- Tranh chấp gì? án hình sự — "Vũ Ngọc T - phạm tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự (điều 201 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của BLHS năm 2015)"
- Tòa quyết gì? Tuyên ố: Bị cáo Vũ Ngọc T1 phạm tội “Cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự”.
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TP. VŨNG TÀU TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 18/2024/HSST Ngày 17-01-2024 |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VŨNG TÀU, TỈNH BÀ RỊA - VŨNG
TÀU
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa: Ông Nguyễn Văn Kiên
Các Hội thẩm nhân dân: Ông Đặng Song Hoàn
Ông Hồ Sỹ Tiến
- Thư ký phiên tòa: Ông Khuất Cao Hoàng - Thư ký Tòa án nhân dân thành phố Vũng Tàu.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu tham gia phiên tòa: Bà Nguyễn Thị Anh T – Kiểm sát viên
Ngày 1 tháng 01 n m 2024 tại tr s Tòa án nhân dân thành phố Vũng Tàu t nh Bà ịa – Vũng Tàu t s th m c ng khai v án h nh sự th lý số 3 / 2023/HSST ngày 08 tháng 12 n m 2023 theo Quy t ịnh ưa v án ra t số 38 /2023/HSST-QĐXX ngày 2 tháng 12 n m 2023 ối v i ị cáo:
Vũ Ngọc T1 sinh n m: 1992 tại TP . Hà Nội; n i ng ký hộ kh u thường trú chỗ : tổ F phường T Quận H thành phố Hà Nội; nghề nghiệp: Lao ộng Tự do; tr nh ộ v n hoá: /12; quốc tịch: Việt Nam; dân tộc: Kinh; gi i tính: Nam; Bố: Vũ Ngọc C và mẹ: Phạm Thị H; vợ: Phạm Ngọc L và có 01 con sinh n m 2018; tiền án: Kh ng; tiền sự: Kh ng; Nhân thân: Bản án số 212/2011/HSPT ngày 26/12/2011 ị Tòa án nhân dân TP.Hà Nội
phạt 0 n m tù giam về tội “Trộm cắp tài sản” chấp hành ong h nh phạt tù ngày 2 /4/2015 và ã chấp hành ong các phần khác của ản án; ang tại ngoại hiện trú tại: tổ F phường T Quận H thành phố Hà Nội. (Có mặt)
Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
1. Bà Trần Thị Thu Đ sinh n m 19 0. Địa ch : ường X phường T TP .
t nh Bà ịa - Vũng Tàu. (Vắng mặt)
2. Bà Phạm Thị Thu V sinh n m 19 . Địa ch : ường L phường D TP .
t nh Bà ịa - Vũng Tàu. (Vắng mặt)
3. Chị Lê Thị T2 sinh n m 1983. Địa ch : C ường Đ phường B TP . t nh Bà ịa - Vũng Tàu. (Vắng mặt)
4. Bà Trần Kim P sinh n m 19 . Địa ch : 1 ường N phường G TP . t nh Bà ịa - Vũng Tàu. (Vắng mặt)
5. Bà Lê Thị Thanh L1 sinh n m 1955. Địa ch : A H Phường T TP . t nh Bà ịa - Vũng Tàu. (Vắng mặt)
6. Bà Phạm Thị Kim L2 sinh n m 1959. Địa ch : 2 ường L phường D TP . t nh Bà ịa - Vũng Tàu. (Vắng mặt)
7. Bà Nguyễn Thị Mỹ L3 sinh n m 1959. Địa ch : A ường V phường B
TP . t nh Bà ịa - Vũng Tàu. (Vắng mặt)
8. Chị Thạch Thị Kim T3 sinh n m 1991. Địa ch : E ường B phường H
TP . t nh Bà ịa - Vũng Tàu. (Vắng mặt)
9. Chị Lê Thị Kim T4 sinh n m 1992. Địa ch : B ường T phường H TP .
t nh Bà ịa - Vũng Tàu. (Vắng mặt)
10. Bà Nguyễn Thị L4 sinh n m 19 3. Địa ch : A ường N phường T TP .
t nh Bà ịa - Vũng Tàu. (Vắng mặt)
11. Chị Lê Thị Kim C1 sinh n m 2003. Địa ch : T phường A TP . t nh Bà ịa - Vũng Tàu. (Vắng mặt) 12. Chị Đặng Hồng H1 sinh n m 1990. Địa ch : 1 ường C phường A TP . t nh Bà ịa - Vũng Tàu. (Vắng mặt) 13. Ông Nguyễn Chung T5 sinh n m 19 . Địa ch : A ường N phường T TP . t nh Bà ịa - Vũng Tàu. (Vắng mặt) 14. Anh Trần Trọng T sinh n m 1993. Địa ch : A ường C phường A TP . t nh Bà ịa - Vũng Tàu. (Vắng mặt) 15. Bà Đào Thị Kim A sinh n m 1953. Địa ch : 1 ường P phường G TP . t nh Bà ịa - Vũng Tàu. (Vắng mặt) 1 . Chị Quách Thị N sinh n m 198 . Địa ch : G ường B phường A TP . t nh Bà ịa - Vũng Tàu. (Vắng mặt) 17. Bà Trần Thị Ngọc L5 sinh n m 19 4. Địa ch : B ường L phường D TP . t nh Bà ịa - Vũng Tàu. (Vắng mặt) 18. Bà Nguyễn Thị X sinh n m 19 5. Địa ch : G ường B phường A TP . t nh Bà ịa - Vũng Tàu. (Vắng mặt) 19. Chị Lê Thị T sinh n m 1991. Địa ch : E ường B phường H TP . t nh Bà ịa - Vũng Tàu. (Vắng mặt) 20. Anh Lê Huy Đ1 sinh n m 1993. Địa ch : tổ D phường T quận H TP .. (Vắng mặt)
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Theo các tài liệu có trong hồ s v án và diễn i n tại phiên tòa nội dung v án ược tóm tắt như sau: Khoảng cuối n m 2022 ị cáo Vũ Ngọc T1 kh ng có việc làm ổn ịnh nên ã một m nh thực hiện hoạt ộng cho vay lãi nặng. Đ n ngày 23/3/2023 ị cáo T1 thuê Lê Huy Đ1 ph giúp trong hoạt ộng cho vay lãi nặng. Bị cáo T1 trả lư ng cho Đ1 8.000.000 ồng/tháng v i nhiệm v i rải tờ r i t m khách có nhu cầu vay tiền sau ó g i th ng tin người vay cho ị cáo T1. Đ1 trực ti p i thu tiền của những người vay mà Đ1 cho vay rồi mang tiền về nộp cho ị cáo T1. Còn ị cáo T1 tự i thu tiền của những người vay mà ị cáo T1 t m ki m khách cho vay và kh ng cho Đ1 i t. H nh thức cho vay là in tờ r i có ghi nội dung “cho vay tiêu dùng 0865168938”, sau ó i phát những n i c ng cộng và lập trang chạy quảng cáo trên mạng Face ook lãi suất 0 833% n 1%/ngày và thu phí dịch v từ 5% - 10% tổng số tiền vay. Việc ị cáo T1 và Đ1 cho khách vay tiền ch thỏa thuận ằng miệng giao nhận tiền mặt một số trường hợp ị cáo T1 và Đ1 giữ giấy tờ tùy thân của khách vay ể làm tin danh sách khách vay tiền ược T1 và Đ1 lưu trong iện thoại. Cách tính mức lãi suất, tiền lãi, thu lợi bất chính cụ thể như sau:
- Lãi suất mỗi ngày = Lãi suất thỏa thuận/chu kỳ vay (24 hoặc 25 ngày)
- Tiền lãi ã thu = Tiền lãi mỗi ngày số ngày ã trả
- Tiền lãi theo quy ịnh pháp luật = Mức lãi suất cao nhất theo quy ịnh pháp luật (20%/n m) số tiền vay số ngày trả.
- Tiền lãi vượt quy ịnh của pháp luật = Tiền lãi ã thu – Tiền lãi theo quy ịnh pháp luật.
- T8 thu lợi ất chính = Tiền lãi vượt quy ịnh của pháp luật + Tiền phí dịch v . Ví d : Bị cáo T1 cho bà Trần Thi T9 Đào vay trả góp 01 lần v i số tiền 5.000.000 ồng/24 ngày tiền phí dịch v 250.000 ồng mỗi ngày thu 250.000 ồng lãi suất 0 83%/ngày. Bà Đ ã trả ược 12 ngày tổng số tiền thu là 3.000.000 ồng trong ó tiền gốc ã thu là 2.500.000 ồng tiền lãi ã thu là 500.000 ồng. Như vậy tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 5.000.000 ồng 12ngày 20%/3 5ngày = 32.8 ồng; tiền lãi vượt quy ịnh của pháp luật là 500.000 ồng – 32.8 ồng = 4 .123 ồng; tiền thu lợi ất chính là 4 .123 ồng + 250.000 ồng = 1 .123 ồng. Quá tr nh iều tra ác ịnh và làm việc ược v i 21 người vay của ị cáo T1 và Đ1 trong ó có 19 người vay và óng lãi gốc cho ị cáo T1 và Đ1 còn 02 người liên hệ nhưng chưa vay. C thể:
* Bị cáo Vũ Ngọc T1 cho vay:
1. Bà Trần Thị Thu Đ vay vào khoảng ầu tháng 3/2023 số tiền vay 5.000.000 ồng trả trong 24 ngày mỗi ngày 250.000 ồng tiền phí 250.000 ồng lãi suất 0 833%/ngày. Đã trả ược 12 ngày tiền lãi ã thu là 500.000 ồng tiền lãi suất theo quy ịnh của pháp luật là 32.8 ồng tiền thu lợi ất chính là: 717.123 ồng.
2. Bà Phạm Thị Thu V vay:
+ Lần 01 vào ngày 2 /3/2023 là 3.000.000 ồng/24 ngày lãi suất 0.833% ã trả h t tiền lãi ã thu 00.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 39.452 ồng tiền thu lợi ất chính là 10.548 ồng.
+ Lần 02 ngày 11/4/2023 áo hạn vay 3.000.000 ồng/24 ngày lãi suất 0 833%/ngày trả ược 02 ngày tiền lãi ã thu 50.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 3.288 ồng tiền thu lợi ất chính là: 19 . 12 ồng.
3. Chị Lê Thị T2 vay:
+ Lần 01 ngày 2 /02/2023 số tiền là 4.000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%/ngày ã trả h t 24 ngày tiền lãi ã thu 800.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 52. 03 ồng tiền thu lợi ất chính là: 4 .39 ồng.
+ Lần 02 ngày 13/3/2023 số tiền 4.000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%/ngày ã trả h t 24 ngày tiền lãi ã thu 800.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 52. 03 ồng tiền thu lợi ất chính là 4 .39 ồng;
+ Lần 03 ngày 03/4/2023 số tiền 5.000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%/ngày trả ược 10 ngày tiền lãi ã thu 41 .
ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 2 .39 ồng tiền thu lợi ất chính là 389.2 9 ồng
4. Bà Trần Kim P vay:
+ Lần 01 vào tháng 11/2022 số tiền 3.000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%/ngày ã trả h t 24 ngày tiền lãi ã thu 00.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 39.452 ồng tiền thu lợi ất chính là 5 0.548 ồng.
+ Lần 02 vào tháng 12/2022 số tiền 3.000.000 ồng/24ngày lãi suất 0,833%/ngày ã trả h t 24 ngày tiền lãi ã thu 00.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 39.452 ồng tiền thu lợi ất chính là 5 0.548 ồng.
5. Bà Lê Thị Thanh L1 vay ngày 05/12/2022 số tiền 3.000.000 ồng/24 ngày lãi suất 0 833%/ngày ã trả 12 ngày tiền lãi ã thu: 300.000 ồng tiền phí 150.000 ồng số tiền lãi ược ph p theo quy ịnh là 19. 2 ồng tiền thu lợi ất chính là 430.2 4 ồng.
6. Bà Phạm Thị Kim L2 vay:
+ Lần 01 ngày 09/3/2023 số tiền 3.000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%/ngày ã trả h t 24 ngày tiền lãi ã thu 00.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 39.452 ồng tiền thu lợi ất chính là 10.548 ồng;
+ Lần 02 ngày 23/3/2023 số tiền 3.000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%/ngày ã trả h t 24 ngày tiền lãi ã thu 00.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 39.452 ồng tiền thu lợi ất chính là 10.548 ồng;
+ Lần 03 ngày 04/4/2023 số tiền 3.000.000 ồng/24 ngày lãi suất 0 833%/ngày trả ược 08 ngày tiền lãi ã thu 200.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 13.151 ồng số tiền thu lợi ất chính là 33 .849 ồng
7. Bà Nguyễn Thị Mỹ L3 vay ngày 13/4/2023 số tiền 5.000.000 ồng/24 ngày lãi suất 0 833%/ngày ã trả ược 01 ngày tiền lãi ã thu 41.
ồng tiền phí 200.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 2. 40 ồng số tiền thu lợi ất chính là 238.92 ồng.
8. Chị Thạch Thị Kim T3 vay ngày 31/3/2023 số tiền 3.000.000 ồng/24 ngày lãi suất 0 833% trả ược 14 ngày tiền lãi ã thu 350.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 23.014 ồng số tiền thu lợi ất chính là 4 .98 ồng
* Bị cáo Vũ Ngọc T1 cho vay có lần có sự tham gia của Lê Huy Đ1:
9. Chị Lê Thị Kim T4 vay:
+ Lần 01 ngày 03/10/2022 số tiền 3.000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%
ã trả h t 24 ngày tiền lãi ã thu 00.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 39.452 ồng số tiền thu lợi ất chính là 10.548 ồng.
+ Lần 02 ngày 19/10/2022 số tiền 3.000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%
ã trả h t 24 ngày tiền lãi ã thu 00.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 39.452 ồng số tiền thu lợi ất chính là 10.548 ồng.
+ Lần 03 ngày 25/10/2022 số tiền 3.000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%
ã trả h t 24 ngày tiền lãi ã thu 00.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 39.452 ồng số tiền thu lợi ất chính là 10.548 ồng;
+ Lần 04 ngày 05/11/2022 số tiền 3.000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%
ã trả h t 24 ngày tiền lãi ã thu 00.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 39.452 ồng số tiền thu lợi ất chính là 10.548 ồng.
+ Lần 05 ngày 2 /11/2022 số tiền 3.000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%
ã trả h t 24 ngày tiền lãi ã thu 00.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 39.452 ồng số tiền thu lợi ất chính là 10.548 ồng.
+ Lần 0 ngày 05/01/2023 số tiền 3.000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%
ã trả h t 24 ngày tiền lãi ã thu 00.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 39.452 ồng số tiền thu lợi ất chính là 10.548 ồng.
+ Lần 0 ngày 19/02/2023 số tiền 4.000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%
ã trả h t 24 ngày tiền lãi ã thu 800.000 ồng tiền phí 200.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 52. 03 ồng số tiền thu lợi ất chính là 94 .39 ồng.
+ Lần 08 ngày 01/3/2023 số tiền 4.000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%
ã trả h t 24 ngày tiền lãi ã thu 800.000 ồng tiền phí 200.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 52. 03 ồng số tiền thu lợi ất chính là 94 .39 ồng.
+ Lần 09 ngày 28/3/2023 số tiền 4.000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%
ã trả h t 24 ngày tiền lãi ã thu 800.000 ồng tiền phí 200.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 52. 03 ồng số tiền thu lợi ất chính là 94 .39 ồng.
+ Lần 10 ngày 22/3/2023 số tiền 3.000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%
ã trả h t 24 ngày tiền lãi ã thu 00.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 39.452 ồng số tiền thu lợi ất chính là 10.548 ồng (có sự tham gia của Đ1);
+ Lần 11 ngày 0 /4/2023 số tiền 4.000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%
ã trả ược 11 ngày tiền lãi ã thu 3
ồng tiền phí 200.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 24.110 ồng số tiền thu lợi ất chính là 542.55 ồng (có sự tham gia của Đ1);
10. Bà Nguyễn Thị L4 vay:
+ Lần 01 ngày 30/3/2023 số tiền 3.000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%
trả ược 14 ngày; tiền lãi ã thu 350.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 23.014 ồng số tiền thu lợi ất chính là 4 .98 ồng
+ Lần 02 ngày 28/3/2023 số tiền 3.000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%
trả h t 24 ngày; tiền lãi ã thu 00.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 39.452 ồng số tiền thu lợi ất chính là 10.548 ồng. (có sự tham gia của Đ1)
+ Lần 03 ngày 11/4/2023 số tiền 3.000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%
ã trả 04 ngày tiền lãi ã thu 100.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là .5 5 ồng số tiền thu lợi ất chính là 243.425 ồng. (có sự tham gia của Đ1)
11. Chị Lê Thị Kim C1 vay:
+ Lần 01 ngày 23/3/2023 số tiền 3.000.000 ồng/24 ngày lãi suất 0 833 ã trả h t 24 ngày tiền lãi ã thu 00.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 39.452 ồng số tiền thu lợi ất chính là 10.548 ồng. (có sự tham gia của Đ1)
+ Lần 02 ngày 01/4/2023 số tiền 3.000.000 ồng/24ngày; lãi suất 0 833%
trả ược 11 ngày tiền lãi ã thu 2 5.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 18.082 ồng số tiền thu lợi ất chính là 40 .918 ồng. (có sự tham gia của Đ1)
+ Lần 03 ngày 04/02/2023 số tiền 3.000.000 ồng/24ngày; lãi suất 0 833%
trả h t 24 ngày tiền lãi ã thu 00.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 39.452 ồng số tiền thu lợi ất chính là 10.548 ồng;
+ Lần 04 ngày 1 /02/2023 số tiền 3.000.000 ồng/24ngày; lãi suất 0 833%
trả ược 24 ngày tiền lãi ã thu 00.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 39.452 ồng số tiền thu lợi ất chính là 10.548 ồng.
+ Lần 05 ngày 02/3/2023 số tiền 3.000.000 ồng/24ngày; lãi suất 0 833%
trả ược 24 ngày tiền lãi ã thu 00.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 39.452 ồng số tiền thu lợi ất chính là 10.548 ồng.
+ Lần 0 ngày 15/3/2023 số tiền 3.000.000 ồng/24ngày; lãi suất 0 833%
trả ược 24 ngày tiền lãi ã thu 00.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 39.452 ồng số tiền thu lợi ất chính là 10.548 ồng.
+ Lần 0 ngày 23/3/2023 số tiền 3.000.000 ồng/24ngày; lãi suất 0 833%
trả ược 24 ngày tiền lãi ã thu 00.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 39.452 ồng số tiền thu lợi ất chính là 10.548 ồng.
+ Lần 08 ngày 01/4/2023 số tiền 3.000.000 ồng/24ngày; lãi suất 0 833%
ã trả 11 ngày tiền lãi ã thu 2 5.000 ồng tiền phí 150.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 18.082 ồng số tiền thu lợi ất chính là 40 .918 ồng.
12. Chị Đặng Hồng H1 vay ngày 04/5/2023 số tiền .000.000 ồng/25ngày, lãi suất 01% trả ược 10 ngày tiền lãi ã thu 00.000 ồng tiền phí 500.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 32.8 ồng số tiền thu lợi ất chính là 1.0 .123 ồng. (có sự tham gia của Đ1) 13. Ông Nguyễn Chung T5 vay ngày 11/4/2023 số tiền 2.000.000 ồng/25 ngày lãi suất 01% trả ược 05 ngày; tiền lãi ã thu 100.000 ồng tiền phí 200.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 5.4 9 ồng số tiền thu lợi ất chính là 294.521 ồng. (có sự tham gia của Đ1) 14. Anh Trần Trọng T vay:
+ Lần 01 ngày 2 /3/2023 số tiền 15.000.000 ồng/25 ngày lãi suất 01% ã trả h t 25 ngày tiền lãi ã thu 3. 50.000 ồng tiền phí 1.500.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 205.4 9 ồng số tiền thu lợi ất chính là 5.044.521 ồng. (có sự tham gia của Đ1)
+ Lần 02 ngày 04/4/2023 số tiền 15.000.000 ồng/25ngày lãi suất 01% ã trả ược 05 ngày tiền lãi ã thu 50.000 ồng tiền phí 50.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 41.09 ồng số tiền thu lợi ất chính là 1.458.904 ồng. (có sự tham gia của Đ1) 15. Bà Đào Thị Kim A vay ngày 0 /4/2023 số tiền 2.000.000 ồng/24 ngày lãi suất 0 833% trả ược 08 ngày; tiền lãi ã thu 133.333 ồng tiền phí 100.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 8.
ồng số tiền thu lợi ất chính là 224.5 ồng. (có sự tham gia của Đ1) 1 . Chị Quách Thị N vay ngày 08/4/2023 số tiền 3.000.000 ồng/25 ngày lãi suất 01% trả ược 05 ngày; tiền lãi ã thu 150.000 ồng tiền phí 300.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 8.129 ồng số tiền thu lợi ất chính là 441. 81 ồng. (có sự tham gia của Đ1) 17. Bà Trần Thị Ngọc L5 vay:
+ Lần 01 ngày 25/3/2023 số tiền .000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%
ã trả h t 24 ngày tiền lãi ã thu 1.200.000 ồng tiền phí 300.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 8.904 ồng số tiền thu lợi ất chính là 1.421.09 ồng. (có sự tham gia của Đ1)
+ Lần 02 ngày 11/4/2023 số tiền .000.000 ồng/24ngày lãi suất 0 833%
ã trả ược 03 ngày tiền lãi ã thu 150.000 ồng tiền phí 300.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 9.8 3 ồng số tiền thu lợi ất chính là 440.13 ồng. (có sự tham gia của Đ1)
18. Bà Nguyễn Thị X vay ngày 29/3/2023 số tiền 2.000.000 ồng/25 ngày
lãi suất 01% trả ược 15 ngày; tiền lãi ã thu 300.000 ồng tiền phí 200.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 1 .438 ồng số tiền thu lợi ất chính là 483.5 2 ồng. (có sự tham gia của Đ1)
19. Chị Lê Thị T vay ngày 10/4/2023 số tiền 2.000.000 ồng/25ngày lãi suất 01% ã trả h t 25 ngày tiền lãi ã thu 500.000 ồng tiền phí 200.000 ồng tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 2 .39 ồng số tiền thu lợi ất chính là 2. 03 ồng. (có sự tham gia của Đ1)
Như vậy ị cáo Vũ Ngọc T1 ã thực hiện cho 19 cá nhân vay v i tổng số tiền: 1 9.000.000 ồng; thu phí dịch v là 9.350.000 ồng; tổng số tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 1. 41. 44 ồng tổng số tiền lãi vượt quy ịnh của pháp luật là 24.350.023 ồng; tổng số tiền thu lợi ất chính là 24.350.023 ồng + 9.350.000 ồng = 33. 00.023 ồng. Lê Huy Đ1 tham gia v i ị cáo T1 thực hiện cho 11 người vay v i tổng số tiền thu lợi ất chính là: 14.8 3.35 ồng (gồm lãi thu lợi ất chính và tiền phí). Ngoài ra, T1 còn khai nhận cho khoảng 18 người khác vay tiền v i tổng số tiền khoảng 0.000.000 ồng thu lợi ất chính khoảng .020.205 ồng. C quan Cảnh sát iều tra ã ti n hành ác ịnh ịa iểm ồng thời ác minh tại ịa phư ng nhưng kh ng có th ng tin. C quan Cảnh sát iều tra ã ra th ng áo truy t m.
* Việc thu giữ, tạm giữ tài liệu, đồ vật và xử lý vật chứng:
T9 trong quá tr nh khám t: 01 C n cư c c ng dân số 077093008318 mang tên Trần Trọng T ; 01 C n cư c c ng dân số 0 1 0011 mang tên Nguyễn Chung T5; 01 C n cư c c ng dân số 077301001497 mang tên Nguyễn Hồng N1 Thuỳ Trang; 01 C n cư c c ng dân số 077190002231 mang tên Đặng Hồng H1. C quan iều tra ã ra Quy t ịnh lý trả 04 ( ốn) C n cư c c ng dân trên cho anh Trần Trọng T , anh Nguyễn Chung T5 chị Nguyễn Hồng Ngọc Thùy T10 và chị Đặng Hồng H1.
T9 trong quá tr nh khám t: 200 (hai tr m) tờ r i in nội dung “cho vay tiêu dùng 0865168938” trên khổ giấy A5; Thu của ị cáo Vũ Ngọc T1 01 iện thoại hiệu Iphone XS Ma màu Vàng số Imel: 35 2 099 04211 s d ng ể hoạt ộng cho vay; T9 của Lê Huy Đ1 01 (một) iện thoại hiệu Iphone 8 Plus màu H2, số Imel: 358 300942 303 s d ng ể hoạt ộng cho vay. Hiện chuyển C quan thi hành án dân sự thành phố V quản lý chờ lý.
* Về trách nhiệm dân sự: Những người vay tiền mà c quan iều tra ã ti n hành làm việc họ ã tự thoả thuận trả h t số tiền gốc còn thi u cho ị cáo Vũ Ngọc T1 và Tạ Huy Đ2 và những người này cũng kh ng có yêu cầu nhận lại số tiền mà ị cáo T1 và Đ2 ã thu lợi ất chính từ họ.
Bản cáo trạng số 341/CT-VKSVT ngày 14-11-2023 Viện Kiểm sát nhân dân Tp.Vũng Tàu ã truy tố ị cáo Vũ Ngọc T1 về tội “Cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự” quy ịnh tại khoản 1 Điều 201 Bộ luật h nh sự.
Đối v i Lê Huy Đ1 tham gia sau giúp cho T1 trong hoạt ộng cho vay tuy nhiên tổng số tiền thu lợi ất chính từ khi Đ1 tham gia hoạt ộng cho vay là 14.8 3.35 ồng chưa ủ ịnh lượng ể lý h nh sự ản thân Đ1 chưa có tiền án tiền sự. Hành vi của Đ1 ã ị Ủy an nhân dân T11 ra Quy t ịnh phạt hành chính.
Tại phiên tòa:
Bị cáo Vũ Ngọc T1 ã khai nhận về toàn ộ hành vi của m nh như ã nêu trên. Bị cáo ã thấy việc làm của m nh là vi phạm pháp luật tỏ ra n n n hối cải và in ược giảm nhẹ h nh phạt.
Đại diện Viện kiểm sát giữ quyền c ng tố tại phiên tòa vẫn giữ nguyên quan iểm ã truy tố ối v i ị cáo Vũ Ngọc T1 về tội “Cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự”. Đề nghị Hội ồng t : Áp d ng khoản 1 Điều 201 iểm s khoản 1 Điều 51 và Điều 35 Bộ luật h nh sự
phạt ị cáo Vũ Ngọc T1 từ 50.000.000 ồng n 0.000.000 ồng ể sung vào ngân sách Nhà nư c. Về trách nhiệm dân sự: Kh ng yêu cầu nên kh ng em t. Buộc ị cáo Vũ Ngọc T1 phải nộp lại số tiền gốc cho vay là 1 9.000.000 ồng thu phí dịch v là 9.350.000 ồng và tổng số tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 1. 41. 44 ồng ể sung vào ngân sách Nhà nư c. Về lý vật chứng: Đề nghị tịch thu tiêu hủy: 200 (hai tr m) tờ r i; tịch thu sung vào ngân sách Nhà nư c: 02 iện thoại di ộng ã thu giữ.
NHẬN ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG XÉT XỬ:
Trên c s nội dung v án c n cứ vào các tài liệu trong hồ s v án ã ược tranh t ng tại phiên tòa Hội ồng t nhận ịnh như sau:
Về hành vi quy t ịnh tố t ng của C quan iều tra Điều tra viên Viện kiểm sát Kiểm sát viên trong quá tr nh iều tra truy tố ã thực hiện úng về th m quyền tr nh tự thủ t c quy ịnh của Bộ luật Tố t ng h nh sự. Quá tr nh iều tra và tại phiên tòa ị cáo kh ng có ý ki n hoặc khi u nại về hành vi quy t ịnh của C quan ti n hành tố t ng người ti n hành tố t ng. Do ó các hành vi quy t ịnh tố t ng của C quan ti n hành tố t ng người ti n hành tố t ng ã thực hiện ều hợp pháp. Đối v i sự vắng mặt của người có quyền lợi nghĩa v liên quan tại phiên tòa: X t thấy người có quyền lợi nghĩa v liên quan vằng mặt hồ s v án ã có ầy ủ lời khai của những người này sự vắng mặt của những người này kh ng ảnh hư ng n quá tr nh t và nội dung v án. C n cứ Điều 292 Bộ luật tố t ng h nh sự Hội ồng t ti n hành t vắng mặt những người này.
Về hành vi phạm tội của các ị cáo: Tại phiên tòa ị cáo Vũ Ngọc T1 ã khai nhận toàn ộ hành vi phạm tội của m nh. Đối chi u lời khai nhận của các ị cáo v i lời khai của những người có quyền lợi nghĩa v liên quan và các chứng cứ tài liệu ã thu thập có trong hồ s v án là hoàn toàn phù hợp Hội ồng t có ủ c s ể ác ịnh:
Trong khoảng thời gian từ cuối n m 2022 n tháng 4 n m 2023 ị cáo Vũ Ngọc T1 ã cho 19 người vay tiền v i mức lãi suất từ 0 83% n 01%/ngày (tư ng ư ng 300% n 3 5%/n m) cao gấp 15 n 18 lần lãi suất cao nhất mà Bộ luật dân sự quy ịnh (20%/n m) và thu tiền phí mỗi lần vay là khoảng 5%/khoản tiền vay. Tổng số tiền gốc mà ị cáo Vũ Ngọc T1 ã cho các cá nhân vay là 1 9.000.000 ồng thu phí dịch v là 9.350.000 ồng tổng số tiền lãi theo quy ịnh của pháp luật là 1. 41. 44 ồng tổng số tiền lãi vượt quy ịnh của pháp luật là 24.350.023 ồng. Như vậy tổng số tiền thu lợi ất chính là 24.350.023 ồng + 9.350.000 ồng = 33. 00.023 ồng (Ba mư i a triệu ảy tr m ngh n kh ng tr m hai mư i a ồng).
Hành vi cho vay v i mức lãi suất cao gấp từ 15 n 18 lần mức lãi suất cao nhất mà Bộ luật dân sự n m 2015 quy ịnh và thu lợi ất chính số tiền 33. 00.023 ồng mà ị cáo Vũ Ngọc T1 ã thực hiện ủ y u tố cấu thành tội “Cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự” quy ịnh tại khoản 1 Điều 201 Bộ luật h nh sự.
Về tính chất mức ộ nghiêm trọng ối v i hành vi phạm tội của ị cáo: X t tính chất mức ộ do hành vi phạm tội của ị cáo ã gây ra là nguy hiểm cho ã hội; ã âm phạm n lĩnh vực hoạt ộng tín d ng Ngân hàng do Nhà nư c trực ti p quản lý; gây mất an ninh trật tự tại ịa phư ng và ã hội; ị cáo có nhân thân ấu nên cần phải lý nghiêm áp d ng mức h nh phạt tư ng ứng v i tính chất mức ộ nguy hiểm ối v i hành vi phạm tội của ị cáo nhằm giáo d c riêng và r n e phòng ngừa chung về tội phạm ã hội.
Về t nh ti t t ng nặng giảm nhẹ trách nhiệm h nh sự:
Bị cáo kh ng có t nh ti t t ng nặng trách nhiệm h nh sự:
Bị cáo ã thành kh n khai áo n n n hối cải về hành vi phạm tội của m nh là t nh ti t giảm nhẹ trách nhiệm h nh sự quy ịnh tại iểm s khoản 1 Điều 51 Bộ luật h nh sự.
Về h nh phạt: Áp d ng h nh phạt tiền quy ịnh tại Điều 35 Bộ luật h nh sự ối v i ị cáo.
[ ] Về trách nhiệm dân sự: Người có quyền lợi nghĩa v liên quan và ị cáo không có yêu cầu nên kh ng em t.
[ ] Về các iện pháp tư pháp:
Buộc ị cáo Vũ Ngọc T1 phải nộp lại số tiền gốc ã cho vay là 1 9.000.000 ồng và số tiền lãi theo mức lãi suất cao nhất theo quy ịnh của Pháp luật mà ị cáo ã nhận là 1. 41. 44 ồng ể sung vào ngân sách Nhà nư c v ây là c ng c phạm tội và do hành vi phạm tội mà có. [8] Về lý vật chứng v án:
- Tịch thu tiêu hủy: 200 (hai tr m) tờ r i in nội dung “cho vay tiêu dùng 0865168938” trên khổ giấy A5 v có liên quan trực ti p n hành vi phạm tội của ị cáo nhưng kh ng còn giá trị s d ng.
- Tịch thu sung vào ngân sách Nhà nư c: 01 iện thoại hiệu Iphone XS Ma màu Vàng và 01 (một) iện thoại hiệu Iphone 8 Plus màu H2 ã thu giữ v có liên quan trực ti p n hành vi phạm tội của ị cáo.
Về án phí h nh sự s th m: Bị cáo phải nộp theo quy ịnh của pháp luật.
Vì các lẽ trên;
QUYẾT ĐỊNH:
1. Tuyên ố: Bị cáo Vũ Ngọc T1 phạm tội “Cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự”.
Áp d ng khoản 1 Điều 201; iểm s khoản 1 Điều 51 và Điều 35 Bộ luật h nh sự. X phạt ị cáo Vũ Ngọc T1 số tiền 0.000.000 (Bảy mư i triệu ồng) ể sung vào ngân sách Nhà nư c.
2. Về trách nhiệm dân sự: Kh ng có yêu cầu nên kh ng em t.
3. Về các iện pháp tư pháp: Áp d ng Điều 4 Bộ luật H nh sự.
Buộc ị cáo Vũ Ngọc T1 phải nộp lại số tiền 180. 41. 44 (Một tr m tám mư i triệu sáu tr m ốn mư i mốt ngàn sáu tr m ốn mư i ốn ồng) ể sung vào ngân sách Nhà nư c. 4. Về lý vật chứng: Áp d ng Điều 4 Bộ luật H nh sự Điều 10 Bộ luật tố t ng h nh sự.
- Tịch thu tiêu hủy: 200 (hai tr m) tờ r i in nội dung “cho vay tiêu dùng 08 51 8938” trên khổ giấy A5;
- Tịch thu sung vào ngân sách Nhà nư c: 01 (một) iện thoại hiệu Iphone XS Ma màu Vàng, số I: 35 2 099 04211 và 01 (một) iện thoại hiệu Iphone 8 Plus màu H2 số Imel: 358 300942 303 Toàn ộ vật chứng nêu trên hiện Chi c c Thi hành án dân sự thành phố Vũng Tàu ang quản lý theo Biên ản về việc giao nhận vật chứng tài sản số 58/BB-CCTHADS ngày 29/11/2023.
5. Về án phí h nh sự s th m: Bị cáo Vũ Ngọc T1 phải nộp 200.000 (Hai tr m ngàn ồng)
6. Về quyền kháng cáo: Bị cáo ược quyền kháng cáo ản án trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày tuyên án ể yêu cầu Tòa án nhân dân t nh Bà ịa – Vũng Tàu t theo thủ t c phúc th m. Người có quyền lợi nghĩa v liên quan vắng mặt thời hạn 15 ngày ược tính từ ngày nhận ược ản án hoặc ản án ược niêm y t c ng khai theo quy ịnh của pháp luật.
| Nơi nhận: - TAND t nh Bà ịa – Vũng Tàu; - VKSND t nh Bà ịa – Vũng Tàu; - C ng an t nh Bà ịa – Vũng Tàu (PV2 ); - S Tư pháp t nh Bà ịa – Vũng Tàu; - VKSND Tp.Vũng Tàu; - C ng An Tp.Vũng Tàu; - Chi c c THADS Tp.Vũng Tàu; - Bị cáo người có QLNVLQ; - Lưu hồ s v án. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN–CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Nguyễn Văn Kiên |