- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "LY HÔN TH - H"
- Tòa quyết gì? Kho n 1 Điều 28, điểm a kho n 1 Điều 35, điểm a kho n 1 Điều 39; Các Điều 147, 227, 228, 238, 266, 271 v 273 của Bộ luật T tụng dân sự;
- Căn cứ chính? Điều 56 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 147 Bộ luật T tụng dân sự; Điều 227 Bộ luật t tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ GC TỈNH TIỀN GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| B n n s : 185/2022/HNGĐ-ST Ng 16-9-2022 V/v tranh chấp “Ly hôn” |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ GC, TỈNH TIỀN GIANG
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
- Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Ngu ễn Văn Thưa.
- Các Hội thẩm nhân dân:
1. Bà Tr n Th im Du n;
2. Ông h m Danh Hi u;
- Thư ký phiên tòa: Bà Ngu ễn Th Thu Th o – Thư ký Tòa n nhân dân th xã GC, tỉnh Tiền Giang.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân thị xã GC tham gia phiên tòa: Bà h m Th Kim Trinh - iểm s t vi n.
Ng 16 th ng 9 năm 2022, t i trụ sở Tòa n nhân dân th xã GC, tỉnh Tiền Giang xét xử sơ thẩm công khai vụ n hôn nhân v gia đình thụ lý s 130/2022/TLST–HNGĐ ng 01 th ng 7 năm 2022 về việc “Ly hôn” theo Qu t đ nh đưa vụ n ra xét xử s 178/2022/QĐXXST-HNGĐ ng 15 th ng 8 năm 2022 v Qu t đ nh hoãn phi n tòa s 127/2022/QĐH T – HNGĐ ng 31 th ng 8 năm 2022 giữa c c đương sự:
1. Nguyên đơn: Ch Nguyễn Th Thu TH, sinh năm 1978; xin v ng m t
Đ a chỉ: Ấp VH, xã LH, th xã GC, tỉnh Tiền Giang;
2. Bị đơn: Anh Dương Thanh H, sinh năm 1973; v ng m t
Đ a chỉ: Ấp VH, xã LH, th xã GC, tỉnh Tiền Giang.
NỘI DUNG VỤ ÁN:
* Tại đơn khởi kiện, bản tự khai và trong quá trình giải quyết vụ án nguyên đơn chị Nguy n Thị Thu TH trình bày:
Qua mai m i ch v anh H ti n đ n hôn nhân v được Ủ ban nhân dân xã LH, th xã GC, tỉnh Tiền Giang cấp giấ chứng nhận k t hôn v o ng 01 th ng 9 năm 2003. Sau khi k t hôn anh ch s ng không h nh phúc thường xu n x ra mâu thuẫn do tính c ch hai người không hợp nhau, vì h nh phúc gia đình ch cũng c g ng thu hẹp bất đồng nhưng không được bao lâu thì mâu thuẫn l i ti p diễn đ n na thì không thể h n g n được do m nh ai nấ s ng không ai quan tâm ai, sau thời gian d i su nghĩ thì ch nhận thấ tình c m không còn n n ch u c u l hôn với anh H.
Về con chung: Có 02 người con chung t n Dương Thanh S, sinh ngày 08/10/2003 đã trưởng th nh v Dương Thanh L, sinh ngày 18/02/2009. Khi ly hôn ch u c u trực ti p nuôi dưỡng ch u L, không u c u anh H cấp dưỡng nuôi con.
- Về t i s n chung: Tự tho thuận.
- Về nợ chung: hông có.
* B đơn anh Dương Thanh H m c dù đã được Tòa n t ng đ t hợp lệ nhưng anh v ng m t không lý do, không có ý ki n gì về u c u khởi kiện của ngu n đơn.
* Đại diện Viện kiểm sát phát biểu ý kiến:
Về t tụng: Trong qu trình thụ lý v xét xử vụ n Thẩm ph n, Hội đồng xét xử v những người tham gia t tụng thực hiện đúng theo qu đ nh của bộ luật t tụng dân sự.
Về nội dung vụ n: Căn cứ điều 56, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân v Gia đình; đề ngh Hội đồng xét xử chấp nhận to n bộ u c u khởi kiện của ch TH.
Về n phí: Ch TH pH ch u n phí theo qu đ nh ph p luật.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghi n cứu c c t i liệu có trong hồ sơ vụ n được thẩm tra t i phi n tòa, căn cứ v o k t qu tranh luận t i phi n tòa, Hội đồng xét xử nhận đ nh:
[1]. Về thẩm qu ền gi i qu t vụ n: B đơn anh H có đ a chỉ t i xã Long Hòa, th xã GC n n căn cứ v o kho n 1 Điều 28; điểm a kho n 1 Điều 35 v điểm a kho n 1 Điều 39 của Bộ luật T tụng dân sự, thuộc thẩm qu ền gi i qu t của Tòa án nhân dân th xã GC, tỉnh Tiền Giang.
[2]. Về quan hệ ph p luật tranh chấp: Ch TH xin l hôn với anh H, căn cứ Điều 51 Luật Hôn nhân v gia đình n n quan hệ ph p luật tranh chấp l “L hôn”.
[3]. Về thủ tục t tụng: Ngu n đơn ch TH có đơn xin v ng m t; B đơn anh H v ng m t không có lý do m c dù Tòa n đã t ng đ t hợp lệ. Căn cứ v o c c Điều 227, 228, 238 Bộ luật t tụng dân sự, Hội đồng xét xử qu t đ nh xét xử v ng m t c c đương sự tr n.
[4] Về nội dung vụ n:
Về hôn nhân: Ch TH chung s ng với anh H từ năm 2003 và được Ủ ban nhân dân xã Long Hòa, th xã GC, Tiền Giang cấp giấ chứng nhận k t hôn ngày 01 tháng 9 năm 2003 n n quan hệ hôn nhân của anh ch l hợp ph p. Sau khi k t hôn anh ch s ng không h nh phúc, ngu n nhân mâu thuẫn dẫn đ n l hôn l do bất đồng quan điểm trong cuộc s ng, vợ chồng thường xu n cãi nhau, m c dù đã c g ng h n g n tình c m nhiều l n nhưng không được, mâu thuẫn ng c ng tr m trọng n n đã l thân cho đ n na . Đ i với b đơn anh H từ khi To n thụ lý vụ n cho đ n na v ng m t không lý do, điều đó cho thấ anh H không có thiện chí h n g n tình c m vợ chồng. Hội đồng xét xử nhận thấ mâu thuẫn giữa anh H v ch TH đã thật sự tr m trọng, đời s ng chung không thể kéo d i, mục đích hôn nhân không đ t được, thời gian l thân đã lâu m ch TH và anh H cũng không có biện ph p gì để h n g n tình c m. Do đó, u c u l hôn của ch TH l có cơ sở để chấp nhận. Căn cứ v o Điều 56 luật Hôn nhân gia đình, Hội đồng xét xử chấp nhận u c u l hôn của ch TH đ i với anh H.
- Về con chung: Có 02 người con chung t n Dương Thanh S, sinh ngày 08/10/2003 đã trưởng th nh v Dương Thanh L, sinh ngày 18/02/2009. Khi ly hôn ch u c u trực ti p nuôi dưỡng ch u L. Hội đồng xét xử nhận thấ hiện t i ch TH có nghề nghiệp v thu nhập ổn đ nh có x c nhận của chính qu ền đ a phương , anh H không có ý ki n gì về con chung, ch u L cũng có ngu ện vọng được s ng chung với ch TH. Do đó giao ch u L cho ch TH được ti p tục nuôi dưỡng l phù hợp với qu đ nh t i Điều 81 Luật hôn nhân v gia đình.
- Về việc cấp dưỡng nuôi con: ch TH không có u c u n n không xem xét.
- Về t i s n chung v nợ chung: C c đương sự không u c u gi i qu t nên Hội đồng xét xử không đ t ra để xem xét.
[5]. Về n phí: Ch TH ph i ch u n phí sơ thẩm theo qu đ nh t i Điều 147 Bộ luật T tụng dân sự, Ngh qu t 326/2016/UBTVQH14 ng 30/12/2016 của Ủ ban Thường vụ Qu c hội.
[6]. Về qu ền kh ng c o của đương sự: Các đương sự có qu ền kh ng c o theo qu đ nh t i c c Điều 271 v 273 Bộ luật T tụng dân sự.
[7]. Xét đề ngh của đ i diện Viện kiểm s t nhân dân th xã GC, tỉnh Tiền Giang phù hợp với quan điểm của Hội đồng xét xử n n được chấp nhận.
Vì các l trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ vào:
- Kho n 1 Điều 28, điểm a kho n 1 Điều 35, điểm a kho n 1 Điều 39; Các Điều 147, 227, 228, 238, 266, 271 v 273 của Bộ luật T tụng dân sự;
- C c Điều 51, 56, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân v Gia đình;
- Ngh qu t s 326/2016/ L-UBTVQH14 ng 30/12/2016 của Ủ ban Thường vụ Qu c Hội qu đ nh về mức thu, miễn, gi m, thu, nộp, qu n lý v sử dụng n phí v lệ phí Tòa n;
X :
Chấp nhận u c u khởi kiện của ch Ngu ễn Th Thu TH.
1. Về hôn nhân: Ch Ngu ễn Th Thu TH được l hôn với anh Dương Thanh H.
2. Về con chung: Ch Ngu ễn Th Thu TH được trực ti p nuôi 01 con chung t n Dương Thanh L, sinh ngày 18/02/2009.
Anh H được qu ền đ n thăm nom, chăm sóc, gi o dục con chung không ai được qu ền ngăn c n.
3. Về n phí: Ch Ngu ễn Th Thu TH ph i nộp 300.000 đồng Ba trăm ngàn đồng) án phí hôn nhân sơ thẩm nhưng được trừ v o s tiền t m ứng n phí đã nộp l 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) theo bi n lai thu s 0006870 ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Chi cục Thi h nh n dân sự th xã GC, tỉnh Tiền Giang. Như vậ , ch TH đã nộp đủ n phí hôn nhân sơ thẩm.
5. Về qu ền kh ng c o: Trong h n 15 ng kể từ ng tu n n sơ thẩm, đương sự có qu ền kh ng c o b n n để u c u To n nhân dân tỉnh Tiền Giang xét xử phúc thẩm. Trường hợp đương sự v ng m t có qu ền kh ng c o trong thời h n 15 ng kể từ ng nhận được b n n ho c b n n được ni m t theo qu đ nh ph p luật. * Nơi nhận:
| - TAND tỉnh TG; - VKSND TXGC; - C.C THADS TXGC; - C c đương sự; - UBND xã LH, TXGC - Lưu n văn, hồ sơ. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa Nguyễn Văn Thưa |