vanban.org

Bản án 21/2018/HNGĐ-ST — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

n kh ản 1 Điều 28; điểm a kh ản 1 Điều 35; điểm a kh ản 1 Điều 39; Điều 147; Điều 227, Điều 228; Điều 271; Điều 273 v Điều 280 ủa Bộ lu t Tố tụng dân sự;

n điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy an th ng vụ Quốc hội; 1 Xử h y h n iữa anh ũ iết H v hị r n hị . Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Vũ Viết H xin ly hôn"
  • Tòa quyết gì? n kh ản 1 Điều 28; điểm a kh ản 1 Điều 35; điểm a kh ản 1 Điều 39; Điều 147; Điều 227, Điều 228; Điều 271; Điều 273 v Điều 280 ủa Bộ lu t Tố tụng dân sự;
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN THANH LIÊM
TỈNH HÀ NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bản án số: 21/2018/HNGĐ-ST
Ngày: 08 - 11 - 2018
V/v Ly hôn, tranh chấp về
nuôi con.

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THANH LIÊM - TỈNH HÀ NAM

- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên toà: n r n n ảnh;

Các Hội thẩm nhân dân:

1 n u h Xu n uy n;

2 n H n Đ

n .

- Thư ký phiên toà: Bà Nhiếp Thị Liên - h ký òa n nh n d n huy n Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam.

- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam tham gia phiên tòa: n ũ Đình ởng - Kiểm sát viên.

N y 08 th n 11 n m 2018, tại trụ sở Tòa án nhân dân huy n Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, xét xử sơ thẩm công khai vụ án thụ lý số: 74/2018/TLST-HNGĐ ngày 08 tháng 8 n m 2018 về vi c “Ly hôn, tranh chấp về nuôi con”, theo Quyết định đ a vụ án ra xét xử số 16/2018/ ĐXXS -HNGĐ n y 01 th n 10 n m 2018 v uyết định h n hi n tòa số 12/2018/ ĐS , n y 23/10/2018; iữa đ ơn sự:

1. Nguyên đơn: nh ũ iết H - sinh n m 1980;

2. Bị đơn: hị r n hị - sinh n m 1982;

n địa hỉ: h n ,

, huy n T L, tỉnh Hà Nam.

ại hi n tòa m t anh H, hị v n m t kh n

ý d

NỘI DUNG VỤ ÁN:

Tại đơn khởi ki n đề n y 06/8/2018 v i n ản ấy i khai n y 13/8/2018, n uy n đơn ũ iết H trình bày:

nh kết h n v i hị r n hị v n m 2000, tr n ơ sở tự n uy n tìm hiểu v

đ n ký kết h n tại N

, huy n

Sau khi kết h n, v h n hun sốn hòa thu n, hạnh h đ kh ản 6 n m, đến n m 2006 thì h t sinh m u thu n N uy n nh n m u thu n iữa v h n

d ất đ n về uan điểm sốn ũn nh m n kinh tế M t kh , d khi m i ấy nhau kinh tế kh kh n, n n iữa v h n th n uy n ảy ra va hạm, i v M u thu n iữa v h n n y n trở n n n th n v tr m tr n Đến n m 2006, hị đ đi m n a, n n v h n sốn y th n t đ h đến nay r n th i ian sốn y th n, v h n kh n

i n ạ ì v ũn kh n òn uan t m đến nhau nữa Đến nay, anh

định m u thu n v h n đ tr m tr n , khả n n đ n tụ kh n òn, đề n hị òa n iải uyết h anh đ

y h n v i hị r n hị . Về con chung: V ch ng có 01 con chung là cháu ũ i t Đ - sinh ngày 16/02/2001; hi n tại h u đan ở v i anh. Nếu y h n, anh đề nghị Tòa án giao cháu ũ i t Đ cho anh nu i d ỡng và không yêu c u hị cấ d ỡng nuôi con. Về tài sản, công n , ruộng cấy, công s đ n

, tr cấ kh kh n sau y h n: nh kh n đề nghị Toà án giải quyết.

Tại ản tự khai, ị đơn r n hị trình y: hị và anh ũ iết H kết h n v i nhau tr n ơ sở có tìm hiểu và hoàn toàn tự nguy n, đ n ký kết hôn tại UBND xã

, huy n

ngày 28/12/2000. Sau khi kết hôn, v ch ng sống hòa thu n, hạnh h đến n m 2006 thì h t sinh m u thu n. Nguyên nhân mâu thu n d v h n ất đ n uan điểm tr n vi

m n kinh tế, v h n kh n tin t ởn nhau M t kh , d kinh tế kh kh n d n đến m u thu n iữa v h n n y n tr m tr n , v h n th n uy n ảy ra va hạm, i v , uộ sốn hun iữa v h n kh n òn hạnh h N n v h n đ sốn y th n t n m 2006 h đến nay, tr n th i ian sốn y th n v h n kh n

i n ạ ì v ũn kh n òn uan t m đến nhau nữa Nay hị

định tình ảm v ch n kh n òn, anh H c đơn in y h n v i hị, hị ũn nhất tr đề n hị òa n iải uyết h anh, hị y hôn. Về n hun : hị

định v ch ng có 01 con chung là cháu ũ i t Đ - sinh n y 16/02/2001 Hi n nay h u đan ở n anh H v n

nội, nếu y h n hị đề nghị ia h u i t Đ cho chị nu i d ỡn h u v kh n y u u anh H phải cấ d ỡng nuôi con. Về tài sản, công n , ruộng cấy, công s đ n

, tr cấ kh kh n sau y h n: hị kh n đề nghị Toà án giải quyết.

Tại phiên tòa anh H giữ nguyên ý kiến trên.

Ý kiến của Kiểm sát viên:

Về tố tụng: Thẩm phán, Hội đ ng xét xử, h ký hi n tòa, n uy n đơn đ thực hi n đ n v đ y đủ trình tự, thủ tụ the uy định của Bộ lu t Tố tụng dân sự ị đơn h a thự hi n đ y đủ n h a vụ ủa mình the uy định của Bộ lu t Tố tụng dân sự.

Về nội dun : Đề nghị Hội đ ng xét xử áp dụng khoản 1 Điều 28; Điều 147, Điều 228 ủa Bộ lu t Tố tụng dân sự;

điều 51, 56, 81, 82, 83 của Lu t Hôn nh n v ia đình; N hị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy an th ng vụ Quốc hội Xử h y h n iữa anh ũ iết H v hị r n hị Gia h u ũ i t Đ cho anh ũ iết H nu i d ỡn h đến khi cháu Đ đủ 18 tuổi; hị không phải cấ d ỡng nuôi con. Về n h y h n sơ thẩm, anh ũ iết H phải nộ the uy định của pháp lu t.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Sau khi nghiên c u các tài li u có trong h sơ vụ n đ c thẩm tra tại phiên t v n vào kết quả tranh lu n tại phiên toà, Hội đ ng xét xử nh n định:

Về thủ tục tố tụng: n vào nội dun đơn khởi ki n ủa anh ũ iết H

ơ sở

định quan h pháp lu t tranh chấ

“ y h n, tranh hấp về nuôi n” uy định tại khoản 1 Điều 28 của Bộ lu t Tố tụng dân sự, thuộc thẩm quyền giải quyết của òa n n điểm a khoản 1 Điều 35 v điểm a khoản 1 Điều 39 của Bộ lu t Tố tụng dân sự, bị đơn hị r n hị hi n đan

H

v

tr tại

, huy n Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; nên vụ án thuộc thẩm quyền giải quyết của Toà án nhân dân huy n Thanh Liêm.

Tòa án tri u t p h p l l n th hai, nh n ị đơn hị r n hị v n v ng m t kh n

ý d ; the uy định tại Điều 227 v Điều 228 của Bộ lu t Tố tụng dân sự, Tòa án v n tiến hành xét xử vụ án.

2 ề h n nh n: nh ũ iết H v hị r n hị kết h n h n t n tự n uy n v

đ n ký kết h n n y 28/12/2000 tại N

, huy n , tỉnh H Nam, n n đ y h n nh n h

h , đ

u t H n nh n ia đình ả v Sau khi kết h n anh, hị hun sốn hòa thu n đ một th i ian thì h t sinh m u thu n N uy n nh n m u thu n d v h n t nh tình kh n h , ất đ n uan điểm sốn ũn nh m n kinh tế

ch n đ sốn y th n t n m 2006 đến nay, kh n

i n ạ ì v ũn kh n òn uan t m đến nhau nữa Nay anh H xin ly hôn, hị ũn thu n tình y h n, n n Hội đ n ét ử thấy: M u thu n v ch ng giữa anh H v hị đ thực sự tr m tr n , đ i sống chung không thể kéo dài, mụ đ h h n nh n kh n đạt đ

N n Hội đ n ét ử ử cho ly h n iữa anh H, hị T là phù h p v i h u t v thực tế.

Về con chung: Anh, chị n

định v h n

01 n hun

h u ũ i t Đ - sinh n y 16/02/2001, t khi anh, hị sốn y th n h u ở n anh H v n

nội r n th i ian nu i d ỡn h u anh H đều đảm ả tốt

điều ki n nu i d ỡn h u, ản th n h u ũ i t Đ ũn

n uy n v n ở v i anh H. Vì v y, để đảm ả sự ổn định h h u n n ia n hun ủa v ch ng cho anh ũ iết H nu i d ỡn

h h

h u t v thự tế Anh H không yêu c u hị cấ d ỡng nuôi con, nên Hội đ ng xét xử không giải quyết.

Về tài sản, công n , ruộn t n sản, công s đ n

, tr cấ kh kh n sau ly hôn: nh ũ iết H, hị r n hị đều kh n đề nghị giải quyết, nên Hội đ ng xét xử không xem xét.

Về n h : nh ũ iết H phải chịu n h y h n sơ thẩm the uy định của pháp lu t.

Vì các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH:

- n kh ản 1 Điều 28; điểm a kh ản 1 Điều 35; điểm a kh ản 1 Điều 39; Điều 147; Điều 227, Điều 228; Điều 271; Điều 273 v Điều 280 ủa Bộ lu t Tố tụng dân sự;

- n v

điều 51, 56, 81, 82, 83 của Lu t H n nh n v ia đình;

- n điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy an th ng vụ Quốc hội;

Tuyên xử:

1 Xử h y h n iữa anh ũ iết H v hị r n hị .

2. Về con chung: Giao con chung là cháu ũ i t Đ - sinh ngày 16/02/2001 cho anh ũ iết H trực tiếp nuôi d ỡn , i dụ h đến khi cháu Đ đủ 18 tuổi; hị r n hị không phải cấ d ỡn nu i n

n đ c quyền th m n m, h m s , i dụ n hun the uy định của pháp lu t.

3. Án h y h n sơ thẩm: nh ũ iết H phải chịu là 300.000đ ( a tr m n hìn đ n ), đ đối tr số tiền tạm n n h m anh đ nộ the i n ai số 04378 ngày 08/8/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n Thanh Liêm.

4. Quyền kh n

đối v i bản án: N uy n đơn anh ũ iết H

uyền kh n

ản n tr n th i hạn 15 n y kể t n y tuy n n ị đơn hị r n hị T có quyền kháng cáo trong hạn 15 ngày, kể t ngày nh n đ c bản án ho c bản án đ c niêm yết.

“ r ng h p bản án, quyết định đ thi h nh the uy định tại Điều 2 Lu t Thi hành án dân sự thì n i đ c thi hành án dân sự, n i phải thi hành án dân sự có quyền th a thu n thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguy n thi hành án ho c bị ỡng chế thi h nh n the uy định tại

điều 6,7 và 9 Lu t thi hành án dân sự; th i hi u thi h nh n đ c thực hi n the uy định tại Điều 30 Lu t thi hành án dân sự” /

Cỡ chữ