TÒA ÁN NHÂN DÂN HUY N CH LÁCH, TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 275/2024/GĐ-ST Ngày: 30/07/2024 |
V/v ly hôn, tranh chấp về nuôi con
NHÂN DANH
ƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ G Ĩ VI T NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN HUY N CH LÁCH, TỈNH BẾN TRE
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Bà Nguyễn Thị Ngọc Tuyền. Các Hội thẩm nhân dân: Ông Hà Công Tâm; Ông Nguyễn Duy Khoa. - Thư ký phiên tòa: Ông Nguyễn Mạnh Cường - hư ký Tòa án nhân dân huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre. - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre tham gia phiên tòa: Bà Huỳnh Thanh Thùy - Kiểm sát viên. gày 30 tháng 7 năm 2024, tại trụ sở, Tòa án nhân dân huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre xét xử sơ thẩm công khai vụ án thụ lý số: 132/2024/TLST- GĐ ngày 17 tháng 4 năm 2024 về việc: “Ly hôn, tranh chấp về nuôi con” theo Quyết định đưa vụ án ra xét xử số: 93/2024/QĐXXS - GĐ ngày 25 tháng 6 năm 2024, giữa các đương sự: 1.1/ Nguyên đơn: Bà Lê Thị Kim N, sinh năm: 1984; địa chỉ: 2 ấp T, thị trấn C, huyện C, tỉnh Bến Tre; nơi ở hiện nay: tổ G ấp L, xã H, huyện C, tỉnh Bến Tre; có đơn xin giải quyết vắng mặt. 1.2/ Bị đơn: Ông Đỗ Văn 1, sinh năm: 1980; địa chỉ: 2 ấp T, thị trấn C, huyện C, tỉnh Bến Tre (vắng mặt). ỘI G V rong đơn khởi kiện, văn ản tr nh ày ý kiến, đơn xin giải quyết vắng mặt, biên ản phi n họp về việc kiểm tra việc giao n p, tiếp c n, c ng khai ch ng c , nguy n đơn à à Lê Thị Kim N tr nh ày: Về h n nh n: à và ng Đỗ Văn 1 tự nguyện tiến đến h n nh n vào năm 2004, có đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân thị trấn C, huyện C, tỉnh Bến Tre vào ngày 22/12/2004 và đ được cấp giấy ch ng nh n kết h n, việc kết h n là hoàn toàn tự nguyện ng à chung sống được gần hai mươi năm, đến năm 2024 th phát sinh nhiều m u thuẩn mà nguy n nh n à o ng N1 không quan t m đến vợ con, mọi chi phí sinh hoạt trong gia đ nh o m t mình bà gánh vác, ông N1 còn thường xuy n đánh đ p và hăm ọa giết bà. Kể t tháng 4 năm 2024 à và ng N1 đ sống y th n với nhau, bà về nhà cha mẹ ru t ở ấp L, xã H, huyện C sinh sống cho đến nay. Cho rằng t nh cảm vợ ch ng à kh ng còn, mục đ ch h n nh n kh ng đạt được n n à N y u cầu được y h n với ng N1, không yêu cầu gì về việc cấp ưỡng giữa vợ ch ng khi ly hôn. Về con: à và ng N1 có hai người con chung à Đỗ Ngọc Huyền T, sinh ngày 01/01/2005 (đ trưởng thành) và Đỗ Đăng K, sinh ngày 23/10/2013 (đang sống chung với à N). Khi ly hôn, bà N y u cầu được quyền nu i người con tên Đỗ Đăng K (sinh ngày 23/10/2013 kh ng y u cầu ng N1 cấp ưỡng nu i con; đối với người con tên Đỗ Ngọc Huyền T (đ trưởng thành) nên không yêu cầu giải quyết. Về tài sản: Kh ng y u cầu giải quyết + Về nợ: Bà N xác định à và ng N1 không có nợ. - Bị đơn à ng Đỗ Văn 1 vắng mặt trong giai đoạn chuẩn ị x t xử c ng như tại phi n tòa sơ thẩm và c ng kh ng gửi cho òa án văn ản nào thể hiện ý kiến của ng có i n quan đến vụ án - Đại diện Viện kiểm sát phát biểu: hẩm phán thụ ý, giải quyết, thực hiện đ ng quy định tại Điều 203 của u t tố tụng n sự guy n đơn thực hiện đầy đủ quyền, ngh a vụ tố tụng của m nh, ị đơn chưa thực hiện đầy đủ quyền, ngh a vụ th o pháp u t tố tụng n sự i đ ng x t xử sơ thẩm, hư ký phi n tòa thực hiện đ ng quy định của pháp u t tố tụng n sự Về việc giải quyết vụ án: Sau khi tóm tắt n i ung vụ án, ph n t ch, đánh giá các tài iệu, ch ng c có trong h sơ vụ án, đại iện Viện kiểm sát nh n n huyện C, tỉnh Bến Tre đề nghị i đ ng x t xử: Về h n nh n: Chấp nh n y u cầu y h n của à Lê Thị Kim N đối với ng Đỗ Văn 1. Về con: Giao cho à N được quyền trực tiếp nu i người con chung à Đỗ Đăng K, sinh ngày 23/10/2013, ông N1 không phải cấp ưỡng nuôi con. Về tài sản, về nợ: Kh ng có y u cầu n n kh ng x m x t, giải quyết Đ Ủ [1] Bà Lê Thị Kim N có đơn khởi kiện yêu cầu Tòa án giải quyết về việc: “Ly hôn, tranh chấp về nuôi con” với ông Đỗ Văn 1 có địa chỉ tại ấp T, thị trấn C, huyện C, tỉnh Bến Tre nên Tòa án nhân dân huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre thụ lý, giải quyết là phù hợp với quy định tại các điều 28, 35 và 39 của B lu t tố tụng dân sự. 2 ặc được tống đạt hợp ệ các văn ản tố tụng th o quy định tại Điều 177 của u t tố tụng n sự nhưng ị đơn à ng Đỗ Văn 1 vắng mặt trong giai đoạn chuẩn ị x t xử và tại phi n tòa sơ thẩm, đ ng thời à N có đơn đề nghị giải quyết vắng mặt n n òa án kh ng tiến hành hòa giải được và x t xử vắng mặt à N, ông N l ph hợp với quy định tại các điều 207, 227 và 228 của u t tố tụng n sự 3 Về h n nh n: Việc kết h n giữa à N và ông N l ph hợp với quy định của pháp u t. Tr n cơ sở các tài iệu, ch ng c có trong h sơ cho thấy giữa à N và ng N1 đ sống y th n tháng 4 năm 2024 cho đến nay mà kh ng thể đoàn tụ được n cạnh đó, đ được triệu t p hợp lệ th o quy định của pháp lu t nhưng ng N1 vẫn vắng mặt, trong khi đó à N vẫn kiên quyết yêu cầu y h n; t đó cho thấy quan hệ hôn nhân giữa ng à đ đến m c trầm trọng, kh ng thể đoàn tụ, mục đ ch của h n nh n kh ng đạt được nên cần chấp nh n yêu cầu của bà N về việc ly hôn với ông N l phù hợp với quy định tại Điều 56 của Lu t hôn nh n và gia đ nh 4 Về con: à N y u cầu được nu i người con chung giữa à với ng N l Đỗ Đăng K, sinh ngày 23/10/2013 (hiện đang sống chung với bà N ; người con này hiện đ tr n ảy tuổi và có nguyện vọng muốn được tiếp tục sống chung với bà N nên cần ghi nh n nguyện vọng này i ng đối với người con chung giữa à N với ng N1 tên Đỗ Ngọc Huyền T, sinh ngày 01/01/2005, người con này đ trưởng thành, có khả năng ao đ ng để nuôi sống bản thân, bà N không yêu cầu giải quyết g i n quan đến người con này. Về phía ông N1 vắng mặt và kh ng gửi cho òa án văn ản có y u cầu g i n quan đến việc nu i con; o v y cần chấp nh n y u cầu về việc nu i con của à N à ph hợp với quy định tại Điều 81 của u t h n nh n và gia đ nh 5 Về việc cấp ưỡng, về tài sản, về nợ: ng N1 vắng mặt trong giai đoạn chuẩn ị x t xử c ng như tại phi n tòa sơ thẩm và c ng kh ng gửi cho Tòa án văn ản nào thể hiện ý kiến của ng có y u cầu g về việc cấp ưỡng giữa vợ ch ng khi y h n, về việc cấp ưỡng nu i con, về tài sản, về nợ; à N không yêu cầu gì về việc cấp ưỡng giữa vợ ch ng khi y h n, về việc cấp ưỡng nu i con, kh ng y u cầu òa án giải quyết về tài sản và xác định à kh ng có nợ; đ ng thời Tòa án nhân dân huyện Chợ ách, tỉnh ến r c ng kh ng nh n được đơn yêu cầu giải quyết về nợ có i n quan đến vụ án nên H i đ ng xét xử không xem xét, giải quyết. 6 Về án ph n sự sơ thẩm: à N phải chịu 300 000đ ( a trăm ngàn đ ng tiền án ph n sự sơ thẩm về việc y h n c c trên, Ế Đ Căn c vào các điều 56, 81, 82, 83, 84 của u t h n nh n và gia đ nh; các điều 5, 147, 271, 273, 278, 280 của u t tố tụng n sự; điểm a khoản 5 Điều 27 của ghị quyết số: 326/2016/ VQ 14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy an thường vụ Quốc i quy định về m c thu, miễn, giảm, thu, n p, quản ý và sử ụng án ph và ệ ph òa án uy n: [1] ề hôn nh n: Bà Lê Thị Kim N được ly hôn với ông Đỗ Văn 1. [2] ề nuôi con: - Giao cho à Lê Thị Kim N được quyền trực tiếp nu i người con chung giữa bà và ông Đỗ Văn 1 à Đỗ Đăng K, sinh ngày 23/10/2013. Ghi nh n việc bà N không yêu cầu ông N1 cấp ưỡng nuôi con. i ng đối với người con chung giữa à N và ng gh a à Đỗ Ngọc Huyền T, sinh ngày 01/01/2005 (đ trưởng thành, có khả năng ao đ ng để nuôi sống bản thân); bà N không yêu cầu giải quyết g đối với người con này, ông N1 c ng kh ng gửi cho òa án văn ản có y u cầu g i n quan đến người con này nên không xem xét giải quyết. - gười kh ng trực tiếp nu i con có quyền thăm nom con; kh ng ai được cản trở người đó thực hiện quyền này rong trường hợp người kh ng trực tiếp mu i con ạm ụng việc thăm nom con để cản trở hoặc g y ảnh hưởng xấu đến việc tr ng nom, chăm sóc, giáo ục, nu i ưỡng con th người trực tiếp nu i con có quyền y u cầu òa án hạn chế quyền thăm nom con của người kh ng trực tiếp nu i con - V ợi ch của con chung, à Lê Thị Kim N, ông Đỗ Văn 1 hoặc cá nhân, tổ ch c th o quy định của Lu t hôn nhân và gia đ nh có quyền y u cầu òa án quyết định việc thay đổi người trực tiếp nu i con - Khi có ý o ch nh đáng, à Lê Thị Kim N, ông Đỗ Văn 1 có thể th a thu n giải quyết việc cấp ưỡng nu i con, nếu kh ng th a thu n được th y u cầu òa án giải quyết [3] Về việc cấp dưỡng, về t i s n, về n : Ông Đỗ Văn 1 vắng mặt trong giai đoạn chuẩn ị x t xử c ng như tại phi n tòa sơ thẩm và c ng kh ng gửi cho òa án văn ản nào thể hiện ý kiến của ng có y u cầu g về việc cấp ưỡng giữa vợ ch ng khi y h n, về việc cấp ưỡng nu i con, về tài sản, về nợ; à Lê Thị Kim N không yêu cầu gì về việc cấp ưỡng giữa vợ ch ng khi y h n, về việc cấp ưỡng nu i con, kh ng y u cầu òa án giải quyết về tài sản và xác định à kh ng có nợ; đ ng thời Tòa án nhân dân huyện Chợ ách c ng kh ng nh n được đơn y u cầu giải quyết về nợ có i n quan đến vụ án nên H i đ ng xét xử sơ thẩm kh ng x m x t, giải quyết. [4] ề n ph d n s sơ thẩ : Bà Lê Thị Kim N phải chịu 300 000đ ( a trăm ngàn đ ng) tiền án ph n sự sơ thẩm về việc y h n; nhưng được tr vào số tiền tạm ng án phí dân sự sơ thẩm đ n p à: 300 000đ ( a trăm ngàn đ ng th o i n ai thu tạm ng án ph , ệ ph òa án số 0000786 ngày 12 tháng 4 năm 2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện C, tỉnh Bến Tre; bà Lê Thị Kim N đ n p đủ án ph n sự sơ thẩm. [5] ề quyền h ng c o, h ng nghị đ i v i n n: à Lê Thị Kim N, ông Đỗ Văn 1 vắng mặt tại phi n tòa có quyền kháng cáo ản án này trong thời hạn mười ăm ngày kể t ngày được nh n bản án hoặc ngày bản án được niêm yết; Viện kiểm sát nhân dân huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre có quyền kháng nghị bản án này trong thời hạn mười ăm ngày kể t ngày tuy n án sơ thẩm; Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bến Tre có quyền kháng nghị bản án này trong thời hạn 01 (m t) tháng kể t ngày tuy n án sơ thẩm để yêu cầu Tòa án nhân dân tỉnh Bến Tre giải quyết lại vụ án th o thủ tục phúc thẩm. [6] Trường h p b n n đư c thi h nh theo quy định t i iều 2 của Lu t thi h nh n d n s th người đư c thi h nh n d n s , người ph i thi h nh n d n s c quyền th a thu n thi h nh n, quyền yêu c u thi h nh n, t nguyện thi h nh n ho c ị cưỡng ch thi h nh n theo quy định t i c c điều , v Lu t Thi h nh n d n s thời hiệu thi h nh n đư c th c hiện theo quy định t i iều 30 của Lu t Thi h nh n d n s .
Nơi nhận: - à hị Kim (01 ản ; - ng Đỗ Văn 1(01 ản ; - VKS huyện Chợ ách (01 ản ; - Chi cục S huyện C(01 ản ; - thị trấn C, huyện C, tỉnh ến r ; - hòng K V- tỉnh ến r (01 ản ; - ưu: sơ vụ án(01 ản , Vp(01 ản , Bp(01 ản . M. ỘI ĐỒ G XÉ XỬ SƠ ẨM ẨM P - Ủ Ọ P IÊ | (ĐÃ KÝ) guyễn hị gọc uyền |