- Tranh chấp gì? án hình sự — "Đánh bạc - phạm tội đánh bạc (điều 321 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của BLHS năm 2015)"
- Tòa quyết gì? 51, các u 17, 36, 47, 58 củ B lu t Hìn sự.
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ HOÀI NHƠN, TỈNH BÌNH ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 29/2024/HS-ST Ngày: 25/03/2024 |
THỊ XÃ HOÀI NHƠN
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ HOÀI NHƠN, TỈNH BÌNH ĐỊNH
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Trần Hồng Hoàng Các Hội thẩm nhân dân: Ông P n Ông Ngu n H u Tố - Thư ký phiên tòa: Bà Ngu n Trần Tu t M - T ư ký Tò án, Tò án n ân dân t ị xã Hoà N ơn, tỉn Bìn Địn . - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định tham gia phiên tòa: Ông Hồ N t N m - K ểm sát v ên. Ngà 25 t áng 3 năm 2024, tạ trụ sở Tò án n ân dân t ị xã Hoà N ơn, tỉn Bìn Địn mở p ên tò xét xử công k sơ t ẩm vụ án ìn sự t ụ lý số 02/2024/TLST-HS ngà 05 t áng 01 năm 2024 t eo Qu t ịn ư vụ án r xét xử số: 23/2024/QĐ ST-HS ngà 27 t áng 02 năm 2024 ố v các ị cáo: 1. Đ n T ị V, s n ngà 01 t áng 01 năm 1969 tạ tỉn Bìn Địn , nơ cư trú: K u p ố T, p ường H, t ị xã H, tỉn Bìn Địn ; ng ng p: N tr ; trìn c v n: 9/12, dân t c: K n ; g t n : N ; tôn g áo: K ông; quốc tịc : V t Nam; con ông Đ n T ã c t và à Ngu n T ị L, s n năm 1937; c ồng: Ngu n Văn Đ, s n năm 1968; con: C 04 ngườ con, l n n t s n năm 1993 và n n t s n năm 2006; t n án, t n sự: K ông; ị cáo ị áp dụng n p áp ngăn c n C m k nơ cư tr , ị cáo c m t tạ p ên tò . 2. Đ n T ị S, s n ngà 01 t áng 01 năm 1974 tạ tỉn Bìn Địn , nơ cư trú: Tổ D, k u p ố M, p ường H, t ị xã H, tỉn Bìn Địn ; ng ng p: Làm nông; trìn c v n: 9/12, dân t c: K n ; g t n : N ; tôn g áo: K ông; quốc tịc : V t N m; con ông Đ nh T ã c t và à Ngu n T ị L, s n năm 1937; c ồng: Võ Văn S1, s n năm 1975; con: C 03 ngườ con, l n n t s n năm 2001 và n n t s n năm 2015; t n án, t n sự: K ông; ị cáo ị áp dụng n p áp ngăn c n C m k nơ cư tr , ị cáo c m t tạ p ên tò . - i c n i n h a iên an n án + Ông Nguy n Thanh T1, s n năm 1993, ị c ỉ: Thôn A, xã H, thị xã H, tỉn Bìn Định. C m t . + Ông Trần Ng c C, sinh năm 1963, ị c ỉ: Tổ H, k u p ố T, p ường H, t ị xã H, tỉn Bìn Địn . C m t . Bà Trần Thị T2, s n năm 1964, ị c ỉ: Tổ A, k u p ố T, p ường T, t ị xã H, tỉn Bìn Địn . C m t .
NỘI DUNG VỤ ÁN:
T eo các tà l u c trong ồ sơ vụ án và d n n tạ p ên tò , n dung vụ án ư c t m tắt n ư s u: K oảng ầu t áng 9/2023, Đ n T ị V t t u n v Đ n T ị S, Trần T ị T2, Ngu n T n T1 và Trần Ng c C v v c g số lô củ à m n T tỉn Bìn Địn c o các ố tư ng t m g án ạc rồ c u ển tịc c o V ể ưởng l o c án trực t p v V. S, T2, T1 t t u n sẽ c u ển 70% số t n trên tịc , C c u ển 71% số t n trên tịc ể c o V. Trư c g ờ mở t ưởng xổ số k n t t củ à m n T tố t ểu là 10 p t, S, T2, T1, C c u ển tịc c o V qu tà k oản Z lo "Vân Đìn ", v c g o n n t n t ắng t u sẽ t ực n vào ngà ôm s u. Tỷ l c ung t n t ắng là 01 c ung g p 70 lần ố v số o lô “ c ân” và số “ ầu uô c ân", 01 c ung g p 600 lần ố v o lô “ c ân" và " ầu uô c ân". B o lô “ c ân” là g số c c số và l số cuố từ g ả tám n g ả c t 18 lô số làm k t quả t ắng t u ; o lô " c ân” là g số c c số và l số cuố từ g ả ả n g ả c t 17 lô số làm k t quả t ắng t u . Số “ ầu uô c ân" là g số c c số và l k t quả g ả tám là số ầu, 24 số cuố củ g ả c t là số uô làm k t quả t ắng t u ; " ầu uô c ân" là g số c c số và l k t quả củ g ả ả là số ầu, số cuố củ g ả c t là số uô làm k t quả t ắng t u , 01 ểm trong o lô " c ân” tương ứng v số t n 1.000 ồng. Vào ngày 07/9/2023, Đ n T ị S ã g số lô c o các ố tư ng án ạc và c u ển tịc c o Đ n T ị V; Trần T ị T2, Ngu n T n T1, Trần Ng c C trực t p mu số v V. Tạ t ờ ểm p át n àn vì án ạc, ã c k t quả xổ số à m n T tỉn Bìn Địn , các ị c n ã t n t n t ắng t u n ưng c ư c ung, cụ t ể n ư s u: - Đố v Đ n T ị S: Để t u t ngườ c ơ , S c ỉ t ực l củ ngườ c ơ số t n 13.000 ồng/18 lô/01 ểm ố v số o lô “ c ân”; 83,3% số t n trên tổng tịc ố v số " ầu uô ". Sương g số c o 06 ố tư ng k ông rõ n ân t ân, lý lịc v tổng số t n trên tịc là 3.418.000 ồng. S u k trừ t n k u n mã và làm tròn t ì số t n t ực t S n n từ n ng ngườ mu là 2.495.500 ồng, S c u ển c o V 2.392.600 ồng. Đố c u v k t quả xổ số, tịc củ S tr ng các lô số 19 x 02 ểm, 39 x 02 ểm, 41 x 02 ểm, 39 x 100 ểm, 99 x 10 ểm v tổng số t n là 8.120.000 ồng. N ư v , số t n án ạc củ S và V là 11.538.000 ồng. V t u 5.727.400 ồng, S t u l t chính là 102.900 ồng. - Trần T ị T2 trực t p mu số v tổng số t n trên tịc là 1.150.000 ồng, số t n t ực t T2 p ả trả c o V là 805.500 ồng. Đố c u v k t quả xổ số t ì T2 k ông tr ng t ưởng. Tổng số t n án ạc củ T2 và V là 1.150.000 ồng, V t u l t c n là 805.000 ồng. - Ngu n T n T1 trực t p mu số v tổng số t n trên tịc là 2.332.000 ồng, số t n t ực t Tàu p ả trả c o V là 1.632.400 ồng. Đố c u v k t quả xổ số t ì T1 k ông tr ng t ưởng. Tổng số t n án ạc củ T1 và V là 2.332.000 ồng, V t u l t c n là 1.632.400 ồng. - Trần Ng c C trực t p mu số v tổng số t n trên tịc là 2.144.000 ồng, số t n t ực t C p ả trả c o V là 1.522.240 ồng. Đố c u v k t quả xổ số t ì C tr ng lô số 25 x 05 ểm v số t n 350.000 ồng. Tổng số t n án ạc củ C và V là 2.494.000 ồng, V t u l t c n là 1.172.240 ồng, C t u l t c n 350.000 ồng. V v c t u g , tạm g tà l u, ồ v t; xử lý v t c ứng: Cơ qu n Cản sát u tr Công n t ị xã H ã tạm g : - 01 (m t n thoạ d ng hi u OPPO F11, màu en, số IMEI1: 866988040989013; số IMEI2: 866988040989005, gắn s m n thoại số 0975195299. 01 (m t ĩ DVD ên trong lưu tr 06 oạn file ghi âm cu c g i: “Sương N à-2309071645, k c t ư c 259KB", "Tèo Nãi-2309071242, kích t ư c 322KB", "Tèo Nãi-2309071502, k c t ư c 41KB", "Tèo Nãi2309071513, k c t ư c 53KB", "Tèo Nãi-2309071544, k c t ư c 87KB", "Ti t H -2309070745, k c t ư c 82KB”. 01 m t n thoại d ng hi u Nok 105, màu en, loạ p m m, số IMEI: 353846502299281, không gắn s m n thoại. 01 (m t n thoạ d ng hi u S msung G l x A11, màu en, số seri R9JN90B9DSJ, không gắn s m n thoại. 01 (m t n thoạ d ng hi u Masstel, màu bạc, số IMEI1: 355636048331518, số IMEI2: 355636048531513, gắn s m n thoại số 0356088300. 01 (m t n thoại di ng hi u S2 M22, màu x n dương, k ểu máy SM-M225FV-DS, số seri RF8T20V5RXX, số IMEI1: 358550731032217, số IMEI2: 359497581032211, gắn s m n thoại số 0386260313. 01 (m t n thoạ d ng hi u Nokia 105, màu en, số IMEI1: 357683100838251, số IMEI2: 357683100838269, gắn sim n thoại số 0349245154. - Tạm g số t n 8.470.000 ồng củ Đ n T ị V, 2.495.500 ồng củ Đ n T ị S, 805.000 ồng củ Trần T ị T2, 1.632.400 ồng củ Ngu n T n T1, 1.522.240 ồng củ Trần Ng c C ã tự ngu n g o n p. T eo K t lu n g ám ịn số 436/KL-KTHS ngà 27/10/2023 củ Phòng K Công n tỉn B: Không p ục ồ ư c d l u t n n ắn c n dung l ên qu n n oạt ng g số lô và các oạt ng án ạc k ác ã x trong ứng dụng t n n ắn SMS, ứng dụng Z lo, ứng dụng F ce ook Messenger ố v 03 n t oạ gử g ám ịn ; k ông t n àn p ục ồ và tr c xu t d l u ố v 02 n t oạ còn lạ . Tạ Bản Cáo trạng số 08/CT-VKS ngà 04/01/2024, V n k ểm sát n ân dân t ị xã Hoà N ơn, tỉn Bìn Địn tru tố các ị cáo Đ n T ị V, Đ n T ị S v t “Đán ạc” t eo k oản 1 Đ u 321 củ B lu t Hìn sự. Tạ p ên tò các ị cáo Đ n T ị V, Đ n T ị S ã k n n toàn àn v củ mìn n ư cáo trạng ã tru tố, các ị cáo n n t và k ông có ý k n tr n lu n. Tạ p ên tò , ngườ c qu n l , ng ĩ vụ l ên qu n n vụ án ông T1, ông C, à T2 k n n v c án v ị cáo V n ư cáo trạng ã nêu và k ông c ý k n tr n lu n, k ông c ý k n êu cầu gì k ác. Tạ p ên tò , ạ d n V n k ểm sát n ân dân t ị xã Hoà N ơn, tỉn Bìn Địn v n g ngu ên qu t ịn tru tố n ư cáo trạng và ng ị: - Tu ên ố ị cáo Đ n T ị V, Đ n T ị S p ạm t Đán ạc - p dụng k oản 1 Đ u 321, ểm , s k oản 1 Đ u 51, k oản 2 Đ u 51, các u 58, 65 củ B lu t Hìn sự. ử p ạt ị cáo Đ n T ị V từ 12 n 15 t áng t n ưng c o ưởng án treo, p ạt t n 20.000.000 ồng. ử p ạt ị cáo Đ n T ị S từ 09 n 12 t n ưng c o ưởng án treo, p ạt t n 10.000.000 ồng. - T n t u l t c n và v t c ứng: Tịc t u sung ngân sác n à nư c. Lờ n s u c ng củ ị cáo V: Bị cáo ã t àn v củ mìn s , v p ạm p áp lu t, ị cáo x n ư c g ảm n ìn p ạt c o ị cáo ư c cả tạo k ông g m g . Lờ n s u c ng củ ị cáo S: Bị cáo ã t v c làm củ mìn là s , ị cáo x n ư c g ảm n ìn p ạt, x n c o ị cáo ư c ở n à.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Trên cơ sở n dung vụ án, căn cứ vào các tà l u trong ồ sơ vụ án ã ư c tr n tụng tạ p ên tò , H ồng xét xử n n ịn n ư s u: [1] V hành vi, quy t ịnh tố tụng củ Đ u tra viên, Kiểm sát viên trong quá trìn u tra, truy tố, xét xử ã t ực hi n ng v thẩm quy n, trình tự, thủ tục qu ịnh của B lu t Tố tụng hình sự. Quá trìn u tra, truy tố và xét xử, bị cáo không có ý ki n ho c khi u nại v hành vi, quy t ịnh củ Đ u tra viên, Kiểm sát v ên. Do , àn v , qu t ịnh tố tụng củ Đ u tra viên, Kiểm sát v ên ã t ực hi n u h p pháp. [2] Tạ p ên tò , ị cáo V, ị cáo S k n n àn v p ạm t củ mìn n ư cáo trạng ã công ố và n n t . Lờ k n n t củ các ị cáo p p v tà l u, c ứng cứ c trong ồ sơ vụ án. Vì v , H ồng xét xử c ủ cơ sở xác ịn : Vào ngày 07/9/2023, tạ k u p ố T, p ường H, t ị xã H, tỉn Bìn Địn , Đ n T ị V và Đ n T ị S ã án ạc ư c t u ằng t n dư ìn t ức g số . Trong , Đ n T ị V là c ủ , ã n n tịc , g số à m n T c o n u ố tư ng v tổng số t n 17.514.000 ồng. Đ n T ị S là ngườ g p sức g số c o Đ n T ị V v số t n án ạc 11.538.000 ồng. Hàn v củ các ị cáo ã p ạm t Đán ạc ư c qu ịn tạ k oản 1 Đ u 321 củ B lu t Hìn sự. Cáo trạng củ V n k ểm sát n ân dân t ị xã Hoà N ơn, tỉn Bìn Địn tru tố các ị cáo là c căn cứ, ng ngườ ng t . [3] V t n c t, mức àn v p ạm t củ các ị cáo: Hàn v củ các ị cáo là xem t ường p áp lu t, xâm p ạm n tr t tự công c ng, gâ m t tr t tự xã . Các ị cáo c ủ năng lực c ịu trác n m ìn sự, n n t ức ư c v c án ạc t ắng t u ằng t n là trá p áp lu t, ị c m n ưng v n cố ý p ạm t . Vì v , cần p ả xử lý ằng p áp lu t ìn sự ố v àn v củ các ị cáo ể răn e và p òng ngừ t p ạm. V v trò củ các ị cáo trong v c t ực n àn v p ạm t : Bị cáo V là ngườ k ở xư ng, t t u n v ị cáo S và v Trần T ị T2, Ngu n T n T1, Trần Ng c C ể g số , s u c u ển tịc c o ị cáo V ể t ắng t u v n ng ngườ mu số . Bị cáo V vừ là ngườ c ủ mưu, vừ là ngườ t ực àn . Bị cáo S g số từ ngườ mu , s u c u ển tịc c o ị cáo V ể ưởng o ồng. Bị cáo S là ngườ g p sức c o ị cáo V án ạc dư ìn t ức g số . [4] V tìn t t tăng n ng, g ảm n trác n m ìn sự, n ân t ân: [4.1] V tìn t t g ảm n trác n m ìn sự: Các ị cáo p ạm t lần ầu và t u c trường p t ng êm tr ng, t àn k ẩn k áo, ăn năn ố cả nên ư c ưởng các tìn t t g ảm n trác n m ìn sự qu ịn tạ ểm , s k oản 1 Đ u 51 củ B lu t Hìn sự. Trong quá trìn u tr , tru tố các ị cáo ã tự ngu n n p t n t u l t c n nên ư c ưởng tìn t t g ảm n trác n m ìn sự qu ịn tạ k oản 2 Đ u 51 củ B lu t Hìn sự. [4.2] Các ị cáo k ông c tìn t t tăng n ng trác n m ìn sự và c n ân t ân tốt, k ông c t n án, t n sự. [5] V ìn p ạt: Căn cứ vào các tìn t t g ảm n , n ân t ân củ các ị cáo và t n c t, mức củ àn v p ạm t , v trò củ từng ị cáo. ét t , các ị cáo p ạm t t ng êm tr ng, c nơ cư tr rõ ràng, k ông cần t t p ả các l các ị cáo k xã mà c ỉ p ạt cả tạo k ông g m g và g o các ị cáo c o n n ân dân p ường g ám sát, g áo dục c ng ủ răn e, cả tạo, g áo dục. Bị cáo V k ông c v c làm, k ông c t u n p ổn ịn , ị cáo S làm công v c tự do, t ờ vụ, t u n p k ông ổn ịn nên m n v c k u trừ t u n p c o các ị cáo. [6] V ìn p ạt ổ sung: P ạt t n ị cáo V 15.000.000 ồng và ị cáo S 10.000.000 ồng. [7] V xử lý v t c ứng: - Bị cáo V và các ố tư ng T2, T1, C c ỉ m n ắn t n án , t n toán t n mu , t n t ắng t u n ưng c ư g o n n t n nên k ông tru t u sung vào ngân sác n à nư c ố v số t n án ạc. - Bị cáo S ã n n t n án ạc củ ngườ mu v số t n 2.495.500 ồng và t u l t c n nên tịc t u sung vào ngân sác n à nư c, ư c trừ vào số t n 2.495.500 ồng ị cáo S ã tự ngu n n p. - Tịc t u sung vào ngân sác n à nư c số t n t u l t c n từ v c c ơ số củ ị cáo V là 8.120.000 ồng, ư c trừ vào số t n 8.470.000 ồng ị cáo V ã tự ngu n n p, còn trả lạ c o ị cáo V 350.000 ồng. - Tịc t u sung vào ngân sác n à nư c số t n t u l t c n từ v c c ơ số củ Trần Ng c C là 350.000 ồng, ư c trừ vào số t n 1.522.240 ồng Trần Ng c C ã tự ngu n n p, còn trả lạ c o Trần Ng c C số t n 1.172.240 ồng. - Trần T ị T2 và Ngu n T n T1 k ông t u l t c n từ v c c ơ số nên trả lạ c o Trần T ị T2 805.000 ồng và trả lạ c o Ngu n T n T1 1.632.400 ồng ã tự ngu n n p. - 06 n thoạ d ng và 04 s m n t oạ là công cụ sử dụng vào v c án ạc nên tịc t u sung vào ngân sác n à nư c. [8] Các ố tư ng Trần T ị T2, Ngu n T n T1, Trần Ng c C ã c àn v án ạc dư ìn t ức mu số t ắng t u ằng t n. Tu n ên, số t n m lần án ạc u dư 5.000.000 ồng, các ố tư ng nà c ư ị xử p ạt v p ạm àn c n , c ư ị k t án v àn v án ạc, àn v tổ c ức án ạc o c gá ạc nên k ông tru cứu trác n m ìn sự. Công n t ị xã H ã xử p ạt v p ạm àn c n các ố tư ng là p p v các qu ịn củ p áp lu t. Các ố tư ng g v Đ n T ị S k ông rõ n ân t ân, lý lịc và số t n án ạc dư 5.000.000 ồng. Do , Cơ qu n Cản sát u tr Công an t ị xã H sẽ t p tục xác m n làm rõ, xử lý s u là p p. [9] Đạ d n V n k ểm sát n ân dân t ị xã Hoà N ơn, tỉn Bìn Địn ng ị mức ìn p ạt, ìn p ạt ổ sung ố v các ị cáo là p p v qu ịn củ p áp lu t. [10] V án p : Các ị cáo V, S m ị cáo p ả c ịu án p ìn sự sơ t ẩm là 200.000 ồng. Vì các ẽ trên;
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ vào k oản 1 Đ u 321, ểm , s k oản 1 Đ u 51, k oản 2 Đ u 51, các u 17, 36, 47, 58 củ B lu t Hìn sự. Căn cứ vào các u 106, 135, 136, 331, 333 củ B lu t Tố tụng ìn sự; Căn cứ vào ểm k oản 1 Đ u 23 củ Ng ị qu t số 326/2016/UBTVQH14 ngà 30 t áng 12 năm 2016 củ n T ường vụ Quốc qu ịn v mức t u, m n, g ảm, t u, n p, quản lý và sử dụng án p l p Tò án; 1. V t d n : Tu ên ố ị cáo Đ n T ị V và ị cáo Đ n T ị S p ạm t Đán ạc. 2. V ìn p ạt: 2.1. ử p ạt ị cáo Đ n T ị V 09 C n t áng cả tạo k ông g m g , t ờ ạn c p àn ìn p ạt t n từ ngà n n ân dân p ường H, t ị xã H, tỉn Bìn Địn n n ư c ản s o ản án và qu t ịn t àn án. 2.2. ử p ạt ị cáo Đ n T ị S 06 Sáu t áng cả tạo k ông g m g , t ờ ạn c p àn ìn p ạt t n từ ngà n n ân dân p ường H, t ị xã H, tỉn Bìn Địn n n ư c ản s o ản án và qu t ịn t àn án. 2.3. G o ị cáo Đ n T ị V cho n n ân dân p ường H, t ị xã H, tỉn Bìn Địn và g o ị cáo Đ n T ị S cho n n ân dân p ường H, t ị xã H, tỉn Bìn Địn , g ám sát, g áo dục trong t ờ g n cả tạo k ông g m g . Trường p ngườ ị k t án t ổ nơ cư tr t ì t ực n t eo qu ịn tạ Đ u 100 củ Lu t T àn án ìn sự. 2.4. M n k u trừ t u n p ố v ị cáo Đ n T ị V và ị cáo Đ n T ị S. 3. V ìn p ạt ổ sung: P ạt t n ị cáo Đ n T ị V 15.000.000 ồng Mườ lăm tr u ồng và p ạt t n ị cáo Đ n T ị S 10.000.000 ồng Mườ tr u ồng . 4. V t n án ạc và t u l t c n : - Bu c ị cáo Đ n T ị V p ả n p 8.120.000 ồng Tám tr u m t trăm mươ ng ìn ồng ể sung vào ngân sác N à nư c, ư c k u trừ vào số t n 8.470.000 ồng Tám tr u ốn trăm ả mươ ng ìn ồng ị cáo ã n p Số t n nà ã ư c c u ển n C cục T àn án dân sự t ị xã Hoà N ơn, tỉn Bìn Địn t eo n m c số 02 ngà 10/01/2024 , còn trả lạ c o ị cáo Đ n T ị V số t n 350.000 ồng B trăm năm mươ ng ìn ồng . - Bu c ị cáo Đ n T ị S p ả n p 2.495.500 ồng H tr u ốn trăm c n mươ lăm ng ìn năm trăm ồng ể sung vào ngân sác N à nư c, ư c k u trừ vào số t n 2.495.500 ồng H tr u ốn trăm c n mươ lăm ng ìn năm trăm ồng ị cáo ã n p Số t n nà ã ư c c u ển n C cục T àn án dân sự t ị xã Hoà N ơn, tỉn Bìn Địn t eo n m c số 02 ngà 10/01/2024). - Bu c Trần Ng c C p ả n p 350.000 ồng B trăm năm mươ ng ìn ồng ể sung vào ngân sác N à nư c, ư c k u trừ vào số t n 1.522.240 ồng mà Trần Ng c C ã n p Số t n nà ã ư c c u ển n C cục T àn án dân sự t ị xã Hoà N ơn, tỉn Bìn Địn t eo n m c số 02 ngà 10/01/2024 , còn trả lạ c o Trần Ng c C số t n 1.172.240 ồng M t tr u m t trăm ả mươ ng ìn trăm ốn mươ ồng . - Trả lạ c o Trần T ị T2 số t n 805.000 ồng Tám trăm l năm ng ìn ồng , trả lạ c o N T n Tàu số t n 1.632.400 ồng M t tr u sáu trăm mươ ng ìn ốn trăm ồng Số t n nà ã ư c c u ển n C cục T àn án dân sự t ị xã Hoà N ơn, tỉn Bìn Địn t eo n m c số 02 ngà 10/01/2024). 5. V xử lý v t c ứng: Tịc t u sung ngân sác n à nư c: - 01 (m t n thoạ d ng hi u OPPO F11, màu en, số IMEI 1: 866988040989013; số IMEI 2: 866988040989005, gắn s m n thoại số 0975195299. - 01 (m t n thoạ d ng hi u Nok 105, màu en, loạ p m m, số IMEI: 353846502299281, không gắn s m n thoại. - 01 (m t n thoạ d ng hi u S msung G l x A11, màu en, số seri R9JN90B9DSJ, không gắn s m n thoại. - 01 (m t n thoạ d ng hi u Masstel, màu bạc, số IMEI 1: 355636048331518, số IMEI 2: 355636048531513, gắn s m n thoại số 0356088300. - 01 (m t n thoạ d ng hi u S2 M22, màu x n dương, k ểu máy SM-M225FV-DS, số seri RF8T20V5RXX, số IMEI 1: 358550731032217, số IMEI 2: 359497581032211, gắn s m n thoại số 0386260313. - 01 (m t n thoạ d ng hi u Nok 105, màu en, số IMEI 1: 357683100838251, số IMEI 2: 357683100838269, gắn s m n thoại số 0349245154. (Các v t chứng trên ã ư c chuyển n Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Hoà N ơn, tỉn Bìn Định theo Biên bản giao nh n v t chứng ngày 15/01/2024). 6. n p ìn sự sơ t ẩm: Bị cáo Đ n T ị V, ị cáo Đ n T ị S m ị cáo p ả c ịu 200.000 ồng H trăm ng ìn ồng . 7. V qu n k áng cáo: Bị cáo, ngườ c qu n l , ng ĩ vụ l ên qu n n vụ án c qu n k áng cáo ản án trong t ờ ạn 15 ngà kể từ ngà tu ên án.
Nơi nhận: - Bị cáo; - Ngườ c qu n l , ng ĩ vụ l ên qu n n vụ án; - VKSND t ị xã Hoà N ơn; - VKSND tỉn Bìn Địn ; - CQ CSĐT Công n t ị xã Hoà N ơn; - CQ THAHS Công n t ị xã Hoà N ơn; - Lưu ồ sơ vụ án | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Trần Hồng Hoàng |