u h n: 17.468.647 đ ng cụ thể nh sau:
Ngày t nh i
Số
n
i su t
ngày i trong i u
T ng c ng (đ ng) ( /năm) T ngày ến ngày t nh
h n
h n
i
24.000.000 31,00 18/10/2017 18/11/2017
32 661.333
661.333 23.281.452 31,00 19/11/2017 19/12/2017
31 621.485
621.485 22.523.612 31,00 20/12/2017 18/01/2018
30 581.860
581.860 21.765.589 31,00 19/01/2018 20/02/2018
33 618.505
618.505 21.765.589 31,00 21/02/2018 31/3/2018
39 730.961 365.481 1.096.442 21.765.589 29,60 01/4/2018 30/6/2018
91 1.628.550 814.275 2.442.825 21.765.589 29,90 01/7/2018 30/9/2018
92 1.663.133 831.566 2.494.699 21.765.589 30,40 01/10/2018 31/12/2018
92 1.690.944 845.472 2.536.417 21.765.589 31,10 01/01/2019 23/10/2019 296 5.565.703 2.782.851 8.348.554 T ng c ng
3.762.475 5.639.645 19.402.121
thanh to n
1.933.474 Số còn i
17.468.647
- Bà T đ ký ới Ngân hàng V Gi y đ nghị kiêm h p đ ng ph t hành à sử dụng thẻ t n dụng dịch ụ ngân hàng đi n tử ngày 11/12/2017 (g i t t à Gi y đăng ký kiêm h p đ ng t n dụng ngày 11/12/2017) ngày mở thẻ 21/12/2017 h n m c 22.000.000 đ ng, i su t 33 48 /năm ( i su t theo uy định của Ngân hàng V t ng thời k đ c ghi nh n trong sao kê hàng th ng). Sau khi bà T đ c c p thẻ à sử dụng thẻ t n dụng ới số ti n d n à 21.231.000 đ ng th t ngày 07/02/2018 bà không thanh to n số ti n ay theo h n m c của thẻ t n dụng à i ph m th a thu n giữa hai bên nên Ngân hàng V đ chuyển số d n trên sang n u h n à bà T ph i chịu m c lãi su t u h n ph t sinh bằng 150
i su t trong h n. o đó tính t ngày 07/02/2018 đến ngày 23/10/2019 bà T ph i thanh to n t ng số ti n à 39.682.544 đ ng, trong đó bao g m c c kho n ti n nh sau:
- Ti n gốc: 21.231.000 đ ng;
- Ti n i u h n: 18.451.544 đ ng, cụ thể nh sau:
Ngày t nh i
Số
i su t
i trong i u
n
ngày
T ng c ng
( năm) T ngày ến ngày
h n
h n
t nh i
21.231.000 33,48 07/2/2018 23/10/2019 623 12.301.029 6.150.515 18.451.544
Ngân hàng V đ nhi u n thông b o cho bà T yêu c u tr n đối ới hai h p đ ng nêu trên nh ng bà T không thực hi n. Nh y t nh đến hết ngày 23/10/2019 t ng d n đối ới 02 h p đ ng t n dụng nêu trên là 78.916.780 đ ng.
Nay Ngân hàng V yêu c u bà T ph i thực hi n nghĩa ụ thanh to n ngay m t n toàn b n gốc i u h n t nh đến hết ngày 23/10/2019, t ng c ng là: 78.916.780 (b y m i t m tri u ch n trăm m ời s u ngh n b y trăm t m m i) đ ng.
Ngoài ra, bà T ph i thanh to n cho Ngân hàng V ti n i ph t sinh kể t ngày 24/10/2019 cho đến khi thanh to n xong toàn b kho n n theo Gi y đăng ký kiêm h p đ ng cho ay ngày 16/10/2017 à Gi y đ nghị kiêm h p đ ng t n dụng ngày 11/12/2017.
2. Bị đơn: Nguyên đ n đ thực hi n i c gửi toàn b h s khởi ki n cho bị đ n; Tòa n đ tống đ t h p thông báo
i c thụ ý ụ n; thông b o phiên h p kiểm tra i c giao n p tiếp c n công khai ch ng c à hòa gi i; quyết định đ a ụ n ra xét xử à quyết định ho n phiên tòa nh ng bị đ n ng m t trong toàn b u tr nh gi i uyết ụ n à ng m t t i phiên tòa s thẩm.
3. Đại diện Viện kiểm sát nhân dân Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh phát biểu ý kiến:
V vi c tuân theo pháp lu t tố tụng trong quá trình gi i quyết vụ án của Thẩm phán, H i đ ng xét xử, Th ký phiên tòa đã thực hi n đúng, đ y đủ trình tự thủ tục tố tụng thời h n gi i uyết ụ n đúng theo quy định của lu t tố tụng dân sự. Vi c ch p hành pháp lu t của ng ời tham gia tố tụng dân sự kể t khi thụ lý vụ án cho đến thời điểm H i đ ng xét xử nghị án, nguyên đ n thực hi n đúng, đ y đủ quy n và nghĩa vụ tố tụng theo quy định của pháp lu t, bị đ n ch a thực hi n đúng quy n và nghĩa vụ tố tụng theo quy định của pháp lu t.
V n i dung, xét yêu c u khởi ki n của nguyên đ n à có căn c nên đ nghị H i đ ng xét xử ch p nh n toàn b yêu c u khởi ki n của nguyên đ n, còn bị đ n ph i chịu n ph theo quy định của pháp lu t.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
ăn c ào tài i u ch ng c có trong h s ụ n đ c thẩm tra t i phiên tòa H i đ ng xét xử th o u n những n đ c n gi i uyết trong ụ n à nh n định nh sau:
Về pháp luật tố t ng dân s :
Ngân hàng TMCP V khởi ki n tranh ch p h p đ ng ay tài s n đối ới bà T; địa chỉ: đ ờng T hu phố A ph ờng
u n G Thành phố H h Minh. Xét uan h tranh ch p à tranh ch p h p đ ng dân sự, nên ụ n thu c thẩm uy n gi i uyết của Tòa n nhân dân u n 7 Thành phố H h Minh theo uy định t i ho n 3 i u 26 iểm a ho n 1 i u 35 iểm a ho n 1 i u 39
u t Tố tụng dân sự.
ị đ n đ đ c Tòa n tri u t p h p
n th hai tham gia phiên toà nh ng ng m t không có ý do đ i di n theo ủy uy n của nguyên đ n có đ n đ nghị xét xử ng m t. o đó H i đ ng xét xử tiến hành xét xử ng m t nguyên đ n à bị đ n theo uy định t i Kho n 2, i u 227, i u 228 à i u 238
u t Tố tụng dân sự.
Về pháp luật nội dung:
Xét yêu c u của Ngân hàng V đòi bà T tr ti n n gốc theo Gi y đăng ký kiêm h p đ ng cho ay ngày 16/10/2017 à 21.765.589 đ ng à ti n n gốc theo Gi y đ nghị kiêm h p đ ng t n dụng ngày 11/12/2017 à 21.231.000 đ ng H i đ ng xét xử nh n th y:
Ngân hàng V à bà T có ký Gi y đăng ký kiêm h p đ ng cho ay ngày 16/10/2017 ới số ti n ay 24.000.000 đ ng i su t cho ay trong h n 31 05 /năm i su t cho ay trong h n đ c đi u chỉnh định k 03 th ng/01 n ( ) biên đ 23 /năm, ngày 18/10/2017 Ngân hàng V đ gi i ngân cho bà T t khi gi i ngân đến ngày 18/01/2018 bà T chỉ thực hi n nghĩa ụ tr n đ c 3 n ới t ng số ti n à 4.167.885 đ ng, trong đó ti n gốc à 2.234.411 đ ng, ti n i à 1.933.474 đ ng sau đó bà T không thực hi n nghĩa ụ thanh to n cho Ngân hàng V nên t ngày 18/02/2018 Ngân hàng V chuyển toàn b d n gốc à 21.765.589 đ ng sang n u h n à bà T ph i chịu m c lãi su t u h n ph t sinh bằng 150
i su t trong h n; Gi y đ nghị kiêm h p đ ng tín dụng ngày 11/12/2017 ngày mở thẻ 21/12/2017 h n m c ay à 22.000.000 đ ng i su t 33 48 /năm ( i su t theo uy định của Ngân hàng V t ng thời k đ c ghi nh n trong sao kê hàng th ng). Sau khi bà T đ c c p thẻ à sử dụng thẻ t n dụng ới số ti n d n à 21.231.000 đ ng th t ngày 07/02/2018 bà không thanh to n số ti n ay theo h n m c của thẻ t n dụng nên Ngân hàng V đ chuyển số d n gốc trên sang n u h n à bà T ph i chịu m c lãi su t u h n ph t sinh bằng 150
i su t trong h n. Xét th y Ngân hàng V à bà T th a thu n 02 kho n ay nêu trên à phù h p với quy định t i i u 463
u t ân sự năm 2015; i u 98 Lu t các T ch c tín dụng năm 2010; uy chế cho ay của c c t ch c t n dụng đối ới kh ch hàng nên có hi u lực pháp lu t.
à T đã đ c Tòa án tống đ t các văn b n tố tụng và tri u t p h p l nh ng bà không đến Tòa gi i quyết ụ n bà c ng không có văn b n ph n đối yêu c u của Ngân hàng V. Nh
y bà T đ không thực hi n nghĩa ụ ch ng minh theo uy định t i i u 91
u t tố tụng dân sự nên căn c ào ho n 2 i u 92
u t tố tụng dân sự th c c tài i u ch ng c à trình bày của Ngân hàng V đ c th a nh n. Do đó, Ngân hàng V yêu c u bà T tr t ng số ti n n gốc à 42.996.589 đ ng (bao g m 21.765.589 đ ng + 21.231.000 đ ng) là có c sở phù h p với uy định t i Kho n 1 à ho n 2, i u 95 Lu t các T ch c tín dụng năm 2010.
Xét yêu c u của Ngân hàng V đòi bà T tr ti n i u h n theo Gi y đăng ký kiêm h p đ ng cho ay ngày 16/10/2017 à 17.468.647 đ ng, ti n i u h n theo Gi y đ nghị kiêm h p đ ng t n dụng ngày 11/12/2017 à 18.451.544 đ ng à ti n i tiếp tục ph t sinh sau ngày xét xử s thẩm H i đ ng xét xử nh n th y:
Trong u tr nh gi i uyết ụ n ng ời đ i di n theo ủy uy n của Ngân hàng V trình bày do bà T i ph m nghĩa ụ thanh to n nên bà T ph i chịu ti n i u h n cụ thể: đối ới Gi y đăng ký kiêm h p đ ng cho ay ngày 16/10/2017 th hai bên th a thu n i su t cho ay trong h n 31 05 /năm i su t cho ay trong h n đ c đi u chỉnh định k 03 th ng/01 n ( ) biên đ 23 /năm t ngày 18/02/2018 Ngân hàng V đ chuyển toàn b d n gốc 21.765.589 đ ng sang n u h n ới m c i su t u h n bằng 150
i su t trong h n. Ngân hàng V p dụng m c i su t trong h n t 29 6 đến 31 1 /năm i su t u h n bằng 150% i su t trong h n, tính t ngày 21/02/2018 đến ngày 23/10/2019 ới số ti n i u h n à 17.468.647 đ ng; đối ới ti n i u h n theo Gi y đ nghị kiêm h p đ ng t n dụng ngày 11/12/2017 th hai bên th a thu n i su t trong h n à 33 48 /năm ( i su t theo uy định của Ngân hàng V t ng thời k đ c ghi nh n trong sao kê hàng th ng) t ngày 07/02/2018 Ngân hàng V đ chuyển số d n gốc 21.231.000 đ ng sang n quá h n ới m c i su t u h n bằng 150
i su t trong h n, tính t ngày 07/02/2018 đến ngày 23/10/2019 ới số ti n i u h n à 18.451.544 đ ng. Nh y i c chuyển n u h n à c ch t nh ti n i u h n của Ngân hàng V à phù h p ới th a thu n của hai bên à ph h p ới uy định t i ho n 2 i u 91 u t c c T ch c t n dụng năm 2010 uy chế cho ay của c c t ch c t n dụng. Do đó Ngân hàng V yêu c u bà Th o tr ti n i u h n nh trên à ti n i ph t sinh kể t ngày tiếp theo của ngày xét xử s thẩm cho đến khi thi hành n xong là có c sở.
T những nh n định nêu trên H i đ ng xét xử ch p nh n toàn b yêu c u khởi ki n của nguyên đ n.
V n phí dân sự s thẩm:
Nguyên đ n đ c ch p nh n toàn b yêu c u nên nguyên đ n không ph i chịu án phí dân sự s thẩm à đ c nh n l i số ti n t m ng án phí dân sự s thẩm đ n p.
Bị đ n ph i ph i chịu toàn b án phí dân sự s thẩm theo uy định của ph p u t.
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
ăn c ào ho n 3 i u 26 iểm a ho n 1 i u 35, iểm a ho n 1 i u 39, i u 91, ho n 2 i u 92 i u 144, i u 147, ho n 2 i u 227, i u 228, i u 271 à i u 273 của
u t tố tụng dân sự;
ăn c ào i u 463
u t ân sự năm 2015;
ăn c ho n 2 i u 91 c c ho n 1, 2 i u 95 à i u 98 u t c c T ch c t n dụng năm 2010;
ăn c u t ph à ph Tòa n năm 2015 của uốc h i à Nghị uyết số 326/2016/U TV H14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban th ờng ụ uốc h i;
ăn c u t Thi hành n dân sự năm 2008 sửa đ i b sung năm 2014,
1. Ch p nh n toàn b yêu c u khởi ki n của Ngân hàng TMCP V:
u c bà T ph i tr cho Ngân hàng V ngay khi n có hi u ực ph p u t t ng số ti n à 78.916.780 (b y m i t m tri u ch n trăm m ời s u ngh n b y trăm t m m i) đ ng trong đó bao g m c c kho n cụ thể nh sau:
- Ti n gốc à 21.765.589 đ ng ti n i à 17.468.647 đ ng (theo Gi y đăng ký kiêm h p đ ng cho ay không TS
mở & sử dụng tài kho n thanh to n thẻ ghi n à dịch ụ ngân hàng đi n tử ngày 16/10/2017);
- Ti n gốc à 21.231.000 đ ng ti n i à 18.451.544 đ ng (theo Gi y đ nghị kiêm h p đ ng ph t hành à sử dụng thẻ t n dụng dịch ụ ngân hàng đi n tử ngày 11/12/2017).
ể t ngày tiếp theo của ngày xét xử s thẩm cho đến khi thi hành n xong bên ph i thi hành n còn ph i chịu kho n ti n i của số ti n còn ph i thi hành n theo m c i su t n u h n c c bên th a thu n trong Gi y đăng ký kiêm h p đ ng cho ay không TS
mở & sử dụng tài kho n thanh to n thẻ ghi n à dịch ụ ngân hàng đi n tử ngày 16/10/2017 à Gi y đ nghị kiêm h p đ ng ph t hành à sử dụng thẻ t n dụng dịch ụ ngân hàng đi n tử ngày 11/12/2017.
2. V n ph dân sự s thẩm:
- Bà T ph i chịu ti n n phí dân sự s thẩm à 3.945.839 (ba tri u ch n trăm bốn m i ăm ngh n t m trăm ba m i ch n) đ ng.
- Ngân hàng TMCP V đ c nh n i số ti n t m ng n ph dân sự s thẩm đ n p à 1.652.000 (m t tri u s u trăm năm m i hai ngh n) đ ng theo biên lai thu t m ng n ph số AA/2018/0031331 ngày 02/7/2019 của hi cục thi hành n dân sự u n 7 Thành phố H h Minh.
3. V uy n kh ng c o: Ngân hàng TMCP V, bà T có uy n kh ng c o trong h n 15 ngày kể t ngày b n n đ c tống đ t h p .
4. Tr ờng h p b n n uyết định đ c thi hành theo uy định t i i u 2 u t Thi hành n dân sự th ng ời đ c thi hành n dân sự ng ời ph i thi hành n dân sự có uy n th a thu n thi hành n uy n yêu c u thi hành n tự nguy n thi hành n ho c bị c ỡng chế thi hành n theo uy định t i c c i u 6 7 7a 7b à i u 9; thời hi u thi hành n đ c thực hi n theo uy định t i i u 30 u t thi hành n dân sự năm 2008 sửa đ i b sung năm 2014. Nơi nh n:
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
- Tòa án nhân dân Tp.HCM;
THẨM PHÁN-CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
- Vi n kiểm s t nhân dân 7;
- hi cục Thi hành n dân sự 7;
- c đ ng sự;
- u: VT h s (T . ung).
Đ h c D n THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) ể t ngày tiếp theo của ngày xét xử s thẩm cho đến khi thi hành n xong bên ph i thi hành n còn ph i chịu kho n ti n i của số ti n còn ph i thi hành n theo m c i su t uy định t i kho n 2 i u 468 của
u t ân sự 2015 . (28)
:........................................................................................................................... ................................................................................................................................. (29)
Vi n kiểm sát nhân dân Qu n 7, Thành phố H Chí Minh có quy n kháng nghị trong thời h n 15 ngày; Vi n kiểm sát nhân dân Thành phố H Chí Minh có quy n kháng nghị trong thời h n 01 tháng, kể t ngày tuyên án.
Kể t ngày ông ty TNHH Th ng m i Xu t nh p khẩu MT có đ n yêu c u thi hành án cho đến khi thi hành xong số ti n còn thiếu nêu trên, thì hàng tháng ông ty ph n Xu t nh p khẩu à xây dựng công tr nh (Tranimexco) còn ph i tr ti n lãi trên số ti n ch m tr theo lãi su t là 1%/năm t ng ng với thời gian ch m tr tr tr ờng h p có th a thu n khác ho c pháp lu t có quy định khác.
Hướng dẫn sử dụng mẫu s 52-DS:
Mẫu b n n s thẩm kèm theo b n h ớng dẫn này đ c so n th o theo tinh th n uy định t i i u 266 của u t tố tụng dân sự. Mẫu b n n s thẩm kèm theo h ớng dẫn này đ c sử dụng cho t t c c c Toà n khi xét xử s thẩm c c tranh ch p dân sự hôn nhân và gia đ nh kinh doanh th ng m i ao đ ng.
Sau đây à những h ớng dẫn cụ thể i c sử dụng mẫu b n n s thẩm kèm theo:
(1) Nếu à Toà n nhân dân huy n u n thị x thành phố thu c tỉnh th ghi rõ tên Toà n nhân dân huy n u n thị x thành phố thu c tỉnh thành phố trực thu c trung ng nào ( dụ: Toà n nhân dân huy n T iêm thành phố Hà N i); nếu à Toà n nhân dân tỉnh thành phố trực thu c trung ng th ghi Toà n nhân dân tỉnh (thành phố) đó ( dụ: Toà n nhân dân tỉnh Hà Nam).
(2) Ô th nh t ghi số b n n ô th hai ghi năm ra b n n ô th ba ghi ký hi u o i b n n ( dụ: Nếu à b n n gi i uyết tranh ch p dân sự năm 2017 có số 100 th ghi: Số:100/2017/ S-ST ; nếu à b n n gi i uyết tranh ch p hôn nhân à gia đ nh năm 2017 có số 108 th ghi: Số:108/2017/HNG -ST ; nếu à b n n gi i uyết tranh ch p kinh doanh th ng m i năm 2017 có số 110 th ghi: Số:110/2017/ TM-ST ; nếu à b n n gi i uyết tranh ch p ao đ ng năm 2017 có số 115 th ghi: Số:115/2017/ -ST ).
(3) Ghi ngày th ng năm tuyên n không phân bi t ụ n đ c xét xử s thẩm à kết thúc trong m t ngày hay đ c xét xử s thẩm trong nhi u ngày.
(4) Ghi uan h tranh ch p mà Tòa n gi i uyết: n xác định tranh ch p mà Tòa án thụ lý gi i quyết đ c quy định t i i u kho n nào của B lu t tố tụng dân sự, để ghi vào ph n trích yếu của b n án (ví dụ: Tranh ch p mà Tòa án thụ lý gi i quyết là tranh ch p v quốc tịch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân đ c quy định t i kho n 1 i u 26 của B lu t tố tụng dân sự th ghi: tranh ch p v quốc tịch Vi t Nam giữa cá nhân với c nhân ).
(5) Ghi nh h ớng dẫn t i điểm (1).
(6) Nếu H i đ ng xét xử s thẩm g m ba ng ời th chỉ ghi h tên của Thẩm ph n - hủ to phiên toà b dòng Thẩm ph n... đối ới H i thẩm nhân dân chỉ ghi h tên của hai H i thẩm nhân dân; nếu H i đ ng xét xử s thẩm g m có năm ng ời th ghi h tên của Thẩm ph n - hủ t a phiên toà h tên của Thẩm ph n h tên của c ba H i thẩm nhân dân. n chú ý à không ghi ch c ụ của Thẩm ph n; ch c ụ ngh nghi p của H i thẩm nhân dân.
(7) Ghi h tên của Th ký phiên tòa à ghi rõ à Th ký Tòa n ho c Thẩm tra iên của Tòa án nào nh h ớng dẫn t i điểm (1).
(8) Nếu có Vi n kiểm s t nhân dân tham gia phiên toà th ghi nh h ớng dẫn t i điểm (1) song đ i c c chữ Toà n nhân dân thành Vi n kiểm s t nhân dân .
(9) Tr ờng h p ụ n đ c xét xử à kết thúc trong m t ngày th b hai chữ Trong c c ( dụ: Ngày 15 th ng 7 năm 2017). Tr ờng h p ụ n đ c xét xử trong hai ngày th ghi Trong c c ngày ( dụ: Trong c c ngày 02 03 th ng 3 năm 2017); nếu t ba ngày trở ên mà i n nhau th ghi: T ngày đến ngày ( dụ: T ngày 06 đến ngày 10 th ng 3 năm 2017); nếu t ba ngày trở ên mà không i n nhau th ghi trong c c ngày ( dụ: Trong c c ngày 07 08 và ngày 15 th ng 3 năm 2017); nếu kh c th ng mà i n nhau th ghi t ngày... th ng... đến ngày... th ng... ( dụ: T ngày 31 th ng 05 đến ngày 02 th ng 6 năm 2017); nếu không i n nhau th ghi các ngày của t ng th ng (V dụ: Trong c c ngày 30 31 th ng 3 và các ngày 04, 05 tháng 4 năm 2017).
(10) Nếu xét xử k n th thay cụm t công khai bằng t k n .
(11) Ô th nh t ghi số thụ ý ô th hai ghi năm thụ ý à ô th ba nếu à tranh ch p
dân sự th ghi S ; nếu à tranh ch p hôn nhân à gia đ nh th ghi HNG ; nếu à tranh ch p kinh doanh th ng m i th ghi
TM ; nếu à tranh ch p ao đ ng th ghi ( dụ: số 18/2017/T ST-HNG ).
(12) Ghi nh h ớng dẫn t i điểm (4).
(13) Nguyên đ n à c nhân th ghi h tên địa chỉ c trú (nếu à ng ời ch a thành niên th sau h tên ghi ngày th ng năm sinh à h tên ng ời đ i di n h p ph p của ng ời ch a thành niên). Nguyên đ n à c uan t ch c th ghi tên c uan t ch c à địa chỉ của c uan t ch c đó.
(14) hỉ ghi khi có ng ời đ i di n h p ph p của nguyên đ n à ghi h tên địa chỉ c trú; ghi rõ à ng ời đ i di n theo ph p u t hay à ng ời đ i di n theo uỷ uy n của nguyên đ n; nếu à ng ời đ i di n theo ph p u t th c n ghi chú trong ngo c đ n uan h giữa ng ời đó ới nguyên đ n; nếu à ng ời đ i di n theo uỷ uy n th c n ghi chú trong ngo c đ n: ăn b n uỷ uy n ngày... th ng... năm... .
V dụ 1: Ông Nguyễn Văn A trú t i... à ng ời đ i di n theo ph p u t của nguyên đ n (Gi m đốc ông ty TNHH Th ng i).
V dụ 2: à ê Thị trú t i... à ng ời đ i di n theo uỷ uy n của nguyên đ n (Văn b n uỷ uy n ngày... th ng... năm...).
(15) hỉ ghi khi có ng ời b o uy n à i ch h p ph p của nguyên đ n. Ghi h tên địa chỉ c trú (nếu à u t s th ghi à u t s của Văn phòng u t s nào à thu c oàn u t s nào); nếu có nhi u nguyên đ n th ghi cụ thể b o uy n à i ch h p ph p cho nguyên đ n nào.
(16) à (19) Ghi t ng tự nh h ớng dẫn t i điểm (13).
(17) à (20) Ghi t ng tự nh h ớng dẫn t i điểm (14).
(18) à (21) Ghi t ng tự nh h ớng dẫn t i điểm (15).
(22) Ghi h tên địa chỉ c trú (nếu à ng ời ch a thành niên th sau h tên ghi ngày th ng năm sinh à h tên ng ời đ i di n h p ph p của ng ời ch a thành niên).
(23) Ghi h tên ch c danh địa chỉ n i àm i c (nếu không có n i àm i c th ghi địa chỉ c trú).
(24) Ghi h tên địa chỉ n i àm i c (nếu không có n i àm i c th ghi địa chỉ c trú).
(25) Trong ph n này ghi rõ yêu c u khởi ki n của nguyên đ n của c uan t ch c c nhân; yêu c u ph n tố đ nghị của bị đ n; yêu c u đ c p đ nghị của ng ời có uy n i nghĩa ụ iên uan; ý kiến của Vi n kiểm s t; ghi ng n g n đ y đủ c c tài i u ch ng c t nh tiết của ụ n; ghi rõ c c t nh tiết sự ki n không ph i ch ng minh c c t nh tiết mà c c bên đ thống nh t không thống nh t; đối ới c c t nh tiết của ụ n mà c c bên không thống nh t th ph i ghi rõ ý ẽ p u n của t ng bên đ ng sự.
(26) Ghi nh n định của Tòa n những n đ c n ph i gi i uyết trong ụ n ( p dụng ph p u t tố tụng à ph p u t n i dung). Tòa n ph i căn c ào tài i u ch ng c đ đ c xem xét t i phiên tòa kết u tranh tụng t i phiên tòa để phân t ch đ nh gi nh n định đ y đủ kh ch uan ch ng c à những t nh tiết của ụ n; phân t ch i n dẫn những căn c ph p u t n (nếu có) để ch p nh n ho c không ch p nh n yêu c u đ nghị của đ ng sự; yêu c u đ nghị của c uan t ch c c nhân khởi ki n để b o uy n à i ch h p ph p của ng ời kh c (nếu có); yêu c u đ nghị của ng ời b o uy n à i ch h p ph p của đ ng sự; ý kiến của đ i di n Vi n kiểm s t (nếu có); gi i uyết c c n đ kh c có iên uan. Nếu ụ n thu c tr ờng h p uy định t i kho n 2 i u 4 của u t tố tụng dân sự th t y t ng tr ờng h p mà Tòa n phân t ch p u n i c p dụng t p u n t ng tự ph p u t nguyên t c c b n của ph p u t dân sự n ho c ẽ công bằng.
Trong ph n này c c đo n ăn đ c đ nh số th tự trong d u [ ].
(27) T y t ng tr ờng h p mà ghi rõ c c căn c ph p u t để ra uyết định.
(28) Ghi c c uyết định của Tòa n t ng n đ ph i gi i uyết trong ụ n
p dụng bi n ph p khẩn c p t m thời n ph chi ph tố tụng à uy n kh ng c o đối ới b n n; tr ờng h p có uyết định ph i thi hành ngay th ph i ghi rõ uyết định đó. ối ới tr ờng h p xét xử s thẩm i ụ n mà b n n uyết định đ bị hủy m t ph n ho c toàn b theo uyết định gi m đốc thẩm t i thẩm th ghi n đ tài s n nghĩa ụ đ đ c thi hành (nếu có) theo b n n uyết định có hi u ực ph p u t nh ng bị hủy; tr ờng h p có uyết định đ c thi hành theo uy định t i i u 482 của u t tố tụng dân sự th ph i ghi rõ n i dung uy n yêu c u thi hành n nghĩa ụ thi hành n thời hi u thi hành n.
(29) Ph n cuối c ng của b n n đối ới b n n đ c thông ua t i phòng nghị n th ph i có đ y đủ chữ ký ghi rõ h tên của c c thành iên H i đ ng xét xử à đóng d u (b n n này ph i u ào h s ụ n); đối ới b n n để gửi cho c c đ ng sự c uan t ch c c nhân khởi ki n à Vi n kiểm s t th ghi nh sau: Nơi nh n:
| Ghi những nơi mà Toà án cấp sơ thẩm phải giao hoặc gửi bản án theo quy định tại Điều 269 của Bộ luật tố t ng dân s và những nơi c n lưu bản án. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TOÀ (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |