vanban.org

Bản án 18 — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C n c vào các điều 3, , 3 ,

luật dân s . Các điều , , , Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Lê Ngọc Đ - Nguyễn Thị C"
  • Tòa quyết gì? C n c vào các điều 3, , 3 ,
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 - VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________
n án s :
- ST
Ngày:
.
V/v: “Tranh chấp hợp đồng vay tài
sản”.

NHÂN DANH

NƢ C CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 6 - VĨNH LONG

- h nh h n i ng t sơ th m g m có:

h m h n - Chủ t a hi n t a: Ông ương Ngọc Tú.

C c i th m nh n d n:

. à Đỗ Thị Thúy iễm.

2. Ông Nguyễn Chí Hữu.

- hư

hi n t a: Ông ê V n Tu n - Thư ký Tòa án nhân dân khu v c - Vĩnh ong.

Ngày tháng n m

, t i tr s Tòa án nhân dân khu v c - Vĩnh ong, m phiên tòa xét x sơ th m c ng khai v án th lý s :

025/TLST - DS ngày tháng n m

về việc “Tranh chấp hợp đồng vay tài sản theo uy t định đưa v án ra xét x s :

Đ T -

ngày tháng n m giữa các đương s :

- Nguyên đơn: Bà ê Ngọc Đ - inh n m:

địa ch : C p A, phường A, t nh Vĩnh ong.

Người đại diện theo ủy quyền: Bà Nguyễn Th y Hồng T - inh n m:

địa ch : G, p K, xã T, t nh Vĩnh ong (vắng mặt, có yêu cầu gi i quy t vắng mặt).

- đơn: Bà Nguyễn Thị C - inh n m

địa ch : tổ E p P, xã P, t nh Vĩnh Long (vắng mặt).

NỘI DUNG VỤ ÁN:

rong ơn h i i n trong u tr nh gi i u t

n ngu n ơn tr nh bày:

Ngày 15/10/2024, bà ê Ngọc Đ cho bà Nguyễn Thị C vay (mượn) s tiền 50.000.00 đồng. Mặc dù biên nhận kh ng ghi lãi và thời h n tr nợ nhưng các bên có thỏa thuận miệng thời h n tr nợ là 3 tháng, m c đích vay tiền là để bà C có v n làm n. Tuy nhiên, cho đ n nay bà C chưa tr được s tiền này.

o vậy, bà ê Ngọc Đ yêu cầu bà Nguyễn Thị C tr l i s tiền còn nợ g c là . . đồng.

Trong đơn kh i kiện bà Đ yêu cầu tính lãi với lãi su t , % tháng, thời h n tính lãi tính từ ngày

đ n nay (ngày xét x ) là . . đồng. Tuy nhiên, trong quá trình gi i quy t v án bà Đ rút l i yêu cầu tính lãi.

rong u tr nh gi i u t

n bị ơn tr nh b :

Trong quá trình gi i quy t v án bị đơn vắng mặt nên kh ng có lời trình bày.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

au khi nghiên c u các tài liệu có trong hồ sơ v án được th m tra t i phiên tòa và c n c vào diễn bi n t i phiên tòa, H i đồng xét x nhận định:

Về tố tụng: Đây là v án “Tranh chấp hợp đồng vay tài sản theo quy định t i kho n 3 Điều của

luật t t ng dân s . o các bên tranh ch p và nguyên đơn có đơn kh i kiện nên Tòa án nhân dân khu v c - Vĩnh ong th lý gi i quy t là đúng th m quyền và phù hợp với quy định kho n Điều 3 và kho n Điều 3 của luật T t ng dân s .

Trong quá trình gi i quy t v án, nguyên đơn có yêu cầu gi i quy t vắng mặt, bị đơn đã được triệu tập hợp lệ nhưng vắng mặt. o vậy, việc Tòa án kh ng thể ti n hành hòa gi i và việc xét x vắng mặt bị đơn là phù hợp với quy định t i kho n Điều

luật t t ng dân s .

Về nội dung: Bà ê Ngọc Đ yêu cầu bà Nguyễn Thị C tr l i s tiền còn nợ là . . đồng, bà kh ng yêu cầu tr lãi.

Đề ch ng minh cho yêu cầu của mình nguyên đơn có n p cho Tòa án Gi y mượn tiền ngày

.

Trong quá trình gi i quy t v án, bị đơn đã được t ng đ t hợp lệ các v n b n t t ng và ch ng c liên quan đ n v án nhưng vẫn vắng mặt kh ng lý do và kh ng g i cho Tòa án v n b n trình bày ý ki n của mình. T i Th ng báo giao n p ch ng c s : T - TA ngày 09/01/2026, Tòa án đã yêu cầu bị đơn cung c p tài liệu, ch ng c ch ng minh mình kh ng có nợ hoặc nợ nguyên đơn ít hơn s tiền nợ g c là . . đồng nhưng bị đơn kh ng ch ng minh được.

Từ đó cho th y, việc bị đơn còn nợ nguyên đơn s tiền là . . đồng là có x y ra và việc nguyên đơn yêu cầu bị đơn tr l i s tiền này là có cơ s nên được ch p nhận.

Trong đơn kh i kiện nguyên đơn yêu cầu tính lãi với s tiền . . đồng. Tuy nhiên, trong quá trình gi i quy t v án nguyên đơn rút l i yêu cầu tính lãi. ét th y, việc nguyên đơn rút l i yêu cầu tính lãi là t nguyện nên cần đình ch .

Về án phí: Các đương s ph i n p án phí theo quy định.

V các trên

QUYẾT ĐỊNH:

C n c vào các điều 3, , 3 ,

luật dân s .

Các điều , , ,

và 3 luật t t ng dân s .

Các điều , Nghị quy t s : 3

U TV H ngày 3

của Ủy ban thường v u c h i.

u n :

1. Ch p nhận m t phần yêu cầu kh i kiện của nguyên đơn.

u c bà Nguyễn Thị C ph i tr l i cho bà ê Ngọc Đ s tiền . . đồng (n m mươi triệu đồng).

Ghi nhận việc bà Đ kh ng yêu cầu tính lãi.

Kể từ ngày b n án có hiệu l c pháp luật và người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án mà người ph i thi hành án chưa thi hành xong s tiền nêu trên thì ph i tr lãi đ i với s tiền chậm tr theo quy định t i kho n Điều

của luật dân s .

2. Đình ch m t phần yêu cầu kh i kiện của nguyên đơn đ i với s tiền lãi . . đồng (b n triệu m t tr m n m mươi ngàn đồng).

3. V n ph :

ị đơn ph i n p . . đồng (hai triệu n m tr m ngàn đồng) tiền án phí.

Nguyên đơn kh ng ph i n p án phí. Hoàn tr cho nguyên đơn s tiền t m ng án phí dân s sơ th m đã n p là .3 3. đồng (m t triệu ba tr m n m mươi ba ngàn b y tr m n m mươi đồng) theo biên lai thu t m ng án phí, lệ phí Tòa án s

ngày

của Thi hành án dân s t nh Vĩnh ong.

V u n h n c o: Đương s vắng mặt có quyền kháng cáo b n án này trong thời h n (mười l m) ngày kể từ ngày b n án được t ng đ t hợp lệ.

Trường hợp n án được thi hành theo quy định t i Điều uật thi hành án dân s thì người được thi hành án dân s , người ph i thi hành án dân s có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, t nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng ch thi hành án theo quy định t i các điều , , a, b và uật thi hành án dân s thời hiệu thi hành án dân s được th c hiện theo quy định t i Điều 3 uật thi hành án dân s .

Cỡ chữ