| TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
SƠ ĐỒPHÂN CHIA QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CÔNG TRÌNH, TÀI SẢNTRÊN ĐẤT
Trong vụ án Hôn nhân gia đình giữa: NĐ Bà Phùng Thị T1 - BĐ ông Trương Đức 1: Địa chỉ: Thôn A, xã N, huyện T
(Kèm theo bản án số 25/2019/HNGĐ-PT ngày 13/11/2019 của TAND tỉnh Hải Dương)
A7
9.95
anh Q- chị L
Đường
A9
Hướng Đông
A8
thôn
3.13
2.65
A10
(Hướng
5.77
S2=278.4m2
A11
Bắc)
Đất giao cho bà T1
5.40
A12
4.67
Mái tôn
A13
Nhà cấp 4 ba gian
16,4m2
Mương
Bếp
46,4m2
nước
6,2m2
4.59
Mái che lưới
Bếp
6,8m2
35,3m2
S1=295.9m2
21.27
18.15
A14
Đất giao cho ôngD1
20.5
Mái tôn
Sân lát gạch
2.13
Ông Tính
43,1m2
114,2m2
Hướng Nam
A15
Mái tôn
1.32
A16
Nhà mái bằng
29,0m2
Đất dôi D1 S3
5.13 =7,6m2
0,3
A17
16.49
Cổng
17.179 A6
A5 2.96
A4
5.42
A3
6.68
3.65 A1
Đoạn tường 0,3m
A2
Đường thôn
Giao cho ông D1
(Hướng Tây Ghi chú:
- 3.65 là cạnh đất; A1 mốc, số hiệu mốc; S=581.9m2 là diện tích hiện trạng, được giới hạn bởi: S1+S2+S3
- Diện tích đất, công trình, tài sản giao cho ông D1 sử dụng S1=295.9m2, được giới hạn bởi các điểm từ A1,A2,A3,A4, A5,A9,A10,A11,A12,A13,A14,A15,A16 đến A1;
- Diện tích đất, tài sản giao cho bà T1 sử dụng, ký hiệu S2=278.4m2, được giới hạn bởi các điểm từ A5,A17,A7,A8,A9 đến A5 (Trong đó có 144m2 trích trả đất vườn của 4 mẹ con bà T1 và 134,40m2 là tài sản chung được chia)
- Diện tích đất dôi D1, ký hiệu S3=7,6m2 được giới hạn bởi các điểm từ A5,A6,A7,A17 đến A5
- Điểm A5 đến A9 là đườngdanh giới phân định đất giữa ông D1, bà T1 được quyền sử dụng;