- Tranh chấp gì? án hình sự — "Nguyễn Đình P - phạm tội đánh bạc (điều 321 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của BLHS năm 2015)"
- Tòa quyết gì? Căn ứ vào Điều 355; Điều 356 và Điều 357 c a Bộ luật tố tụng hình sự.
- Căn cứ chính? Điều 321 Bộ luật Hình sự; Điều 321 Bộ luật hình sự ối
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 180/2019/HS-PT Ngày: 30-7-2019 |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
- Thành phần Hội đồng xét xử
c thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa:
Ông Trần Trung Thành
Các Thẩm phán:
Ông Trương Phước Tự
Ông Nguyễn Văn Vững
- T ư ký phiên tòa: Bà Nguyễn Hoàng Thanh Trúc – Thư T a n nh n d n t nh Đ ng Th p.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉn Đồng Tháp tham gia phiên tòa: Ông Trần Văn Nên - Kiểm sát viên.
Ngày 30 tháng 7 năm 2019, tại Trụ sở Tòa án nhân dân t nh Đ ng Tháp xét xử ph thẩm công khai vụ án hình sự ph thẩm thụ lý số: 123/2019/TLPT-HS ngày 24 tháng 5 năm 2019 ối với
o Nguyễn Đình P do
h ng o a
o ối với Bản n hình sự sơ thẩm số: 05/2019 HS-ST ngày 12 th ng 4 năm 2019 a T a n nh n d n huyện T.
- cáo có kháng cáo:
Nguyễn Đình P, sinh năm 1970 tại t nh Đ ng Tháp; Nơi ư tr : Kh m 2, th trấn S, huyện T, t nh Đ ng Tháp; Nghề nghiệp: Mua bán; Trình ộ học vấn: 12/12; Dân tộc: Kinh; Giới tính: Nam; Tôn giáo: Không; Quốc t ch: Việt Nam; con ông Nguyễn Văn Th ( ã hết) và bà Bùi Th G ( ã hết); có vợ và 02 con; Tiền án, tiền sự: Không; Hiện b o ang tại ngoại và có mặt tại phiên tòa.
Ngoài ra, trong vụ án còn có 03 b cáo không kháng cáo và Viện kiểm sát không kháng ngh .
NỘI NG V N
Theo các tài liệu trong h sơ vụ n và diễn iến tại phiên t a, nội dung vụ n ượ t m tắt như sau:
Vào hoảng 17 giờ 50 ph t ngày 11 tháng 7 năm 2018, Công an huyện T tiến hành iểm tra ph t hiện ắt quả tang Nguyễn Đình P và Ngô Thanh H ang hung tiền
ượ ng tại nhà a Ngô Thanh H, ngụ: Kh m 3, th trấn S, huyện T, với số tiền 3.520.000 ng.
Qua ối hiếu trong iện thoại và phơi ghi
ượ ng Vòng chung ết World Cup 2018 trận Ph p - B diễn ra l 01 giờ ngày 11-7-2018 giữa Nguyễn Đình P với Nguyễn Văn Th, Phạm Thế N và Trương Ngọ H1, ụ thể như sau:
- Lần thứ nhất: Nguyễn Đình P tham gia
ượ ng trận Ph p - B với Nguyễn Văn Th:
+ “Phap 120 + 6000” nghĩa là trận ấu giữa Ph p - B , Th họn èo Ph p và
ượ 120 (01 là 50.000 ng), kèo này Th thắng ượ 6.000.000 ng do họn èo Ph p là ăn (ăn 100% số tiền
ượ ).
+ “Dư 215 – 9137” nghĩa là trận ấu giữa Ph p - B , Th họn èo dưới Ph p là họn B và
ượ 215 (10.750.000 ng), do họn èo B h thua 85% số tiền
ượ nên Th thua số tiền 9.137.000 ng.
+ “Tài 20 – 900” nghĩa là trong trận ấu giữa Ph p - B , Th họn èo tài và ặt ượ 20 (1.000.000 ng), ết th trận ấu do tỷ lệ tài x u là 2 tr i ến 2,5 trái, họn èo tài thua 90% số tiền
ượ nên Th thua 900.000 ng.
+ “Xui 160 + 6400” nghĩa là trong trận ấu giữa Ph p - B , Th họn èo x u và
ượ 160 (8.000.000 ng), ết th trận ấu do tỷ lệ èo tài x u là 2 tr i ến 2,5 tr i, họn èo x u thắng 80% và thua 100% số tiền
ượ nên Th thắng 6.400.000 ng.
+ “H2 Dư phap 40 – 1700” nghĩa là trong trận ấu giữa Ph p - B , Th cá ượ ở hiệp thi ấu thứ 2 và họn èo dưới Ph p là họn B ặt ượ 40 (2.000.000 ng), ết th hiệp thi ấu thứ 2 do Ph p thắng nên Th thua 1.700.000 ng vì họn èo dưới Ph p nên h thua 85% số tiền ặt ượ .
+ “Tài 360 – 9000” nghĩa là trong trận ấu giữa Ph p - B , Th
ượ ở hiệp thi ấu thứ 2 và họn èo tài và ượ 360 (18.000.000 ng), do tỷ lệ èo tài x u ở hiệp thứ 2 là 01 tr i ến 1,5 tr i và tỷ số a hiệp thứ 2 là 01 tr i nên Th thua 50% số tiền
ượ là thua 9.000.000 ng.
+ “– 8337” nghĩa là trong trận ấu giữa Ph p - B , Th ặt ượ
èo và thua t ng ộng 8.337.000 ng.
+ “735” nghĩa là 735.000 ng P mượn a Th trướ .
Như vậy, t ng số tiền P
ượ với Th ho
èo trong trận thi ấu Ph p - B là 915 (01 là 50.000 ng) tương ương số tiền 45.750.000 ng. Sau hi ết th trận ấu giữa Ph p - B ã tr i tỷ lệ hênh lệch (thắng, thua) giữa
lần
ượ thì Nguyễn Đình P n thắng Nguyễn Văn Th số tiền 7.602.000 ng.
- Lần thứ hai: Nguyễn Đình P tham gia
ượ ng trận Ph p - B với Phạm Thế N:
+ “Dư phap 25 – 1062” nghĩa là trong trận Ph p - B , N họn B dưới Pháp, N ặt 25 (01 là 50.000 ng) tương ương số tiền 1.250.000 ng, N
ạ dưới, nếu thua thì N thua 85% số tiền
ượ , n thắng thì ăn 100% số tiền
ượ . Kèo này N thua 1.062.000 ng.
+ “Tài 20 – 900” nghĩa là trong trận Ph p - B , N họn tài và ượ 20 cò (1.000.000 ng), nếu N thua thì thua 90%. Kèo này N thua 900.000 ng.
+ “Phap 45 + 1800” nghĩa là trong trận ấu giữa Ph p - B , N họn Ph p và
ượ 45 (2.250.000 ng), nếu thắng thì thắng 80%, nếu thua thì thua 100%. Kèo này N thắng 1.800.000 ng.
+ “H2 Dư phap 30 – 1275” nghĩa là ở hiệp 2 trong trận Ph p - B , N họn B và ượ 30 (1.500.000 ng), nếu N thua thì thua 85%, N thắng thì thắng 100%, kèo này N thua 1.275.000 ng.
+ “– 1437” nghĩa là trong trận ấu giữa Ph p - B , N
ượ
èo N thua t ng ộng 1.437.000 ng.
Như vậy, t ng số tiền N
ượ với Ph ho
èo trong trận thi ấu Pháp - B là 120 (01 là 50.000 ng) tương ương số tiền 6.000.000 ng, sau hi ết th trận ấu giữa Ph p - B ã tr i tỷ lệ hênh lệch (thắng, thua) giữa
lần
ượ thì Nguyễn Thế N còn thua Nguyễn Đình P 1.437.000 ng.
- Lần thứ a: Nguyễn Đình P tham gia
ượ ng trận Ph p - B với Trương Ngọ H1:
+ “Dư phap 40 – 1700” nghĩa là trong trận ấu giữa Ph p - B , H1 họn B và dưới Ph p, H1
ượ là 40 (01 là 50.000 ng) tương ương số tiền 2.000.000 ng, trong trận này nếu thua thì H1 thua 85%, nếu thắng thì H1 thắng 100% số tiền
ượ . Kèo này H1 thua là 1.700.000 ng.
+ “Tài 40 – 1800” nghĩa là trong trận ấu giữa Ph p - B , H1 họn tài và
ượ là 40 (2.000.000 ng), trong trận này nếu thua thì H1 thua 90%, nếu thắng thì H1 thắng 100% số tiền
ượ . Kèo này H1 thua 1.800.000 ng.
+ “H2 Tài 40 – 1000” nghĩa là ở hiệp 2 trong trận Ph p - B , H1 họn tài và
ượ 40 (2.000.000 ng), nếu H1 thua thì 50%. Kèo này H1 thua 1.000.000 ng.
+ “– 4500” nghĩa là trong trận ấu giữa Ph p - B , H1
ượ
èo và thua, t ng ộng 4.500.000 ng.
T ng số tiền H1
ượ với Ph ho
èo trong trận thi ấu Ph p - B là 120 (01 là 50.000 ng) tương ương số tiền 6.000.000 ng, sau hi ết th trận ấu giữa Ph p - B ã tr i tỷ lệ hênh lệch (thắng, thua) giữa
lần
ượ thì Trương Ngọ H1 n thua Nguyễn Đình P số tiền 4.500.000 ng.
Ngoài ra, Nguyễn Đình P n tham gia
ượ
ng ăn thua ằng tiền với Lê Công Sô N1 trong trận Ph p - B là 500.000 ng và t ng số tiền sau hi ết th trận ấu ã tr tỷ lệ hênh lệ h a
èo thì Lê Công Sô N1 thắng Nguyễn Đình P 375.000 ng; Nguyễn Đình P
ượ ng ăn thua ằng tiền với L m Thanh H2 trong trận Ph p - B là 3.000.000 ng, sau hi ết th trận ấu ã tr tỷ lệ hênh lệ h a
èo thì L m Thanh H2 thua P số tiền 225.000 ng; Nguyễn Đình P
ượ
ng ăn thua ằng tiền với Ngô Thanh H trong trận Ph p - B là 4.000.000 ng, sau hi ết th trận ấu ã tr i tỷ lệ hênh lệ h, H còn thua P 3.520.000 ng.
Trong qu trình iều tra, P hai nhận n tham gia
ượ ng ăn thua ằng tiền với A ( hưa làm việ ượ với A vì hông iết A ở u) với số tiền A
ượ trận ấu Ph p - B là 1.250.000 ng, sau hi ết th trận ấu ã tr i tỷ lệ hênh lệ h a
èo thì A thắng P số tiền 525.000 ng.
Tại ản ết luận gi m nh số: 558 KL-KTHS ngày 09-8-2018 a Ph ng ỹ thuật hình sự Công an t nh Đ ng Th p ết luận: Chữ viết ( hữ số) trên tài liệu ần gi m nh hiệu A so với hữ viết a Nguyễn Đình P trên
tài liệu mẫu hiệu t M1 ến M5 do ùng một người viết ra.
Tại ản n số 05 2019 HS-ST ngày 12 th ng 4 năm 2019 a T a n nhân dân huyện T ã quyết nh:
Tuyên ố
o Nguyễn Đình P, Nguyễn Văn Th, Phạm Thế N, Trương Ngọ H1 ng phạm tội “Đ nh ạ ”.
Căn ứ hoản 2 Điều 321; Điều 17; iểm s hoản 1 và hoản 2 Điều 51 Bộ luật hình sự.
Xử phạt
o Nguyễn Đình P 03 (Ba) năm tù, thời hạn tù tính t ngày
o hấp hành n.
Ngoài ra, n sơ thẩm n tuyên mức hình phạt ối với các b cáo Nguyễn Văn Th, Phạm Thế N, Trương Ngọc H1, hình phạt b sung, xử lý vật chứng, n phí và quyền h ng o theo luật nh.
Ngày 19 th ng 4 năm 2019,
o Nguyễn Đình P
ơn h ng o với nội dung xin giảm nhẹ hình phạt ược hưởng án treo.
Tại phiên t a, ại diện Viện iểm s t T nh ph t iểu quan iểm: Hành vi c a b cáo Nguyễn Đình P b T a n ấp sơ thẩm xét xử về tội “Đ nh ạc” là
ăn ứ, ng người, ng tội. X t mức án 03 (ba) năm tù là phù hợp với tính chất, mứ ộ mà hành vi c a b cáo gây ra. B cáo kháng cáo và cung cấp thêm một số tình tiết mới, tuy nhiên những tình tiết mà b cáo cung cấp không ược xem là tình tiết giảm nhẹ theo quy nh c a pháp luật. Ngoài ra, Tòa án cấp sơ thẩm không áp dụng iểm b c a khoản 2 Điều 321 Bộ luật hình sự khi áp dụng pháp luật là có thiếu sót. Do , ề ngh Hội ng xét xử không chấp nhận kháng cáo c a b cáo, giữ nguyên Quyết nh c a Bản án sơ thẩm về hình phạt ối với b cáo Nguyễn Đình P, sửa n sơ thẩm về áp dụng pháp luật, b sung iểm b khoản 2 Điều 321 Bộ luật hình sự ối với b cáo.
Trong phần tranh luận, b cáo P không ý kiến ch mong Hội ng xét xử xem xét cho b o ượ hưởng án treo.
NH N ĐỊNH ỦA T A N
Trên ơ sở nội dung vụ n, ăn ứ vào
tài liệu trong h sơ vụ n ã ượ tranh tụng tại phiên t a, Hội ng x t xử nhận nh như sau:
[1] Trong qu trình iều tra, truy tố,
ơ quan và người tiến hành tố tụng ã thực hiện ng thẩm quyền, trình tự, th tụ quy nh c a Bộ luật tố tụng hình sự. B cáo không có ý kiến hoặc khiếu nại về hành vi, quyết nh c a Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng, các hành vi tố tụng, quyết nh tố tụng c a
ơ quan, người tiến hành tố tụng là phù hợp với quy nh c a pháp luật.
[2] Tại phiên t a ph thẩm,
o ã th a nhận hành vi phạm tội a mình. Lời hai nhận tội a
o phù hợp với lời hai a
o tại ơ quan iều tra và tại phiên t a sơ thẩm, phù hợp với
hứng ứ h
trong h sơ vụ n,
ơ sở x
nh: Vào hoảng 17 giờ 50 ph t ngày 11 7 2018, Công an huyện T iểm tra ắt quả tang
o P và anh H ang hung hi tiền
ượ ng tại nhà a H thuộ h m 3 th trấn S, huyện T. Kết quả ối hiếu thông tin trong iện thoại và phơi ghi
ượ ng x
nh
o P tham gia
ượ ăn thua ằng tiền với Nguyễn Văn Th, Phạm Thế N, Trương Ngọ H1, Lê Công Sô N1, Lâm Thanh H2 và một người tên A với t ng số tiền
ượ là 66.500.000 ng.
[3] Khi thực hiện hành vi b cáo năng lực ch u trách nhiệm hình sự, nhận thứ ược việc nh ạ hơn thua nhau ằng tiền là vi phạm pháp luật nhưng vẫn cố ý thực hiện cho nên hành vi c a b o ã yếu tố cấu thành tội “Đ nh ạ ”. Do , n sơ thẩm kết tội b o là
ăn ứ, ng người, ng tội. B o nh ạc với số tiền 66.500.000 ng thuộ trường hợp quy nh tại iểm b khoản 2 Điều 321 Bộ luật hình sự. Tuy nhiên khi áp dụng pháp luật, Tòa án cấp sơ thẩm không áp dụng iểm b là có thiếu sót, cần rút kinh nghiệm.
[4] Khi lượng hình, T a n ấp sơ thẩm ã p dụng ầy
tình tiết giảm nhẹ ho
o. Xét mứ n 03 năm tù mà T a n ấp sơ thẩm tuyên là thỏa ng ối với hành vi phạm tội a
o. Sau khi n sơ thẩm tuyên
o kháng cáo và ung ấp thêm một số tình tiết mới nhưng
tình tiết
o ung ấp hông ượ xem là tình tiết giảm nhẹ mới theo quy nh a ph p luật ể Hội ng x t xử xem xét giảm nhẹ hình phạt ho cáo. Trong vụ n này,
o là người giữ vai tr hính, tham gia nh ạ với nhiều
o h nên không
iều iện ượ hưởng n treo theo quy nh a ph p luật. Hành vi phạm tội a
o ần thiết p dụng hình phạt tù như n sơ thẩm ã tuyên mới sứ răn e, gi o dụ ối với
o và
t dụng ph ng ng a chung trong toàn xã hội. Vì vậy, Hội ng x t xử thống nhất với quan iểm ề ngh a ại diện Viện iểm s t, hông chấp nhận h ng o a
o, giữ nguyên phần Quyết nh a ản n sơ thẩm về mứ hình phạt ối với
o Nguyễn Đình P, sửa n sơ thẩm về p dụng ph p luật.
[5] Do h ng o a
o không ượ hấp nhận nên
o phải h u n phí hình sự ph thẩm.
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Căn ứ vào Điều 355; Điều 356 và Điều 357 c a Bộ luật tố tụng hình sự.
Không chấp nhận kháng cáo xin giảm nhẹ hình phạt và ượ hưởng án treo c a b cáo Nguyễn Đình P. Giữ nguyên phần quyết nh c a bản án hình sự sơ thẩm về hình phạt ối với b cáo Nguyễn Đình P.
Sửa phần Quyết nh c a Bản án sơ thẩm về áp dụng pháp luật.
Căn ứ iểm khoản 2 Điều 321; iểm s hoản 1 và hoản 2 Điều 51; Điều 17 Bộ luật hình sự.
Tuyên bố b cáo Nguyễn Đình P phạm tội “Đ nh ạ ”
Xử phạt
o Nguyễn Đình P 03 (Ba) năm tù. Thời hạn tù tính t ngày
o hấp hành hình phạt.
Về n phí: B o Nguyễn Đình P phải h u 200.000 ng n phí hình sự ph thẩm.
Các phần khác c a quyết nh n sơ thẩm không có kháng cáo, kháng ngh có hiệu lực kể t ngày hết thời hạn kháng cáo, kháng ngh .
Bản án phúc thẩm có hiệu lực pháp luật kể t ngày tuyên án.
| Nơi nhận: - TANDTC – Vụ Gi m ốc kiểm tra 1; - Ban Nội hính T nh y: - Sở Tư ph p T nh; - VKSND T nh; - Cơ quan THAHS Công an T nh; - Trại tạm giam Công an T nh (01 bản); - TA-VKS-THADS huyện T; - Cơ quan CSĐT Công an huyện T; - B o; - Phòng h sơ nghiệp vụ Công an T nh; - Phòng KTNV-THA.TA T nh; - Lưu: VT, HSVA (Tr ). | T HỘI ĐỒNG T H TH TH H N – HỦ T A HI N T A (Đã ) T ần T n T n |